Auteur Ascendant
Auteur
Titre
Édition
Matière
Fonds
Tin tức
Paris, Tin tức, báo song ngữ, 1991-2004, 142 số
PRE-Gen
DPN
Gưerre et paix en Asie du Sud-Est
Paris, L'Harmattan, 1998, 336p
ASE-His
DPN
Bảo An, đất và người
Đà Nẵng, nxb Đà Nẵng, 1999, 291tr
GEO-Mon
DPN
Les missions étrangères. Trois siècles et demi d'hist..
paris, Perrin, 2008, 427p, ill.
REL-Chr
DVB
La guerre d'Indochine 1945-1954
Paris, Tallandier, 1999 217p
HIS-Mod
DPN
Một số hình ảnh về làng tiến sĩ Mộ Trạch và dòng họ Vũ
Hà Nội, Ban quản lý… Mộ Trach & nxb Phụ nữ, 2005, 72tr
SOC-Act
DPN
Vũ Hồn và Mộ Trạch
Hải Dương, Ban quản lý ... làng Mộ Trạch, 2004, 141tr
HIS-Anc
DPN
Chiến thắng Điện Biên Phủ. Mốc vàng lịch sử…
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 2004, 860tr
HIS-Mod
DPN
Approches-Asie
Nice-Sofia Antipolis, Institut du droit…, n°15, 1997
SOC-Gen
DPN
Vietnam spécial anniversaire 1975-2005
Géo, hors série, 2005, 153p
GEO-Gen
DPN
Vietnam, la route mandarine
in Grands reportages, n°278, mars 2005, p.46-75, ph.
GEO-Gen
DPN
Le guide du Vietnam
Paris, Nlles Ed. de l'Univ.-Le petit fûté, 2003, 382p
GEO-Gen
DPN
Trésors d'art du Vietnam. La sculpture du Champa
Paris, Réunion des musées nat., 2005, 373p, ph.
ART-Scu
DPN
Extrême-Orient. Des pays et des hommes
Paris, Larousse-Reader's Digest, 1987, 164p, ph.
GEO-Gen
DPN
Indochine. Sud-Est asiatique
Saïgon, revue mensuelle ill., n°21, sept. 1953
PRE-Ind
DPN
L'Indochine. Revue économique d'Extrême-Orient
Paris, les Ed. d'Asie, juin-août 1931
PRE-Ind
DPN
[Cours d'annamite] I. Théorie
Haiphong, ?, 1927, 242p, ronéo.
LIN-Etu
DPN
Agricultures et campagnes dans le monde
Paris, Sedes, 1996, 320p
ECO-Gen
DPN
En descendant le Mékong
in Geo, n°321, nov. 2005, p. 83-136, ill.
GEO-Mon
DPN
Dòng Sử Việt
Alameda, Ca, Dòng sử Việt, 2006, số 1 --
PRE-His
DPN
Bulletin de la Chambre d'agriculture du Tonkin
Hanoi, 1943, n° 309
ECO-Agr
DPN
L'Indochine dans le passé
Hanoi, Le Van Tan, 1938, 16p
HIS-Ind
DPN
Indochine. Hebdomadaire illustré
Hanoï, Ass. Alexandre de Rhodes, 1944 (187), 1945 (233)
PRE-Gen
DPN
2-9-1945 qua những trang hồi ức
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 296tr
HIS-Mod
DPN
Phong trào đông du và Phan Bội Châu
Vinh, nxb Nghệ An, 2005, 432tr
HIS-Ind
DPN
Vietnamese people's fight for survival ..
Redwood city CA, Tokyo, MTQGTNGPVN, 1982, 123p, p.
HIS-Act
DPN
Danh từ thực vật Pháp-Việt
Sài Gòn, Bộ Quốc gia giáo døc, 1963, 279tr
LIN-Dic
DVKQ
Danh từ động vật học Pháp-Việt
Sài Gòn, Bộ Văn hóa giáo dục, 1965, 299tr
LIN-Dic
DVKQ
Lương Xuân Nhị. Các tác phẩm hội họa và đồ họa
Hà Nội, nxb Mỹ thuât, 2002, 144tr, h.
ART-Pla
DVB
Tác giả, tác phẩm mỹ thuật Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2002, 236tr, h.
ART-Pla
DVB
Tác giả, tác phẩm,. .. nữ nghệ sỹ Việt Nam thế kỷ XX
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2003, 216tr, h.
ART-Pla
DVB
Explorateurs photographes. Territoires inconnus
Paris, La découverte, 2003, 223p, ph.
HIS-Anc
DVB
Vietnamese lacquer painting : a new age
Singapore, Colour channel, 2000, catal.expo, 64p, ill.
ART-Pla
DVB
Vua Quang Trung Nguyễn Huệ
Huntington Beach, Dòng Việt số 15, 2004, 340tr
HIS-Anc
DPN
300 nåm Sài Gòn thành phố HCM
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1998, (192tr), h.
GEO-Mon
DVB
Bùi Hữu Hùng. Vietnam nostalgia
Mac Lean Va, Viet gallery, 2003, 133p, ph.
ART-Pla
DLC
36 tác phẩm mới. Trịnh Cung, Ðỗ Quang Em, Nguyễn Lâm ..
Sài Gòn, Bảo tàng mỹ thuật, 1997, (100p), h.
ART-Pla
DVB
La tragédie indochinoise
Paris?, Ed. de Saint-Clair, 1966, 2T, 251-325p
HIS-Mod
DPN
Tuyển tập phê bình Ðoạn trường tân thanh
Huntington Beach, CA, Dòng Việt 13, 2003, 337tr
LIT-Etu
DPN
Bích câu kỳ ngộ. Phạm Ngọc Huyền bổ sung và trình bày
Paris, Cổ kim thư hương, 1982, 58tr
LIT-Poe
DPN
Chine, la gloire des empereurs
Paris, Findakly, 2000, 416p, ill.
CHI-Art
DPN
Chine. L'énigme de l'homme de bronze
Paris, Findakly, 2003, 289p, ill.
CHI-Art
DPN
Lịch sử khởi nghĩa Nam Kỳ
Hà Nội, nxb Chính trj quốc gia, 2002, 775tr
HIS-Mod
DPN
Tuổi trẻ Sài Gòn - Mậu thân 1968
Sài Gòn, Trẻ, 2003, 293tr
HIS-Con
DPN
Kỷ niệm 200 năm cố đô Huế (1802-2002). T.3
Huntington Beach, CA., Dòng Việt 14, 2003, 335tr
GEO-Mon
DPN
Vietnam. Art et cultures de la préhistoire à nos jours
Bruxelles, Musées royaux d'A & d'H, 2003, 272p, ill.
ART-Gen
DPN
Confucius. A l'aube de l'humanisme chinois
Paris, Musée Guimet.. ., 2003, 214p, ill.
CHI-Art
DPN
Việt Nam, Lão Qua (Lào), Giản Bộ Trại (Căm Bốt)
Thành Ðô, Trung quốc địa đồ, 2002 (bản đồ hán ngữ)
GEO-Gen
DPN
Dụng cụ trong xưởng
Hà Nội, nxb Giao thông vận tải, 2003, 142tr
ECO-Tec
DPN
Giáo dục Nam bộ thời kỳ kháng chiến chống Pháp
Sài Gòn, Trẻ, 2002, 536tr
SOC-Edu
DPN
Một điển hình trí thức thời phong kiến (Nguyễn Bá Lân)
Hà Nội, Trung tâm Unesco, 2001, 56tr
HIS-Anc
DPN
Hội hè Việt Nam
Sài Gòn, nxb Văn hóa thông tin, 2002, 160tr
REL-Tra
DPN
Châu bản triều Tự Ðức 1848-1883 (tuyển chọn)
Hà Nội, nxb Văn học, 2003, 286tr
HIS-Anc
DPN
Thế giới thực vật
Hà Nội, Ðại học quốc gia, 2002, 200tr
SCS-Nat
DPN
Vườn thực phẩm
Hà Nội, nxb Ðại học quốc gia, 2002, 200tr,
PRA-Gas
DPN
Trường Sa
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 2002, 360tr
LIT-Rec
DPN
Hồn chữ Việt qua thư pháp
Sài Gòn, nxb Thuận Hóa, 2003, 124tr
ART-Pla
DPN
Vietnam, la terre et les hommes
Hanoi, ed. Thế giớï 2001
GEO-Gen
DPN
Các nhà Việt Nam học nước ngoài viết về Việt Nam (1998)
Hà Nội, nxb Thế giới, 2002, 2T, 764-904tr
CIV-Gen
DPN
Hỏi và đáp về văn hóa Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 2001, 306tr
CIV-Gen
DPN
Những bài ca vọng cổ được yêu thích
Sài Gòn, Trẻ, 2002, 292tr
LIT-The
DPN
Bulletin des amis du vieux Hué
Hué, Bulletin des amis du vieux Hué, 1-3 et 10-12/1942
PRE-Anc
DPN
Kỷ niệm 200 năm cố đô Huế. T2
Huntington Beach, CA, Dòng Việt, số 12, 2002, 328tr
GEO-Mon
DPN
Extrême-Orient. Des pays et des hommes
Paris, Larousse, 1987, 164p
GEO-Gen
DVB
Histoire de la codification juridique au Vietnam
Montpellier, Faculté de droit, 2001, 197p
JUR-Gen
DPN
Liber amicorum. Mélanges offerts au prof. Phan Huy Lê
Hà Nội, xnb Thanh niên ..., 1999, 321tr
HIS-Gen
DPN
Văn thơ Ðông kinh nghîa thục. Proses et poésies du ÐKNT
Hà Nội, nxb Văn hóa ..., 1997, 297-325-7tr
LIT-Rec
DPN
Eating and drinking habits and cultural identity
Hanoi, Vietnamese studies, 1997, 2T, 190-251p
SOC-Eth
DPN
Lê triều quan chế. Phạm Văn Liệu dịch
Hà Nội, Viện sử học & nxb Văn hóa TT, 1997, 132tr
HIS-Anc
DPN
Phong tục tập quán các dân tộc Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1999, 1091tr
SOC-Eth
DPN
Xu hướng đời mới trong lịch sử VN. Những gương mặt …
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1998, 399tr
HIS-Gen
DPN
Luận về quốc học
ÐàNăng, nxb Ðà Nẵng, 1999, 713tr
SOC-Edu
DPN
Nữ sĩ Vân Ðài, một thời thanh lịch
Hà Nội, Hội nhà văn, 1999, 320tr
LIT-Bio
DPN
Kỷ niệm 200 nåm cố đô Huế, T.1
Huntington Beach, CA, 2002, T.1, 324tr
LIT-Rec
DPN
300 nåm Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh
Sài Gòn, nxb Chính trị quốc gia, 1998, 224tr, h.
GEO-Mon
DVB
Vietnam. Le guide du routard 2001
Paris, Hachette, 2001, 576p
GEO-Gen
DVB
90 nåm nghiên cứu về văn hóa và lịch sử VN. 9O ans …
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội & EFEO, 1995, 528tr
HIS-Gen
DVB
L'art à Hué
Hué, Association des amis du vieux Hué, sd, 167p, réimp
ART-Gen
DVB
Diên Biên Phu. L'alliance atlan. et la défense du SEA
Lyon, La manufacture, 1989, 422p
HIS-Mod
DPN
Informations médicales d'Asie francophone
Méounes les Montrieux, revue, 1993, no 1
PRE-Spe
DPN
Passions Viêt Nam. Revue francophone d'informations …
Sophia Antipolis, revue trim., 200, no 10 -
PRE-Gen
DPN
Tranh sơn dầu Việt Nam
Hà Nội, nxb Mỹ thuật, 1996, 148tr, hình
ART-Pla
DVB
100 peintres et sculpteurs vietnamiens du XXè siècle
Hanoi, Thế giới, 1997, 415p, ill.
ART-Bio
DVB
100 nåm tiền giấy Việt Nam…
Sài Gòn, nxb Trẻ & Hội tem thành phố, 1994, 240tr, hình
ECO-Gen
DVB
L'âme du Vietnam
Paris, Cercle d'art, 1996, 104p, ill.
ART-Gen
DVB
Tranh lụa Việt Nam
Hà Nội, nxb Mỹ thuật, 1997, 152tr, hình
ART-Pla
DVB
Hanoi, le cycle des métamorphoses ...
Paris, Ipraus & Ed. Recherches, 2001, 351p, ill.
ART-Arc
DPN
Saigon kiến trúc / architectures 1698-1998
Sài Gòn, nxbThành phố HCM, 1998, 242tr, song ngæ, hình
ART-Arc
DVB
Huê 1930-1960. Photographies de Loi Nguyên Khoa
Paris, Nlles éditions, 2001, 152p, ill.
GEO-Mon
DVB
50 nåm tranh tượng về lực lượng vũ trang và chiến tranh
Hà Nội, nxb Mỹ thuật ..., 1994, 160tr, hình
ART-Pla
DVB
Tranh khắc gỗ Việt Nam. VN contemporary wood engraving
Hà Nội, nxb Mỹ thuật, 1997, 124p, hình
ART-PLa
DVB
Nam Cao. Về tác gia và tác phẩm
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1998, 595tr
LIT-Etu
DPN
Nguyễn Khuyến. Về tác gia và tác phẩm
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1999, 400tr
LIT-Etu
DPN
Phú Xuân - Huế, từ đô thị cổ đến hiện đại
Huế, nxb Thuận Hóa, 1999, 494tr
GEO-Mon
DPN
Bách khoa thư Hà Nội. Khoa học và công nghệ
Hà Nội, nxb Từ điển bách khoa,1999, T.6, 190tr
SCS-Gen
DPN
La médecine traditionnelle vietnamienne
Hanoi, Thế giới, 1999, 296p
SCS-Med
DPN
Người tài đất Việt
Hà Nội, Lao động, 1999, 296tr
LIT-Bio
DPN
Lịch sử, sự thật và sử học
Sài Gòn, Trẻ, 1999, 494tr
HIS-Gen
DPN
L'Indochine française
Paris, L'action nationale, 10/4/1913, p.333-472 + 1-29
ECO-Ind
DPN
Ðại Nam quốc sử diễn ca
Paris, ?, 2000, in lại bản 1949
HIS-Anc
DPN
Le Vietnam
in Coup d'oeil, 1968, no 12, p. 101-118
HIS-Con
DPN
Văn học. Tạp chí sáng tác nhận định văn nghệ
Garden Grove, CA, 1988 (s¯ 32) --
PRE-Lit
DPN
Hợp lưu. Tập san văn học nghệ thuật biên khảo
Garden Grove, CA, 1995 (s¯25) --
PRE-Gen
DPN
Cảnh thiền
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1997, 92tr
ART-Arc
DPN
Nguyễn Phan Chánh, hồn quê trên lụa
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1998, 203tr
ART-Bio
DPN
Monographie de la province de Gia Ðịnh
Sài Gòn, Trẻ, 1999, 172p, réimp. de l'éd. 1902
GEO-Mon
DPN
Văn hóa ẩm thực Hà Nội
Hà Nội, nxb Lao động, 1999, 424tr
LIT-Rec
DPN
Danh tướng yêu nước Tôn Thất Thuyết (1839-1913)
Hà Nội, Trung tâm Unesco ..., 1998, 352tr
HIS-Anc
DPN
La révolution au village. L'ancien et le nouveau
Hanoi, Ed. en langues étrangères, 1978, 312p
LIT-Fic
DTA
99 bài thơ tình
Thanh Hóa, nxb Thanh Hóa, 19.., 132tr
LIT-Poe
DTA
Ðất đất Chi Lång người người dũng sĩ
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1979, 144tr
LIT-Fic
DTA
Vietnam
Bulletin du Vietnam, no spécial, 6/1977, 104p
GEO-Gen
DPN
Những ngày dài trên quê hương
Sài Gòn, Tủ sách văn nghệ dân tộc, 1972, 302tr
LIT-Fic
DTA
Tổ chức nhà nước nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa VN
Hà Nội, Văn phòng quốc hội ..., 1987, 303tr
HIS-Act
DPN
Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (11/96)
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1996, 53tr
JUR-Act
DPN
Luật ngân sách nhà nước
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1996, 64tr
JUR-Act
DPN
Văn hóa Việt Nam. The Vietnamese culture magazine
Houston, Houston Viet, 1999, s¯ 4, 5
PRE-Lit
DPN
Cuộc đời Ðức Phật bằng tranh
Bagneux, Chùa Khánh Anh, 1987, 32tr, h.
LIT-Bio
DPN
Biên Hòa - Ðồng Nai 300 nåm
Biên Hòa, Hội nhà báo Ðông Nai, 1999, 95tr, h.
GEO-Mon
DPN
Nam Bộ xưa và nay
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1999, 402tr
GEO-Mon
DPN
Thời Trần và Hưng Ðạo Vương Trần Quốc Tuấn
Sài Gòn, nxb Mũi Cà Mau, 1998, 254tr
HIS-Anc
DPN
Sài Gòn xưa và nay
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1998, 347tr
GEO-Mon
DPN
Hồi ký về đồng chí Trường Chinh
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1997, 124tr
HIS-Con
DPN
Nhớ một thời làm báo Nhân dân
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1996, 388tr
PRE-Etu
DPN
Gò Nổi đất học
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1998, 212tr
GEO-Mon
DPN
Ðiện Biên Phủ …
Aubervilliers, Les dossiers de l'histoire, 1992, n0 76
HIS-Ind
DPN
Mười ngả đường đời
Sài Gòn, nxb Phụ nữ, 1998, 200tr
Pol-ct
DPN
Phỏng vấn những người nổi tiếng.T !
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1998, 127tr
LIT-Bio
DPN
Paris-Hanoi-Saigon.L'aventure de l'art moderne au VN
Paris, Pavillon des arts, 1998, 184p, ill
ART-Pla
DPN
Luật thuế giá trị gia tăng ... thu nhập doanh nghiệp
Sài Gòn, Kinh tế Sài Gòn, 1997, 48tr
JUR-Act
DPN
Tuyển tập văn học nghệ thuật liên mạng
Garland TX., Văn học nghệ thuật, 1996, 346tr
LIT-Rec
DPN
Từ điển hóa học và công nghệ hóa học Anh-Việt
in lại bản Hà Nội ?, nxb Khoa học xã hội, 19.., 545tr
LIN-Dic
DPN
The Vietnam war. The illustrated history...
New-York, Smithmark, 1996, 264p, ill.
HIS-Con
DPN
Quảng Nam, Ðà Nẵng, xưa và nay
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1996, 358tr
GEO-Mon
DPN
Trăng quê em đẹp nhất
San José, CA, Mặt trận quốc gia tngpVN, 1986, 73tr
LIT-Rec
DVB
Một số bài viết về sự vận dụng tiếng Việt
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1981, 196tr
LIN-Etu
DPN
Vua Trời xử kiện
Thanh Hóa, nxb Thanh Hóa, 1986, 28tr
LIT-Fol
DPN
Mưa đền cây
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1987, 244tr
LIT-Poe
DPN
Nguyễn Ðình Chiểu. Về tác gia và tác phẩm
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1999, 700tr
LIT-Etu
DPN
Các nhà vån nói về văn. Tập 2
Sài Gòn, nxb Tác phẩm mới, 1980, 162tr
LIT-Etu
DPN
Cái đẹp
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1978, 100tr
ART-Etu
DPN
Ánh lửa
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1978, 86tr
LIT-Fic
DPN
Les sables blancs
Hanoi, Ed. en langues étr. Hibiscus, 1981, 55tr
LIT-Fic
DPN
Ðiệu ru không dịu dàng
Hà Nội, nxb Công an nhân dân, 1986, 181tr
LIT-Fic
DPN
Des myriades de lumières
Hanoi, Ed> en langues étr. Hibiscus, 1981, 65p
LIT-Fic
DPN
Quá khứ đắng cay. Cao Thắng dịch
Hà Nội, nxb Thông tin lý luận, 1988, 220tr
HIS-Con
DPN
Dạy và học trong những nåm Nam Bộ kháng chiến (1945-54)
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1995, 180tr
SOC-Edu
DPN
Mây chiều. Tập truyện ngắn chọn lọc. Nguyên Ngọc g. th.
Hà Nội, Trường viết văn Nguyễn Du, 1987, 336tr
LIT-Fic
DPN
Giai phẩm Ðời Nay
Hà Nội, Ngày nay, 1943, 87tr
LIT-Rec
DPN
Kỷ niệm sâu sắc trong đời công an
Sài Gòn, nxb Công an nhân dân, 1995, 232tr
LIT-Bio
DPN
Thời gian và nhân chứng. Hồi ký của các nhà báo
Hà Nội, nxb Chính trị qg, T.2-3, 1994-2001, 392-686tr
LIT-Bio
DPN
Từ điển thuật ngữ khoa học kỹ thuật Anh-Pháp-Việt
Hà Nội, nxb Khoa học & kỹ thuật, 1992, 336tr
LIN-Dic
DPN
Từ điển kỹ thuật tổng hợp Anh-Việt
Hà Nội, nxb Khoa học kỹ thuật, 1991, 1028tr
LIN-Dic
DPN
L'Indochine française. Exposition coloniale... 1931
Paris, Gouvernement gl de l'Ind., 1931, 61p, ph.
GEO-Gen
DPN
Những vấn đề sân khấu
Hà Nội, Viện sân khấu, 1984, T.4, 107tr
LIT-The
DPN
Ðại Việt sử ký toàn thư. Phan Huy lê giới thiệu …
Hà Nội, Khoa học xã hội, 1993, 4T, 243-529-475-674 tr
HIS-Anc
DPN
Xung quanh sự tích hoàng tử Lý Long Tường ở nước ngoài
Hà Nội, Sở vănhóa thôngtin thểthao Hà Bắc, 1994, 64tr
HIS-Anc
DPN
Những gương mặt hôm nay
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1985, 134tr
LIT-Bio
DPN
Viết cho một người đã khuất. Ðặng Vũ Tiềm 1907-1990
Paris, CIEV, 1993, 45tr
Lit-Bio
DPN
Approches Asie
Paris, Economica, 1992, 236p
HIS-Ind
DPN
Ngũ hổ bình Tây. Nguyễn Chánh Sắt dịch
An Giang, nxb T±ng hþp, 1989, 269p
LIT-Fic
DVB
Ngôn ngữ và văn học Việt Nam. 2T
Campbell CA, Dòng Vi®t, 1994, 2T, 616tr
LIT-Etu
DPN
Tết Việt Nam qua tranh dân gian
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1994, 78tr
SOC-Eth
DPN
Indochine 1946/54. Les vraies raisons d'une défaite
Paris, Historia Special, mars-avril 1994, no 28, 146p
HIS-Mod
DPN
Công an Nam bộ trong kháng chiến chống thực dân Pháp…
Sài Gòn, nxb Công an nhân dân, 1993, 222tr, hình
HIS-Mod
DPN
Mấy vấn đề văn hóa và phát triển ở Việt Nam hiện nay
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1992-3, 2T, 180-214tr
SOC-Act
DPN
Văn hóa và phát triển kinh tế xã hội
Hà Nội, Trung tâm khxh và nhân văn qg, 1994, 263tr
SOC-Gen
DPN
Lịch thế kỷ XX 1901-2000
Thanh Hóa, nxb Thanh Hóa, 324 tr
PRA-Div
DPN
Nhà yêu nước Nguyễn Khắc Nhu
Hà Nội, Hội khoa học lịch sử VN, 1993, 157tr
HIS-Ind
DPN
Từ điển văn hóa Việt Nam. Phần nhân vật chí
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1993, 614tr
HIS-Bio
DPN
Indochine 1973-1993
Paris, Les cahiers de l'Express, no 24, 1993, 108p
HIS-Act
DPN
Những ẩn số của chánh đề Việt Nam trong tập thơ vô đề..
Westminster, CA, Vạn thăng thư cục, 1992, 53tr
POL-Act
DPN
Nghiên cứu lịch sử Bình Trị Thiên - Huế
Huế, nxb Thuận Hóa, 1987 (1) --
PRE-Spe
DPN
Nam . The Vietnam experience 1965-1975
London, Hamlyn, 1990, 650p, ill.
HIS-Con
DPN
Le Vietnam face aux problèmes socio-économiques ...
Hanoi, Ed. en langues étrangères, 1987, 186p
ECO-Act
DPN
Kinh Tế Việt Nam
Ðà Lạt, ?, 1969, 131tr
ECO-Con
DPN
Truyền thống cách mạng của phụ nữ Nam bộ thành đông
Sài Gòn, Tổ sư phụ nữ Nam bộ, 1989, 540tr
HIS-Con
DPN
Vân Hương thánh mẫu
Ex. Tứ dân văn uyển, 19.., tr 38-111 - pc
REL-Tra
DPN
Hô Chi Minh, l'homme et son message
Paris, Planète, 1970, 146p
HIS-Con
DVC
Kinh tế Sàigòn . Thời báo
Sài Gòn, Kinh tế Sài Gòn, 1991(4) --
PRE-Spe
DPN
Hệ vụ Việt Nam khứ hạn hoa kiều vấn đề
Bắc Kinh, Nhân dân đại hân xã, 1978, 130tr
SOC-Act
DPN
Nhị độ mai . Lê Trí Viễn & Hoàng Ngọc Phách khảo chú
Hà Nội, nxb Văn học, 1972, 234tr
LIT-Poe
DPN
Récits de la résistance vietnamienne 1925-1945
Paris, Francois Maspero, 1971, 188p
HIS-Ind
DVC
Sách học hè tại chùa Pháp Vân
Pomona CA, Ðoàn Phật tử Sakyamuni, 19.., 48tr
LIN-Etu
DPN
Khía cạnh chính trị của chủ thuyết Mác Xít
Liège, Hội sinh viên và kiều bào VN, 1976, 16tr
POL-Con
DVC
Cuisine sans frontière . Vietnam
Paris, Grund, 1988, 64p, ill. - pc
PRA-Gas
DPN
Tứ dân văn uyển
Hà Nội, Toà tư thú phủ thống sứ Bắc kỳ, 1938, ex. - pc
PRE-Gen
DPN
Cương lînh chánh trị của mặt trận dân tộc GPMNVN
knkc, 56tr
POL-Con
DPN
La guerre révolutionnaire
in Historama, HS no 13, 19.., 193p
HIS-Con
DVC
Huế, ngàn nåm văn vật
Sài Gòn, Viện văn hóa nghệ thuật VN, 1989, 140tr, hinh
GEO-Mon
DVB
Thăng Long đông đô Hà Nội. Ðịa chí văn hóa dân gian
Hà Nội, S· vån hóa thông tin, 1991, 316tr
GEO-Mon
DPN
Vietnam opening doors to the world
Helena, Montana, Amer. geographic publ., 1988, 160p, ph
GEO-Gen
DPN
Truyện Phạm Công Cúc Hoa . Bùi Vån Nguyên tña dçn
Sài Gòn, nxb Khoa học xã hội & Mũi Cà Mâu, 1990, 183tr
LIT-Poe
DPN
Nghiên cứu lịch sử Bình Trị Thiên-Huế
Huế, nxb Thuận Hóa, 10/1987 --
PRE-Etu
DPN
Populations du Sud-Est asiatique
Paris, Hommes & Migrations, Juillet 1990, 78p
SOC-Act
DPN
Croquis Nord-Vietnamiens
Hanoi, Ed. en langues étrangères, 1966, 40p, ill.
ART-Pla
DPN
Lê Lợi và Thanh Hóa trong khởi nghĩa Lam Son
Thanh Hóa, nxb Thanh Hóa, 1988, 260tr
HIS-Anc
DPN
Chinese aggression against Vietnam
Hanoi, Vietnam courier, 1979, 128p
HIS-Act
DPN
Aux lointains pays ...Recueil de voyages ...
Lille, Maison St Joseph, 19.., 399p, ill.
GEO-Voy
DPN
Luật quốc tịch Việt Nam
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1999
JUR-Act
DPN
Văn xuôi lãng mạn Việt Nam 1930-1945
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1989, T 1-5
LIT-Fic
DPN
Ba mươi nåm chiến đấu và xây dựng 1945-1980
Hà Nội, nxb Sự thật, 1980, 426tr
HIS-Con
DPN
Mấy vấn đề chiến thắng lịch sử Ðiện Biên Phủ
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1985, 307tr
HIS-Mod
DPN
Boat people . Today's intouchables
Tokyo, Sophia University, 1978, 128p, ph.
SOC-Act
DVC
A la une . Les grands événements du 20è siècle ...
Paris, Ed. Atlas, 1980/vol.7/no 96 --
PRE-His
DVC
Cuộc đời bi thảm . Tài liệu ... về ... 30-4-1975
Downey CA., Hồn Việt, 1979, 50p, h.
HIS-Con
DVC
Infiltration d'éléments armés communistes ... au SVN
Saigon, Ministère des Aff. Etr., 1967, 57p + pl.
HIS-Con
DVC
L'agression communiste contre la République du VN
Saigon, Ministère des Aff. Etr., 1964, 179p + pl.
HIS-Con
DVC
Tuyển tập tranh tượng trường đại học mỹ thuật Hà Nội
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1985, 62tr, h.
ART-Pla
DPN
Huế luôn luôn mới
Huế, Hội văn nghệ Huế, 1988, 148tr
GEO-Mon
DPN
Vietnam fights and builds for peace
Saigon, ?, 1968 ?, 32p, ph.
HIS-Con
DVKQ
La route de l'horreur . Highway of horror
Saigon, Ministère des Aff. Etr., 1972, 36p, ill.
HIS-Con
DVKQ
Constitution of the Republic of Vietnam ... 1967
Saigon, Ministry of information, 1969
JUR-Con
DVKQ
Le Journal de la France . Les années 40
Paris, Historia, , no 204/1973, 214, 216
PRE-Spe
DVKQ
Art and archeology of Vietnam ...
Washington D.C., Smithsonian inst., 1961, 63p - pc
ART-Gen
DPN
Sou Nu King . Leung Kwok Po trad.
Paris, Seghers, 1978, 222p
CHI-Med
DPN
Bổn dạy nấu ăn theo phép Tây
Saigon, imp. de la mission, 1902, 440tr
PRA-Gas
DPN
Việt Nam tập chí
Campbell (Ca), VN tâp chí, 7/1987, số 1 --
PRE-Etu
D¨PN
Truyện trạng lợn . Kim Mã & Vũ Hoàng phiên âm
Hà Nam Ninh, Hội văn học nghệ thuật, 1987, 94tr
LIT-Fic
DPN
Hợp tuyển thơ vån VN. T6 : Vån học dân tộc ít người
Hà Nội, nxb Văn học, 1979, 550tr
LIT-Rec
DPN
Danh từ kinh tế
Hà Nội, nxb Sự thật, 1987, 447tr
LIN-Dic
DPN
Thiên gia diệu phương . Võ Vån Bình, Ng T. Khoa ...dịch
Hà Nội, Viện ... y học trung ương, 1989, 283tr
SCS-Med
DPN
Người đàn bà qùy
Hà Nội, nxb Nông nghiệp..., 1988, 172tr
LIT-Fic
DPN
Chuyện về tiểu đoàn 307
Sài Gòn, nxb Vån nghệ thành phố, 1988, 267tr
HIS-Con
DPN
Nam . L'histoire vécue de la guerre du Vietnam
Paris, Atlas, 1989, no 1, 12, 13, 16-18, 20, 40-43
HIS-Con
DVB
Hán Sở tranh hùng (Tây Hán chí). Mộng Bình Sơn dịch
Sài Gòn, nxb Trẻ thành phố, 1989, 608tr
CHI-Lit
DPN
Viện bảo tàng lịch sử Việt Nam
Hà Nội, nxb Ngoại văn, 1987, 52tr, h.
ART-Gen
DPN
The world almanac of the Vietnam war
New-York, Pharos books, 1985, 512p
HIS-Con
DVB
Phong trào phụ nữ thành phố Hồ Chí Minh ... (1930-85)
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1985-87, 205-460tr
SOC-Con
DPN
Danh nhân Bình Trị Thiên
Huế, nxb Thuận Hóa, 1986, T.1, 288tr
HIS-Bio
DPN
Danh nhân Thái Bình
Thái Bình, Sở vănhóa & thôngtin , 1986-88, 2T, 216-235t
HIS-Bio
DPN
Giai thoại vån nghệ dân gian Việt Nam
Hà Nội, Hội văn nghệ dân gian VN, 1986, 154tr
LIT-Fol
DPN
Tập điều tra đời sống thành phố
Hà Nội, Ban vận động nếp sống mới XHCN, 1988, 152tr
SOC-Act
DPN
Tiếng súng 40 nåm
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1986, 215tr
HIS-Mod
DPN
Biên niên lịch sử cổ trung đại VN từ đầu đến giữa tk 19
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1987, 463tr
HIS-Gen
DPN
Les langues du monde
Ex. Paris, Edouard Champion, p. 361-403, car. - pc
LIN-Etu
DPN
Quân lực Việt Nam cộng hoà ... 1946-1955
Glendale, Ðại Nam, 1983, in lại bản 1972, 462tr - pc
HIS-Mod
DPN
Le jardin de la sainte mère . Fleurs vivantes ...
Paris, Dillen & cie, 1931, 63p, ill.
CHI-Rel
DPN
Tứ thể đại tự điển
Bắc Kinh, Trung quốc thư điếm, 1980, 4 q., 2074tr
CHI-Art
DPN
Kim thạch đại tự điển
Hồng Kông, Trung Hoa thư cục, 1981, 2 q.
CHI-Art
DPN
Chefs d'oeuvre d'Asie
Paris, Dir. des musées de France, 1968 ?, 141-44p, ill.
ASE-Art
DPN
Handbook of constellations . Ðồ giải tinh tọa thư sách
HongKong, Vạn lý thư điếm, 1981, 122tr
CHI-Scs
DPN
Xây dựng
Paris, Hiệp hội khoa học kt VN tại Pháp, 1976 (1)--
PRE-Spe
DPN
Hồn Việt
San Diego, Glendale, 1977--
PRE-Lit
DPN
Trắng đen
La Crescenta, Glendale, Việt Ðịnh Phương, 1976 (2)--
PRE-Gen
DPN
Việt đạo . Cơ quan tuyên huấn ... Người Việt tự do
Tokyo, Tổ chức người Việt tự do, 9/1977 (2)
PRE-Pol
DVKQ
Người Việt tự do
Tokyo, Tổ chức người Việt tự do, 11/1977 (31) --
PRE-Pol
VKQ
Tự do
Liège, Lực lượng SVVN chống cộng, 1970 (2) - 1975 (12)
PRE-Pol
DVKQ
Búp . Tiếng gầm thét của những sinh viên bư
Liège, Vĩnh Hùng, 1975 (1) - 1976 (11)
PRE-Pol
DVKQ
Ðất nước
Liège, Hội sinh viên VN, 1975 (1) - 1976 (24)
PRE-Gen
DVKQ
Quê mẹ
Gennevilliers, Quê mẹ, 1981 (46-47)--
PRE-Gen
DPN
Làng văn
Toronto, Làng văn, 10/1984 (số 2) --
PRE-Lit
DPN
Ðoàn kết
Paris, Hội người VN tại Pháp, 9/1983 (số 351)--
PRE-Gen
DPN
Trente ans de guerre en Indochine
Paris,Historia magazine, no 190, août 1971, p.2605-2631
HIS-Mod
DVKQ
Cris des rues au Viêt Nam . Haiku de loin 2
Paris, Pour l'analyse du folklore, 1980, 56p
SOC-Eth
DPN
Viêt Nam, l'exemple
Liège, CEPEC, 1973, 72-15p
POL-Con
DVKQ
Biographie des membres du GRP de la rép. du Sud Vietnam
sl, Giải phóng, 1969, 54p, ph.
HIS-Con
DVKQ
Vietnam 1970
Saigon, Postwar planning group, 1970, 47p, ph.
SOC-Con
DVKQ
Constitution de la république du Viet-Nam . 1er Av. 67
Bruxelles, Ambassade du VN, 1967, 35p
JUR-Con
DVKQ
Statements by minister Xuan Thuy ... in Paris
sl, 1968, 154p
Pol-Con
DVKQ
Cinq grands peintres chinois . La tradition au XXè si.
Paris, Ass. fr. d'action art., cat.exp., 1982, 92p, ph.
CHI-Art
DPN
Tự do
Liège, Ttqt việt học, 5/1984 (số 1) - 5/1988 (số 56)
PRE-Gen
DPN
Vingt ans d'histoire de France (1945-65). 2/1952-58
Paris, Historia, hors série, 1966, 218p, ph.
HIS-Mod
DVKQ
Vấn đề Việt Nam
Sài Gòn, Bộ ngoại giao, 1968, 216tr
POL-Con
DVKQ
Notre guerre d'Indochine
Paris, Historia, hors série 24-25, 1972, 192-192p, ph.
HIS-Mod
DVKQ
L'Indochine française
Paris, Hachette, 1931, 64p, ph.
GEO-Gen
DVKQ
Le Vietnam en lutte
Moscou (?), Agence de presse Novosti, 1966, 394p, ph.
HIS-Con
VVKQ
Vietnam 1965-1975
New-York, Victory games Inc., 198. (jeu)
HIS-Con
DPN
Hải thuyền thanh thư
Springfield, Nat. tech. inf. service, 1962, 416tr - pc
SCS-Tec
DPN
Hoàng Việt xuân thu . Nguyễn Hữu Qùy dịch
Sài Gòn, Phủ QVKđt Văn hóa, 1971, 259-230tr - pc
HIS-Anc
DPN
Tây Sơn thuật lược . Tạ Quang Phát dịch
Sài Gòn, Phủ QVKđt Văn hóa, 1971, 22-29tr - pc
HIS-Anc
DPN
Bulletin de la société des études indochinoises
Saigon, Sté des ét. ind., 1949,T.24/4 --
PRE-Etu
DPN
Le Sud Vietnam sur le chemin de la victoire
sl, Libération Sud Vietnam, 1965, 164p, ph.
HIS-Con
DVKQ
Nß¾c Vi®t Nam dân chü cµng hoà 25 tu±i (1945-1970)
Hà Nội, Việt Nam, 1970, 131tr, h.
HIS-Con
DPN
Au temps des colonies
Paris, Seuil, 1984, 130p, ILL.
HIS-Mod
DPN
Vietnam : 40 pages d'histoire, 30 années de reportage..
in Photo, Paris, UEM, 1975, no 94, PH.
HIS-Con
DVKQ
Bulletin de l'Ecole française d'Extrême-orient
Paris, EFEO, 1954/T.44&46, 1957/T.48
PRE-Etu
DPN
L'Indochine et la crise . Le problème du riz
Saigon, imp. Aspar, 1932, 159p
ECO-Ind
DPN
Littérature chinoise
Beijing, Revue trimestrielle, 3/1982
CHI-Lit
DPN
Dispute sur le sel et le fer . Yan tie lun
Paris, Lanzmann-Seghers, 1978, 272p
CHI-Phi
DPN
Sơ thảo lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1983, 356tr
JUR-Con
DPN
Gia lễ chỉ nam . Tang lễ, hôn lễ, thọ lễ & gia phả
Hà Nội, Nhật nam thư quán, 1930, 142tr - pc
SOC-Anc
DPN
Chinese rubbings
Beijing, China publ. center, 19.., 176p, ill.
CHI-Art
DPN
Từ điển kinh tế
Hà Nội, nxb Sự thật, 1979, 740tr
LIN-Dic
DPN
Vietnam : Les mécomptes d'un socialisme asiatiaque
Paris, DF, Le courrier des pays de l'Est, 7-8/1987, 76p
HIS-Act
DPN
Huế . Xuân 68
Huế, Thành ủy Huế, 1988, 357tr
HIS-Con
DPN
Truyền thống cách mạng của nhân dân huyện Duyên Hải
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1986, 150tr
HIS-Con
DPN
Các vua Hùng đã có công dựng nước
Vĩnh Phú, Sở văn hóa thông tin, 1985, 205tr
HIS-Anc
DPN
Truyện cổ Việt Nam . Tập 2, 3
Hà Nội, nxb Vănhọc & Khoahọc xã hội, 1983-84, 235-332t
LIT-Fol
DVB
Nghệ thuật cồng chiêng
Gialai-Kontum, Sở văn hóa thông tin, 1986, 269tr
MUS-Etu
DPN
Villages et villageois au Tonkin 1915-1920
Boulogne, CG Hts de Seine, Col A. Kahn, 1986, 175p, ph
CIV-Gen
DVB
Ðất nước
Sài Gòn, Trường Cao đẳng sư phạm, 1988, 95tr
GEO-Gen
DPN
Ông già Bến Ngự
Huế, nxb Thuận Hóa, 1987, 258tr
LIT-Bio
DPN
Le général Leclerc vu par ses compagnons de combat
Paris, Alsatia, 1949, 366p, ph., c.
HIS-Mod
DVB
Danh nhân Thái Bình . Tập 2
Thái Bình, Sở văn hóa thông tin, 1987, 235tr
HIS-Bio
DPN
Sự thật về một chính sách bành trướng và bá quyền
Hà Nội, Thông tấn xã Việt Nam, 1979, hình
POL-Act
DPN
Nghiên cứu kinh tế
Hà Nội, Viện kinh tế học, năm 25, 2/1985, số 1 (143)--
ECO-Gen
DPN
Tiếng Việt . Lớp 4 (tập 1&2)
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1986, 112-116tr, hình
LIN-Ens
DPN
Tiếng Việt . Lớp 3 (tập 1 & 2)
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1986, 148-139tr, hình
LIN-Ens
DPN
Les Usa à l'heure vietnamienne
Paris, Démocratie nouvelle, spe 3/1967, 160p, ph.
HIS-Con
DPN
Mậu Thân Sàigòn
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1988, 140tr
HIS-Con
DPN
Colloque sur les recherches des instituts ... en Asie
Paris, Fondation Singer-Polignac, 1960, 394p
GEN-Etu
DPN
Tạp chí Hán Nôm
Hà Nội, Viện nghiên cứu hán nôm, số 1-2, 1987 --
LIN-Etu
DPN
Lược sử nước Lào
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1978, 339tr
ASE-Lao
DPN
Tìm hiểu vốn văn hóa dân tộc Khmer Nam bộ
Sài Gòn, nxb tổng hợp Hậu Giang, 1988, 372tr, hình
SOC-Eth
DPN
Tuyển tập văn học Campuchia
Hà Nội, nxb Vån học, 1986, 342tr
ASE-Cam
DPN
Quốc triều chánh biên toát yếu
Sài Gòn, Nhóm nghiên cứu sử địa, 1971, 429tr - pc
HIS-Anc
DPN
Nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào
Hà Nội, nxb Sự thật, 1983, 139tr
ASE-Lao
DPN
Le Vietnam dix ans après
Hanoi, éd. en langue étr., 1985, 118tr
POL-Act
DPN
Tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975
Hà Nội, nxb Sự thật, 1985, 203tr
HIS-Con
DPN
Trận đánh ba mươi năm . Ký sự lịch sử . Tập 2
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1985, 483tr
HIS-Con
DPN
Nói chuyện về phong cách
Hànội nxb Phụ nữ, 1983, 64tr
SOC-Psi
DPN
Các sắc tộc thiểu số tại Việt Nam
Sài Gòn, Hội đồng các sắc tộc, 1974, 479tr - pc
SOC-Eth
DPN
Việt Nam điêu khắc dân gian thế kỷ XVI-XVII-XVIII
Hà Nội, nxb Ngoại văn, 1975, 44 hinh
ART-Scu
DPN
Bách khoa thư bằng tranh . Việt Nam đầu thế kỷ 20
Hà Nội, Viện từ ðđiển bách khoa, 1985, t§p 1, 32tr, h.
SOC-Mod
DPN
Giòng sông quê hương
Sài Gòn, TT nghiên cứu & dịch thuật, 1985, 171tr
SCS-Nat
DPN
Tên làng xã Việt Nam đầu thế kỷ 19...(Các tổng trấn...)
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1981, 653tr - pc
GEO-Gen
DPN
Vườn kỳ trong phủ Chúa
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1985, 288tr
LIT-Bio
DPN
Sổ tay về các dân tộc ở Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1983, 248tr
SOC-Eth
DPN
Hành Thiện nội san
Paris, HT Ái hữu hội Âu châu, số 1, 1988 --
PRE-Spe
DPN
Việt sử thông giám cương mục
Hà Nội, nxb Vån sử địa, 1957-60, 20 t§p - pc
HIS-Anc
DPN
Việt Nam . Những sự kiện lịch sử 1945-75 . Tập 2
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1976, 632tr - pc
HIS-Con
DPN
Nguyệt hoa vấn đáp . Hoàng Văn Suất dịch
Sài Gòn, Phủ QVK đt văn hóa, 1971, 84-89tr - pc
LIT-Poe
DPN
Saigon des origines à 1945
Hanoi, Etudes vietnamiennes, no 45, 1976, 207p
HIS-Gen
DPN
Văn hóa Óc Eo và các văn hóa cổ ở đồng bằng Cửu Long
An Giang, Sở vån hóa thông tin, 1984, 280tr - pc
HIS-Anc
DPN
Thế kỷ X . Những vấn đề lịch sử
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1984, 295tr
HIS-Anc
DPN
Ðại Nam nhất thống chí. Tỉnh Quảng Trị & Quảng Bình
Sài Gòn, Bộ QGGD, 1961, 201tr - pc
GEO-Mon
DPN
Sổ tay công tác bảo tàng
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1980, 193tr - pc
ART-Etu
DPN
Về tính dân tộc của nghệ thuật tạo hình
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1973, 124tr - pc
ART-Etu
DPN
Truyền thống anh hùng trong ... dân gian VN
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1971, 269tr
SOC-Gen
DPN
Nåm mươi bảy cây thuốc Nam thông dụng …
Saigon, Bình dân, 1957, 197tr - pc
SCS-Med
DPN
Nông thôn Việt Nam trong lịch sử . Tập 1
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1977, 416 tr
SOC-Gen
DPN
Con ngoại hôn
Sài Gòn, Bộ tư pháp, 1967, 105tr
JUR-Con
DPN
Việt Nam, đất nước giàu đẹp . Tâp 2
Hà Nội, nxb Sự thật, 1983, 394tr
GEO-Gen
DPN
Ðặc khảo về Phan Chu Trinh
Sài Gòn, Bách khoa, 1974, 96tr - pc
HIS-Ind
DPN
Ðịa chí Hà Bắc
Hà Bắc, Thư viện tỉnh, 1982, 739 tr - pc en 2 vol
GEO-Mon
DPN
Voyages et missions du père Alexandre de Rhodes
Paris, Julien, Lanier et cie, 1854, 448p -pc
HIS-Anc
DPN
Vũ Phạm Khải, danh nhân văn hóa, văn thân yêu nước …
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1998, 560tr
HIS-Anc
DPN
Lịch đại danh hiền phổ . Nguyễn Thương Khôi dịch
Sài Gòn, Bộ quốc gia giáo dục, 1962, 168tr
HIS-Anc
DPN
Niên biểu Việt Nam đối chiếu với năm dương lịch …
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1984, 152tr
HIS-Gen
DPN
Một số tác giả và tác phẩm trong Ngô gia văn phái
Hà Sơn Bình, Ty vån hóa và thông tin, 1980, 231tr
HIS-Anc
DPN
Thơ vån Ngô Thì Nhậm . Tập 1 : Trúc Lâm tông …
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1978, 319tr
REL-Bou
DVB
Các vån cổ về Hà thành thất thủ và Hoàng Diệu . HXH chú
Hà Nội, Sông Nhị, 1950, 73tr - pc
HIS-Ind
DPN
L'Annam. Guide du touriste
Hanoi, Ideo, 1921, 124p, ill., car. - pc
GEO-Voy
DPN
Ðại Nam nhất thống chí Kinh sư . Nguyễn Tạo dịch
Sài Gòn, Bộ quốc gia giáo dục, 1960, 92tr
GEO-Mon
DPN
Ðại Nam nhất thống chí. Tập 5 (lục tỉnh)
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1971, 379tr
GEO-Mon
DPN
Thiên Nam ngẫu lục. Ng Lương Ngọc & Ðinh Gia Khánh dịch
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1958, 2 q, 230-286tr
HIS-Anc
DPN
Ðại Việt quốc thư . Hoàng Văn Hoè dịch
Sài Gòn, Bộ giáo dục, 1967, 368tr
HIS-Anc
DPN
Ðại Việt lịch triều đăng khoa lục . Tạ Thúc Khải dịch
Sài Gòn, Bộ quốc gia giáo dục, 1962, 290-100 tr
HIS-Anc
DPN
Tuyển tập văn bia Hà Nội
Hà Nội, nxb khoa học xã hội, 1978, 2 q, 214-199 tr
HIS-Anc
DPN
Khâm định Việt sử thông giám cương mục . Quyển đầu
Sài Gòn, Bộ quốc gia giáo dục, 1960, XXXIX-235 tr
HIS-Anc
DPN
Ðại Nam nhất thống chí . Tỉnh Bình Thuận. Ng Tạo dịch
Sài Gòn, Bộ Văn hóa giáo dục, 1965, 107-96tr
GEO-Mon
DPN
Ðại Nam nhất thống chí. Tỉnh Bình Ðịnh. Nguyễn Tạo dịch
Sài Gòn, Bộ quốc gia giáo dục, 1964, 107-88tr
GEO-Mon
DPN
Ðại Nam nhất thống chí. Tỉnh Hải Dương. Ðg Chu Kình d.
Sài Gòn, Bộ Văn hóa giáo dục ..., 1968, 143-206tr
GEO-Mon
DPN
Ðại Nam nhất thống chí. Tỉnh Cao Bằng. Ðg Chu Kình dịch
Sài Gòn, Bộ Văn hóa giáo dục, 1967, 53-36 tr
GEO-Mon
DPN
Ðại Nam nhất thống chí. Tỉnh Hà Tĩnh. Ðg Chu Kình dịch
Sài Gòn, Bộ Văn hóa giáo dục, 1965, 119-103tr
GEO-Mon
DPN
Ca dao kháng chiến
San José, Ðồng tiền, 1986, 185tr
MUS-Par
DPN
Ðại Nam nhất thống chí. Tỉnh Nam Ðịnh. Ng Tạo dịch
Sài Gòn, Phủ QVKđt văn hóa, 1969, 141-129tr
GEO-Mon
DPN
Ðại Nam nhất thống chí. Tỉnh Nghệ An. Ðg Chu Kình dịch
Sài Gòn, Bộ Văn hóa giáo dục, 1965, 171-16 tr
GEO-Mon
DPN
Ðại Nam nhất thống chí. Tỉnh Ninh Bình. Ng Tạo dịch
Sài Gòn, Phủ QVKđt văn hóa, 1969, 66-97tr
GEO-Mon
DPN
Ðại Nam nhất thống chí. Tỉnh Quảng Nam. Ng Tạo dịch
Sài Gòn, Bộ QGGD, 1964, 128-147tr - pc
GEO-Mon
DPN
Ðại Nam nhất thống chí. Tỉnh Hưng Yên. Ng Tạo dịch
Sài Gòn, Bộ ă hóa giáo dục, 1967, 53-33tr
GEO-Mon
DPN
Ðại Nam nhất thống chí. Thừa Thiên phủ. Ng Tạo dịch
Sài Gòn, Bộ QGGD, 1961-62, 3 T, 142-150-135 tr
GEO-Mon
DPN
Ðại Nam nhất thống chí. Tïnh Sơn Tây. Nguyễn Tạo dịch
Sài Gòn, Tổng bộ văn hóa xã hội, 1966, 150-209tr
GEO-Mon
DPN
Trung quốc vạn niên lịch
Hongkong, Shamshuipo, ? , 378tr
CHI-Div
DPN
Tuyển truyện không quân
Lancaster, Xuân thu, 19.., 305tr
LIT-Fic
DVB
Nhạc phổ thông chọn lọc . Tuyển tập 1, 2
Paris, Thúy nga, 79-79tr
MUS-Par
DVB
Histoire des guerres du Vietnam
Paris-Bruxelles, Elsevier-Sequoia, 1980, 248p, ill
HIS-Con
DVB
Le général De Gaulle et l'Indochine 1940-1946
Paris, Plon, 1982, 272p
HIS-Mod
DVB
Vietnam 1964-1975
In Historia, no spécial, sept-oct.1991, ph
HIS-Con
DVB
Hồng Ðức bản đồ
Sài Gòn, Bộ quốc gia giáo dục, 1962, XXXI-275tr - pc
GEO-Gen
DPN
Ðại Nam Việt quốc triều sử ký
Tân Ðịnh, Imp de la mission, 1870, 256tr - pc
HIS-Anc
DPN
Thân thế và sự nghiệp y học của Hải thượng Lãn ông
Hà Nội, nxb Y học và thể dục thể thao, 1970, 398tr - pc
SCS-Med
DPN
Hậu Tái sanh duyên . Thanh Phong dịch
Lancaster, Xuân thu, 19.., 3T, 568tr
CHI-Lit
DVB
Lịch đại danh hiền phổ . Nguyễn Thường Khôi dịch
Sài Gòn, Bộ quốc gia giáo dục, 1962, 167tr
HIS-Anc
DPN
Việt sử lược . Trần Quốc Vượng dịch
Montreal, NC sử địa, 198. , 222tr (in lại bản Hànội 60)
HIS-Anc
DPN
Lê triều chiếu lịnh thiện chính . Nguyễn Sĩ Giác dịch
Sài Gòn, Ðại học viện, 1961, 505tr - pc
JUR-Anc
DPN
Công thần lục (... đời Gia Long). Nguyễn T. Nghiệp dịch
Sài Gòn, Bộ văn hóa giáo dục và thanh niên, 1968, 88tr
HIS-Anc
DPN
Sử học Việt Nam trên đường phát triển
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1981, 283tr
HIS-Gen
DPN
Niên biểu Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hµi, 1984, 152tr
HIS-Gen
DPN
Một số vấn đề văn bản học Hán nôm
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1983, 400tr
BIB-Anc
DPN
Kỷ niệm lần thứ 600 nåm sinh Nguyễn Trãi
Hà Nội, nxbVăn hóa nghệ thuật, số 106/10-1980, 80tr
HIS-Bio
DPN
Thành tựu khảo cổ học Việt Nam (1945-1980)
Hà Nội, Viện thông tin khoa học xã hội, 1981, 178tr
HIS-Ant
DPN
Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 1977
Hà Nội, Viện khảo cổ học, 280tr
HIS-Ant
DPN
Hà Bắc ngàn năm văn hiến . T 2-3
Hà Bắc, Ty vån hóa, 1974-76, 129-307tr, hình
HIS-Mon
DPN
Thơ văn Lý-Trần . T 1-3
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1977-78-88, 621-966-822tr
LIT-Etu
DPN
An-nam chí lược . Quyển thứ
Huế, Viện đại học, 1961, 309-183tr
HIS-Anc
DPN
Hùng Vương dựng nước . T 1
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1970, 251tr
HIS-Anc
DPN
Lịch sử cận đại Việt-nam
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1960-61, 3 T, 266-364-412tr, hinh
HIS-Ind
DPN
Phan Ðường diễn nghîa . Nguyễn Văn Thanh dịch
Aachen, Sài Gòn ấn loát, 19.., 284tr
CHI-Lit
DVB
Dân ca quan họ Bắc Ninh
Paris, Ðông Nam Á, 1979, 342tr
LIT-Poe
DVB
Vạn huê lầu diễn nghĩa . Thanh Phong dịch
Aachen, Sài Gòn ấn loát, 19.., 312tr
CHI-Lit
DVB
Lục mẫu đơn . Trần Vån Bính dịch
in lại bản Sài Gòn, Tín đức thư xã, 1952, 378tr
CHI-Lit
DVB
La Thông tảo Bắc . Tô Chẩn dịch
Aachen, Sài Gòn ấn loát, 19.., 144tr
CHI-Lit
DVB
Tân Ðường diễn nghîa . Trần Xuân dịch
Aachen, Sài Gòn ấn loát, 19.., 112tr
CHI-Lit
DVB
Truyện cô Thái
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1980, 175tr
LIT-Fol
DVB
Tiết Ðinh Quý chinh Ðông . Tô Chẩn dịch
Aachen, Sài Gòn ấn loát, 19.., 231tr
CHI-Lit
DVB
Tiết Ðinh San chinh Tây . Tô Chẩn dịch
Aachen, Sài Gòn ấn loát, 19.., 559tr
CHI-Lit
DVB
Chiêu-quân cống Hồ . Ðào Hoa Nguyên dịch
Aachen, Sài Gòn ấn loát, 19.., 191tr
CHI-Lit
DVB
Ngày này năm xưa
Hà Nội, nxb Lao động, 18, 740tr
HIS-Con
DPN
Truyện ngắn hay nhất miền Nam 1954-1975
Paris, Inst. Asie du Sud-est, 1981, 3 T, 799tr
LIT-Fic
DVB
Hành Thiện xã chí
Gia Ðịnh, Hành Thiện tương tế hội, 1974, 128tr
GEO-Mon
DVKQ
Phong tục Tết Việt Nam và các lân bang
Paris, Ðông Nam Á, 1985, 232tr
SOC-Eth
DVB
Phạm Công Cúc Hoa . Thạch Sanh
Paris, Inst. de l'Asie du Sud-est,1984, 302tr
LIT-Poe
DVB
Thành ngữ tiếng Việt
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1978, 365tr
LIN-Dic
DVB
Le congrès des représentants du peuple du Sud VN...
slnd, 1969, 72p
HIS-Con
DVKQ
Bích Câu kỳ ngộ . Hoàng Xuân Hãn hiệu chú
Huế, Ðại học, 1964, 182tr, bản in lại
LIT-Poe
DVB
Thơ văn yêu nước Nam bộ . Nửa sau thế kỷ XIX
Hà Nội, nxb Vån học giải phóng, 1976, in lt 3, 351tr
LIT-Rec
DPN
Tiếng Việt và dạy đại học bằng tiếng Việt
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1967, 136tr
LIN-Ens
DPN
Từ điển thuật ngữ bảo tàng học Nga-Pháp-Việt
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1971, 64tr
LIN-Dic
DPN
Thuật ngữ mỹ thuật Pháp-Việt Việt-Pháp
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1970, 63tr
LIN-Dic
DPN
Những ý kiến về văn học dân gian Việt nam
Hà Nội, nxb Khoa học, 1966, 218tr
SOC-Gen
DPN
Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt về mặt từ ngữ
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1981, 2 T, 333-409tr
LIN-Etu
DPN
Nghiên cứu ngôn ngữ học 1 : Vấn đề giữ gìn sự trong …
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1968, 140tr
LIN-Etu
DPN
Thơ văn cho thiếu nhi . Tuyển tập 1945-1960
Hà Nội, Vån học, 1961, 381tr
LIT-Rec
DPN
Tạp chí văn học
Hà Nội, Viện văn học, số 6-1968 --
PRE-Etu
DPN
Sử địa
Sài Gòn, tập san, số 1/1966 - 29/1975 (trọn bộ)
PRE-Etu
DPN
Văn hóa nguyệt san (sau đổi làm tập san)
Sài Gòn, Bộ QGGD, sô 59/3-1961 - tập XVII số 2/11-1968
PRE-Etu
BQT
Nghiên cứu văn học
Hà Nội, Viện văn học, nguyệt san, 1/1960 -- 10/1962
PRE-Etu
BQT
Nghiên cứu lịch sử
Hà Nội, Viện sử học, số 45/12-1962 --
PRE-Etu
DPN
Tập san nghiên cứu Vån sử địa
Hà Nội, Ban nghiêncứu Vån sử địa, số 4/7-1955 - 48/1-59
PRE-Etu
BQT
Khảo cổ học
Hà Nội, Viện khảo cổ, tam cá nguyệt, số 3(35)/1980 --
PRE-Etu
DPN
Luận đàm . Cơ quan ngôn luận của giáo giới Việt-Nam
Sài Gòn, nguyệt san, số 2/1-1961 -- 7/6-1961
PRE-Gen
BQT
Quê hương
Sài Gòn, nguyệt san, số 33/3-1963 -- 38/8-1962
PRE-Gen
DPN
Ðại học
Huế, Viện đại học, số 9/5-1959 -- 39/6-1964
PRE-Etu
BQT
Bách khoa
Saigon, ban nguyêt san, sô 112/1-9-1961 -- 138/1-10-62
PRE-Gen
BQT
Mondes asiatiques . Revue fr. des pbs asiatiques cont.
L'Ile-Bouchard, trimestriel, no 9-10/1977 --
PRE-Etu
BQT
Le village traditionnel. T. 1-2
Hanoi, Ed. lg étr., Et. VN no 61/1980 & 65/81, 313-226p
SOC-Anc
DPN
Vietnam 1975-1979
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 58/1979, 238p
HIS-Act
DPN
Les lettrés devant l'histoire
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 56/1979, 218p
HIS-Anc
DPN
Nos traditions militaires
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 55/1978, 196p
HIS-Anc
DPN
Hanoi 1 : Des origines au 19è siècle
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 48/1977, 188p
HIS-Anc
DPN
Indochine : Le tournant 1972-73
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 39/1974, 268p, car.
HIS-Con
DVKQ
Problèmes agricoles 4 : Données agronomiques
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 38/1974, 152p
ECO-Agr
DPN
Huê . Passé et présent
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 37/1973, 245p
HIS-Con
DVKQ
Médecine rurale et médecine préventive
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 34/1972, 178p
SCS-Med
DPN
Indochine 1971-1972
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 33/1972, 227p
HIS-Con
DVKQ
Données ethnographiques I
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 32/1971, 227p, ph.
SOC-Eth
DPN
Le néo-colonialisme U.S. au Sud-Vietnam
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 31/1971, 253p
HIS-Con
DVKQ
Guerre chimique
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 29/1971, 201p
HIS-Con
DVKQ
Vingt cinq (25) années d'activités médico-sanitaires
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 25/1970, 162p
SCS-Med
DPN
Un siècle de luttes nationales (1847-1945)
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 24/1970, 234p
HIS-Gen
DVKQ
Sud Vietnam : Du FLN au gouvernement révol. provisoire
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 23/1970, 451p
HIS-Con
DVKQ
L'année 1968
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 22/1969, 375p
HIS-Con
DPN
Le Vietnam traditionnel. Quelques étapes historiques
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 21/1969, 174p
HIS-Anc
DPN
Sud Vietnam : Données et perspectives
Hanoi, Ed.lgues étr., Etudes VN no 18-19/1968, 411p
HIS-Con
DPN
Face à l'agression américaine 1965-67
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 16/1967,194p
HIS-Con
DPN
Littérature et libération nationale au Sud-VN
Hanoi, Ed. lgues étrangères, Etudes VN no 14/1967, 203p
LIT-Etu
DVKQ
Problèmes agricoles 2 : Le riz
Hanoi,Ed. lgues étr., Etudes VN no 13/1967, 188p
ECO-Agr
DPN
L'échec de la "guerre spéciale" 1961-65
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 11/1966, 203p
HIS-Con
DVKQ
L'éducation en RDV
Hanoi, Ed.lgues étr., Etudes VN no 5/1965, 145p
SOC-Edu
DPN
Etudes vietnamiennes
Hanoi, Ed. en langues étrangères, No 4 (1965) --
PRE-Gen
DPN
Nhạc tiền chiến
Sài Gòn, Kẻ sĩ, 1970, 72tr
MUS-Par
DVKQ
Ca kịch ljch sử
Hà Nội, nxb Vån hóa, 1979, 428tr
LIT-The
DPN
Về giá trị văn hóa tinh thần Việt Nam . 2 T
Hà Nội, nxb Thông tin lý luận, 1983, 164-201tr
SOC-Gen
DPN
Kim cổ kỳ quan
Sài Gòn, Tấn Phát, 1960, 126-128-140tr
LIT-Fol
DPN
Bang giao trong Khâm-định Ðại-Nam hội-điển sử-lệ
Sài Gòn, Phủ QVK ðặc trách vån hóa, 1968, 381tr - pc
HIS-Anc
DPN
Quân dân Việt Nam chống Tây xâm (1847-1945)
kn, Ðại Nam, in lai bản 1971, 451tr, hình - pc
HIS-Ind
DPN
Ðại Nam nhất thống chí. Tỉnh Hà Nội. Ðặng Chu Kình dịch
Sài Gòn, Tổng bộ Vån hóa xã hội, 1966, 95-CXLIXtr
GEO-Mon
DPN
Ðại Nam nhất thống chí. Tỉnh Thanh Hóa . Á Nam TTK d.
Sài Gòn, Bộ QGGD, 1960, 116-159 tr - pc
GEO-Mon
DPN
Ðại Nam nhất thống chí. Tỉnh Bắc Ninh . Nguyễn Tạo d.
Sài Gòn, Tổng bộ Vån hóa xã hội, 1966, 110-XCIIItr - pc
GEO-Mon
DPN
Lĩnh-Nam dật sử . Bùi Ðàn dịch . 2 T
Sài Gòn, Trung tâm học liệu, 1968, 334-320 tr
LIT-Fic
DPN
Ðại Nam nhất thống chí . Tỉnh Hà-Nôi . Ðặng Chu Kình d.
Sài Gòn, Tổng bộ vån hóa xã hội, 1966, 98-149 tr
GEO-Mon
DPN
Tìm hiểu khoa học kỹ thuật trong lịch sử Việt nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1979, 435 tr
SCS-His
DPN
Lịch sử Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, tập 1 --, 1971--
HIS-Gen
DPN
Trích dịch Minh tâm bảo giám . Lê Phục Thiện dịch
Sài Gòn, Hội khổng học VN, 1957, 240tr
CHI-Phi
DPN
Nouvelles découvertes archéologiques en Chine
Pekin, ed. en lgues étrangères, 1973, 81p, ph.
CHI-His
DPN
Trung dung . Tạ Thanh Bạch dịch
Sài Gòn, Khai trí, 1960, 90 tr
CHI-Phi
DPN
Ðông bản tứ thư tập chú . 2T (hán ngữ)
Chợ Lớn, Thøy thành, 196.., 140-166tr
CHI-Phi
DPN
Sự tích vị thần xã Ða-Hoà . Ðinh Nho Lĩnh dịch
Sài Gòn, Bộ quốc gia giáo dục, 1962, 36tr - pc
REL-Tra
DPN
Nam sử diễn ca giải nghîa và chú thích
Hà Nội, Tứ dân vån uyển, 1937, 192tr - pc
HIS-Gen
DPN
Ðại Nam nhất thống chí. Tỉnh Phú-Yên Khánh-Hoà
Sài Gòn, Bộ Vån hóa giáo dục, 1964, 124-110tr - pc
GEO-Mon
DPN
Tây dương gia tô bí lục . Ngô Ðức Thọ dịch
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1981, 319tr - pc
REL-Chr
DPN
Dịch từ Hán sang Việt, một khoa học, một nghệ thuật
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1982, 291tr
LIN-Etu
DPN
Pháp cú Dhammapada
Cachan, Hội Phật tử VN tại Pháp, 1978, 46tr
REL-Bou
DPN
Sấm Trạng Trình
Fullerton, Hội nghiên cứu tử vi và lý số, 1981, 60tr
REL-Psi
DPN
Les archipels Hoàng Sa et Trường Sa . 2 T
Hanoi, Le courrier du VN, 1981-84, 59-171p
HIS-Act
DPN
Sự thật về quan hệ Việtnam-Trungquốc trong 3O năm qua
Hà Nội, Sự thật, 1979, 11Otr
HIS-Act
DPN
Về đường lối giáo dục xã hội chủ nghîa
Hà Nội, Sự thật, 1979, 168tr
POL-Act
DPN
Ra sức phấn đấu ... trong văn nghệ
Hà Nội, Sự thật, 1980, 207tr
POL-Act
DPN
Trung quốc từ Mao đến Ðặng
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1984, 303tr
CHI-His
DPN
Tråm hoa đua nở trên đất Bắc
Paris, Sudasie, 198., 318 tr
LIT-Fic
DPN
Bọn Nhân-vån giai-phẩm trước toà án dư luận
Hà Nội, Sự thật, 1959, 370tr - pc
HIS-Con
DPN
Bộ luật hình sự của nước CHXHCN Việt-Nam
Hà Nội, nxb Pháp lý, 1985, 140 tr
JUR-Act
DPN
Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954-1975
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1980, 310 tr
HIS-Con
DPN
Truyện cổ dân gian (của các dân tộc) ViệtNam . T1 & T3
Hà Nội, nxb Vån học, 1963-1964, 283-409 tr
LIT-Fol
DPN
Tuyển tập truyện ngắn Việt Nam (1930-1945) . T 2
Hà Nội, nxb Ðại học ... chuyên nghiệp, 1985, 172 tr
LIT-Fic
DPN
Nghiên cứu Trung quốc hiện đại
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1985, 222 tr
CHI-His
DPN
Những kẻ nội thù ... Trần Văn Bé Tư
(Cali.), Nguyễn Quang, 1987, 352tr, h.
HIS-Act
DPN
Truyện cổ Khờ-me Nam bộ
Hà Nội, nxb Vån hóa, 1983, 222tr
LIT-Fol
DPN
Người Hà-Nội thanh lịch
Hà Nội, Sở vån hóa thông tin, 1972, 56 tr, h.
CIV-Div
DPN
Kinh thánh. Cựu ước và tân ước
Sài Gòn, Thánh thổ công hội, 1965, 1070-327 tr
REL-Chr
DPN
Vào mùa nắng. Bút ký miền Nam
Hà Nội, nxb Vån học, 1967, 169 tr
LIT-Fic
DPN
Tề thiên đại thánh. Truyện dài bằng tranh. Tập 3
Sài Gòn, Buổi sáng, 1964, (154tr), h.
CHI-Lit
DPN
Tái sanh duyên. Thanh Phong dịch. 3 T
Sài Gòn, Tín đức thư xã, 1961, 616 tr
CHI-Lit
DPN
Câu giải đáp của Ðức chúa trời
London, SGM, 1977, 32 tr
REL-Chr
DPN
Ðông châu liệt quốc tân biên. Mộng Bình Sơn dịch
Sài Gòn, Hương hoa, 19.., 1246tr
CHI-Lit
DPN
Phong thần diễn nghĩa. Tô Chân dịch. 4 T
Aachen, Sài Gòn ấn loát , 19.., 96Otr
CHI-Lit
DPN
Bao Công kỳ án. Trần Vån Bình dịch
Sài Gòn, Tín đức thư xã, kn, 219tr - pc
CHI-Lit
DPN
Phong kiếm Xuân-thu diễn nghĩa . Tô Chân dich . 2 T
Paris, Thanh bình , 19.., 568tr
CHI-Lit
DPN
Mấy vấn đề về cuộc đời và thơ vån Nguyễn Ðình Chiểu
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1969, 156tr - pc
LIT-Etu
DPN
Phan Trần . Ðào Phương Bình hiệu chú
Hà Nội, nxb Phổ thông, 1960, 47tr
LIT-Poe
DPN
L'évolution de la litt. viet. depuis les car. nôm…
Saigon, revue Horizons, 19.., 15p
LIN-Etu
DPN
Victo Huygô ở Việt Nam
Hà Nội, Viện vån học, 1985, 443tr
LIT-Etu
DPN
Anthologie de la littérature vietnamienne . T1 & T2
Hanoi, Ed en lgues étr., 1972-73, 335-381p
LIT-Gen
DPN
Lịch sử lớp bảy phổ thông . Tập 1
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1967, 106tr
HIS-Gen
DPN
Luân lý lớp ba phổ thông toàn tập
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1966, 56tr, h.
GEN-Civ
DPN
Kỷ niệm 200 năm sinh Nguyễn Du (1765-1965)
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1966, 500 tr
LIT-Etu
DPN
Hiến pháp nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa VN
Neuss, Assoziation der VN in der BRD, 1980, 32p
JUR-Act
DVKQ
Chủ tịch Hồ Chí Minh . Tiểu sử và sự nghiệp
Hà Nội, nxb Sự thật, 1980, in lần thứ 5, 244tr, h.
HIS-Con
DPN
Danh từ hóa học Pháp-Việt
Sài Gòn, Bộ quốc gia giáo dục, 1963, 430tr
LIN-Dic
DPN
Con gà ri
Hà Nội, nxb Vån hóa, 1972, 24tr, h.
MUS-Par
DVKQ
Chúng ta đã đứng dậy
Liège, Hội sinh viên VN, kn, 14tr
MUS-Par
DVKQ
Những nữ anh hùng trong sự nghiệp chống Mỹ…
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1967, 144tr, h.
HIS-Con
DPN
Ðộng vật lớp bảy phổ thông toàn tập
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1967, 130tr, h.
SCS-Zoo
DPN
Ðịa lý lớp tám phổ thông toàn tập
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1966, 157tr
GEO-Gen
DPN
Ðất nước
Liège, Hội sinh viên và kiều bào VN, (1975), 6tr
MUS-Par
DVKQ
An Lộc anh dũng
Sài Gòn, Bộ thông tin VNCH, 1972, 119tr
HIS-Con
DPN
Cương lînh chánh trị của Mặt trận dân tộc GPMNVN
Kgxb, (1967), 56tr
POL-Con
DVKQ
Tin lành
London, Scripture gift mission, 1963, 250tr
REL-Chr
DPN
Chim Punu gọi mùa xuân về
Hà Nội, nxb Vån hóa, 1972, 12tr
MUS-Par
DVKQ
Học vần. Tập 1
Hà Nội, nxb Giáo døc, 1978, 6Otr, h.
LIN-Ens
DPN
Le vietnamien et l'ens. sup. en viet. dans la RDVN
Hanoi, Ed. en lgues étr., 1968, 150p
LIN-Ens
DPN
Soirée SOS pour la construction... Programme
Liège, Aide à l'enfance du VN, 1872, 12p
MUS-Div
DVKQ
Vài hình ảnh về truyền thống thượng võ Việt Nam …
Hànội, nxb Thể dục thể thao, 1976, 135tr & 46p angl, h.
PRA-Spo
DPN
Bàn về chiến tranh nhân dân và lực lượng vũ trang…
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1966, 376tr
POL-Con
DVKQ
Ðêm vån nghệ 22-11-75
Liège, Hội sinh viên và kiều bào VN, 1975, 8tr
MUS-Par
DVKQ
Mùa hoa phượng nở . Tập bài hát thiếu nhi
Hà Nội, Mỹ thuật Âm nhạc, 1971, 24tr
MUS-Par
DPN
Ðêm không ngủ hướng về tổ quốc
Liège, Hội sinh viên VN, 1975, 11 tr
MUS-Par
DVKQ
Ðịa lý lớp chín phổ thông toàn tập
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1966, 128tr
GEO-Gen
DPN
Thơ Việt Nam 1945-1985
Hà Nội, nxb Vån học, 1985, 447tr
LIT-Poe
DPN
Bài nói chuyện cüa Tổng thống VNCH với anh chị em …
Sài Gòn, Phủ tổng ủy dân vận, 1973, 50tr
POL-Con
DVKQ
Nhận định về chuyến công du "Hợp tác hoà bình"…
Sài Gòn, Phủ tổng ủy dân vận, 1973, 19tr
HIS-Con
DVKQ
La réforme agraire en république du VN...
Bruxelles, ambassade de la RVN, 1970, 12p, ph
HIS-Con
DVKQ
Hiến pháp nước cộng-hoà xã-hội chủ-nghîa VN. Dự thảo
Hà Nội (?), kgxb, 1978, 59tr
JUR-Act
DVKQ
Le nouveau code de la presse
Saigon, Ass. vn. pour le dév. des rel. int., 1970, 29p
PRE-Gen
DPN
A Chinese-English dictionary
Beijing, Shangwùyin, 1978, 976p
CHI-Lin
DPN
Histoire d'aujourd'hui. Diapos sur "Chute de Saigon"
Paris, Paris-Match, 1975, 18 diapos sur Sg & P.Penh
HIS-Doc
DVKQ
Vietnam à travers sa musique
Liège, Ass. ét. VN, 1975, 12p
MUS-Etu
DVKQ
Tiếng ca giữ nước
Paris, Liên hiệp sinh viên, kn, 6tr
MUS-Par
DVKQ
Ðô thị Việt Nam. Les grandes villes du Vietnam
Saigon, slnd, série de 16 cartes postales
GEO-Voy
DVKQ
Tin tưởng ca. Tuyển tập nhạc
Liège, Nhóm sinh hoạt vån nghệ sinh viên, kn, 54 tr
MUS-Par
DVKQ
Une initiation au Vietnam
Saigon, Ass vn pour le dév. des rel.int., 1970, 63p, ph
GEN-Con
DVKQ
Chúng ta cùng hát . Tập 4
Paris, Tổng hội sinh viên, 1973, 52p
MUS-Par
DVKQ
Visitez le Vietnam
Saigon, Office national du tourisme, 1973, 43p, ill
GEO-Voy
DVKQ
La réforme agraire au Vietnam
Saigon, Ass. vn. pour le dév. des rel. int., 1970, 17p
JUR-Con
DVKQ
Tư pháp bảo trợ
Saigon, Bộ tư pháp, 1966, 35tr
JUR-Con
DVKQ
Hát cho đồng bào tôi nghe . Tập 1
Salernes, Tổng hội Sv Phật tử in lại, 197O, 52tr
MUS-Par
DVKQ
République du Vietnam
Paris, Foire de Paris, 1970, 32p, ph
GEN-Con
DVKQ
Xinhua zidian (Tân hoa từ điển)
Beijing, Shangwùyin, 1980, 636p
CHI-Lin
DPN
Constitution de la république du Vietnam
Saigon, Ass vn pour le dév. des rel. int., 19.., 39p
JUR-Con
DVKQ
Trại hè đất nước Nessonvaux
Liège, Lực lượng sinh viên VN chống cộng, 1975, 64 tr
MUS-Div
DVKQ
Graffiti . Mensuel de l'UJVF
Paris, UJVF, 1987-
PRE-Pol
DPN
Thanh niên . Tiếng nói đấu tranh cho VN tự do
Apeldoorn, Thanh niên, 2/1983 (no 4)
PRE-Gen
DPN
Ít điều cần biết về hộ tịch
Saigon, Bộ tư pháp, 1966, 28tr
JUR-Con
DPN
Tuyển tập dân ca
Liège, Nhóm sinh hoạt vån nghệ sinh viên, kn, 38tr
MUS-Par
DVKQ
Tập đọc vui . Q.2
Saigon, Liên hiệp, 1964, tr 75-144
LIN-Ens
DPN
L'invasion du Sud-Vietnam par les forces armées NVN
Bruxelles, Ambassade de la RVN, 1972, 30p, ph
HIS-Con
DVKQ
Les accords internationaux sur l'Indochine (1973)
Paris, La doc.fr., Pbs pol. et soc., 1973, 48p
HIS-Con
DPN
L'Indochine et l'Asean face à face
Paris, La doc. fr., Pbs pol. et soc., 1983, 36p
HIS-Act
DPN
Le Vietnam dix ans après : Bilan et perspectives
Paris, La doc. fr., Pbs pol. et soc., 1986, 39p
HIS-Act
DPN
Indochine, 1975
Paris, La doc. fr., Pbs pol. et soc., 1975, 35p
HIS-Act
DPN
Indochina report
Singapore, Executive publ., trim., 1986 (no 6,8)-- P
PRE-Pol
DPN
Tranh tượng dân gian Việt Nam
Hà Nội, nxb Mỹ thuật, 1962, 96tr, hình
ART-Fol
DPN
L'Illustration
Paris, hebd., 16/5/31, 18/7/31, 14/11/31, 27/8/32
PRE-Gen
DPN
The fall of South Vietnam. A game...: 1973-75
sl, Yaquinto publ., 1981
HIS-Con
DPN
Lịch thế kỷ 20 (1901-2000)
Hà Nội, nxb Phổ thông, 1968, 212tr - pc
PRA-Div
DPN
Le spectacle du monde
Paris, Mens., Juin 84
PRE-Div
DPN
Bulletin signalétique
Paris, Cen. d'info & de doc sur le VN con., 1986 (1)--
PRE-Bib
DPN
Year of the rat . Vietnam 1972
New-York, Simulations publ.,1972
PRA-Loi
DPN
Bảng tra chữ nôm
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1976, 427tr - pc
LIN-Dic
DPN
Atlas colonial français
Paris, L'illustration, 1931, 317p, ill.
GEO-Gen
DPN
Truyên ngắn Việt Nam . 1945-1985
Hà Nội, nxb Vån học, 1985, 647tr
LIT-Fic
DPN
Từ điển tiếng Việt
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1977, inlth 2, 894tr
LIN-Dic
DPN
Tổng tập vån học Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa hoc xã hội, 1984, tâp 30A, 618tr
LIT-Fic
DPN
Chroniques vietnamiennes
Paris, groupe trotskyste viet., trim., 4/1987 (no2)--
PRE-Pol
DPN
Từ điển toán học Anh-Việt
kc, nxb Khoa học, kn, 292tr
LIN-Dic
DPN
Về thất thủ Kinh-đô và Thuận-An nåm 1883-1885
Huế, Bùi Quang Tung ghi chép và đánh máy, 1960, 49tr
HIS-Mod
DPN
Dossier Kampuchéa . T.1
Hanoi, Le courrier du VN, 1978, 163p
HIS-Act
DPN
L'agression chinoise contre le Vietnam...
Hanoi, Ed. en langues étr., 1979, 47p
HIS-Act
DPN
Troisième congrès national du parti des travailleurs...
Hanoi, Ed. en langues étr., 1961, 3 T., 265-122-285p
POL-Con
DVKQ
The Bridge
Washington, Ind. resource act. cen., 1984 (vol 1)--
PRE-Bib
DPN
Saluons la signature de l'accord de Paris sur le VN
Pékin, Ed. en langues étr., 1973, 43p, ph.
HIS-Con
DVKQ
Le conflit vietnamien
Chronique de pol. étr., vol XIX, juil. 1966, p. 355-442
HIS-Con
DVKQ
Le Vietnam
Bruxelles, Ambassade de la RVN, sd, 35p dact.
GEN-Con
DVKQ
Lettres du Sud Vietnam
Hanoi, Ed. en langues étr., 1963, 127p, ill.
LIT-Fic
DVKQ
Dossier Les Hoa au Vietnam
Hanoi, Le courrier du VN, 1978, 2 T., 187-100p, ph.
HIS-Act
DPN
Ceux qui partent . Le problème des émigrés ...
Hanoi, Le courrier du VN, 1979, 42p
SOC-Act
DPN
La vérité sur les relations Vietnamo-chinoises ...
Hanoi, Ministère des affaires étr., 1979, 118p
HIS-Act
DPN
Con tàu dang chìm
Paris, Ðoàn Kết, 1970, 71p, hình
HIS-Con
DVKQ
Deuxième conférence du comité syndical international..
Hanoi, Fédération des syndicats du VN, 1965, 227p, ph.
POL-Con
DVKQ
Face aux bombes
Hanoi, Ed. en langues étr., 1969, 105p, ph.
HIS-Con
DVKQ
Crimes de guerre chinois au Vietnam
Hanoi, Le courrier du VN, 1979, 26p, ph.
HIS-Act
DPN
Sud Vietnam. Un mois d'offensives ...
sl, Giai phong, 1968, 95p, ph. & carte
HIS-Con
DVKQ
Front national de libération du Sud Vietnam. Documents
sl, Giai phong, 1968, 158p
POL-Con
DVKQ
Analyse politique de la guerre actuelle au Sud Vietnam
France-Asie, no 185, printemps 1966, p. 363-392
HIS-Con
DVKQ
Chronologie ... agression US au Vietnam . T.1 (1941-66)
Hanoi, Commission d'enquête..., 1968, 134p
HIS-Con
DVKQ
Vietnam
Bulletin du Vietnam, no spécial, juin 1977, 104p, ph.
GEN-Con
DVKQ
A propos du livre blanc du ministère vietnamien...
Beijing, Ed. en langues étr., 1979, 33p
HIS-Act
DPN
La souveraineté...de la Chine sur les iles Xisha...
Beijing, Ed. en langues étr., 1980, 24p, ph.
HIS-Act
DPN
Physionomie d'un pouvoir
sl, Giai phong, 1971, 113p, ill.
HIS-Con
DVKQ
Témoignage sur le Nord-Vietnam
Sablé sur Sarthe, imp. Coconnier, 63p
HIS-Con
DVKQ
Le régime Thiêu à l'épreuve 1973-1975
Hanoi, Ed. en langues étr., 1975, 123p
HIS-Con
DPN
Les Etats-Unis ont-ils respecté leur engagement...?
Saigon, Ministère des Aff. Etr., 30p, ph.
HIS-Con
DVKQ
Le conflit Vietnam Kampuchéa
Hanoi, Ed. en langues étr., 1979, 55p
HIS-Act
DPN
Communist Viet-Minh aggressive policy...
Saigon, Government of the RVN, 1962, 203p, ph.
HIS-Con
DVKQ
Sacrilegious and inhuman War in Viêtnam
New-Delhi, The India-VN human. league, 1969, 24p
POL-Con
DVKQ
Le risque de la paix
Echanges, no 81, 1967, 40p
POL-Con
DVKQ
Le F.N.L. du Sud Vietnam, unique représentant
sl, Giai phong, 1965, 36p
POL-Con
DVKQ
Vietnam, l'heure décisive. L'offensive du Têt (fév 68)
Paris, Robert Laffont, 1968, 223p
HIS-Con
DVKQ
Tribunal Russell . T.1 : Le jugement de Stockholm
Paris, Gallimard, 1967, 376p
HIS-Con
DVKQ
Tribunal Russell . T.2 : Le jugement final
Paris, Gallimard, 1968, 379p
HIS-Con
DVKQ
Vietnam. Aspects of a tragedy
Alphen aan den Rijn, N. Samson, 1967, 136p, ph.
HIS-Con
DVKQ
Le Vietnam entre la guerre et la paix
Paris, Revue du Tiers-monde, T. XI, av-sept 1970, 375p
HIS-Con
DVC
Saigon : un régime en question. Les prisonniers pol.
Paris, Sudestasie, 1974, 409p
HIS-Con
DPN
Vietnam 1967-1971 toward peace and prosperity
Saigon, Ministry of information, 1971, 96p, ph.
HIS-Con
DPN
Le Vietnam en bref
Hanoi, Ed. en langues étr., 1971, 151p, ph.
GEN-Con
DVKQ
Vietnam. A historical sketch
slnd, Afro-asian peoples solidarity organization, 390p
HIS-Gen
DVKQ
Vietnam en guerre
Paris, Europe, Octobre 1966, p. 1-177, ph.
GEN-Con
DVKQ
La tragédie vietnamienne vue par des quakers...
Paris, Les éd. du pavillon, 1967, 203p
HIS-Con
DVKQ
Le livre noir des crimes américains au Vietnam
Paris, Fayard, 1970, 145p
HIS-Con
DVKQ
Les vrais et faux secrets du Pentagone
Hanoi, Le courrier du Vietnam, 1971, 138p
HIS-Con
DPN
Un médecin et des hommes : Le dr. M. Longuet
Lyon, imp. Rolandez, 1966, 211p, ph.
HIS-Mod
DVKQ
Cinquante ans d'activités du parti communiste du VN
Hanoi, ed. des langues étrangères, 1980, 324p
HIS-Con
DPN
Histoire de la révolution d'Août (1945)
Hanoi, Ed. en langues étr., 1972, 195p
HIS-Mod
DVKQ
Chants pour le Vietnam. 8O poèmes, 75 poètes de 28 pays
Paris, Les éd. francais réunis, 1967, 138p
LIT-Poe
DVKQ
Apercu sur les institutions de la RDVN
Hanoi, Ed. en langues étrangères, 1972, 247p
JUR-Con
DPN
Tour du Monde . Indochine
Paris, Jules Tallandier, 1972, 64p, ill.
GEN-Con
DVKQ
Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam. Chương trình cao cấp
Hà Nội, Sách giáo khoa Mác-Lê, 1986, T.1, T.3, 398-292t
HIS-Con
DPN
Nguyễn Huy Tưởng. Khát vọng một đời văn
Hà Nội, nxb Thông tin, 2001, 522tr
LIT-Bio
DPN
Đến với bạn bè….những người dịch văn học VN Hà Nội 2002
Hà Nội, Hội đồng văn học dịch..., 2003, 264tr
LIT-Etu
DPN
Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam sơ thảo. I: 1920-1954
Hà Nội, Sự thật, 1984, 773tr
HIS-Mod
DPN
Các nhà Việt Nam học nước ngoài viết về Việt Nam
Hà Nội, nxb Thế giới, 2002, 2T.,764-904tr
CIV-Gen
DPN
Từ điển tri thức lịch sử phổ thông thế kỷ XX
Hà Nội, nxb Đại học quốc gia, 2003, 920tr
HIS-Gen
DPN
VƯƠNG Trí Nhàn
Cây bút đời người
Sài Gòn, nxb Trẻ, 2002, 324tr
LIT-Bio
DPN
A-LÊ-VIN
Bí mật thành phố cấm. Phạm Tiến Dũng dịch
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1986, 202tr
LIT-Fic
DPN
AEPLI Martine
Vietnam. Le pays du dragon bleu
Hongkong, auteur & Asia 2000, 168o, ph. + cd
GEO-Gen
DVB
AGRAIVES Jean d', GRANCHER Marcel E.
Mirage d'Asie
Paris, Hachette, 1927, 252p, ill.
LIT-Fic
DPN
AINVAL Christiane d'
Les belles heures de l'Indochine française
Paris ? Perrin, 2001, 308p
HIS-Ind
DPN
AJALBERT Jean
L'Indochine par les français
Paris, Gallimard, 1931, 254p
HIS-Ind
DVKQ
AJALBERT Jean
L'Indochine en péril
in La revue, Juin 1906, p. 265-283
HIS-Ind
DPN
ALLEN Judy & GRIFFITHS Jeanne
The book of the dragon
London, Orbis, 1979, 128p, ill.
SOC-Eth
DPN
ALLEY Rewi
Refugees from Vietnam in China
Beijing, New world press, 1980, 114p, ph.
SOC-Act
DPN
ALPHA
Alpha encyclopédie (ex Le million), puis Ency. alpha
Lausanne, Grammont, no 134 a.s.(1971) -- no 51 (1976)
PRE-Spe
DVKQ
AMBROSE Stephen E.
Nixon. Vol 2 : The triumph of a politician 1962-1972
New-York, Simon & Schuster, 1989, 736p
HIS-Con
DPN
AMNESTY International
Vietnam. Rapport de mission en république socialiste...
Paris, Efai/Aip, 1981, 70p
SOC-Act
DPN
AN Chi
Chuyện đông chuyện tây. T3
Sài Gòn, Trẻ, 1999, 160tr
LIN-Etu
DPN
AN Khê
Ðau đớn phận giàu
Fort Smith, Sống mới, 19.., 588tr
LIT-Fic
DVB
ANCELY Jean-Luc
Diên Biên Phu . La bataille décisive de la guerre d'Ind
Paris, Jeux Descartes, 198. (jeu)
HIS-Mod
DPN
ANDERSON William C.
Bat-21 . Based on the true story of...Hambleton, Usaf
Toronto..., Bantam books, 1983, 223p
LIT-Fic
DPN
ANDRE-PALLOIS
L'Indochine : un lieu d'échange culturel ? ...
Paris, EFEO, 1997, 363p
ART-Pla
DVB
ANH Thơ
Từ bến sông Thương
Hà Nội, nxb Văn học, 1986, 449tr
LIT-Bio
DPN
ANH Trần
Tâm sự cùng thơ
Sài Gòn, nxb Giao thông vận tải, 2004, 80tr
LIT-Poe
DPN
ANH Ðức
Hòn đất
Hanoi, éd. en lgues étrangères, 1968, 398 p
LIT-Fic
DPN
ANH Ðức
Hòn đất
Hà Nội, nxb Vån học, 1966, 348tr
LIT-Fic
DPN
ANH Ðức
Ông già về hưu và những đứa trẻ
Sài Gòn, nxb Măng non, 1982, 86tr
LIT-Fic
DPN
APPROCHE-Asie
Confucianisme, permanence et renouveau
Nice, Université ..., Aproches-Asie no 13, 1996, 190p
PHI-Soc
DPN
ARDANT DU PICQ
Histoire d'une citadelle annamite. Bac-Ninh
Hanoi, Imp. d'Extrême Orient, 1935, 176p - pc
GEO-Mon
DPN
ARGENLIEU Thierry d'
Chronique d'Indochine 1945-1947
Paris, Albin Michel, 1985, 471p
HIS-Mod
DPN
ARNAUD Jean-Louis
Saigon d'un Vietnam à l'autre
Paris, Gallimard, 1977, 291p
HIS-Con
DVB
ARROWSMITH Pat
To Asia in peace. Story of a ...mission to Indochina
London, Sidgwick & Jackson, 1972, X-188p
HIS-Con
DVKQ
ASHMORE Harry S. & William C. BAGGS
Mission to Hanoi
New-York, Putnam's-Berkley medallion, 1968, 369p
HIS-Con
DPN
ASSOCIATION d'amitié franco-vietnamienne
La France et le Vietnam dans l'espace francophone
Paris, L'harmattan, 1997, 206p
POL-Act
DPN
AUBOYER Jeannine, BEURDELEY Michel ...
La grammaire des formes et des styles . Asie
Fribourg, Office du livre, 1978, 604p, ill.
ART-Gen
DPN
AURÈLES Jean d'
Asie des moussons
Paris, Corréa, 1940, 192p
LIT-Fic
DPN
AXELRAD Edouard
Marie Casse-croute
Paris, J.C. Lattès, 1985, 605p
LIT-Fic
DPN
AYROLLES L. H.
L'Indochine ne répond plus
Saint-Brieuc, Armand Prud'homme, 1948, 283p
HIS-Mod
DPN
AZEAU Henri
Hô Chi Minh, dernière chance. Conf. Fontainebleau 1946
Paris, Flammarion, 1968, 313p
HIS-Mod
DVB
AZIZ Philippe
Angkor et les civilisations birmane et thaie
Genève, Famot, 1976, 281p
ASE-Gen
DPN
BA Vân
Kể chuyện cải lương
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1988, 194tr
LIT-The
DPN
BAAREN Th. Van
Les religions d'Asie
Verviers, Marabout, 1962, 187p, ill.
REL-Gen
DVC
BAI Shouyi
An outline history of China
Beijing, Foreign language press, 1982, 565p
CHI-His
DPN
BAIL René
Les pingouins d'Indochine
Poitiers, Ed. maritimes et d'OM, 1980, 376p
HIS-Mod
DPN
BAIL René & BERNIER Jean Pierre
Indochine 1945-1954 - 4. Le tournant
Bayeux, Heimdal, 39/45 Magazine, 1989, p. 289-384, ph.
HIS-Mod
DVB
BAKER Mark
Nam . The VN war in the words of the men & women ...
New-York, Quill, 1982, 324p
HIS-Con
DVB
BALAIZE Claude
Le marché quotidien en pays sud-vietnamien ...
in Acta geographica, 3e-4è tr. 1981, p. 19-31
SOC-Con
DPN
BALAZS Etienne
La bureaucratie céleste
Paris, Gallimard, 1988 (=réimp de 1968), 346p
CHI-Civ
DPN
BALNY D'AVRICOURT A.
L'enseigne Balny et la Conquête du Tonkin
Paris, France Empire, 1973, 324p
HIS-Ind
DPN
BAN Chỉ đạo ....truyền thống Tây Nam Bộ
Tây Nam Bộ, 30 nåm kháng chiến (1945-1975)
Sài Gòn, tác giả, 2000, 945tr
HIS-Con
DPN
BAN Chỉ đạo trung ương …
Các văn bản mới nhất về nhà ở và đất ở (Hướng dẫn...)
Hà Nội, nxb Xây dñng, 1996, 256tr
JUR-Act
DPN
BAN Tư tưởng văn hóa thành ủy
Sâu đậm nghĩa tình.Thành phố HCM 22 năm phong trào …
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1997, 140tr
POL-Act
DPN
BAN chấp hành đảng bộ đảng CS VN
Nhà tù Côn Ðảo 1945-1954
Hà Nội, nxb Sự thật, 1991, 171tr
HIS-Mod
DPN
BAN chỉ đạo tổng kết chiến tranh
Tổng kết cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp …
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1996, 464tr
POL-Mod
DPN
BAN liên lạc Vû-Võ tộc
Tổ tiên con cháu
Hà Nội, Ban liên lạc Vû-Võ tộc, 1996, 184tr
SOC-Act
DVKQ
BAN nghiên cứu lịch sử đảng thành ủy TP. HCM
Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu thân ở Sàigòn
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1995, 94tr
HIS-Con
DPN
BAN tuyên huấn trung ương
Kinh tế chính trị Mác-Lê Nin …
Hà Nội, nxb Sách giáo khoa Mác-Lê Nin, 1980, 268tr
POL-Con
DVC
BAN tư tưởng văn hóa thành ủy & Sở VHTT
Tổ quốc tôi
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1995, 79tr
GEO-Gen
DPN
BANERIAN James
Losers are pirates
Phoenix - Arizona, Tiếng mõ, 1984, 307p
SOC-Act
DPN
BANSARD Lucien
Les émigrés de Saigon
Paris, France-Empire, 1971, 348p
LIT-Fic
DPN
BANSARD Lucien
Les sampaniers de Thuan-An
Paris, France-Empire, 1969, 397p
LIT-Fic
DPN
BAPTISTE Pierre & Thierry ZEPHIR
L'art Khmer dans les collections du musée Guimet
Paris, Ed. des musées nationaux, 2008, 479p, ph.
SEA-Art
DVB
BARNES Jeremy
The pictorial history of the Vietnam war
New-York, Gallery books, 1988, 206p, ph.
HIS-Con
DVB
BARON Capitaine
Notes pratiques de langue vietnamienne
Paris, Peyronnet, 1960, 36p ronéo.
LIN-Etu
DPN
BARON Etienne
La France et ses colonies
Paris, les Ed. de l'école, 1947, 362p
HIS-Ind
DPN
BARTHOUET A. (Bốn mắt)
Fantaisies indochinoises
Hà Nội, Lê Văn Tân, 1932, 357p
LIT-Ess
DPN
BARY Wm. Theodore de, Wing-Tsit CHAN...
Sources of chinese tradition
New-York, Columbia univ. press, 1960, 2vol, 578-322p
CHI-Civ
DVC
BASCHET Roger
La peinture asiatique, son histoire et ses merveilles
Paris, SNEP Illustration, 1954, 112p, ill.
ART-Pla
DPN
BAUDESSON (Cdt)
Au pays des superstitions et des rites. Chez les Moi...
Paris, Plon, 1932, 276p, ph.
SOC-Eth
DPN
BAUDRIT André
Bétail humain
Saigon, SILI, 1942, 2è éd., 213p -pc
SOC-Mod
DPN
BAURAC J.C.
La Cochinchine et ses habitants
Saigon, Rey, Curiol & cie, 1894, 886-VIIp, ill. - pc
GEO-Mon
DPN
BEAUFRE André
La guerre révolutionnaire...
Paris, Fayard, 1972, 305p
POL-Con
DVKQ
BECKER Elizabeth
When he war was over. Cambodia's revolution...
New-York, Simon & Schuster, 1987, 502p
HIS-Con
DVV
BEILLEVAIRE Patrick
Le Japon, une société de la maison
Ex. Hist. de la fa., Paris, Colin, 1986, p. 479-577 -pc
ASE-Jap
DPN
BENARD Ch.
Au service de l'Indochine. L'oeuvre de Maurice Long
Paris, Larose, 1931, 253p
HIS-Ind
DVKQ
BENIGNE (R.P.)
Vingt ans en Annam
Paris, Lib catholique intern., 1884, 227p - pc
HIS-Anc
DPN
BERCKMANN Jean-Noel
La sexualité à travers le monde. La péninsule indoch.
Paris, Le trèfle d'or, 1966, 165p, ill.
CIV-Div
DPN
BERESFORD Melanie
Vietnam. Politics, economics and society
London & New-York, Pinter publ., 1988, 242p - pc
POL-Con
DPN
BERGMAN Arlene Eisen
Femmes du Vietnam . (Women of Vietnam)
Paris, Des femmes, 1975, 399p, ph.
SOC-Con
DPN
BERGOT Erwan
Les petits soleils
Paris, France-empire, 1866, 285p
LIT-Fic
DVKQ
BERGOT Erwan
Bataillon Bigeard . Indochine 1952-54 ...
Paris, Presses de la Cité, 1977, 296p
HIS-Mod
DVB
BERGOT Erwan
Les Paras
Paris, Balland, 1971, 317p, ph
HIS-Mod
DVB
BERGOT Erwan
Deuxième classe à Diên Biên Phu
Paris, La table ronde, 1964, 329p
HIS-Mod
DVB
BERGOT Erwan
La marche à la mort. Le calvaire ... de Diên Biên Phu
Paris, Presses de la Cité, 1986, 414p
HIS-Mod
DVC
BERGOT Erwan
Convoi 42
Paris, Presses de la Cité, 1986, 340p
HIS-Mod
DPN
BERGOT Erwan
Sinh ou la montagne de feu
Paris, Grasset, 1992, 340p
LIT-Fic
DPN
BERGOT Erwan
Frères d'armes. Les sentiers de la guerre
Paris, Les presses de la cité, 1982, 413p
LIT-Fic
DPN
BERMAN Larry
Planning a tragedy . The americanization of the war ...
New-York, London, W.W. Norton & Cy, 1982, 203p
HIS-Con
FPN
BERMAN Larry
No peace, no honor. Nixon, Kissinger and betrayal in VN
New-York, Touchstone, 2002, 334p
HIS-Con
DPN
BERNARD Paul
Le problème économique indochinois
Paris, Nvlles éditions latines, 1934, LXII-424p
ECO-Ind
PN
BERNARD-MAITRE Henri
Pour la compréhension de l'Indochine et de l'Occident
Paris, Cathasia, 1950, 197p
HIS-Anc
DPN
BERNIER Jean-Pierre
l y a 50 ans Diên Biên Phu
Paris, Michel Lafon, 2003, 156p, ph.
HIS-Mod
DPN
BERRIGAN Daniel
Pas de chaînes pour l'humanité . (No bars to manhood)
Paris, Casterman, 1971
POL-Con
DVKQ
BERRY F. Clifton Jr
Sky soldiers
New-York..., Bantam books, 1987, 158p, ph.
HIS-Con
DVB
BERRY F. Clifton Jr
Chargers. The illustrated history of the VN war, vol 12
Toronto, New-York, Bantam books, 19.., 158p, ill.
HIS-Con
DPN
BERTOLINO Jean
Au S et au N du 17è parrallèle. VN sanglant 1967-68
Paris, Stock, 1968, 226p, ph.
HIS-Con
DPN
BEZACIER Louis
Les sépultures royales de la dynastie des Lê post.
Ex. BEFEO, T 44, 1951, p 21-42, pl I-XXII - pc
HIS-Ant
DPN
BEZACIER Louis
Conception du plan des anciennes capitales-citadelles..
Ex J. asiatique , Paris, Geuthner, 1952, p 185-95 - pc
HIS-Ant
DPN
BEZACIER Louis
Le Vietnam. De la préhistoire à la fin de l'occ. chin.
Paris, Picard, 1972, XII-343p - pc
ART-Ant
DPN
BIGEARD Marcel
Paroles d'Indochine
Paris, Ed. du Rocher,2004, 307p
HIS-Mod
DPN
BILLOTEY Pierre
L'Indochine en zigzags
Paris, Albin Michel, 1929, 253p
HIS-Ind
DVKQ
BLANCHARD Michel
Vietnam-Cambodge : Une frontière contestée
Paris, L'harmattan, 1999, 176p
GEO-Gen
DPN
BLANCHARD Michel
Cambodge, Laos
Paris, Arthaud, 1993, 312p
ASE-Cam
DPN
BLANCHOD Fred
La randonnée asiatique
Lausanne, Payot, 1950, 291p
GEO-Gen
DPN
BLANCHON Flora
Histoire de la Chine des origines ... 2è s...
Paris, Inalco, 1985, 220p
CHI-Hist
DVC
BLEEKER P.
Mémoire sur les cyprinoides de Chine
Amsterdam, Van der post, 1871, 91p, pl.
CHI-Scs
DPN
BLOFELD John
Thé et Tao. L'art chinois du thé
Paris, Albin Michel, 1997, 278p
CHI-Civ
DPN
BLOODWORTH Dennis
An eye for the dragon. SEA observed 1954-1970
New-York, Farrar, Strauss & Giroux, 1970, XVII-414 p
HIS-Con
DPN
BODARD Lucien
La guerre d'Indochine. T.3: L'humiliation
Paris, Gallimard, 1965, 611p
HIS-Ind
DVKQ
BODARD Lucien
La guerre d'Indochine. T.4: L'aventure
Paris, Gallimard, 1967, 825p
HIS-Ind
DVKQ
BODARD Lucien
La guerre d'Indochine . T.1: L'enlisement
Paris, Gallimard, 1966, 461p
HIST-Ind
DVKQ
BODARD Lucien
La guerre d'Indochine. T.5: L'épuisement
Paris, Gallimard, 1973, 541p
HIS-Ind
DPN
BODARD Lucien
Les dossiers secrets du Pentagone
Paris, Presses de la cité, 1971, 282p
HIS-Con
DVKQ
BODARD Mag
L'Indochine c'est aussi comme ca
Paris, Gallimard, 1954, 315p
HIS-Mod
DPN
BOISSELIER Jean
Un bronze de Tara du musée de Ðà Nẵng …
Ex BEFEO, 1982 ?, p. 319-327, 5 pl. - pc
ART-Scu
DPN
BOISSIERE Jules
Les cités déchues . Souvenir de Hué...
Ex. Rev. des revues, 3 & 4/1896, p 540-45 & 62-67 - pc
GEO-Mon
DPN
BOISVIEUX Christophe & WILMES Jacqueline
Viêt-Nam
Paris, EDL, 2002, 216p, ph.
GEO-Gen
DVB
BON & DRONET
Manuel de conversation franco-tonkinois
KeSo, imp. de la mission, 1889, 451tr
LIN-Ens
DPN
BON Marché
Le Vietnam des royaumes
Paris, Cercle d'art, 1995, 110p, ill.
ART-Gen
DPN
BONHOURE Frédérique
La maison de la réussite
Paris, Encre, 1983, 216p
CHI-Psi
DVKQ
BONNAFONT L.
Guide du Tonkin
Hanoi-Haiphong, IDEO, 1919, 118p, c. - pc, inc.
GEO-Gen
DPN
BONNAFONT Louis
Notes d'un Tonkinois
Hanoi, imp. de l'avenir du Tonkin, 1907, 305p
SOC-Ind
DPN
BONNECARRERE Paul
Par le sang versé
Paris, Fayard, 1968, 459p
HIS-Mod
DVB
BONNET Gabriel
La guerre révolutionnaire du Vietnam ...
Paris, Payot, 1969, 274p
HIS-Con
DVKQ
BONNETAIN Paul
L'Extrême-Orient
Paris, Librairies et imp. réunies, 1887, 521p, ill.
HIS-Ind
DVB
BORGÉ Jacques & VIASNOFF Nicolas
Archives de l'Indochine
Paris, Ed. de Lodi, 2001, 222p, ph.
HIS-Ind
DPN
BORNET Lucien
Ðiên-Biên-Phu. Citadelle de la gloire
Paris, Nouvelles presses mondiales, 1954, 174p
HIS-Ind
DPN
BORRI Christofle
Relation de la nvlle mission ... Cochinchine . Trad <it
Rennes, Jean Hardy, 1631, 223p - pc
HIS-Anc
DPN
BORRI Christophoro
Xứ Ðàng Trong năm 1621
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1998, 134tr
HIS-Anc
DPN
BOUAULT J. & E. de ROZARIO
Géographie de l'Indochine. II. L'Annam
Hanoï-Haiphong, IDEO, 1928, 68p
GEO-Gen
DPN
BOUCHER André
Petit atlas des missions catholiques
Paris, A. Hatier, 1928, 231p, ill.
REL-Chr
DVKQ
BOUCHET Alfred Léon
Cours élémentaire d'annamite
Haiphong, Nam Tân, 1934, 543-Ivp
LIN-Etu
DPN
BOUCHOT Jean
La naissance et les 1ères années de Saigon ...
Saigon, Albert Portail, 1927, 80p - pc
GEO-Mon
DPN
BOUCHOT Jean
Documents pour servir à l'histoire de Saigon (1859-65)
Saigon, A. Portail, 1927, 527p
GEO-Mon
DPN
BOUDAREL Georges
Giap
Paris, Atlas, 1977, 192p, ph.
HIS-Con
DVB
BOUDAREL Georges
Phan Bội Châu et la société vietnamienne de son temps
Paris, France-Asie, no 199, 4/1969, p 355-436
HIS-Ind
DPN
BOUDAREL Georges
Autobiographie
Paris, Jacques Bertoin, 1991, 437p
POL-Bio
DPN
BOUDAREL Georges
Cent fleurs écloses dans la nuit du Vietnam
Paris, Jacques Bertoin, 1991, 301p
LIT-Etu
DPN
BOUDASSOU Bénédicte & Michelle TRUMEL
Bambous
Paris, ed. du Collectionneur, 1999, 60p, ill.
PRA-Div
DVB
BOUDET Paul
La conquête de la Coch. par les Nguyên... Chinois
Ex. BEFEO, T 42, 1942, p 115-132 - pc
HIS-Anc
DPN
BOUDET Paul
Chasseloup-Laubat et la politique coloniale du 2nd Emp.
Saigon, SILI, 1947, 64p
HIS-Bio
DPN
BOUINAIS A. & PAULUS A.
L'Indochine française contemporaine (Tonkin-Annam)
Paris, Challamel ainé, 1885, 839p
HIS-Ind
DPN
BOULLE Pierre
Les oreilles de jungle
Paris, Flammarion, 1972, 132p
LIT-Fic
DVKQ
BOURCIER Emmanuel
Les conquérants de notre Empire
Paris, Baudinière,19.., 125p
HIS-Mod
DPN
BOURRIN Claude
Choses et gens en Indochine. Souvenirs… 1898-1908
Saigon, J. Aspar, 1940, 287p
HIS-Ind
DPN
BOUVAERT Joseph
Petite histoire de l'alphabet
Bruxelles, Office de publicité, 1949, 89p, pl.
LIN-Etu
DVC
BOYER DE LATOUR Pierre
De l'Indo. à l'Algérie. Le martyre de l'armée française
Paris, Presses du mail, 1962, 381p
HIS-Mod
DPN
BRANDAT Paul
Mers de Chine
Paris, Pichon et cie, 1872, 224p
HIS-Ind
DPN
BRANDON Henry
Anatomy of error. The secret history of the VN war
London, Andre Deutsch, 1970, 178 p
HIS-Con
DVKQ
BRENIER Henri
Essai d'atlas statistique de l'Indochine française
Hanoi-Haiphong, Ideo, 1914, IX-256p, c. & pl.
ECO-Ind
DPN
BRIEUX
Voyage aux Indes et en Indo-Chine
Paris, Delagrave, 1910, 350p
GEO-Voy
DPN
BRITSCH Jacques
La bataille pour la mer de Chine (1955-65)
Paris, Promotion et édition, 1968, 284p
HIS-Mod
DPN
BROCHEUX Pierre, DUIKER William J. & ...
L'Indochine française 1940-1945
Paris, P.u.f.,1982, 244p - Col. trav. & rech. IDPD Nice
HIS-Ind
DPN
BUI Diêm & David CHANOFF
In the jaws of history
Boston, Houghton Miflin co, 1987, 367p
HIS-Con
DVB
BUIS Georges & DANEY Charles
Quand les français découvraient l'Indochine
Paris, Herscher, 1981, 175p, ph.
GEO-Gen
DPN
BURCHETT Wilfred
Vietnam : un + un = un . La défaite amér. au Vietnam
Paris, Francois Maspéro, 1977, 313p
HIS-Con
DVB
BURCHETT Wilfred
Grasshoppers & elephants . Why Vietnam fell
New-York, Urizen books, 1977, 265p
HIS-Con
DVC
BURCHETT Wilfred G.
La seconde guerre d'Indochine
Paris, Seuil, 1970, 235p
HIS-Con
DPN
BURCHETT Wilfred G.
The second Indochina war. Cambodia and Laos
New-York, Intern. publishers, 1970, 204 p
HIS-Con
DPN
BURCHETT Wilfred G.
Hanoi sous les bombes
Paris, Francois Maspéro, 1967, 236p
HIS-Con
DPN
BURCHETT Wilfred G.
Vietnam will win
New-York, Guardian books, 1970, XXV-230p, ph.
HIS-Con
DVKQ
BUTLER Robert Olen
On distant ground
Nerw-York, Alfred A. Knopf, 1985, 245p
LIT-Fic
DVB
BUTLER Robert Olen
La fille d'Hô Chi Minh-ville
Paris, Rivages, 1999, 196p
LIT-Fic
DPN
BUTLER Robert Olen
La nuit close de Saigon
Paris, Rivages, 2000, 327p
LIT-Fic
DPN
BUTWELL Richard
Southeast Asia today and tomorrow...
London, Pall Mall press, 1969, X-245p
POL-Con
DVKQ
BÀN Ðịch Phú, VẠN Lý Bàng ..
201 món ăn uống tẩm bổ và phòng chữa bệnh
Hà Nội, nxb Khoa học và kỹ thuật, 1994, 218tr
SCS-Med
DPN
BÀNH Châu, BẠCH Diệp
Ðêm Bến Tre
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1978, 110tr
LIT-Fic
DTA
BÁ Dương
Người Trung Quốc xấu xí. Nguyễn Hồi Thủ dịch
Paris, CMCT, 1998, 300tr
CHI-Civ
DPN
BÅNG Sơn
Nước Việt hồn tôi
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1995, 316tr
LIT-Ess
DPN
BÌNH Nguyên Lộc
Ðò dọc
Lancaster, Xuân thu, 19.., 307tr
LIT-Fic
DVB
BÌNH Nguyên Lộc
Cuống rốn chưa lìa
Westminster, Vån nghệ, 1987, 186p
LIT-Fic
DVB
BÌNH Nguyên Lộc
Nguồn gốc Mã Lai cüa dân tộc Việt Nam
Sài Gòn, Bách bộc, 1971, 895tr. - pc
SOC-Eth
DPN
BÌNH nguyên Lộc
Ký thác
Westminster CA., Văn nghệ, 1986, 159tr
LIT-Fic
DVB
BÙI Biên Hòa
Dự báo qua bát tự hà lạc
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2002, 356tr
SCS-Occ
DPN
BÙI Bình Thi
Tây Nguyên mùa lúa cày
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1978, 148tr
LIT-Fic
DPN
BÙI Dương Lịch
Lê quý dật sử . Phạm Văn Thắm dịch, Vån Tân hđ
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1987, 114tr
HIS-Anc
DPN
BÙI Giáng
Con đường ngã ba, bước đi của tư tưởng
?, An Tiêm, in lại bản 1972, 500tr
PHI-Met
DPN
BÙI Hiền
Ánh mắt
Hà Nội, Vån học, 1961, 212 tr
LIT-Fic
DPN
BÙI Hiền
Nằm vạ
Hà Nội, nxb Văn học, 1984, 168tr
LIT-Fic
DPN
BÙI Huy Bích
Hoàng Viêt văn tuyển . Nguyễn Ðình Diệm dịch
Sài Gòn, Phủ QVKđt vån hóa, 1971-72, 3 tâp - pc
HIS-Anc
DPN
BÙI Huy Phồn
Lá huyết thư
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1989, 2 tập, 409-365tr
LIT-Fic
DVB
BÙI Huy Ðáp
Lúa Việt Nam trong vùng lúa Nam và Ðông nam châu Á
Hà Nội, nxb Nông nghiệp, 1978, 275tr - pc
ECO-Agr
DPN
BÙI Huy Ðáp
Ca dao tục ngữ với khoa học nông nghiệp
Ðà Nẵng ..., nxb Ðà Nẵng ..., 1999, 148tr
ECO-Agr
DPN
BÙI Hạnh Cẩn
Lê Quý Ðôn
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1985, 243tr
HIS-Bio
DPN
BÙI Hạnh Cẩn
Kẻ Dộc Ðông Ngàn. Làng Dục Tú
Hà Nội, Hội văn nghệ, 1981, tr 3-16
GEO-Mon
DPN
BÙI Hạnh Cẩn
5000 thành ngữ Hán Việt thường dùng
Ðà Nẵng, nxb Giáo dục, 1993, 160tr
LIN-Dic
DPN
BÙI Hạnh Cẩn
Hồ Xuân Hương. Thơ chữ hán, chữ nôm và giai thoại
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1995, 300tr
LIT-Poe
DPN
BÙI Hạnh Cẩn, NGUYỄN Loan, LAN Phương
Những ông nghè ông cống triều Nguyễn
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1995, 1112tr
SOC-Anc
DPN
BÙI Kim Tùng
Món ăn bài thuốc
Sài Gòn ?, nxb Miền Nam, 1994, 2T, 223-303tr
SCS-Med
DPN
BÙI Minh Quốc
Thơ tình
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1989, 50tr
LIT-Poe
DPN
BÙI Minh Ðạo
Trồng trọt truyền thống của các dân tộc ... Tây Nguyên
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 2000, 220tr
SOC-Eth
DPN
BÙI Mộng Hùng
Tình hình sức khỏe người tị nạn Ðông Dương
Ex Tập san khoa học xã hội, 1984, p 13-28 - pc
SOC-Act
DPN
BÙI Ngọc Tấn
Viết về bè bạn
Falls Church, VA, Tiếng quê hương, 2005, 392tr
LIT-Bio
DPN
BÙI Nhung
Thối nát
Houston, Xuân thu, 19.., 224tr
HIS-Bio
DPN
BÙI Phong
Modern vietnamese. Instant vietnamese for foreigners
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1994, 157tr
LIN-Ens
DPN
BÙI Phụng, BÙI Vũ Minh
Bùi Ý, cuộc đời một nhà giáo
Sài Gòn, nxb Văn nghệ, 2001, 99tr
SOC-Edu
DPN
BÙI Quang Tung
Nước Việt-Nam trên con đường suy vong (1858-1884)
Ex.Nguyệt san vån-hóa Á-châu, số 3, 6/1958, p.3-20 - pc
HIS-Mod
DPN
BÙI Quang Tung
Vấn-đề phiên-âm địa-danh ngoại quốc
Ex Vån hóa nguyệt san, số 49, 1960, tr 175-186 - pc
LIN-Etu
DPN
BÙI Quang Tung
Tables synoptiques de chronologie vietnamienne
Ex. BEFEO, T 51, 1963, 76p
HIS-Anc
DPN
BÙI Quang Tung
La succession de Thiệu Trị
Ex. BSEI ns, no 1-2, 1967, p 26-175 - pc
HIS-Anc
DPN
BÙI Quang Tung
Pour une meilleure conservation des archives VN
Ex. France-Asie, vol 11, 1955, p 742-746 - pc
BIB-Pro
DPN
BÙI Quang Tung
Contribution à l'étude des colonies VN en Thailand
Ex. France-Asie, no 148, 1958, p 438-450 -pc
SOC-Eth
DPN
BÙI Quang Tung
Tables synoptiques de chronologie vietnamienne
Ex. BEFEO, T.51/1, 1963, p.1-78
HIS-Anc
DPN
BÙI Quang Tung
Nước Việt Nam trên con đường suy vong (1858-1884)
Ex Nguyệt san văn hóa Á châu, số 3, 6/1958, tr. 3-20
HIS-Anc
DPN
BÙI Quang Tung
Cuộc khởi nghĩa hai bà Trưng dưới mắt sử gia
Ex Tạpchí nghiêncứu viện đạihọc Huế, số 10, 7/1959, 16t
HIS-Anc
DPN
BÙI Quang Tung & NGUYỄN Hường (trad)
Le Ðại Việt et ses voisins
Paris, L'Harmattan, 1990, 115p
HIS-Anc
DPN
BÙI Quang Ðông
Tự điển Anh-Việt chuyên ngành địa ốc
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1993, 267tr
LIN-Dic
DPN
BÙI Quốc Châu
Diện chẩn. Ðiều khiển liệu pháp
in lại Phụ bản báo Minh Hải, Sài Gòn, 1986, 107tr
SCS-Med
DPN
BÙI Quốc Châu
Âm dương khí công
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 2003, 144tr
PRA-Spo
DPN
BÙI Thiết
Làng xã ngoài thành Hà Nội
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1985, 325tr
GEO-Mon
DPN
BÙI Thiết
Vua chúa Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1995, 260tr
HIS-Anc
DPN
BÙI Thiết
Từ điển hội lễ
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1993, 532tr
CIV-Gen
DPN
BÙI Thiết
Trảy hội non sông
Hànµộ, nxb Phụ nữ, 1987, 100tr
LIT-Bio
DPN
BÙI Thiết
Ðịa danh văn hóa Việt Nam
Hà Nội, Thanh niên, 1999, 644tr
HIS-Ant
DPN
BÙI Thiết
Việt Nam thời cổ xưa
Hà Nội, nxb Thanh niên, 2001, 464tr
HIS-Anc
DPN
BÙI Thiết
Từ điển vua chúa Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2000, 390tr
HIS-Anc
DPN
BÙI Thiết, ÐINH Văn Nhật, ÐỖ Văn Ninh …
Ðối thoại sử học
Hà Nội, Thanh niên, 2000, 519tr
HIS-Anc
DPN
BÙI Thị Tân, VŨ Huy Phúc
Kinh tế thủ công nghiệp .. công nghệ VN... triều Nguyễn
Huế, nxb Thuận Hóa, 1998, 244tr
ECO-Anc
DPN
BÙI Tín
1945-1999. Vietnam, la face cachée du régime
Paris, Kergour, 1999, 304p
HIS-Con
DPN
BÙI Tấn Nên (Tây Hồ)
Ðất nước 4000 năm gia lễ
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1992, 107tr
SOC-Eth
DPN
BÙI Tất Niên
Gia lễ
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1999, 107tr
REL-Tra
DPN
BÙI Văn Bảo
Tập đọc
Aachen, Sài-Gòn ấn loát, 19.., 2T, 92-93tr
LIN-Etu
DPN
BÙI Văn Bảo & NGUYỄN Hữu Bảo
Tập làm văn
Toronto, Quê hương, 1985, 112tr
LIN-Etu
DPN
BÙI Văn Cương & NGUYỄN Tế Nhị
Khảo sát vån hóa truyền thống Liễu Ðôi
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1982, in lt2, 403tr
SOC-Eth
DPN
BÙI Văn Cường, ÐỖ Nguyên Hạnh …
Phương ngôn tục ngữ ca dao
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1987, 227p
LIN-Rec
DVB
BÙI Văn Hồng
Mười nåm ghi nhận
Hà Nội, Kim Ðồng, 176tr
LIT-Bio
DPN
BÙI Văn Nguyên
Nguyễn Trãi
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1980, 367tr
HIS-Bio
DPN
BÙI Văn Nguyên
Việt Nam và cội nguồn trăm họ
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 2001, 294tr
HIS-Anc
DPN
BÙI Văn Nguyên & HÀ Minh Ðức
Các thể thơ ca và sự phát triển của hình thức thơ ca…
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1971, 446tr
LIT-Etu
DPN
BÙI Văn Vượng
Di sản thủ công mỹ nghệ Việt Nam
Hà Nội, nxb Thanh niên, 2000, 1200tr
ECO-Gen
DPN
BÙI Xuân Mỹ
Năm mùi nói chuyện dê
Sài Gòn, nxb Văn hóa thông tin, 2002, 212tr
PRA-Div
DPN
BÙI Xuân Mỹ, BÙI Thiết, PHẠM Minh Thảo
Từ điển lễ tục Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1996, 619tr
SOC-Eth
DPN
BÙI Xuân Phái
Paintings Chèo. BXP in the collection of Tran Hau Tuan
Sài Gòn, Trần Hậu Tuấn,1995, 128tr, hình
ART-Pla
DVB
BÙI Xuân Ðính
Hương ước và quản lý làng xã
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1998, 279tr
JUR-Gen
DPN
BÙI Ðình Thi
Tây Nguyên mùa cày
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1978, 147tr
SOC-Eth
DPN
BÙI Ðức Tịnh
Văn phạm Việt Nam
Sài Gòn, nxb Văn hóa, 1995, 436tr
LIN-Etu
DPN
BÙI Ðức Tịnh
Lược khảo nguồn gốc địa danh Nam bộ
Sài Gòn, Văn nghệ, 1999, 107tr
LIN-Etu
DPN
BÚT Ngữ
Người đi đày trên Ðại dương
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1991, 172tr
LIT-Bio
DPN
BĂNG Giang
Văn học quốc ngữ ở Nam Kỳ 1865-1930
Sài Gòn, Trẻ, 1992, 435tr
LIT-Etu
DPN
BĂNG Sơn
Hương sắc bốn mùa
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1993, 191tr
LIT-Ess
DPN
BĂNG Sơn
Thú ăn chơi người Hà Nội
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1996, 2 T, 288-268tr
SOC-Gen
DPN
BĂNG Sơn
Ðường vào Hà Nội
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1997, 352tr
LIT-Rec
DPN
BĂNG Sơn
Thấp thoáng hồn xưa
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1998, 352tr
LIT-Ess
DPN
BẠCH Diện
Tiểu sử cụ Hoàng Diệu (1828-1882)
Hà Nội, Măng mọc, phụ trương báo Cậu ấm, 19.., 32tr
HIS-Bio
DPN
BẠCH Thái Hà
Thủ tục hành chánh và xã hội tại Pháp
Paris, Thư viện Diên hồng, 1987, 227tr
PRA-Adm
DPN
BẠCH Yến
Tôi đi và sống
Limeil Brévannes, tác giả, 2007, T.1, 193tr
LIT-Bio
DPN
BẢN Quyên
Từ mảnh đất này
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1978, 210tr
LIT-Fic
DPN
BẢO Cát
Một ngàn lẻ một (1001) câu đối vui
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1992, 154tr
PRA-Jeu
DPN
BẢO Ninh
Nỗi buồn chiến tranh
Hà Nội, Hội nhà văn, 1991, 284tr
LIT-Fic
DPN
BẢO Ninh
Truyện ngắn
Hà Nội, nxb Công an nhân dân, 2002, 340tr
LIT-Fic
DPN
BẢO Tàng Mỹ thuật Việt Nam
Tác phẩm mỹ thuật
Hà Nội, Bảo tàng mỹ thuật VN, 242tr, h.
ART-Gen
DVB
BẢO Tàng lịch sử Việt Nam
Cổ vật Việt Nam
Hà Nội, Bộ văn hóa thông tin, 2003, 383tr, h.
ART-Obj
DVB
BẢO Vân
Bùi Viện, một nhà nho sáng suốt, lỗi lạc, phi thường
Toronto, Quê hương, 1988, 100tr
HIS-Ind
DPN
BẢO tàng cách mạng Việt Nam
Báo Việt Nam độc lập 1941-1945
Hà Nội, Lao động, 2000, 596tr
PRE-Pol
DPN
BẢO tàng cách mạng thành phố HCM
Ngòi pháo 9-1
Sài Gòn, Trẻ, 2000, 256tr
HIS-Mod
DPN
BẢO Ðại
Le dragon d'Annam
Paris, Plon, 1980, 382p
HIS-Mod
DPN
BẢO Ðại & LAFOND Philippe
Hue, the forbidden city
Paris, Mengès, 1995, 129p, ph.
GEO-Mon
DVB
BẢO Ðịnh Giang
Bùi Hữu Nghĩa, con người và tác phẩm
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1988, 275tr
LIT-Bio
DPN
BẢO Ðịnh Giang
Những năm tháng - Cuộc sống tinh thần
Sài Gòn, nxb Văn nghệ, 2001, 638tr
LIT-Ess
DPN
BẢY Nam
Trôi theo dòng đời
Sài Gòn, nxb Phụ nữ, 1993, 157tr
LIT-Bio
DPN
BẾ Lãng Ngoạn (Sông Bằng) & Lê Văn Hòe
Việt Hoa thông sứ sử lược
Hà Nội, Quốc học thư xá, 1943, 171tr - pc
HIS-Anc m¤t?
DPN
BỐN Bang
Bốn Bang thơ ou Lettre de Bôn Bang ... révolte Khôi
Ex. BSEI, fasc 1, 1890, p 34-61 - pc
HIS-Anc
DPN
BỒ Tùng Linh
Liêu trai chí dị. Ðào Trinh Nhất dịch
Lancaster, Xuân thu, 19.., 414tr
CHI-Lit
DPN
BỒ Tùng Linh
Liêu trai chí dị toàn tập
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 3T, 1995-96, 1988tr
CHI-Lit
DPN
BỘ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên cây rừng Việt Nam
Hà Nội, nxb Nông nghiệp, 2000, 461tr
LIN-Dic
DPN
BỘ Quốc phòng, Viện lịch sử quân sự VN
Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954-1975. T 3
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1997, 395tr
HIS-Con
DPN
BỘ Tư pháp
Một số vấn đề về pháp luật dân sự VN từ thế kỷ XV …
Hà Nội nxb Chính trị quốc gia, 1998, 318tr
JUR-Anc
DPN
BỘ Xây dựng
Ðịnh hướng cấp nước đô thị đến năm 2020
Hà Nội, nxb Xây dựng, 1998, 82tr
ECO-Act
DPN
BỘ xây dựng
Tiêu chuẩn ngành. Quy phạm kỹ thuật ... công tác đất…
Hà Nội, nxb Xây dựng, 1982, 136tr - pc
SCS-Tec
DPN
BỘ Ðại học …
Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam
Hà Nội, nxb Ðại học ... , 1989, 2T, 220-180tr
HIS-Con
DPN
BỬU Cầm
Quốc hiệu nước ta từ An Nam đến Ðại Nam
Sài Gòn, Phủ QVK đt văn hóa, 1969, 145tr - pc
HIS-Anc
DPN
BỬU Kế
Nguyễn triều cố sự. Huyền thoại về danh lam xứ Huế
Huế, nxb Ðà Nẵng, 1996, 152tr
GEO-Mon
DPN
BỬU Kế
Từ điển Hán-Việt từ nguyên
Sài Gòn, nxb Thuận Hóa, 1999, 2814tr
LIN-Dic
DVB
BỬU Ngôn
Du lịch ba miền. T.1: Ðất phương Nam
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1999, 176tr
GEO-Gen
DPN
BỬU Ngôn
Du lịch ba miền. T.2 : Về miền Trung
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1999, 173tr
GEO-Gen
DPN
BỬU Ngôn
Du lịch ba miền. Hành trình phương Bắc
Sài Gòn, Trẻ, 2001, 160tr
GEO-Gen
DPN
BỬU Ngôn
Du lịch ba miền. Ðất phương Nam
Sài Gòn,Trẻ, 2001, 195tr
GEO-Gen
DPN
BỬU Ngôn
Du lịch ba miền. Về miền Trung
Sài Gòn, Trẻ, 2001, 233tr
GEO-Gen
DPN
BỬU Sao
La sapèque vietnamienne . 2 : Une approche économique
Paris, auteur, DEA Inalco, 1986, 212p, dactylo.
ECO-Anc
DPN
BỬU Sao
La sapèque vietnamienne face aux monnaies étrangères
Paris, Thèse Inalco, 1993, 2 T, 319p, dactylo.
ECO-Anc
DPN
CADIERE Louis
Les Européens qui ont vu ... : Brossard de Corbigny
Ex. BAVH, 7-9/1916, p 341-363 - pc
HIS-Anc
DPN
CADIERE Léopold
La citadelle de Hué. Onomastique
Sài Gòn, nxb Ðà Nẵng, 1996, 153tr, bð
GEO-Mon
DPN
CADIERE Léopold
Về văn hóa và tín ngưỡng truyền thống người Việt. T.!
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1997, 285tr
CIV-Gen
DPN
CADIOT Marc et Betsy NOLAN
Hexagone papers. 100 ans de guerre au VN (1859-1972)
Poitiers ,La jeune parque, 1972, 170p
HIS-Con
DPN
CADIÈRE Louis
Les français au service de Gia Long . III & XII
Ex. BAVH, 19.. , p 137-181 & 192., p 359-447 - pc
HIS-Anc
DPN
CADIÈRE Louis
Croyances et pratiques religieuses des Vietnamiens
Paris, EFEO, 1954-7, 245-343-286p - pc
REL-Gen
DPN
CAHIERS
Cahiers d'études vietnamiennes
Paris, Université Paris 7, 1985-6/no7-8 --
PRE-Etu
DVC
CAILLARD Gaston
L'Indochine. Kouang Tchéou Wan
Paris, Notre domaine colonial, 1929, 151p
GEO-Mon
DPN
CALLEY Lt
Ma confession . Rec. par John Sack
Paris, France-empire, 1971, 235p
HIS-Con
DPN
CAMUS Daniel & ROY Jules
Dien Bien Phu
Paris, Julliard, 1963, 76p, ph.
HIS-Mod
DVKQ
CAO Bá Quát
Thơ văn
Hà Nội, nxb Vån học, 1984, in lần thứ 3, 388tr
LIT-Poe
DPN
CAO Chiến
Tiếng sáo mù
Sài Gòn, nxb Lao Ðộng, 1992, 132tr
LIT-Fic
DPN
CAO Huy Thuấn
Les réfugiés du Sud-Est asiatique en Fr. et aux USA
Ex La Fr. au plu., Paris, L'Har., 1984, p139-60 - pc
SOC-Act
DPN
CAO Huy Ðỉnh
Bộ ba tác phẩm…
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1998, 830tr
LIT-Etu
DPN
CAO Huy Ðịnh …
Phương pháp sưu tầm vån học dân gian ở nông thôn . T1
Hà Nội, Vụ Văn hóa quần chúng, 1969, 113tr
LIT-Etu
DPN
CAO Hy Quân, LÝ Thành
Bốn mươi năm kinh nghiệm Ðài Loan. Dịch từ Hán ngữ
Hà Nội, Văn phòng Quốc hội và HÐNN, 1992, 288tr
ASE-Eco
DPN
CAO Hữu Huân
Thầy Tú . Hài kịch 4 màn phỏng theo Marcel Pagnol
Paris, Minh Tân, 1952, 137tr
LIT-The
DPN
CAO Liên Hân
Quản tử truyện. Ông Vån Tùng, Nguyễn Ðức Thanh dịch
Hà Nội, Văn học, 1998, 592tr
CHI-Phi
DPN
CAO Liên Hân
Quản Tử truyện. Nguyễn Ðắc Thanh dịch
Hà Nội, nxb Văn học, 1998, 592tr
CHI-Phi
DPN
CAO Quốc Phiên
Dân tộc học Trung quốc cổ. Ðào Văn Học dịch
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1998, 650tr
CHI-Civ
DPN
CAO Tần
Thơ
Westminster, CA., Vån nghệ, 1987, 61tr
LIT-Poe
DVB
CAO Viên Trai
Lê triều lịch khoa tiến sĩ ð« danh bi ký. Võ Oánh dịch
Sài Gòn, Bộ quốc gia giáo dục, 1962, 3 q, 268-224-231tr
HIS-Anc
DPN
CAO Văn Biền
Giai cấp công nhân Việt Nam thời kỳ 1936-1939
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1979, 395tr
SOC-Ind
DPN
CAO Văn Luận
Bên giòng lịch sử Việt-Nam 1940-1975
Sacramento, Tantu research, 1983, 389tr, h.
HIS-Con
DPN
CAO Xuân Dục
Quốc triều đăng khoa lục . Lê Mạnh Liêu dịch
Sài Gòn, Bộ quốc gia giáo dục, 1962, 276 tr - pc
HIS-Anc
DPN
CAO Xuân Dục
Quốc triều hương khoa lục
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1993, 744tr
HIS-Anc
DPN
CAO Xuân Dục
Tuyển tập. T1 : Người đời nên biết (nhân thế tu tri)
Sài Gòn, ncb Văn học, 2001, 756tr
LIN-Dic
DPN
CAO Xuân Dục, LƯU Ðức Xưng & TRẦN Xán
Ðại Nam nhất thống chí. Tỉnh Quảng Ngãi . Ng Tạo dịch
Sài Gòn, Bộ quốc gia giáo dục, 1964, 109-95tr - pc
GEO-Mon
DPN
CAO Xuân Dục, TRẦN Ðình Phong …
Quốc triều chính biên toát yếu. T 1
Huế, nxb Thuận Hóa, 1998, 576tr
HIS-Anc
DPN
CAO Xuân Huy
Tư tưởng phương đông. Gợi những điểm nhìn tham chiếu
Hà Nội, nxb Văn học, 1995, 791tr
PHI-Gen
DPN
CAO Xuân Hạo
Tiếng Việt, văn Việt, người Việt
Sài Gòn, nxb Trẻ, 2001, 384tr
LIN-Etu
DPN
CAO Xuân Mỹ (biên soạn)
Truyện dài đầu tiên và tuyển tập các truyện ngắn Nam Bộ
Sài Gòn, nxb Văn nghệ thành phố, 1998, 148tr
LIT-Rec
DPN
CAO Xuân Phổ, NGÔ Vån Doanh, TRẦN Thị Lý …
Nghệ thuật Ðông Nam Á
Hà Nội, Viện Ðông Nam Á, 1984, 268tr
ASE-Gen
DPN
CARDOT J et P. BRAEMER.
Les principaux produits d'exportation de l'Indochine
Paris, Agence éco. De l'Indo., 1931, 120p
ECO-Ind
DPN
CARESCHE Louis & DANG-VU Lôc
La sériculture au Quang Nam
Exw. Bulletin écon. de l'Indochine 1939, 62p
ECO-Ind
DPN
CARL Klaus H.
Saigon Hô Chi Minh -ville
New-York; Parkstone press, 2003, 95p, ph.
GEO-Mon
DPN
CARREL Dany
L'Annamite
Paris, Robert Laffont, 1991, 360p
LIT-Bio
DPN
CARTIER Michel
En Chine, la famille, relais du pouvoir
Ex. Hist. de la fa., Paris, Colin, 1986, p.445-477 - pc
CHI-Civ
DPN
CARZOU Jean-Marie
Cinquante Vietnam
Paris, Plon, 1969, 220p
POL-Con
DVKQ
CASTEX R
Les rivages indochinois. Etude économique et maritime
Paris, Berger-Levrault & Cie, 1904, XIV-328p
ECO-Ind
DVB
CAUCHETIER Raymond
Saigon
Paris, Albin Michel, 1955, 96p, ph.
GEO-Mon
DVKQ
CAYRAC-BLANCHARD Françoise, DEVILLERS...
L'Asie du Sud-Est
Paris, Sirey, 1970, 2 T., 955-XLp
HIS-Con
DPN
CENTRE Dhoji
Hexagrammes n0 2. Cahiers du centre Dhoji
Paris, Centre Dhoji, 1990, 112p
CHI-Phi
DPN
CENTRE culturel... de Taipei à Paris
L'art du thé. Collection du musée de la fondation Chang
Paris,Centre culturel ... de Taipei, 1999, 29p, ill.
ART-Obj
DPN
CENTRE d'études des relations internat.
L'opinion américaine devant la guerre du Vietnam
Paris, Presses de l'univ. de Paris-Sorbonne, 1992, 298p
HIS-con
DPN
CESARI Laurent
L'Indochine en guerre 1945-1993
Paris, Belin Sup, 1995, 320p
HIS-Con
DPN
CHACK Paul
Au Tonkin
Paris, Les éd. de France, 19.., 155p, ill.
HIS-Ind
DPN
CHACK Paul
Hoang Tham pirate
Paris, les Ed. de France, 1933, 269p
HIS-Ind
DPN
CHAFFARD Georges
Indochine . Dix ans d'indépendance
Paris, Calmann-Lévy, 1964, 295p
HIS-Con
DPN
CHALIAND Gérard
Mythes révolutionnaires du tiers monde
Paris, Seuil, 1979, 313p
HIS-Doc
DPN
CHALIAND Gérard
Les paysans du Nord-Vietnam et la guerre
Paris, Francois Maspéro, 1968, 195p
HIS-Con
DVKQ
CHAMBRE d'agriculture...
Bulletin de la chambre d'agriculture de la Cochinchine
Saigon (?), Chambre d'agriculture, 1927
HIS-Ind
DPN
CHANDA Nayan
Brother enemy . The war after the war
New York, Mc Millan, 1988, 479p, ph.
HIS-Act
DVB
CHANDLER David P.
An anti-vietnamese rebellion in early 19th c. Cambodia
Ex. Journal of SEA studies, 3/1975, p 16-24 - pc
HIS-Anc
DPN
CHANDLER David P.
The tragedy of Cambodian history
New Haven & London, Yale univ. press, 1993, 396p
HIS-Con
DPN
CHANT Christopher
The Vietnam war
Edison, NJ, Chartwell books, 2008, 254p, ph.
HIS-Con
DVB
CHAPUIS Dominique
Indochine camp 107
Paris, Ed. de la Borde, 1995, 306p
LIT-Fic
DPN
CHARBONNEAU Jean
Panorama de l'Union française
Paris, Pouzet & Cie, 1950, 336p
GEO-Gen
DPN
CHARLES-ROUX J. & SAINT-GERMAIN M. & ...
Colonies et pays de protectorats. T.1.: Indo-Chine
Paris, Exposition universelle 1900, 1900, 320p
GEN-Ind
DPN
CHARLOT Daniel
Pratique de la pharmacopée chinoise traditionnelle
Paris, Guy Trédaniel, 1990, 472p
SCS-Med
DPN
CHASSIGNEUX Edmond
Histoire des colonies françaises ... T.V : L'Indochine
Paris, Plon, 1932, p. 311-599, ill.
HIS-Ind
DVB
CHAUNAC J.F. & F. d' ORCIVAL
Les marines à Khe Sanh. Vietnam 1968
Paris, Presses de la cité, 1982, 283p
HIS-Con
DPN
CHAVANNES Edouard
Le royaume de Wu et de Yue
Leide, E.J. Brill, 1916, p. 128-264 - pc
HIS-Anc
DPN
CHAVANNES Edouard
De l'expression des voeux dans l'art populaire chinois
Paris, Bossard, 1922, 43p, pl. - pc
CHI-Civ
DPN
CHEMILLIER-GENDREAU Monique
La souveraineté sur les archipels Paracels-Spratleys
Paris, L'Harmattan, 1996, 306p
GEO-Mon
DPN
CHEN King C.
Viêt-Nam and China, 1938-1954
Princeton NJ, Princeton Univ. Press, 1969, XV-436p
HIS-Mod
DPN
CHENG Francois
L'écriture poétique chinoise
Paris, Seuil, 1977, 268p
CHI-Lit
DPN
CHEON A.
Cours de langue annamite
Hanoi, Schneider, 1904, 659p
LIN-Ens
DVB
CHESNEAUX Jean
L'Asie orientale aux XIXe et XXe siècles
Paris, PUF, 1966, 371p
ASE-Gen
DVC
CHESNEAUX Jean ...
Tradition et révolution au Vietnam
Paris, Anthropos, 1971, 509p
HIS-Con
DVKQ
CHOCHOD Louis
La faune indochinoise
Paris, Payot, 1950, 200p
SCS-Zoo
DPN
CHOCHOD Louis
Occultisme et magie en Extrême-Orient
Paris, Payot, 1945, 406p, ill. - pc
REL-Psi
DPN
CHOMSKY Noam
For reasons of state
New-York, Vintage books, 1973, 441p
POL-Con
DPN
CHOMSKY Noam
Guerre en Asie . (tr.de At war with Asia)
Paris, Hachette, 1971, 383p
HIS-Con
DVKQ
CHOMSKY Noam & Edward S. HERMAN
Bains de sang constructifs dans les faits et la prop...
Paris, Seghers-Laffont, 1974, 196p
HIS-Con
DVKQ
CHRISTOPHER Robert C.
Phong cách người Nhật trong kinh doanh. Phạm P.H. dịch
Sài Gòn, nxb Thống kê, 1995, 510tr
ASE-Eco
DPN
CHU Bảo Khoan
Ðông y giúp bạn giảm mập. Trương Văn Giới dịch
Sài Gòn, nxb Phụ nữ, 1998, 157tr
SCS-Med
DPN
CHU Bằng Lĩnh
Ðảng Cần lao
San Diego CA., Mẹ Việt Nam, 1993, 349tr
HIS-Con
DVB
CHU Cát Vũ Hầu
Bí bản Chu Cát thần số (hán ngữ)
Hồng Kông, Ngû mai đường, 19.., 32tr
CHI-Psi
DPN
CHU Công
Chu dịch . Phan Bội Châu dịch . 2 T
Sài Gòn, Khai trí, 1969, 1222tr
CHI-Phi
DPN
CHU Lập Ba
Ban làng đổi mới
Hà Nội, nxb Vån hóa,1960, 411 tr
CHI-Lit
DPN
CHU Quang Trứ
Văn hóa mỹ thuật Huế
Huế, nxb Thuận Hóa, 2000, 271tr
ART-Gen
DPN
CHU Quang Trứ
Tìm hiểu làng nghề thủ công điêu khắc cổ truyền
Hà Nội, nxb Mỹ thuật, 2000, 188tr
ART-Scu
DPN
CHU Quang Trứ
Mỹ thuật Lý Trần
Huế, nxb Thuận Hóa, 1998, 540tr
ART-Scu
DPN
CHU Quảng Trứ, KHƯƠNG Huân, NGUYỄN Trân
Nguyễn Ðỗ Cung
Hà Nội, nxb Vån hóa, 1987,124tr, h.
ART-Pla
DPN
CHU Thiên
Bút nghiên
Sài Gòn, nxb Tổng hợp An Giang, 1989, 287tr
LIT-Fic
DPN
CHU Thiên
Nhà nho
Glendale, CA, Ðại nam, ?, 330tr
LIT-Fic
DPN
CHU Thành Thi (Tú Sót)
Thơ Tú Sót
Sài Gòn, nxb Vån nghệ, 1990, T.1, 119tr
LIT-Poe
DPN
CHU Trí
Lập trai tiên sinh hành trạng . Hà Ngoc Xuyên dịch
Sài Gòn, Bộ giáo dục, 1968, 90 tr
HIS-Anc
DPN
CHU Văn
Tiếng khóc trong rèm
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1988, 187tr
LIT-Fic
DPN
CHU Văn Vũ, NGUYỄN Văn Huân …
Kinh tế hộ trong nông thôn Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1995, 188tr
ECO-Gen
DPN
CHU Vương Miện
Thơ đất nước
Tokyo, Việt-nam m¾i, 1987, 85tr
LIT-Poe
DPN
CHU Xuân Diên, LƯƠNG Văn Ðang, PHƯƠNG Tri
Tục ngữ Việt Nam
Sài Gòn, Khoa học xã hội, 1998, 420tr
LIT-Etu
DPN
CHÂU Hải
Các nhóm cộng đồng người Hoa · Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1992, 155tr
SOC-Act
DPN
CHÂU Vån Can
Hoa-Việt tân từ điển
Cholon, Cawa, 1960, 2T., 2229tr
LIN-Dic
DPN
CHÂU Ðạt Quan
Chân Lạp phong thổ ký . Lê Hương dịch
Sài Gòn, Kỷ nguyên mới, 1973, 172tr - pc
HIS-Anc
DPN
CHÍNH Hữu
Ðấu súng trăng treo
Hà Nội, nxb Văn học, 1984, 60tr
LIT-Poe
DPN
CHÍNH Ðạo
Việt Nam nåm thứ 12, 1986-1987
Houston, Văn hóa, 1988, 208tr
HIS-Act
DPN
CHƯƠNG Thâu
Thơ văn Huỳnh Thúc Kháng (chọn lọc)
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1989, 391tr
LIT-Rec
DPN
CHƯƠNG Thâu
Ðông Kinh nghĩa thục và phong trào cải cách văn hóa …
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1997, 329tr
HIS-Ind
DPN
CHƯƠNG Triều Khanh, CHƯƠNG Bội Phong
Xoa bóp bàn chân chữa bệnh
Hà Nội ?, nxb Y học, 1997, 116tr
SCS-Med
DPN
CHẾ Lan Viên
Tuyển tập
Paris, Ủy ban liên trí thức VN, 1968, 86tr
LIT-Poe
DPN
CHẾ Lan Viên
Ngoại vi thơ
Huế, nxb Thuận Hóa, 1987, 203tr
LIT-Ess
DPN
CHẾ Lan Viên
Tuyển tập Hàn Mạc Tử
Hà Nội, nxb Văn học, 1987, 130tr
LIT-Poe
DPN
CHẾ Lan Viên (Chàng Văn)
Vào nghề
Sài Gòn, nxb Vån học, 1993, 216tr
LIT-Etu
DPN
CHỪ Văn Lâm, NGUYỄN Thái Nguyên …
Hợp tác hóa nông nghiệp Việt Nam
Hà Nội, Sự thật, 1992, 204tr
ECO-Agr
DPN
CLEMENT Sophie, CLEMENT Pierre, SHIN Yong-Hak
Architecture du paysage en Extrême-Orient
Paris, Ecole nat. sup. des Beaux-arts 1987, 239p, ill.
ART-Arc
DPN
CLERK Ernie
L'homme de Tân Anh
Paris, Albin Michel, 1965, 219p
LIT-Fic
DVKQ
CLOS Max & DUBOIS Pierre
L'année du singe
Paris, Denoel, 1969, 348p
LIT-Fic
DPN
CLOSE Upton
Le péril japonais
Paris, Payot, 1936, 486p
ASE-Jap
DPN
COLANI Madeleine
Mégalithes du Haut-Laos . 2 T
Paris, Ed d'art & d'histoire, 1935, 271-358p+104pl - pc
HIS-Ant
DPN
COLBY William
Vietnam. Histoire secrète d'une victoire perdue
Paris, Perrin, 1992, 363p
HIS-Con
DPN
COLBY William
30 ans de CIA
Paris, Presses de la renaissance, 1978, 446p
HIS-Act
DPN
COLEMAN J. D.
Pleiku, the dawn of helipcopter warfare in Vietnam
New-York, St Martin press, 1988, 315p
HIS-Con
DVB
COLLINGWOOD Charles
Mourir pour Hanoi
Paris, Presses de la Cité, 1971, 378p
HIS-Con
DVKQ
COMITE Vietnam pour sauver les réfugiés …
Livre blanc. Réfugiés de la mer
Gennevilliers, Quê mẹ, 1979, (65p)
HIS-Mod
DPN
COMMEAUX Charles & GLAYMAN Claude
Le drame du Vietnam
in Faim et soif, no 69, 1966, p. 19-39
HIS-Con
DVKQ
CONDOMINAS Georges & Richard POTTER
Les réfugiés originaires de l'Asie du Sud-Est...
Paris, La documentation francaise, 1982, 227p
SOC-Act
DPN
CONNAISSANCE de l'histoire
La guerre du Vietnam : l'entrée en guerre des USA
Paris, Hachette, Conn. de l'hist., no 52, 1/83, p.5-43
HIS-Con
DPN
CONNAISSANCE de l'histoire
Aviation française en Indochine 1940-54
Paris, Hachette, Conn de l'hist., no 58, 7/83, p.3-29..
HIS-Mod
DVB
CONNAISSANCE de l'histoire
La guerre du Vietnam
Paris, Hachette, Conn de l'hist., no 54, 3/83, p. 5-43
HIS-Con
DPN
CONNAISSANCE de l'histoire
Les opérations aéroportées en Indochine
Paris, Hachette, Conn de l'hist., no 57, 6/83, p 36-43
HIS-Mod
DPN
CONNELLY Michael
Les égouts de Los Angeles
Paris, Seuil, 1993, 465p
LIT-Fic
DPN
CONZE Edward
Le bouddhisme dans son essence et son développement
Paris, Payot, 1971, 263p
REL-Bou
DPN
COOK John L.
Dust off. The illustrated history of the VN war, vol 16
Toronto, New-York, Bantam books, 19.., 158p, ph.
HIS-Con
DPN
COOPER Chester L.
The lost crusade . America in Vietnam
New-York, Dodd, Mead & Cie, 1970, XI-559p
HIS-Con
DVKQ
COQUEREL Albert
Paddys et riz de Cochinchine
Lyon, Imp. A. Rey, 1911, 224p, pl.
ECO-Ind
DPN
CORDIER Georges
Etude sur la littérature annamite
Saïgon, Ed. d'Extrême Asie, 1933, 290p
LIT-Etu
DPN
CORDIER Henri
La correspondance générale de Cochinchine 1785-91
Leide, Brill, 1906-7, 226p - pc
HIS-Anc
DPN
CORRÈZE Francoise
Les pousses de bambou. La jeunesse au Vietnam
Paris, Les éd.francais réunis, 1971, 323p
SOC-Con
DVKQ
CORSON William R.
The betrayal
New-York, Norton & Cy, 1968, 317p
HIS-Con
DPN
COSEY
Saigon-Hanoi
Paris, Aire libre, 1992, 48p, ill.
LIT-Fic
DPN
COSSERAT Henri
La route mandarine de Tourane à Huế
in BAVH, 1-3/1920, p. 1-135 - pc
HIS-Anc
DPN
COTARD Jean
Chère petite Thi Hai
Paris, L. Fournier, 1929,199p
LIT-Fic
DPN
COULET Georges
Cultes et religions de l'Indochine annamite
Saigon, C. Ardin, 19.., 241p - pc
REL-Gen
DPN
COUVREUR F.S.
Dictionnaire classique de la langue chinoise
Taipei (?), Kuangchi press, 1966, XII-1080p
CHI-Lin
DPN
COUVREUR S
Les quatre livres
Taichung, Kuangchi press, 1972, 749p
CHI-Phi
DVB
CREMAZY André & BAZE William
L'hévéaculture en Indochine
Paris, Emile Larose, 1927, 93p
ECO-Agr
DVB
CROISSANCE des jeunes nations
Numéro spécial Vietnam
Paris, Croissance..., 1972, no 24-25, 50p
HIS-Con
DVKQ
CROISSET Francis de
La côte de jade
Paris, Le livre moderne illustré, 1941, 156p, ill.
LIT-Ess
DPN
CUPET (Capitaine)
Míssion Pavie Indochine 1879-95 III: Voyage au Laos…
Paris, Ernest Leroux, 1900, 422p
GEO-Mon
DPN
CURRY Jeffrey E. & NGUYEN Jim Chinh T.
Viêt-Nam
Paris, Les éd. d'organisation, 1997, 127p
GEN-Civ
DVB
CÉLARIÉ Henriette
Promenades en Indochine
Paris, Baudinière, 1937, 285p
HIS-Ind
DPN
CÔNG Sĩ
Tượng kỳ chiến thuật
Sài Gòn, nxb Mũi Cà Mau, 2001, 352tr
PRA- Div
DPN
CÔNG Sĩ
Chiến thuật quyết thắng trung tàn cuộc
Sài Gòn, nxb Mũi Cà Mau, 201, 344tr
PRA-Div
DPN
CÙ Ðình Tú
Phong cách học và đặc điểm tu từ tiếng Việt
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1994, 404tr
LIN-Etu
DPN
CƯỜNG Ðễ
Cuộc đời cách mạng
Sài Gòn, Tôn Thất Lễ, 1957, 141tr
HIS-Ind
DPN
CẦM Trong
Người Thái ở Tây Bắc Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1978, 597tr
SOC-Eth
DPN
CỐ Nhi Tân
Tiểu truyện danh nhân Nguyễn Thái Học …
Paris, Ðông nam á, 1985, 119tr
HIS-Mod
DPN
CỐ Nhi Tân
Nguyễn Thái Học, Ng Thị Giang, Ng Khắc Nhu, Lê H Canh
Paris, Ðông Nam Á, 1985, 119tr
HIS-Bio
DPN
CỘNG hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Luật tố tụng hình sự
Sài Gòn, Sở tư pháp thành phố, 1988, 110tr
JUR-Act
DPN
CỘNG hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Văn bản pháp luật về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Sài Gòn, nxb Pháp lý, 1991, 567tr
JUR-Act
DPN
CỤC tâm lý chiến
Cục R đi về đâu ?
Sài Gòn, Tổng cục chiến tranh chính trị, 1970, 65tr, h.
HIS-Con
DVKQ
CỤC tâm lý chiến
Âm mưu xâm lược của cộng sản miền Bắc
Sài Gòn, Tổng cục chiến tranh chính trị, 1967, 103tr
POL-Con
DVKQ
CỬU Long Giang & Toan Ánh
Việt Nam chí lược . Miền thượng cao nguyên
kn, kxb, in lại bản Sài Gòn 1974, 2 T, 556tr
GEO-Mon
DVB
DALLOZ Jacques
La guerre d'Indochine. 1945-1954
Paris, ed. du Seuil, 1987, 316p
HIS-Mod
DPN
DAM Bo
Les populations montagnardes du Sud-Indochinois
Saigon, France-Asie, no 49-50, 1950, p. 927-1208
SOC-Eth
DPN
DANNAUD Jean Pierre
Guerre morte
Paris, La pensée moderne, 1973, (176p), ph.
HIS-Mod
DPN
DANOIS Jacques
Les moineaux de Saigon
Bruxelles, J. Verbeeck, 1968, 75p., ill.
HIS-Con
DVKQ
DANOIS Jacques
Envoyé spécial au Viêtnam
Bruxelles, P. de Meyere, 1967, 225p
HIS-Con
DVKQ
DAO Duy Anh
Lịch sử Việt Nam
Hà Nội, Tập san đại học sư phạm, 1956, 2 T, 464tr - pc
HIS-Gen
DPN
DAO-TROG DU
Sourire d'un autre monde
Paris, Les paragraphes litt. de Paris, 1976, 48p
LIT-Poe
DPN
DARCOURT Pierre
Viêtnam, qu'as-tu fait de tes fils ?
Paris, Albatros, 1976, 270p
HIS-Con
DPN
DARCOURT Pierre
De Lattre au Vietnam
Paris, La table ronde, 1965, 358p
HIS-Mod
DVKQ
DARCOURT Pierre
Bay Vien. Le maître de Cholon
Paris, Hachette, 1977, 417p
HIS-Con
DPN
DARCOURT Pierre
Giap, le général Viet
Histoire pour tous, no 155, mars 1973, p. 2-12
HIS-Con
DVKQ
DAVIS John
Mourir à Phnom Penh
Saint Pierre les Nemours, Euredif, 1980, 109p
LIT-Fic
DPN
DAVIS Larry & Don GREER
Gunships. A pictorial history of Spooky
Carrollton, TX, Squadron/signal publ, 1982, 64p, ill
HIS-Con
DVC
DE FRANCIS John
Colonialism and language policy in Viêt Nam
The Hague, Mouton, 1977, XV-293p
HIS-Mod
DPN
DEBRIS Jean-Pierre & MENRAS André
Rescapés des bagnes de Saigon, Nous accusons
Paris, Editeurs francais réunis, 1973, 224p
HIS-Con
DPN
DEBRÉ Francois
Cambodge : un rebondissement de l'histoire
Paradox, no 26, fév-mars 1978, p. 44-49
POL-Con
DPN
DEBRÉ Francois
Les Chinois de la diaspora
Verviers, Marabout, 1976, 288p
SOC-Gen
DPN
DECOSTER Francois & Djamel KLOUCHE
Hanoi
Paris, Institut francais d'architecture, 1997, 58p, ph
GEO-Mon
DPN
DECOUX
A la barre de l'Indochine (1940-45)
Paris, Plon, 1949, 507p., ill.
HIS-Ind
DPN
DEFORGES Régine
Rue de la Soie 1947-1949
Paris, France loisirs, 1994, 354-VIIIp
LIT-Fic
DPN
DELETIE H. & NGUYEN Xan
Proverbes, maximes, pensées d'Extrême-orient
sl, imp. Ðắc Lập Huê, 1..., 405p - pc
LIT-Fol
DPN
DELLINGER David
Vietnam revisited
Boston, South end press, 1986, 232p
HIS-Act
DVB
DELOUSTAL Raymond
La justice dans l'ancien Annam ... code des Lê
Hanoi, Ideo, 1911, 522p - pc
JUR-Anc
DPN
DELOUSTAL Raymond
Ressources fin. et éco. de l'Etat ... Quốc dụng chí.
Hanoi, Ed. de la revue ind., 1926, 110p - pc
ECO-Anc
DPN
DELOUSTAL Raymond
Les mines de Tu Long
Hanoi, Ideo, 1924, 42p - pc
ECO-Anc
DPN
DELOUSTAL Raymond
Recueil des principales ordonnances royales ...
Hanoi, Schneider, 1903, 221-32p - pc
JUR-Anc
DPN
DELPEY Roger
Soldats de la boue . T. 1
Paris, La maison des écrivains, 1949, 253p , ill.
HIS-Mod
DVKQ
DELPEY Roger
Soldats de la boue . T. 2 : Nam Ky
Paris, André Martel, 1951, 253p, ill.
HIS-Mod
DPN
DELSOL Paula
Horoscopes chinois
Paris, Mercure de France, 1969, 157p
REL-Psi
DPN
DEM Marc
Mourir pour Cao Bang
Paris, Albin Michel, 1977, 251p
HIS-Mod
DPN
DEMARIAUX Maurice
Poulo-Condore, archipel du Vietnam
Paris, L'Harmattan, 1999, 261p
HIS-Mod
DPN
DEMEY Evelyne
Paul Reynaud, mon père
Paris, Plon, 1980, 332p
HIS-Mod
DVB
DENIS Etienne
Bordeaux et la Cochinchine sous la Rest. et le 2d Emp.
Bordeaux ?, imp. Delmas, 1965, 372p - pc
HIS-Mod
DPN
DES CARS Guy
Le Grand Monde
Paris, Flammarion, 1961, 615p
LIT-Fic
DPN
DES MICHELS Abel
Mémoire sur les orig. et le car. de la langue annamite
Paris, imp. nat., 1887, 31p . Ex. Mém Ac IBL t.10 - pc
LIN-Etu
DPN
DES MICHELS Abel
Discours prononcé ... cours de Cochinchinois
Paris, Maisonneuve et cie, 1869, 44p - pc
LIN-Etu
DPN
DESCOURS-GATIN Chantal & Hugues Villiers
Guide de recherches sur le Vietnam . Bibliographies...
Paris, L'Harmattan, 1983, 259p
BIB-Gen
DVB
DESFEUILLES P.
L'Indochine
Paris, Pierre Roger, 1927, 96p
GEO-Gen
DPN
DESPUECH Jacques
Le trafic de piastres
Paris, Deux rives, 1953, 169p., pl.
ECO-Ind
DVKQ
DEVERIA Georges
Histoire des relations de la Chine avec l'Annam-Vietnam
Paris, E. Leroux, 1880, 102p - pc
HIS-Anc
DPN
DEVILLERS Philippe
La politique française et la 2de guerre du Vietnam
Politique étrangère, 32è a., no 6, 1967, p. 569-604
HIS-Con
DVKQ
DEVILLERS Philippe
Paris-Saigon-Hanoi . Les archives de la guerre 1944-47
Paris, Gallimard, 1988, 401p
HIS-Mod
DPN
DEVILLERS Philippe
Histoire du Vietnam de 1940 à 1952
Paris, Seuil, 1952, 479p
HIS-Mod
DVKQ
DEVILLERS Philippe
Français et Annamites, partenaires ou ennemis ?
Paris, Denoël, 1998, 517p
HIS-Ind
DPN
DEVILLERS Philippe & LACOUTURE Jean
Vietnam, de la guerre française à la guerre américaine
Paris, Seuil, 1969, 430p
HIS-Con
DVKQ
DIENNET Marcel
Les enfants de Phu-My
Paris, Robert Laffont, 1975, 193p., ill.
HIS-Con
DVKQ
DIGUET
L'Annam et les Annamites
??, 1906, 367p - pc
GEN-Ind
DPN
DIGUET Edouard
Elements de grammaire annamite
Paris, imp. nationale, 1904, 3è éd., 139p
LIN-Etu
DPN
DIRECTION des affaires politiques ...
Le Việt Nam quốc dân đảng ... au Tonkin (1927-32)
Hanoi, Gvnt gl de l'Ind., 1933, 52p - pc
HIS-Ind
DPN
DIRECTION des affaires politiques ...
La terreur rouge en Annam (1930-31)
Hanoi, Gvnt gl de l'Indochine, 1933, 307p - pc
HIS-Ind
DPN
DIRECTION des affaires politiques ...
Le Ðông Dương cộng sản đảng ... (1925-1933)
Hanoi, Gvnt gl de l'Indochine, 1933, 138p - pc
HIS-Ind
DPN
DIRECTION des affaires politiques ...
Le Tân Việt cách mệnh đảng ... (1925-1930)
Hanoi, Gvnt gl de l'Indochine, 1933, 63p - pc
HIS-Ind
DPN
DIÊM Thị Ðường
Bảo tồn và phát huy giá trị danh nhân văn ... VN
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1998, 468tr
LIT-Bio
DPN
DIÊN Hương
Từ-điển thành-ngữ điển-tích
Houston, Zieleks, 1981, inlth 4, 503tr
LIN-Dic
DPN
DIÊN Hương
Thành ngữ điển tích từ điển
Long An, nxb tổng hợp Ðồng Tháp, 1992, 478tr
LIN-Dic
DPN
DIỆP Quang Ban
Câu đơn tiếng Việt
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1987, 270tr
LIN-Etu
DPN
DIỆP Thanh Bình
Dân ca Sán Dìu
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1987, 140tr
LIT-Poe
DPN
DIỆU Mỹ Ngọc Minh (Anh Trần)
Ði về nẻo giác
Paris, Tác giả, 2002, 191tr, h.
REL-Bou
DPN
DO-DINH Pierre
Confucius et l'humanisme chinois
Paris, Seuil, 1958, 189p
CHI-Phi
DPN
DOMOGATSKI (?) Mikhail
Phía Nam sông bến Hải . Nguyễn Văn Trọng dịch
Sài Gòn, nxb Văn nghệ thành phố, 1986, 126tr
LIT-Fic
DPN
DOMOGATSKI (?) Mikhail
Phía nam sông Bến Hải. N. Thị Ứng & N.T. Hồng Hà dịch.
Huế, Sở vån hóa th.t. Bình Trị Thiên, 1985, T.1, 222tr
LIT-Fic
DPN
DONNET Gaston
En Indochine. Cochinchine, Cambodge, Annam, Tonkin
Paris, Sté fr. d'éd.d'art, sd, 319p, ill.
GEN-Ind
DPN
DOOLEY Agnès
Le docteur Tom Dooley mon fils
Paris, Casterman, 1966, 245p
HIS-Con
DVKQ
DOOLEY Tom
Le journal du docteur Tom Dooley
Tournai, Casterman, 1967, 351p
HIS-Con
DVKQ
DORGELES Roland
Sur la route mandarine
Paris, Albin Michel, 1925, 317p
LIT-Fic
DVKQ
DORSENNE Jean
Faudra-t-il évacuer l'Indochine
Paris, La sté nlle d'édition, 1932, 254p
HIS-Ind
DPN
DOUMER Paul
L'Indochine française . Souvenirs
Paris, Vuibert et Nony, 1905, 392p, ill.
HIS-Ind
DVKQ
DOUMER Paul
Situation de l'Indochine (1897-1901)
Hanoi, Schneider, 1902, 556p
HIS-Ind
DPN
DOURNES Jacques
Potao . Une théorie du pouvoir chez les Ind. Jorai
Paris, Flammarion, 1986, 365p - pc
SOC-Eth
DPN
DOURNES Jacques
En suivant la piste des hommes ... au Vietnam
Paris, René Julliard, 1955, 253p
SOC-Eth
DPN
DOURNES Jacques
Dieu aime les païens. Une mission de l'église… au VN
Paris, Aubier, 1965, 172p
REL-Chr
DPN
DOYON Jacques
Les soldats blancs de Hô-Chi-Minh
Paris, Fayard, 1973, 521p & cartes
HIS-Con
DPN
DOÃN Quốc Sỹ
Dòng sông định mệnh
Paris, Ðông Nam Á, 19.., in lại bản Sáng tạo, 146tr
LIT-Fic
DVB
DOÃN Ðoan Trinh
Hà Nội. Di tích lịch sử, văn hóa và danh thắng
Hà Nội, Trung tâm Unesco, 2000, 844tr
GEO-Mon
DPN
DRACHMAN Edward
United States policy toward Viêt-Nam, 1940-1945
Rutherford, Farleigh Dickinson UP, 1970, XIV-186p
HIS-Ind
DVKQ
DRAPER Theodore
Abuse of power
Harmondsworth, Penguin, 1969, 238p
HIS-Con
DVKQ
DRAPER Theodore
Pièges de la puissance (trad de : Abuse of power)
Paris, Fayard, 1968, 197p
HIS-Con
DPN
DRENDEL Lou
Air war over Southeast Asia. A pictorial record. Vol 1
Carrollton, Texas, Squadron/Signal, 1982, 80p, ill.
HIS-Con
DVC
DREZ Ronald J & Douglas BRINKLEY
Voices of courage. The battle for Khe Sanh, Vietnam
New-York, Boston, Bulfinch press, 2005, 186p, ph.
HIS-Con
DVB
DROIT Michel
De Lattre maréchal de France
Paris, Pierre Horay, 1952, 156p
HIS-Mod
DVKQ
DROUHET Cyril & SAMPERS Erik
Le Mékong. Laos, Cambodge, Vietnam
Paris, Tallandier, 2000, 143p, ph.
GEO-Mon
DPN
DU BERRIER Hilaire
L'échec américain au Vietnam vu par un Américain
Paris, La table ronde, 1965, 315p
HIS-Con
DPN
DU Tử Lê
Ngửa mặt
Sàigon, Ðại nga, 1967, 231tr
LIT-Fic
DVB
DUBOIS DE JANCIGNY
Japon, Indochine, Ceylan, ...
Paris, Firmin Didot frères, 1850, 666p
GEO-Gen
DPN
DUBOIS Jean-Christophe
L'édition et la diffusion du livre en RSVN
Paris, poly. auteur, 1985, 72p - pc
BIB-Etu
DPN
DUCANSON Dennis J.
Government and revolution in Viêtnam
London, Oxford Univ. press, 442p
HIS-Con
DVKQ
DUFEIL Michel Marie
Manuel de géographie du Vietnam . Fasc. 1
Sài Gòn, Kim Lai, 1957, 119p - pc
GEO-Gen
DPN
DUGAST Jean-Léo & FRANCHINI Philippe
Majestueux Vietnam
Paris, Atlas, 1994, 128-VIII p, ph.
GEO-Gen
DPN
DUHAY René
L'exploitation agricole au Tonkin
Paris, Imp. des orph.-apprentis d'Auteuil, 1902, 224p
ECO-Ind
DPN
DUIKER William J.
Vietnam. Revolution in transition
Boulder .., Westview press, 1995, 250p
HIS-Act
DPN
DUMONT René
La culture du riz dans le delta du Tonkin
Patani, Prince of Songkla Univ., 1995, 593p
ECO-Agr
DPN
DUMOUTIER Georges
Les symboles, les emblèmes ... chez les Annamites
Paris, E. Leroux, 1891, 172p, ill. - pc
REL-Tra
DPN
DUMOUTIER Georges
Essais sur les Tonkinois
Hanoi-Haiphong, Ideo, 1908, 344p, ill.
SOC-Ind
DVB
DUMOUTIER Gustave
Etude historique et archéologique sur Hoa Lß...
Paris, Leroux, 1893, 138p, pl - pc
HIS-Anc
DPN
DUMOUTIER Gustave
Le rituel funéraire des Annamites
Hanoi, Schneider, 1904, 295p, ill - pc
REL-Tra
DPN
DUMOUTIER Gustave
Les cultes annamites
Hanoi, Schneider, 1907, 114p - pc
REL-Gen
DPN
DUMOUTIER Gustave
Les pagodes de Hanoi
Hanoi, Schneider, 1887, 204p - pc
ART-Arc
DPN
DUNCAN Donald
Les nouvelles légions . Un béret vert au Vietnam
Paris, Calmann-Lévy, 1968, 326p
HIS-Con
DPN
DUNG
Từ dạo biết buồn
Lancaster, Xuân thu, 19.., 204tr
LIT-Fic
DVB
DUNG Sàigòn
Bầy con gái
Lancaster, Xuân thu, 19.., 216tr
LIT-Fic
DVB
DUPONT Pierre
Musée Guimet . Catalogue des collections indochinoises
Paris, Musées nationaux, 1934, 193p, 15pl.
ART-Ant
DPN
DUPUY Francis
Essai sur ... notre politique coloniale
Paris, A. Leconte, 1942, 215p
POL-Ind
DPN
DURAND Loup
Jaraï
Paris, Denoël, 1980, 509p
LIT-Fic
DPN
DURAND Maurice
Imagerie populaire vietnamienne
Paris, EFEO, 1960, XCVI-491p, ill.
ART-Pla
DVB
DURAND Maurice
Cương mục . Quyển 2
Ex. BEFEO, T 47-2, 1955, p 369-434 et pl 28-43 - pc
HIS-Anc
DPN
DURAND Maurice
La dynastie des Lý ant. d'ap. le Việt điện U linh tập
Ex. BEFEO, T 44-2, 1954, p 437-452 - pc
HIS-Anc
DPN
DURAND Maurice
Sur un manuscrit de la bibl.de Hanoi... amb. VN... 1825
Ex. BEFEO, T 48, 1956-57, p 593-99 + pl XXXV - pc
HIS-Anc
DPN
DURAND Maurice & NGUYEN Trân Huân
Introduction à la littérature vietnamienne
Paris, Maisonneuve et Larose, 1969, 255p
LIT-Gen
DVB
DURAND Maurice ...
Mélanges sur Nguyên Du
Paris, EFEO, 1966, 317p
LIT-Etu
DPN
DURAND, Maurice
Phan Trần . Texte, traduction et notes
Paris, EFEO, 1962, 2 T., 394p
LIT-Etu
DPN
DURANT Will
Histoire de la civilisation . III : La Chine - Le Japon
Paris, Payot, 1947, 382p
CHI-Civ
DPN
DURAS Marguerite
L'amant
Paris, Minuit, 1984, 142p
LIT-Fic
DPN
DUTREUIL De RHINS J.-L.
Le royaume d'Annam et les Annamites
Paris, Plon, 1879, 316p
GEO-Voy
DPN
DUY Khán
Tâm sự người đi
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1986, 56tr
LIT-Poe
DPN
DUY Khán
Tuổi thơ im lặng
Sài Gòn, nxb Tác phẩm mới, 1987, 163tr
LIT-Fic
DPN
DUY Từ
Lễ hội cung đình triều Nguyễn
Huế, nxb Thuận Hóa, 1999, 96tr
HIS-Anc
DPN
DUYÊN Anh
Ðiệu ru nước mắt
Glendale, Tinh hoa mi«n Nam, 19.., 442tr
LIT-Fic
DVB
DUYÊN Anh
Ðiệu ru nước mắt
kn, Ðời mới, 19.., 442tr
LIT-Fic
DVB
DUYÊN Anh
Sa mạc tuổi trẻ
kn, kxb, 19.., 357tr
LIT-Fic
DVB
DUYÊN Anh
Vết thù hằn trên lưng con ngựa hoang
Sài Gòn, Ðời mới, 1968, 346tr
LIT-Fic
DPN
DUYÊN Anh
Un Russe à Saigon. Trad. Jean Mais et Ghislain Ripault
Paris, Pierre Belfond, 1983, 185p
LIT-Fic
DPN
DUYÊN Anh (Vũ Mộng Long)
Mơ thành người Quang Trung
Lancaster, Xuân thu, 19.., 285tr
LIT-Fic
DVB
DUYÊN Anh (Vũ Mộng Long)
Kẻ bị xóa tên trong sổ bụi đời
Lancaster, Xuân thu, 19.., 218tr
LIT-Fic
DVB
DZUY-DZAO
Sự thật, thơ và đời Hồ Xuân Hương
Sài Gòn, Văn học, 2000, 237tr
LIT-Etu
DPN
DÂN Hồng, TRẦN Nhương …
Màu xanh trên công trường
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1977, 238tr
LIT-Fic
DPN
DƯ Quan Anh, HỒ Niệm Di, TÀO ạo Hành …
Lịch sử văn học Trung quốc . Hồng Dân Hoa ... dịch
Hà Nội, nxb Vån học, 1964, 3q, 422-480-482p - pc
CHI-Lit
DPN
DƯ Quang Châu, TRẦN Vån Ba, NGUYỄN Văn Lßþm
Kinh dịch và năng lượng cảm xạ học
Sài Gòn, Thanh niên, 1999, 339tr
SCS-Occ
DPN
DƯ Quang Châu, TRẦN Văn Ba, NGUYỄN Ðînh
Hướng dẫn thực hành môn cảm xạ
Hà Nội, nxb Thanh niên, 2001, 3T, 132-144-130 tr
SCS-Med
DPN
DƯƠNG Diên Hồng
Cờ tướng, những nguyên lý chiến thắng
Thuân Hải, Sở văn hóa thông tin, 1990, 143tr
PRA-Jeu
DPN
DƯƠNG Diên Hồng
Khổng Minh binh pháp, đạo làm tướng
Sài Gòn, nxb Mũi Cà Mau,1998, 144tr
CHI-Phi
DPN
DƯƠNG Hướng
Bến không chồng
Hà Nội, Hội nhà văn, 1991, 292tr
LIT-Fic
DPN
DƯƠNG Hồng Hiên
Nông nghiệp đồng bằng sông Cửu Long
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1989, 250tr
ECO-Agr
DPN
DƯƠNG Hồng Ngọc
Thơ Nguyễn Du
Paris, Institut de l'Asie du Sud-est, 1983, 225tr
LIT-Etu
DVB
DƯƠNG Kinh Quốc
Việt Nam, những sự kiện lịch sử (1858-1918
Hà Nội, nxb Giáo dục, 2001, 480tr
HIS-Ind
DPN
DƯƠNG Lực
Kinh điển văn hóa 5000 năm Trung Hoa
Hànội, nxb Văn hóa thông tin, 2002, 3T, 1072-1076-112tr
CHI-Civ
DPN
DƯƠNG Nghiễm Mậu
Phấn đấu
Sài Gòn, Vån, 1966, 131tr
LIT-Fic
DPN
DƯƠNG Quân Tùng
Hồng vũ cấm thư. Nguyễn Văn Minh dịch
Los Alamitos CA., ?, 421-119tr
SCS-Occ
DPN
DƯƠNG Quảng Hàm
Việt Nam thi văn hợp tuyển
Fort Smith, Sống mới, 19.., 268tr
LIT-Rec
DPN
DƯƠNG Quảng Hàm
Văn học Việt Nam
Sài Gòn, Bộ Giáo dục, 1968, 241tr
LIT-Etu
DPN
DƯƠNG Quảng Hàm
Việt Nam văn học sử yếu
Sài Gòn, Bộ giáo dục, 1968, 496tr
LIT-Etu
DPN
DƯƠNG Quảng Hàm
Lý Vån Phức . Tiểu sử, văn chương
Sài Gòn, Nam Sơn, 195., 89 tr
LIT-Etu
DPN
DƯƠNG Quảng Hàm
Leçons d'histoire d'Annam
Hanoï, Imp. Đông Tây, 1930, 246p
HIS-Gen
DPN
DƯƠNG Quảng Hàm
Dương Quảng Hàm. Con người và tác phẩm
Hà Nội?, nxb Giáo dục, 2002, 877tr
HIS-Gen
DPN
DƯƠNG Thu Hương
Bên kia bờ ảo vọng
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1987, 340tr
LIT-Fic
DVB
DƯƠNG Thu Hương
Tiểu thuyết vô đề
Stanton CA, Vån nghệ, 1991, 248tr
LIT-Fic
DPN
DƯƠNG Thu Hương
Chuyện tình kể trước lúc rạng đông
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1988, 252tr
LIT-Fic
DPN
DƯƠNG Thu Hương
Những thiên đường mù
kn, Việt Nam, 1990, 278tr
LIT-Fic
DPN
DƯƠNG Thu Ái
Truyện đố trí tuệ
Hải Phòng, nxb Hải Phòng, 1997, 313tr
LIT-Fol
DPN
DƯƠNG Trung Quốc
Việt Nam, những sự kiện lịch sử (1919-1945)
Hà Nội, nxb Giáo dục, 2001, 500tr
HIS-Mod
DPN
DƯƠNG Trung Quốc, NGUYỄN Tố Uyên …
Lịch sử thành phố Ðà Nẵng
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 2001, 406tr
GEO-Mon
DPN
DƯƠNG Tôn Hải
Huyết chứng luận
Sài Gòn, Hội y học dân tộc..., 1988, 231tr
SCS-Med
DPN
DƯƠNG Viết Á
Âm nhạc Việt Nam từ góc nhìn văn hóa
Hà Nội, nxb Hà Nội, 2006, 2T., 230-264tr
MUS-Etu
DPN
DƯƠNG Vån Giáo
L'Indochine pendant la guerre de 1914-1918.<Thèse>
Paris, Jean Budry, 1925, 450p - pc
HIS-Ind
DPN
DƯƠNG Văn An
Ô Châu cận lục . Bùi Lương dịch
Sài Gòn, Vån hóa Á châu, 1961, 127tr
GEO-Mon
DPN
EDELMAN Bernard (Ed.)
Dear America . Letters home from Vietnam
New-York, W.W.Norton & Cie, 1985, 316p
HIS-Con
DVB
EDMOND-ABOUT Noelle
Frère jaune
Paris, Jules Tallandier, 1937, 252p
LIT-Fic
DVB
EINSHOWER Dwight.D
Mes années à la Maison Blanche . T.1 (1953-56)
Paris, R. Laffont, 1963, 687p
HIS-Con
DVKQ
ELISSEEV S., GROUSSET R. ...
Arts musulmans . Extrême-Orient
Paris, A. Colin, Hist. univ. des arts, 1939, 496p, ill.
ART-Gen
DPN
ELLIS Claire
Culture shock! Vietnam
London, Kuperard, 1995, 263p
SOC-Gen
DPN
ENGELMANN Francis
L'Indochine à la belle époque ... 1870-1914
Paris, ASA, 2001, 136p, ill.
HIS-Ind
DPN
ENJOY Paul d'
La colonisation de la Cochin-Chine
Paris, Société d'éd. scient., 1898, 390p - pc
GEN-Ind
DPN
EPUR Louis d'
Au soleil des tropiques
Paris, Eugène Figuière & cie, 1914, 239p
LIT-Fic
DPN
ESME Jean d'
Thi-Bâ fille d'Annam
Paris, Renaissance du livre, 1920, 270p
LIT-Fic
DVKQ
ESME Jean d'
Les dieux rouges
Paris, Plon, 1930, 253p
LIT-Fic
DPN
ESTAMPES Louis d'
Sur les bords du Fleuve rouge
Tours, Alfred Mame et fils, 1885, 240p
HIS-Ind
DPN
ESTRAY Jean d'
Thi Sen, la petite amie exotique
Paris, Maurice Bauche, 1911, 356p
LIT-Fic
DVB
EVANS Grant & ROWLEY Kelvin
Chân lý thuộc về ai (Red brotherhood at war)
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1986, 363tr
POL-Act
DPN
EXPEDITONS...
Les expéditions françaises au Tonkin
Paris, Sté de Saint-Augustin, 1914 (?), 282p, ill.
HIS-Ind
DPN
FAHR-BECKER Gabriele, HESEMANN Sabine ...
Les arts de l'Asie orientale
Cologne, Konemann, 1999, 2T, 406-407p, ill.
ART-Gen
DVB
FAHR-BECKER Gabriele, HESEMANN Sabine …
Les arts de l'Asie orientale
Cologne, Konemann, 2000, 740p, ph.
ART-Gen
DVB
FALL Bernard
Last reflections on a war
New-York, Doubleday, 1967, 288p
HIS-Con
DVB
FALL Bernard
Les deux Vietnam (trad. de l'am. par J. Métadier)
Paris, Payot, 1967, 479p
HIS-Con
DPN
FALL Bernard
Dien Bien Phu, un coin d'enfer
Paris, Robert Laffont, 1968, 312p
HIS-Mod
DVC
FALLACI Oriana
La vie, la guerre et puis rien (tr. de l'ital.)
Paris, R. Laffont, 1971, 343p
HIS-Con
DVKQ
FARRERE Claude
Les civilisés
Paris, Flammarion, 19.., 84p
LIT-Fic
DPN
FARRÈRE Claude
Mes voyages. La promenade d'Extrême-Orient
Paris, Ernest Flammarion, 1923, 284p
GEO-Voy
DPN
FAUCONNET-BUZELIN Françoise
Aux sources des ME. Pierre Lambert de la Mothe 1624-79
Paris, Perrin, 2006, 358p
REL-Chr
DVB
FAVRE Claude-Pierre
Les os du tigre
Paris, France-empire, 1966, 286p
HIS-Con
DVKQ
FERAY Pierre Richard
Le Vietnam
Paris, Puf, 1984, 128p
HIS-Gen
DPN
FERAY Pierre-Richard
Le Viêt-Nam au XXe siècle
Paris, PUF, 1979, 272p
HIS-Con
DVB
FERAY, Yveline
Dix mille printemps
Paris, Julliard, 1989, 823p
HIS-Bio
DPN
FERRANDI Jean
Les officiers français face au Vietminh 1945-54
Paris, Fayard, 1966, 319p
HIS-Mod
DVB
FERRO Marc
Histoire des colonisations .. XIII-XXe siècles
Paris, Seuil, 535p
HIS-Mod
DPN
FIGUERES Léo
Je reviens du Viêt-Nam libre. (Notes de voyage)
Paris, auteur, 1950, 229p
HIS-Mod
DPN
FILIOL Luce
Direction Hy Vọng
Paris, Fantasia Magnard, 1971, 170p, ill.
LIT-Fic
DPN
FILLET-PHAN VAN SONG Hélène
L'interprète de Poivre
Cestas, Elytis, 2005, 222p
HIS-Anc
DPN
FISHEL Wesley R. ...
Problems of freedom. South VN since independance
New-York, Free press of Glencoe..., 1961, XIV-233p - pc
HIS-Con
DPN
FITZGERALD Frances
Fire in the lake
New-York, Vintage books, 1973, 663p
HIS-Con
DPN
FLAKS Michael
Chroniques de la route mazarine
Paris, Ed. de Magrie, 1994, 104p
LIT-Bio
DPN
FONDE Jean-Julien
Traitez à tout prix
Paris, Robert Laffont, 1971, 387p
HIS-Mod
DVKQ
FORBES John & WILLIAMS Robert
Riverine force . The ill. history of the VN war, vol 8
Toronto, New-York, 19.., 158p, ph.
HIS-Con
DPN
FOREST Alain & TSUBOI Yoshiharu (ed.)
Catholicisme et sociétés asiatiques
Paris, L'Harmattan, 1988, 222p
REL-Chr
DVB
FOURNIAU Charles
Le Vietnam face à la guerre
Paris, Ed. Sociales, 1966, 287p
HIS-Con
DVKQ
FOURNIAU Charles
Annam-Tonkin 1885-1896
Paris, L'Harmattan, 1989, 294p
HIS-Ind
DPN
FOURNIER Christiane
Bébé colonial. Une enfance au Tonkin
Paris, Berger-Levrault, 1935, 216p
LIT-Fic
DVKQ
FRANCESCHI Patrice
L'exode vietnamien. Les réfugiés de Pulau Bidong
Paris, Arthaud, 1979, 239p
HIS-Act
DPN
FRANCHINI
Les mensonges de la gưerre d'Indochine
Paris, Sté nlle Firmin Didot, 2005, 478p
HIS-Mod
DPN
FRANCHINI Philippe
Continental Saigon
Paris, Olivier Orban, 1976, 288p, ph.
HIS-Con
DPN
FRANCHINI Philippe
Métis
Paris, Jacques Bertoin, 193, 185p
LIT-Bio
DPN
FRANCO Guido & FRANCO Raphael
Mékong. Du Laos au Vietnam, après le dégel
Paris, Autrement, 1992, 259p
GEO-Mon
DVB
FRAZIER Sandie
I married Vietnam
New-York, George Braziller, 1992, 222p
LIT-Fic
DPN
FREDERIC Louis
La vie quotidienne ... à l'époque d'Angkor (800-1300)
Paris, Hachette, 1981, 414p
HIS-Anc
DPN
FREDERIC-DUPONT
Mission de la France en Asie
Paris, France empire, 1956, 350p
HIS-Ind
DVKQ
FREY
Pirates et rebelles au Tonkin . Nos soldats au Yen The
Paris, Hachette, 1892, 351p - pc
HIS-Ind
DPN
FREY H.
Les Egyptiens préhistoriques identifiés avec les An.
Paris, Hachette et cie, 1905, 106p - pc
LIN-Etu
DPN
FRIANG Brigitte
Regarde-toi qui meurs . T.2 : La guerre n'a pas de fin
Paris, Robert Laffont, 1970, 306p
HIS-Con
DVKQ
FRIANG Brigitte
Regarde-toi qui meurs
Paris, Robert Laffont, 1970, 450p
LIT-Bio
DPN
FRONT unifié des forces nationalistes du VN
Nouvelles répercussions mondiales du drame indochinois
Paris, imp. du Croissant, 1956, 111p, ph.
HIS-Con
DVKQ
FULLER Jack
Fragments
New-York, William Morrow & Cie, 1984, 209p
LIT-Fic
DVB
G. H. P.
La Kempetai
Sài Gòn, Imprimerie francaise d'OM, 1947, 7p-15pl.
HIS-Ind
DPN
GAINZA Francisco
Cruzada espanola en Vietnam
Madrid, CSIC, 1972, XII-540 p, ill. - pc
HIS-Ind
DPN
GALLIENI Joseph Simon
Au Tonkin 1892-1896
Paris, Berger-Levrault, 1948, 2è éd., 228p, ph.
HIS-Ind
DPN
GALLOUEDEC L, MAURETTE F. & MARTIN J.
Géographie . La France d'Outre-mer
Paris, Hachette, 1938, 38p, ph.
GEO-Gen
DPN
GARDNER Lloyd C.
Approaching Vietnam ... 1941-1954
New-York, London, W.W. Norton & Cy, 1988, 440p
HIS-Mod
DPN
GARNIER Marcel, DELAMARE Valéry, LÊ Vån Tri
Từ điển thuật ngữ y học Pháp-Việt
Hà Nội, nxb Y học, 1994, 1042tr
LIN-Dic
DPN
GARROS Georges
Les usages de Cochinchine
Saigon, Coudurier & Montégout, 1905, 495p - pc
JUR-Ind
DPN
GASPARDONE Emile
Annamites et Thai au XVè siècle
Paris, Geuthner, ex. J. asia. 7-9/1939, p. 405-36 - pc
HIS-Anc
DPN
GASPARDONE Emile
Mat. pour ser. à l'his. d'Annam 1 : Géo. de Li Wen Fong
Ex. BEFEO, T 29, 193O, p 63-105 - pc
HIS-Anc
DPN
GASPARDONE Emile
Bibliographie annamite
Ex.BEFEO, T 34, 1934, p 1-172 - pc
BIB-Gen
DPN
GASPARDONE Emile
Le lexique annamite des Ming
Ex. Journal asiatique, T 241, 1953, p 355-397 - pc
LIN-Etu
DPN
GATTI Armand
V comme Vietnam
Paris, Seuil, 1967, 126p
LIT-The
DPN
GAUDEL André
L'Indochine française face au Japon
Paris, J.Susse, 1947, 240p
HIS-Ind
DPN
GAULTIER Marcel
Minh Mạng
Paris, Larose, 1935, 305p - pc
HIS-Bio
DPN
GAUTIER Georges
La fin de l'Indochine française
Paris, Sté de production littéraire, 1978, 368p
HIS-Ind
DPN
GENÈVE Pierre
L'enfer de Hao-Binh
Paris, Euredif, 1970, 217p
LIT-Fic
DPN
GEORGES Alfred
Charles de Gaulle et la guerre d'Indochine
Paris, Nlles éd. latines, 1974, 189p
HIS-Mod
DVB
GEORGES Marcel
Mon ami Sinh. Les aventures d'un pilote parachutiste
Paris, France empire, 1963, 318p
LIT-Fic
DVKQ
GERIN Hubert
La calligraphie japonaise
Liège, Université, 1984, 206p
CHI-Art
DPN
GETTLEMAN Marvin E.
Vietnam. History, Documents and opinions...
Greenwich (Con.), Fawcett publ., 1965, 448p
HIS-Con
DVKQ
GHEDDO Piero
Catholiques et bouddhistes au Vietnam
Paris, Alsatia Diffusion, 197O, 422p H
HIS-Con
DVKQ
GIANG Hà Vi & VIỆT Linh
Nguyễn Khuyến (1835-1909)
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1987, 200tr
LIT-Bio
DPN
GIANG Hà Vi & VIỆT Linh
Thập đạo tướng quân Lê Hoàn
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1986, 199tr
LIT-Fic
DPN
GIANG Hà Vy & TÙNG Sơn
Yết Kiều
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1982, 264tr
LIT-Fic
DPN
GIANG Hà Vị & VIÊN Linh
Nguyễn Khuyến 1835-1909
Sài Gòn, nxb Văn học, 1996, 256tr
LIT-Bio
DPN
GIANG Minh Ðoán
Nguyễn Trung Trực, anh hùng kháng chiến chống Pháp
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1998, 111tr
HIS-Ind
DPN
GIANG Quân
Hà Nội trong ca dao ngạn ngữ
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1994, 176tr
LIT-Poe
DPN
GIANG Quân
Khâm Thiên
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1997, 143tr
GEO-Mon
DPN
GIGON Fernand
Les Américains face aux Vietcong
Paris, Flammarion, 1965, 267p
HIS-Con
DVKQ
GILBERT O.P.
Mortelle Asie
Paris, Flammarion, 1951, 282p
HIS-Ind
DVB
GILBERT O.P.
Courrier d'Asie
Paris, Gallimard, 1937, 256p
LIT-Fic
DPN
GIRARDET Raoul
Le temps des colonies
Paris, Berger-Levrault, 1979, 122p, ph
HIS-Ind
DVB
GIRAULT Roger J.
Traité du jeu de go
Paris, L'impensé radical, 1973,284p
PRA-Jeu
DPN
GIROD L.
Dix ans de Haut Tonkin
Tours, Mame et fils, 1897 (?), 300p, ill.
HIS-Ind
DVB
GIUGLARIS Marcel
Vietnam : Le jour de l'escalade
Paris, Gallimard, 1966, 255p
HIS-Con
DVKQ
GIẢ Hưng Quyền, NGÔ Văn Cách, CHU Hàn Ðông
Bí mật gia tộc họ Tưởng
Hà Nội, Hội nhà văn, 1998, 782tr
HIS-Bio
DPN
GIẢN Chi & NGUYỄN Hiến Lê
Ðại cương triết học Trung quốc . 2 T
Sài Gòn, Cảo thơm, 1965-66, 809-892 tr
CHI-Phi
DPN
GIẢN Chi & NGUYỄN Hiến Lê
Chiến quốc sách
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1989, 545tr
CHI-His
DPN
GIẢN Chi & NGUYỄN Hiến Lê
Tuân Tử
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1994 (5), 408tr
CHI-Phi
DPN
GLOAGEN Philippe & Michel DUVAL
Le guide du routard 1978-79 . Asie du Sud-est
Pais, Hachette, 1978, 175p
ASE-Gen
DPN
GOLOUBEW Victor
Le tambour métallique de Hoàng Hạ
Ex. BEFEO, T 4O, 194O, p 383-409 - pc
ART-Ant
DPN
GOSEN Muira (Tam Phổ Ngô Tuyền)
Annan sen pu (An Nam tuyền phổ)
? (bản nhật ngữ), 112tr, pc
ECO-Num
DPN
GOSSELIN Ch.
L'empire d'Annam
Paris, Perrin et cie, 1903, 560p - pc
HIS-Mod
DVKQ
GOSSET Pierre et Renée
Terrifiante Asie . D'Istanbul à la mer du Japon
Paris, René Julliard, 1956, 345p
ASE-Gen
DPN
GOURDON Alain
Mendès France ou le rêve français
Paris, Ramsay, 1977, 362p
HIS-Mod
DVB
GOURDON Henri
L'Indochine
Paris, Larousse, 1931, 224p
HIS-Ind
DPN
GOURDON Henri
L'art de l'Annam
Paris, E. de Boccard, 19.., 75 p, ph.
ART-Gen
DPN
GOUROU Pierre
L'Asie
Paris, Hachette, 1953, 541p
GEO-Gen
DPN
GOUROU Pierre
La terre et l'homme en Extrême-Orient
Paris, Armand Colin, 1940, 224p
GEO-Gen
DPN
GOUROU Pierre
Les paysans du delta tonkinois
Paris, Ed.d'art et d'histoire, 1936, 666p - pc
GEO-Gen
DPN
GOUROU Pierre
Le Tonkin
Paris, Exposition internationale, 1931, 362p, ca. - pc
GEO-Gen
DPN
GOUVERNEMENT général de l'Indochine
L'Annam scolaire. De l'enseignement traditionnel...
Hanoi, Ideo, 1931, 144p, ph. & pl.
SOC-Edu
DPN
GOUVERNEMENT général de l'Indochine
Le Tonkin scolaire. Un pays d'adaptations...
Hanoi, Ideo, 1931, 100p, ph. & pl.
SOC-Edu
DPN
GRAETZ Rick & ROHRBACH Fred
Vietnam opening doors to the world
Helena Montana, Amer. geographic publ., 1988, 160p, ph.
GEO-Gen
DPN
GRANET Marcel
La pensée chinoise
Paris, Albin Michel, 1980, 568p
CHI-Phi
DPN
GRANET Marcel
La religion des Chinois
Paris, Payot, 1980, 176p
CHI-Rel
DVB
GRANET Marcel
La civilisation chinoise
Paris, Albin Michel, 1979, 505p
CHI-Civ
DPN
GRANET Marcel
Danses et légendes de la Chine ancienne
Paris, PUF, 1959, 390p
CHI-Civ
DPN
GRAS Yves
Histoire de la guerre d'Indochine
Paris, Plon, 1979, 600p
HIS-Mod
DVB
GRASDORFF Gilles van
La belle histoire des Missions étrangères (1628-2008)
Paris, Perrin, 2007, 492p
REL-Chr
DPN
GRAUWIN Paul
Seulement médecin
Paris, France Empire, 1956, 299p
HIS-Mod
DVKQ
GREENE Graham
Un Américain bien tranquille (tr. par M. Sibon)
Paris, Robert Laffont, 1956, 248 p
LIT-Fic
DVKQ
GRONIER Maurice
Riz et pruneaux . Avec les commandos dans la brousse...
Paris, Emile-Paul frères, 1950, 312p
HIS-Mod
DPN
GROS Jules
Origines de la conquête du Tonkin
Paris, Lib; d'éducation nationale, 1901, 252p, ill.
HIS-Ind
DPN
GROSLIER Bernard Philippe
Indochine, carrefour des arts
Paris, Albin Michel, 1961, 270p
ART-Gen
DVB
GROSLIER Bernard Philippe
Indochine
Genève, Nagel, 1966, 283p, ph.
ART-Gen
DVB
GROULART Claude de
Vietnam 54-73. L'aigle et le dragon
Bruxelles-Paris, Rossel, 1973, 316p, ph.
HIS-Con
DVKQ
GROUSSET René
Histoire de la Chine
Paris, Fayard, 1962, 483p
CHI-His
DPN
GROUSSET René & DENIKER Georges
La face de l'Asie
Paris, Payot, 1962, 446p
HIS-Mod
DPN
GUBRY Patrick ...
Population et développement au Viêt-nam
Paris, Karthala, 2000, 613p
ECO-Gen
DPN
GUILLAIN Robert
Orient extrême . Une vie en Asie
Paris, Arléa-Seuil, 1986, 475p
HIS-Con
DPN
GUILLAUME Pierre
Le monde colonial. XIX-XXè siècle
Paris, Armand Colin, 1994, 283p
HIS-Ind
DPN
GUILLAUME Xavier
Tendances et difficultés de l'économie vietnamienne
in Mondes asiatiques, no 11/1977, p.197-217
ECO-Act
BQT
GUILLEBAUD Jean-Claude & DEPARDON Raymond
La colline des Anges. Retour au Vietnam
Paris, Seuil, 1993, 190P, ph.
GEO-Voy
DPN
GUILLEMINET Paul
Coutumier de la tribu Bahnar des Sedang et des Jarai
Hanoi, EFEO, 1952, 2T, 764p
JUR-Mod
DPN
GUILMARTIN John
America in Vietnam . The fifteen year war
New York, Military press, 1991, 208p, ill.
HIS-Con
DPN
GUN Nerin
Les secrets des archives américaines. 4è part.: VN
Paris, Albin Michel, 1983, p. 198-237 et 318-335 - pc
HIS-Con
DPN
GUNSTON Bill
Aircraft of the Vietnam war
Wellingborough, Patrick Stephens Lt, 1987, 136p, ph.
HIS-Con
DVB
H... Michel
Le fleuve rouge
Paris, Calmann-Lévy, 1979, 234p
LIT-Fic
DPN
HAI Thu
Le Nord Vietnam contre la guerre aérienne U.S.
Hanoi, Ed. en langues étr., 1967, 100p, ph.
HIS-Con
DVKQ
HAINES David W.
Reflections of kinship and society under VN's Lê dynas.
Ex., ?, p 307-314 - pc
SOC-Anc
DPN
HALBERSTAM David
En plein bourbier (trad.de The making of quagmire)
Paris, Buchet-Chastel, 1966, 313p
HIS-Con
DPN
HALBERSTAM David
The best and the brightest
Greenwich (Con.), Fawcett crest book, 1972, 822p
HIS-Con
DPN
HALLADE Madeleine
Arts de l'Asie ancienne... L'Asie du Sud-Est
Paris, PUF, 1954, 96p, ill.
ART-Ant
DPN
HALLE, J.C.
Cao Bang . Indochine, Octobre 1950
in Connaissance de l'histoire, no 50, 11/1982, p. 6-17
HIS-Mod
DPN
HAMEL Bernard
Résistances en Indochine 1975-1980
Paris, Irep, 1981 ?, 277p
HIS-Act
DVB
HAMMER Ellen J.
Struggle for Indochina
Stanford, Stanford UP, 1954, XII-342p
HIS-Mod
DPN
HAMMER Richard
One morning inthewar . The tragedy at Son-My
London, Rupert Hart-Davis, 1970, XV-207p
HIS-Con
DVKQ
HAMMER Richard
Un matin dans la guerre. Le massacre de Son-My...1968
Paris, Fayard, 1970, 183p
HIS-Con
DVKQ
HAMONIAUX Roger
L'odyssée du sergent Morin
Paris, France Empire, 1956, 318p
LIT-Fic
DVKQ
HAN Ngọc
Bản sắc văn hóa Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1998, 581tr
CIV-Gen
DPN
HANDACHE Gilbert
L'oeil de Cao Dai
Paris, Julliard, 1968, 313p
LIT-Fic
DVKQ
HANOTAUX Gabriel & ...
L'empire colonial français
Paris, Plon, 1929, 361p
HIS-Ind
DVKQ
HAVENS Thomas R. H.
Fire across the sea . The VN war and Japan 1965-1975
Princeton, Princeton univ. press, 1987, 329p - pc
HIS-Con
DPN
HAYAKAWA S.I.
Can South Vietnam handle the situation ?
Saigon, VN council on foreign relations, 1972, 16p
ECO-Con
DVKQ
HEDUY Philippe
La guerre d'Indochine 1945-54
Paris, Sté de production littéraire, 1981, 358p, ph.
HIS-Mod
DPN
HEDUY Philippe
Histoire de l'Indochine
Paris, Henri Veyrier, 1983, 2 T., XI-355p, ph.
HIS-Ind
DPN
HELMER John
Bringing the war home. The american soldier in VN...
New-York, The free press, 1974, XV-346p
SOC-Con
DVKQ
HEMERY Daniel
Révolutionnaires vietnamiens et pouvoir colonial ...
Paris, Francois Maspero, 1975, 526p
HIS-Ind
DVKQ
HEMERY Daniel
Hô Chi Minh . De l'Indochine au Vietnam
Paris, Gallimard, 1990, 192p, ill.
HIS-Mod
DVB
HENRI-BIABAUD
Deux ans en Indochine. (Notes de voyage)
Paris, Arthème Fayard, 1945, 258p
GEO-Voy
DVKQ
HERMANN Albert
An historical atlas of China
Edinburgh, Ed. univ. press, 1966, XXXII-87p
HIS-Anc
DVC
HERR Michael
Dispatches
New-York, Alfred A. Knopf, 1978, 260p
HIS-Con
DPN
HERR Michael
Putain de mort
Paris, Albin Michel, 1980, 286p
LIT-Fic
DPN
HERSH Seymour M.
Le massacre de Song-My... ( My Lai 4)
Paris, Gallimard, 1970, 247p
HIS-Con
DVKQ
HERTRICH Jean-Michel
Doc-lap! L'indépendance ou la mort
Paris, Jean Vigneau, 1946, 286p
HIS-Mod
DPN
HERTSENS Marcel
Sagesse éternelle de la Chine
Paris?, Ed. du centurion, 1970, 286p
CHI-Phi
DVB
HERVIER Paul-Louis
Tran Van Pham l'homme aux 10 jonques. Légendes d'Annam
Arcachon, la lampe d'argile, 1923, 97p, ill.
LIT-Fol
DVKQ
HESSE d'ALZON Claude
La présence militaire française en Indochine 1940-45
Paris, Ser. hist. de l'armée de terre, 1985, 385p, car.
HIS-Ind
DPN
HILER Craig
Monkey mountain
New-York,Belmont towers books, 1979, 349p
LIT-Fic
DPN
HISTORAMA
Les français en Indochine
Historama, hors série no 7, 1976, p 17-134
HIS-Mod
DPN
HISTORAMA
La guerre révolutionnaire
Neuilly sur Seine, Historama, hors série 13, 1971, 193p
HIST-Con
DVKQ
HIỆP hội du lịch TP. HCM
Ðất nước mến yêu. Kiến thúc phục vụ,thuyết minh du lịch
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 199T.1, 1995, 383tr
GEO-Gen
DPN
HOA Ðà
Những phương thuốc bí truyền của thần y Hoa Ðà
Ðồng Tháp, nxb Tổng hợp, 1990, 348tr
SCS-Med
DVB
HOANG Long Dien
L'inflation en Asie du Sud-Est
Paris, Génin, 1963, 512p
ECO-Con
DPN
HOANG Thanh Thuong
A lonely american
?, Tieng que huong, 2004, 209p
LIT-Fic
DVB
HOARE Jerry (PHẠM Viên dịch)
Bài thể dục cho người cao tuổi
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1999, 228tr
PRA-Spo
DPN
HOLEINDRE Roger & Marcel MARSAL
Hanoi : Combats pour un empire
Paris, Jacques Grancher, 1979, 211p, ph.
HIS-Con
DVB
HONEY P.J.
Genesis of a tragedy
London, Ernest Benn lt, 1968, 86p, ill.
HIS-Gen
DVKQ
HONZAK Frantisek, MULLEROVA Petra ...
Contes vietnamiens
Paris, Grund, 1991, 208p, ill.
LIT-Fic
DPN
HOOPES Townsend
The limits of intervention
New-York, London, W.W.Norton &Cie, 1987, 276p
HIS-Con
DVB
HOROWITZ David
De Yalta au Vietnam . T. II
Paris, Union gle d'éd., 1974, 314p
HIS-Con
DPN
HOUGRON Jean
L'homme de proie
Paris, France loisirs, 1974, 547p
LIT-Fic
DPN
HOUGRON Jean
L'antijeu
Paris, Plon, 1977, 413p
LIT-Fic
DPN
HOUGRON Jean
La nuit indochinoise . Rage blanche
Paris, Domat, 1951, 361p
LIT-Fic
DPN
HOUGRON Jean
La nuit indochinoise . La terre du barbare
Paris, Domat, 1958, 533p
LIT-Fic
DPN
HOUGRON Jean
La nuit indochinoise . Tu récolteras la tempête
Paris, Domat, 1950, 577p
LIT-Fic
DPN
HOUGRON Jean
La nuit indochinoise . Les Asiates
Paris, Domat, 1954, 659p
LIT-Fic
DPN
HOUGRON Jean
La nuit indochinoise . Soleil au ventre
Paris, Domat, 1952, 459p
LIT-Fic
DPN
HOUGRON Jean
La nuit indochinoise . Mort en fraude
Paris, Club de la femme, 1961, 256p, ph
LIT-Fic
DPN
HOUGRON Jean
La gueule pleine de dents
Paris, Plon, 1970, 519p
LIT-Fic
DPN
HOUGRON Jean
La guerre pleine de dents
Paris, Plon, 1970, 519p
LIT-Fic
DPN
HOUSTON F.M.
Bấm huyệt. Cách chữa và sự ích lợi
Cà Mau, nxb Mũi Cà Mau, 1996, 180tr
SCS-Med
DPN
HOUTART François
Les sociétés non soc. du SEA après la guerre du VN
In Civilisations, vol 25-26, 1975-76, p.219-29 & 36-54
SOC-Con
DVC
HOÀI Anh
Bùi Hữu Nghĩa, mối duyên vàng đá
Sài Gòn, nxb Văn nghệ thành phố, 1998, 259tr
HIS-Bio
DPN
HOÀI Anh, SƠN Nam …
Mạch máu đỏ
Sài Gòn, nxb Giao thông vận tải, 1985, 308tr
ECO-Act
DPN
HOÀI Anh, THANH Nguyên & HỒ Sĩ Hiệp
Văn học Nam Bộ từ đầu đến giữa thế kỷ XX (1900-1954)
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1988, 403tr
LIT-Etu
DPN
HOÀI Thanh
Tuyển tập
Hà Nội, nxb Văn học, 1982, 2 T, 515-426tr
LIT-Rec
DVB
HOÀI Thanh
Phan Bội Châu . Cuộc đời và thơ văn
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1978, 211tr
HIS-Bio
DPN
HOÀI Thanh & HOÀI Chân
Thi nhân Viêt Nam 1932-1941
Hà Nội, nxb Văn học, 1988, 407tr
LIT-Etu
DPN
HOÀI Thanh, HOÀI Chân
Thi nhân Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn học,1988, 366tr
LIT-Poe
DVKQ
HOÀI Việt
Nhà văn trong nhà trường. Hoàng Cầm
Sài Gòn, nxb Giáo dục, 1998, 112tr
LIT-Bio
DPN
HOÀI Việt
Ngàn xưa đất mẹ tinh hoa
Hà Nội, Văn hóa dân tộc, 1996,353tr
CIV-Gen
DPN
HOÀI Việt
Ðịnh quốc công Nguyễn Bặc ... Triều Ðinh
Sài Gòn, Văn nghệ thành phố HCM, 1999, 188tr
LIT-Bio
DPN
HOÀNG Cao Khải
Việt sử yếu . Lê Xuân Giáo dịch
Sài Gòn, Phủ QVK đt văn hóa, 1971, 478tr - pc
HIS-Anc
DPN
HOÀNG Công Khanh
Vua đen Mai Hắc Ðế
Sài Gòn, nxb Văn học, 1996, 392tr
HIS-Bio
DPN
HOÀNG Cơ Thøy
Des formes du droit international public pour la ...
Saigon, VN council on foreign affairs, 1968, 14p
HIS-Con
DVKQ
HOÀNG Cương
Con người từ Việt Nam
Sydney, tác giả, 1979, 145tr
SOC-Act
DVB
HOÀNG Cầm
Men đá vàng
Sài Gòn, nxb Trë, 1988, 64tr
LIT-Poe
DPN
HOÀNG Duy Tân
Những bài thuốc tráng dương bổ thận
Biên Hòa, nxb Ðồng Nai, 2000, 2T,144-163 tr
SCS-Med
DPN
HOÀNG Duy Từ
Ðường thi tuyển dịch
Huntington Beach, Hoàng Tuấn Lộc, 1984, 169tr
CHI-Lit
DPN
HOÀNG Duy Từ (Chi Ðiền)
Nguyễn Du . Thơ chữ Hán
Huntington Beach CA., Hoàng Tuấn Lục, 1986, 272tr
LIT-Poe
DVC
HOÀNG Gia Thụ
Ðài Loan. Tiến trình hóa rồng. Nguyễn Văn Thi dịch
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1994, 778tr
ASE-Gen
DPN
HOÀNG Giang Ðông
Vương kiếm
Portland, Tråm việt, 1982, 2 T, 412-408tr
LIT-Fic
DPN
HOÀNG Hiền
Vua Duy Tân
Huế, nxb Thuận hóa, 1996, 210tr
HIS-Ind
DPN
HOÀNG Hạc
Hạt giống mới
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1983, 234tr
LIT-Fic
DPN
HOÀNG Hải Thủy
Tìm em nơi thiên đường
Glendale, Tinh hoa miền Nam, 19.., 483tr
LIT-Fic
DVB
HOÀNG Hải Thủy
Gái trọ
Fort Smith, AR, Sống mới, ?, in lại bản 1965, 295tr
LIT-Fic
DPN
HOÀNG Hữu Các
Trên không yên tĩnh
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1982, 259tr
LIT-Fic
DPN
HOÀNG Hữu Ðường
Lý thuyết phương trình vi phân
Hà Nội, nxb DH và TH chuyên nghi®p, 1975, 448tr
SCS-Mat
DPN
HOÀNG Khôi & PHẠM Quyết Chí
Dọc sông Ðà
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1987, 96tr
GEO-Mon
DPN
HOÀNG Kim Ngũ, PHÙNG Ngọc Lan
Sinh thái rừng
Hà Nội, nxb Nông nghiệp, 1998,178tr
SCS-Nat
DPN
HOÀNG Lê
Những chuyện về trạng nguyên Mạc Ðînh Chi
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1996, 88tr
HIS-Bio
DPN
HOÀNG Lại Giang
Phan Thanh Giản, nỗi đau trăm năm
Hà Nội ?, nxb Văn học, 1998, 315tr
HIS-Bio
DPN
HOÀNG Lộc, HÀ Mai Việt
Nam Việt Nam 1954-1975. Những sự thật chưa hề nhắc tới
Alief, Texas, tác giả, 1990, 342tr
HIS-Con
HOÀNG Minh
Tìm hiểu tổ tiên ta đánh giặc
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1972, 206tr
HIS-Anc
DPN
HOÀNG Minh Tường
Ða thê
Hà Nội, nxb Lao động, 1995, 242tr
LIT-Ess
DPN
HOÀNG Nam Hùng
Nåm mươi nåm cách mạng hải ngoại . Hồi ký
Sài Gòn, Phạm Giật Ðức, 1959, 248tr - pc
HIS-Con
DPN
HOÀNG Nghĩa
Câu đối truyện đời
Sài Gòn, nxb Văn hóa thông tin, 2005, 179tr
LIT-Rec
DPN
HOÀNG Ngọc Hà
Chuyện ở văn phòng đoàn
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1984, 132tr
SOC-Act
DPN
HOÀNG Ngọc Phách
Tuyển tập
Hà Nội, nxb Văn học, 1989, 267tr
LIT-Rec
DPN
HOÀNG Ngọc Phách
Tố Tâm
Sài Gòn, nxb Vån nghệ, 1996, 114tr
LIT-Fic
DPN
HOÀNG Ngọc Phách …
Giai thoại văn học Việt Nam
kn, kxb, in lại bản Văn học, 19.., 370tr
LIT-Fol
DVB
HOÀNG Ngọc Thành & THÂN Thị Nhân Ðức
Những phản ảnh xã hội & chtr ... Tiểu thuyết miền Bắc
San José, CA, Quang Trung, 1991, 126tr
LIT-Etu
DVB
HOÀNG Phê
Logic ngôn ngữ học
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1989, 185tr
LIN-Etu
DPN
HOÀNG Phê
Từ điển chính tả
Hànội & Ðà Nẵng, Trung tâm từ điển học
LIN-Dic
DPN
HOÀNG Phê, BÙI Khắc Việt …
Từ điển tiếng Việt
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1988, 1206tr
LIN-Dic
DPN
HOÀNG Phê, LÊ Anh Hiền, ÐÀO Thản
Từ điển chính tả tiếng Việt
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1988, 368tr
LIN-Dic
DPN
HOÀNG Phủ Mật
Châm cứu Giáp ất kinh. Lê Quý Ngưu & Lương Tú Vân dịch
Huế, nxb Thuận Hóa, 2002, 2T, 648-520tr
SCS-Med
DPN
HOÀNG Phủ Ngọc Tường
Hoa trái quanh tôi
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1995, 252tr
LIT-Fic
DPN
HOÀNG Phủ Ngọc Tường
Miền gái đẹp
Huế, nxb Thuận Hóa, 2001, 175tr
LIT-Ess
DPN
HOÀNG Phủ Ngọc Tường
Ai đã đặt tên cho dòng sông
Hà Nội, Kim đồng, 1999, 124tr
LIT-Ess
DPN
HOÀNG Phủ Ngọc Tường, NGUYỄN Trần Thiết …
Tại sao tổ quốc lại là mẹ
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1985, 164tr
LIT-Fic
DPN
HOÀNG Quốc Hải
Văn hóa phong tục
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2001, 588tr
SOC-Gen
DPN
HOÀNG Sơn Cường
Nốt ruồi đỏ trạng nguyên
Hà Nội, nxb Văn học, 1994, 147tr
LIT-Bio
DPN
HOÀNG Sơn Cường
Thơ và danh ngôn về sách
Hà Nội, Văn học, 1997, 285tr
LIT-Rec
DPN
HOÀNG Thiệu Long
Tượng kỳ thực chiến trung cục phổ
Thượng Hải, nxb Văn hóa, 1980, 162tr
PRA-Jeu
DPN
HOÀNG Thái Sơn Lê Minh
Tráng sĩ núi Lam
Glendale, Ðại nam,19.., 311tr
LIT-Fic
DVB
HOÀNG Thúc Trâm (Hoa Bằng)
Quang Trung Nguyễn Huệ, anh hùng dân tộc
Hà Nội, Bốn phương, 1958, 347tr
HIS-Bio
DPN
HOÀNG Thúc Trâm (Hoa Bằng)
Trần Hưng Ðạo (-1300)
Sài Gòn, Vînh Bảo, 1950, 232tr - pc
HIS-Bio
DPN
HOÀNG Thạch Công
Tố thư. Thái công binh pháp
Sài Gòn, Khai trí, 1967, 153tr
CHI-Scs
DPN
HOÀNG Thị Kim Cúc
Nghệ thuật nấu món ăn Huế
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1996, 266tr
PRA-Gas
DPN
HOÀNG Thị Thế
Kỷ niệm thời thơ ấu
Hà Bắc, Ty vån hóa, 1975, 105 tr
HIS-Mod
DPN
HOÀNG Thị Ðáo Tiệp
Dặm khuya
CA, Ngày nay, 1991, 288tr
LIT-Fic
DVB
HOÀNG Tiến
Hànội của tôi
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1983, 364tr
LIT-Fic
DPN
HOÀNG Tiến
Chữ quốc ngữ và cách mạng chữ viết đầu thế kỷ 20
Hà Nội, nxb Lao động, 1994, q.1, 268tr
LIN-Etu
DPN
HOÀNG Trọng Dũng
Từ bếp ngon ra
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 2002, 126tr
LIT-Ess
DPN
HOÀNG Trọng Miên
Việt Nam văn học toàn thư
Sài Gòn, Quốc hoa, 1959, 2 T, 239-444tr
LIT-Gen
DPN
HOÀNG Trọng Miên
Ðệ nhất phu nhân
Long An, nxb Cửu Long, 1988, 2T, 610-630tr
LIT-Fic
DPN
HOÀNG Tuấn
Nguyên lý chọn ngày theo lịch can chi
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1999, 179tr
SCS-Occ
DPN
HOÀNG Tuấn
Nguyên lý chọn ngày theo lịch can chi
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2005, 418tr
SCS-Occ
DPN
HOÀNG Tuấn Nhã
Thành phố chống phong tỏa
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1977, 261tr
HIS-Con
DPN
HOÀNG Tuấn Nhã
Âm vang sông Ðà
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1984, 178tr
LIT-Fic
DPN
HOÀNG Tuệ
Vấn đề chuẩn ngôn ngữ qua lịch sử ngôn ngữ học
Sài Gòn, nxb Giáo dục, 1993, 174tr
LIN-Etu
DPN
HOÀNG Tuệ …
Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số ở Việt-Nam ..
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1984, 160tr
LIN-Etu
DPN
HOÀNG Tích Chỉ, HẢI Ninh
Mối tình đầu
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1978, tr 113-203
LIT-Fic
DTA
HOÀNG Tùng, NGUYỄN Thúc Hà, NGÔ Lê Thông …
Cẩm nang hàn
Hà Nội, nxb Khoa học kỹ thuật, 1999, 287tr
SCS-Phy
DPN
HOÀNG Tụy, LÊ Hải Châu, ÐỖ Trọng Cảnh
Hình học và không gian. Lớp chín phổ thông
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1966, 101tr
SCS-Mat
DPN
HOÀNG Việt
Khoa xem chỉ tay
Houston, Xuân Thu, kn, 96tr
SCS-Occ
DVB
HOÀNG Văn Hoan
Giọt nước trong biển cả (hồi ký cách mạng)
Bắc Kinh (?), nxb Tin Việt Nam, 1986, 462tr
HIS-Mod
DVKQ
HOÀNG Văn Hành
Từ láy trong tiếng Việt
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1985, 162tr
LIN-Etu
DPN
HOÀNG Văn Hành, HÀ Quang Năng …
Từ điển từ láy tiếng Việt
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1994, 608tr
LIN-Dic
DPN
HOÀNG Văn Khoán, LẠI Văn Tới, N. Lâm Anh Tuấn
Cổ Loa, trung tâm hội tụ văn minh sông Hồng
Hà Nội, Viện văn hóa & nxb VHTT, 2002, 502tr
HIS-Ant
DPN
HOÀNG Văn Thái
Ðiện Biên Phủ, chiến dịch lịch sử. Hồi ức
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 2001,
HIS-Mod
DPN
HOÀNG Văn Ðạo (Việt Dân)
Việt Nam quốc dân đảng . Lịch sử tranh đấu...1927-1954
Sài Gòn, tác giả ?, 1970, 450tr - pc
HIS-Mod
DPN
HOÀNG Vĩnh Bảo
Tự săn sóc sức khỏe tại nhà bằng y học cổ truyền …
Sài Gòn, Hội y học dân tộc Tiền Giang ..., 1988, 210tr
SCS-Med
DPN
HOÀNG Xuân Chinh & NGUYỄN Ngọc Bích
Di khảo cổ học Phùng Nguyên
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1978, 173tr
HIS-Ant
DPN
HOÀNG Xuân Hãn
Danh từ khoa học . Vocabulaire scientifique
Sài Gòn, Trß¶ng thi, 1959, inlth 6, 199tr
LIN-Dic
DPN
HOÀNG Xuân Hãn
Chinh phụ ngâm bị khảo
Paris, Minh tân, 1953, 292-XL tr
LIT-Etu
DPN
HOÀNG Xuân Hãn
La-sơn phu tử
Paris, Minh tân, 1952, 336tr, h.
HIS-Anc
DPN
HOÀNG Xuân Hãn
Chuyện Ỷ Lan
Ex. Tập san khoa học xã hội, ?, 37tr - pc
HIS-Bio
DPN
HOÀNG Xuân Hãn
Lịch và lịch Việt Nam
Paris, Tập san khoa học xã hội, số 9/1982, 144 tr
SCS-His
DPN
HOÀNG Xuân Hãn
Lý Thường Kiệt. Lịch sử ngoại giao & tông giáo triều Lý
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1996, 513tr
HIST-Bio
DPN
HOÀNG Xuân Hãn
Cuộc tiêp xứ Thanh nåm 1863
Ex. Tập san KHXH, số 3 & 4, 1977-78, 75tr - pc
HIS-Anc
DPN
HOÀNG Xuân Hãn
Thiên tình sử Hồ Xuân Hương
Sài Gòn, nxb Văn học, 1999, 332tr
LIT-Etu
DPN
HOÀNG Xuân Việt
Thuật hùng biện
Sài Gòn, nxb Tổng hợp Ðồng Tháp, 1994, 336tr
LIN-Etu
DPN
HOÀNG Xuân Việt
Thuật lãnh đạo. 1001 một pháp chỉ huy
Sài Gòn, Khai trí, 1968?, 432tr
POL-Gen
DVB
HOÀNG Ðạo Thùy
Thăng Long đông đô Hà Nội
Hà Nội, Hội văn nghệ, 1971, 104 tr, hình
GEO-Mon
DPN
HOÀNG Ðạo Thúy, HUỲNH Lúa, NGUYỄN Phước Hoàng
Ðất nước ta
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1989, 645tr
GEO-Gen
DPN
HOẮC Vũ Giai
Tinh hoa mưu trí trong Tam quốc. Nguyễn Bá Thính dịch
Hànội (?0, nxb Lao động, 1996, 480tr
CHI-Phi
DPN
HSIUNG Ping Ming
Zhang Xu et la calligraphie cursive folle
Paris, Inalco, 1980, 90p - pc
CHI-Art
DPN
HUANG Fu Mi
Jia yi jing . Trad. Ðặng Vũ Hùng
Paris, Masson, 1989, vol 1, XIV-299p
CHI-Scs
DPN
HUARD Pierre & Maurice DURAND
Connaissance du Vietnam
Paris, EFEO, 1954, 357p
CIV-Gen
DVB
HUBERT Jean-Françói
L'art du Champa
?, Parkstone press international, 2005, 231p, ph.
ART-Scu
DVB
HUBERT Lucien
Le programme colonial d'après-guerre
in La revue hebdomadaire, no 35, 8/1919, p 561-581
HIS-Ind
DPN
HUC P.
Une invraisemblable traversée de la Chine
Paris, Flammarion,, 1934? 95p, ph.
CHI-Geo
DPN
HUDSON Christopher
Cambodge 1973-1979, la déchirure
Paris, France loisirs, 1985, 247p
HIS-Con
DPN
HUE Nguyên (Chuân Tu)
Tình thâm
Moreno Valley, CA, tác giả, 1992, 36tr
LIT-Poe
DPN
HUGHES Jean
Nous venons du Vietnam
Paris, Syros, 1988, 185p
SOC-Act
DPN
HUGO Victor (Vich-to Huy-Gô)
Những người khốn khổ . 4T
Hà Nội, nxb Vån hóa, 1960, 395-344-343 tr
LIT-Fic
DPN
HUON De Kermadec J.M.
Les marques du destin révélées par votre corps
Paris, Encre, 1985, 289p
CHI-Psi
DVB
HUY Cận
Suy nghĩ về bản sắc văn hóa dân tộc
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1994, 188tr
SOC-Gen
DPN
HUY Cờ
Nữ tướng vùng Kinh Bắc
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân
LIT-Fic
DPN
HUY Phong & YẾN Anh
Nhận diện Hồ Chí Minh. Thực chất gian manh …
San José, Thằng mõ ..., 1988, 120tr
HIS-Bio
DPN
HUYỀN Mặc đạo nhơn, ÐOÀN Trung Còn (dịch giả)
Hiếu kinh
Biên Hòa, nxb Ðồng Nai, 1999, 120tr
CHI-Phi
DPN
HUỆ Lương
Tiểu sử ngũ giáo thánh nhơn, tam trấn và Khương T Công
Sài Gòn, Ðại đạo tam kỳ phổ độ, 1964, 110 tr - pc
REL-Cao
DPN
HUỲNH Thị Dung, NGUYỄN Thu Hà, NGUYỄN T. Huệ
Từ điển văn hóa ẩm thực Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2001, 936tr
PRA-Gas
DPN
HUỲNH Bá Huệ Dương
Thiền và hoa đạo
Gia Ðịnh, Viện nghiên cứu Phật học VN, 1995, 154tr
PRA-Div
DPN
HUỲNH Dũng Nhân
Ăn Tết trong rừng chó sói
Hà Nội, nxb Lao động, 1994, 226tr
LIT-Bio
DPN
HUỲNH Khắc Dụng
Sử liệu Việt nam
Sài Gòn, Bộ quốc gia giáo dục, 1959, 203tr, hd - pc
BIB-His
DPN
HUỲNH Liên Tử
Xem chỉ tay
Glendale, CA, Ðại Nam, kn, 190tr
SCS-Occ
DVB
HUỲNH Lý
Phan Châu Trinh, thân thế và sự nghiệp
Sài Gòn, nxb Ðà Nẵng, 1993, 251tr
HIS-Bio
DPN
HUỲNH Minh
Tây Ninh xưa và nay
Tây Ninh, tác giả, 1972, 356tr - pc
GEO-Mon
DPN
HUỲNH Minh
Vũng Tàu xưa và nay
Glendale CA., Ðại Nam, 19.. (in lại bản 1970), 294tr
GEO-Mon
DPN
HUỲNH Minh
Gò Công xưa
Sài Gòn, nxb Thanh niên, 2001, 251tr
GEO-Mon
DPN
HUỲNH Minh
Sa Ðéc xưa
Sài Gòn, nxb Thanh niên, 2001, 287tr
GEO-Mon
DPN
HUỲNH Minh
Kiến Hòa (Bến Tre) xưa
Sài Gòn, nxb Thanh niên, 2001, 252tr
GEO-Mon
DPN
HUỲNH Minh
Ðịnh Tường (Mỹ Tho) xưa
Sài Gòn, nxb Thanh niên, 2001, 287tr
GEO-Mon
DPN
HUỲNH Minh
Cần Thơ xưa
Sài Gòn, nxb Thanh niên, 2001, 252tr
GEO-Mon
DPN
HUỲNH Minh Ðức
Hoàng đế nội kinh Linh Khu
Ðồng Nai, Hội y học dân tộc cổ truyền, 1989, 3T, 1068tr
SCS-Med
DVB
HUỲNH Ngọc Chi, NGUYỄN Trí Hòa …
Việt kiều và người nước ngoài vào Việt Nam cần biết
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1994, 216tr
POL-Act
DPN
HUỲNH Ngọc Trang
Vè Nam Bộ
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1988, 346tr
LIT-Poe
DPN
HUỲNH Ngọc Tráng
Trò chơi dân gian : Thú đá gà
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1990, 95tr
PRA-Jeu
DPN
HUỲNH Ngọc Tráng
Sổ tay thưởng thức hát bội
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1995, 93tr
LIT-The
DPN
HUỲNH Ngọc Tráng & TRƯƠNG Ngọc Tường
Nghìn năm bia miệng
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1992, 2T, 565-542tr
LIT-Fol
DPN
HUỲNH Ngọc Tráng, TRƯƠNG Ngọc Tường …
Ðình Nam Bộ. Tín ngưỡng và nghi lễ
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1993, 311tr, h
REL-Tra
DPN
HUỲNH Ngọc Trảng
Vè Nam bộ
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1988, 345tr
LIT-Poe
DPN
HUỲNH Ngọc Trảng, NGUYỄN Ðại Phúc
Gốm Cây Mai Sài Gòn xưa
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1994, 67tr, h.
ART-Obj
DPN
HUỲNH Ngọc Trảng, TRƯƠNG Ngọc Tường …
Ông địa, tín ngưỡng & tranh tượng
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1994, 140tr
SOC-Eth
DPN
HUỲNH Ngọc Trảng, TRƯƠNG Ngọc Tưởng
Nghìn nåm bia miệng
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1993, 2T, 566-542tr
LIT-Fol
DPN
HUỲNH Nhạc Tuyên
Việt-Hán thành-ngữ từ điển
ChợLớn, Dật tiên, 1965, 59-17tr
LIN-Dic
DPN
HUỲNH Thúc Kháng
Niên phổ (Tự truyện, Thư gửi Kỳ ngoại hầu)
Sài Gòn, nxb Văn hóa thông tin, 2000, 176tr
HIS-Mod
DPN
HUỲNH Thúc Kháng (Minh Viên)
Một bậc tiên thời nhân vât ... Nguyễn Lộ Trạch
Sài Gòn, Anh Minh, 1966, 54tr - pc
HIS-Ind
DPN
HUỲNH Thúc Kháng (Minh Viên)
Tự truyện
Huế, Anh Minh, 1963, 53tr, hình - pc
HIS-Mod
DPN
HUỲNH Thị Bướn
Kỹ thuật nấu món ăn nhà hàng
Tân Bình, nxb Ðồng Nai, 1998, 414tr
PRA-Gas
DPN
HUỲNH Tịnh Của
Ðại Nam quốc âm tự vị
(Réimp) Saigon, Rey, Curiol & Cie, 1895, 2T, 608-598p
LIN-Dic
DVB
HUỲNH Tịnh Của
Sách quan chế
Sài Gòn, Bản in nhà nước, 1888, 94tr - pc, inc.
JUR-Ind
DPN
HUỲNH Viết Tấn
Ứng dụng pháp luật thuế trong kinh doanh và hạch toán
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1997, 485tr
JUR-Act
DPN
HUỲNH Văn Lang
Cờ bạc
Westminster, CA, Nhà vån nghệ, 1998, 271tr
LIT-Ess
DVB
HUỲNH Văn Tiểng & BÙI Ðức Tịnh
Thanh niên tiền phong và các phong trào học sinh…
Sài Gòn, nxb Trẻ,1995, 172tr
HIS-Con
DPN
HUỲNH Văn Tâm, VƯƠNG Sanh, LÊ Hưng
Sổ tay chọn huyệt châm cứu theo thời sinh học
Sông Bé, nxb Tổng hợp, 1987, 80tr
SCS-Med
DVB
HUỲNH Văn Tòng
Kỹ thuật quảng cáo
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1993, 185tr
SOC-Gen
DPN
HUỲNH Ðình Kết
Tục thờ thần ở Huế
Huế, nxb Thuận Hóa, 1998, 196tr
REL-Tra
DPN
HUỲNH Ðắc Hương
Chung một chiến hào
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1986, 204tr
HIS-Con
DPN
HWANG Sok Yong
L'ombre des armes
Cadeilhan, Zulma, 2003, 655p
LIT-Fic
DPN
HuỲNH Lứa, LÊ Quang Minh, LÊ Văn Năm …
Lịch sử khai phá vùng đất Nam bộ
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1987, 276tr
ECO-Agr
DPN
HÀ Diệp
Về hình tượng người phụ nữ m¾i trong kịch
Hà Nội, nxb Sân khấu, 1993, 110tr
SOC-Spe
DPN
HÀ Hiểu Hân & LA Tuấn
Lịch sử phong thủy. Ngô Xuân Thiều dịch
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2001, 308tr
CHI-Psi
DPN
HÀ Huy Giáp
Sự tiến hóa liên tục của Nguyễn An Ninh …
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1989, 106tr
HIS-Bio
DPN
HÀ Huy Giáp, TRẦN Văn Giàu …
Nguyễn An Ninh
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1988, 127tr
HIS-Bio
DPN
HÀ Huy Thái
Chuẩn mức hóa và công thức hóa cấu trúc câu văn
Hà Nội, Viện vån hóa, 1987, 104tr
LIN-Etu
DPN
HÀ Huy Thái
Chuẩn mức hóa và công thúc hóa cấu trúc câu văn
Hà Nội, Viện văn hóa, 1987, 104tr
LIN-Etu
DPN
HÀ Hồng Quân
Nửa đường liệt pháo
Tiền Giang, nxb Tổng hợp, 1991? 283tr
PRA-Jeu
DPN
HÀ Mai Phương
Hoạt động của Bộ Công dưới đời vua Tự Ðức…
Sài Gòn, Bộ Vån hóa giáo dục và thanh niên, 264tr - pc
HIS-Anc
DPN
HÀ Mai Phương & LƯU Chu Thanh Tao
Quần đảo Hoàng Sa của Việt Nam đã bị TC xâm chiếm …
Campbell Ca, Mai hiên, 2005, 31tr, pc
HIS-Act
DPN
HÀ Minh Phương, TRẦN Kiết Hùng
Đường Tống bát đại gia
Biên Hòa, nxb Đồng Nai, 1996, 379tr
CHI-Lit
DPN
HÀ Minh Ðức (chủ biên)
Thời gian và nhân chứng. Hồi ký của các nhà báo
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, T.2, 1997, 527trị
PRE-Etu
DPN
HÀ Thu Vân
Sách học chữ nho giọng Quảng và quốc âm tàu
Sài Gòn, kgxb, kn, 98tr
CHI-Lin
DPN
HÀ Thành, TRỊNH Ngọa Long, CHU Phúc Dân…
Tự điển Việt Hán
Bắc Kinh, Thươngvụ ấnthư xã, ? ; Paris, You Feng, 1989?
LIN-Dic
DPN
HÀ Tư
Thuốc lạ, mẹo hay . Nguyễn Quốc Ðoan dịch
Sài Gòn, nxb Thông tin, 1991,
SCS-Med
DPN
HÀ Văn Cầu
Phong tục cưới gả Việt Nam
Hànội (?), nxb Hội nhà văn, 1991, 164tr
SOC-Anc
DPN
HÀ Văn Cầu
Phong cách và thi pháp trong nghệ thuật cải lương
Hà Nội, nxb Sân khấu, 1994, 147tr
LIT-Etu
DPN
HÀ Văn Tư & TRẦN Hồng Ðức
Tóm tắt niên biểu lịch sử Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1996, 199tr
HIS-Gen
DPN
HÀ Văn Tấn, TRỊNH Năng Chung …
Về kho cổ học tiền sử Ðông Nam Á
Hà Nội, Viện Ðông Nam Á, 1983, 131tr
ASE-Gen
DPN
HÀ Xuân Liêm
Những ngôi chùa Huế
Huế, nxb Thuận Hóa, 2000, 447tr
ART-Arc
DPN
HÀ Xuân Liêm
Chùa Thiên Mụ
Huế, nxb Thuận Hóa, 2001, 445tr
ART-Arc
DPN
HÀ Ân
Từ hai bà Trưng đến Tây Sơn
Hà Nội, nxb Giáo ụøc, 1987, 80tr
LIT-Bio
DPN
HÀ Ân
Tổ quốc kêu gọi
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1977, 280tr
LIT-Fic
DPN
HÀ Ân
Khúc khải hoàn dang dở
Hà Nội, nxb Hà Nội, 2002, 612tr
LIT-Fic
DPN
HÀ Ðình Cẩn
Ðường gập ghềnh
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1986, 152tr
LIT-Fic
DPN
HÀ Ðình Cẩn
Vòng lăm vông thứ hai
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1983, 75tr
LIT-Fic
DPN
HÀN Lệ Nhân
Cười XHCN
Paris, tác giả, 1986, 163tr
LIT-Fol
DPN
HÀN Lệ Nhân
Hôm nay ngày mai
Postfach, Ðộc lập, 1981, 36tr
MUS-Par
DPN
HÀN Mạc Tử
Thơ
Nghĩa Bình, Sở văn hóa và thông tin, 1988, 221tr
LIT-Poe
DPN
HÀN Mặc Tử
Le hameau des roseaux. trad. Vû Thị Bích & H. Peyras
Orbey, Artfuyen, 2001,189p
LIT-Poe
DPN
HÀN Thế Dũng
Tướng râu kẽm (Nguyễn Cao Kỳ)
Thanh Hóa, nxb Thanh Hóa, 1997, 358tr
HIS-Bio
DPN
HÀNH Sơn
Cụ Trần Cao Vân
Paris, Minh Tân, 1952, 117tr - pc
HIS-Bio
DPN
HÒ Châu, TẠ Phú Chinh (dịch giả)
Cơ khí. Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao
Hà Nội, nxb Khoa h÷c kÛ thu§t, 2001, 263tr
SCS-Phy
DPN
HƯƠNG Nao
Những thắng tích của xứ Thanh
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1997, 156tr
GEO-Mon
DPN
HẠNH Hương
Lễ giáo xưa và nay
Sài Gòn, nxb Ðồng Nai, 1995, 118tr
SOC-Edu
DPN
HẢI Ân
Khí công ích thọ
Sài Gòn, nxb Mũi Cà Mau, 1999, 164tr
PRA-Spo
DPN
HẢI Ân
Khí công
Sài Gòn, nxb Mũi Cà Mau
PRA-Spo
DPN
HẢI Âu
Bêu đầu vua Mạc
Houston, Xuân thu, 19.., 480 tr
LIT-Fic
DPN
HẢI Ðăng Quang
Le Vietnam entre deux mondes . Frontière ou oasis
Paris, Nvlles éditions Debresse, 1972, 224p
HIS-Mod
DPN
HẰNG Nga, TRỌNG Hòa
Hội họa phổ thông
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1999, 183tr
ART-Pla
DPN
HỌC viện chính trị quốc gia
Một số chuyên đề về lịch sử Việt Nam
Hà Nội, nxb Chính tr¸ qu¯c gia, 1997, 510tr
HIS-Gen
DPN
HỌC viện chính trị quốc gia…
Biên tập ngôn ngữ sách và báo chí. Tập 2
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1995, 155tr
LIN-Etu
DPN
HỌC viện chính trị …
Các văn kiện quốc tế về quyền con người
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1997, 112tr
POL-Act
DPN
HỌC viện hành chính quốc gia
Từ điển Pháp-Việt pháp luật - hành chính
Hà Nội, nxb Thế giới, 1992, 332tr
LIN-Dic
DPN
HỒ Biểu Chánh
Ngọn cờ gió đưa
kckxb, 19.., 484tr
LIT-Fic
DVB
HỒ Biểu Chánh
Ðại nghĩa diệt thân
Tiền Giang, nxb Tổng hợp, 1989, 286tr
LIT-Fic
DPN
HỒ Biểu Chánh
Con nhà nghèo
Paris, Institut de l'ASE, 197., 160tr
LIT-Fic
DPN
HỒ Bửu
Võ Tây Sơn Bình Ðịnh. Viêt nữ kiếm
Arlington VA, Tây Sơn, 1987, 162tr
PRA-Spo
DPN
HỒ Bửu Chánh
Cha con nghĩa nặng
Los Alamitos, nxb Viêt nam, 19.., 203 tr
LIT-Fic
DPN
HỒ Chí Minh
Action et révolution (1920-1967)
Paris, Union gle d'éd., 1968, 190p
POL-Con
DPN
HỒ Chí Minh
Procès de la colonisation (1923)
Humanité rouge sup., no 26, p. 87-125
POL-Ind
DVKQ
HỒ Chí Minh
Vån hóa nghệ thuật cûng là mặt trận
Hà Nội, nxb Văn học, 1981, 529tr
POL-Con
DPN
HỒ Dzếnh
Quê ngoại
Glendale, Ðại nam, 19.., 82tr, in lại bản 1968
LIT-Poe
DVB
HỒ Dzếnh
Tác phẩm chọn lọc
Hà Nội, nxb Văn học, 1988, 183tr
LIT-Rec
DPN
HỒ Hữu Tường
41 nåm làm báo
Paris, Ðông nam á, 1984, 189 tr
HIS-Mod
DPN
HỒ Kinh Quốc
Tìm hiểu cổ dịch, huyền không học
Sài Gòn, nxb Ðại học quốc gia, 2001, 555tr
SCS-Occ
DPN
HỒ Liên
Ðôi điều về cái thiêng và văn hóa
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 2002, 208tr
PHI-Met
DPN
HỒ Ngu Thụy
Tam khôi bị lục . Nguyễn Hữu Tủng dịch
Sài Gòn, Bộ giáo dục, 1968, 131tr
HIS-Anc
DPN
HỒ Nguyên Trừng
Nam Ông mộng lục. Ưu Ðàm, La Sơn dịch
Hà Nội, nxb Văn học, 1999, 306tr
HIS-Anc
DPN
HỒ Ngọc
Trách nhiệm của người nghệ sĩ
Hà Nội, Hội nghệ sĩ sân khấu Việt Nam, 1985, 294tr
LIT-Etu
DPN
HỒ Sĩ Hiệp
Giúp học tốt văn học Trung Quốc trong nhà trường
Biên Hòa, nxb Ðồng Nai, 1998, 151tr
CHI-Lit
DPN
HỒ Trường An
Ngát thơm hoa bưởi bông trà
Paris, Nam Á, 1992, 314tr
LIT-Fic
DPN
HỒ Tài Huệ Tâm
Millenarianism and peasant politics in Vietnam
Cambridge, Harvard univ. press, 198., 224p - pc
REL-Tra
DPN
HỒ Tá Khanh
Thông sử công ty Liên Thành
Paris, tác giả, 1984, 151tr
ECO-Ind
DPN
HỒ Văn Châm
The Chiêu Hồi program in Viêtnam
Saigon, VN council on foreign relations, 19.., 25p, ph
HIS-Con
DVKQ
HỒ Văn Châm
Le programme du Chiêu-Hôi au Viet Nam
Saigon, Ass vn pour le dév. des rel.int., 19.., 26p, ph
HIS-Con
DVKQ
HỒ Văn Lang
Từ Nam chí Bắc
Sadéc, H° Vån, 1924, 176tr - pc
GEO-Voy
DPN
HỒ Vĩnh
Dấu tích văn hóa thời Nguyễn
Huế, nxb Thuận Hóa, 1996, 125tr
SOC-Anc
DPN
HỒ Xuân Hương
Thơ . Nguyễn Lộc giới thiệu
Hà Nội, nxb Vån học, 1982, 91tr
LIT-Poe
DPN
HỒ hương, HỮU Mai …
Ðọ cánh
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1985, 204tr
LIT-Fic
DPN
HỒ Ðức Hân
Lược sử giáo phận Vinh (Nghệ Tĩnh Bình)
?, 199?, 165tr
REL-Chr
DPN
HỒ Ðức Thọ
Lệ làng Việt Nam
Hà Nội, nxb Hà Nµi, 199, 264tr
SOC-Eth
DPN
HỒ Ơn Ðài, ÐỖ Tâm Chương, HỒ Khang
Bộ đội Bình Xuyên . Liên chi đội 2 và 3
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1991, 199tr
HIS-Mod
DPN
HỒNG Anh
Nghệ thuật tỉa rau củ
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1995, 108tr
PRA-Gas
DPN
HỒNG Chương
Báo chí Việt Nam
Hà Nội, Sự thật, 1985, 107 tr
HIS-Mod
DPN
HỒNG Hà
Thời thanh niên cüa bác Hồ
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1976, 204tr
HIS-Mod
DPN
HỒNG Nam & HỒNG Linh
Những trang sử vẻ vang của dân tộc VN chống ... TQ …
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1984, 459tr
HIS-Gen
DPN
HỒNG Nhuệ
Công trình nghiên cứu tiếng Việt của ... Onufre Borgès
Paris, Thánh linh, 1996, 224tr
LIN-Etu
DPN
HỘI Hoa lan cây cảnh …
Hoa cảnh
Sài Gòn, Bán nguyệt san, 1997 (6) --
SCS-Nat
DPN
HỘI Khai Trí Tiến Ðức
Việt Nam tự điển
Sàigon - Hà Nội, Văn mới, 1954, Sudasie in lại, 663tr
LIN-Dic
DPN
HỘI Khoa học lịch sử
Người Việt Nam ở Triều Tiên …
Hà Nội, Hội khoa học lịch sử VN, 1997, 245tr
HIS-Anc
DPN
HỘI Nhà văn VN
Hồi sinh cho một kiếp người
Hà Nội, nxb Công an nhân dân, 1997, 360tr
LIT-Rec
DPN
HỘI Tem thành phố HCM
100 năm tiền giấy Việt Nam
Sài Gòn, nxb Trë, 1994, 240tr, h.
ECO-Gen
DPN
HỘI Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số
Mỹ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam
Hà Nội, nxb Mỹ thuật, 2002, 116tr, h.
ART-Pla
DVB
HỘI Văn nghệ dân gian Hà Nội
Tìm hiểu di sän văn hóa dân gian Hà Nội
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1994, 252tr
SOC-Eth
DPN
HỘI chuyên gia VN
Ðặc san kinh tế
San Jose CA, Hội chuyên gia VN, 1993, T. 1 --
PRE-Eco
DPN
HỘI chuyên gia VN
Giáo dục đại chúng
San José CA., Hội chuyên gia VN, 1994, 100tr
SOC-Edu
DPN
HỘI khoa học lịch sử VN
Phạm Thận Duật. Sự nghiệp văn hóa, sứ mệnh cần vương
Hà Nội, Hội khoa học lịch sử VN, 1997, 400tr
HIS-Anc
DPN
HỘI nghị khoa học lịch sử
Nhóm chủ chiến trong triều đình Huế cuối thế kỷ XIX
Sài Gòn, Trường cao đẳng sư phạm, 1991, 111tr
HIS-Anc
DPN
HỘI thảo quốc tế về đô thị Hội An
Ðô thị cổ Hội An (... 22,23-3-1990)
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1991, 389tr
HIS-Anc
DPN
HỘI văn nghệ dân gian VN
Xóm nghề & nghề thủ công truyền thống Nam Bộ
Sài Gòn, nxb Trẻ, 2002, 262tr
ECO-Gen
DPN
HỘI y học cổ truyền Thừa Thiên - Huế
Những bài thuốc dùng trong cung triều Nguyễn (Ngự y)
Huế, nxb Thuận Hóa, 1991, 232tr
SCS-Med
DVB
HỘI Ðồng lịch sử Hải Phòng
Lược khảo đường phố Hải Phòng
Hải Phòng, nxb Thành phố, 1993, 432tr
GEO-Mon
DPN
HỘI Ðồng lịch sử thành phố Hải Phòng …
Từ điển bách khoa địa danh Hải Phòng
Hải Phòng, nxb Hải Phòng, 1998, 625tr
GEO-Mon
DPN
HỘI đồng nghiên cứu ... Tỉnh Hải Hưng
Nghề cổ truyền
Hải Hưng, Sởn hóa thông tin, 1987, T.2, 260tr
SCS-Tec
DPN
HỨA Hoành
Nam kỳ lục tỉnh
Houston, Văn hóa, 1989, 2T, 206-258tr
GEO-Mon
DPN
HỨA Minh Tử
Ðịa lý dương trạch đại toàn (hán ngữ)
Ðài Bắc, Tập vån, 19.., 110-42tr
CHI-Psi
DPN
HỨA Văn Ân …
Truyền thống tôn sư trọng đạo
Sài Gòn, Trẻ, 2001, 252tr
SOC-Edu
DPN
HỮU Mai
Ông cố vấn. Hồ sơ một điệp viên
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1989, 3 T, 360-270-310tr
LIT-Fic
DPN
HỮU Ngọc
Esquisses pour un portrait de Hanoi
Hà Nội, Thªếgiới, 1997, 204p, ill.
GEO-Mon
DVB
HỮU Nhuận …
Xuân Diệu. Con người và tác phẩm
Sài Gòn, nxb Tác phẩm mới, 1987, 294tr
LIT-Etu
DPN
IKBAL ALI SHAH Sirdar
Vietnam
London, The octagon press,1960, 232p
HIS-Con
DVKQ
ILLOUZ Claire
Les sept trésors du lettré
Paris, Erec, 1985, 133p, ill.
CHI-Art
DPN
ILLUSTRATION
L'Indochine. Les grands dossiers de l'Illustration
Paris, Le livre de Paris, 1995, 191p, ill
HIS-Ind
DPN
IMBERT Calixte
Le Tonkin industriel et commercial
Paris, Challamel aîné, 1885, 173p
ECO-Ind
DPN
IMRE Patko & MIKLOS Rev
Vietnam
Budapest, Kepzomuveszeti .., 1960, 170p + ph.
GEN-Civ
DPN
INDOCHINA Institute
The challenges of Vietnam's reconstruction
Fairfax, VA, The Ind. Inst., G. Mason Univ., 1992, 126p
ECO-Act
DPN
INRASARA
Văn học dân gian Chăm. Tục ngữ, thành ngữ, câu đố
Sài Gòn, nxb Văn hóa dân tộc, 1995, 262tr
LIN-Etu
DPN
INSTITUT Franco-suisse d'études coloniales
France et Viêt-Nam . Le conflit franco-vietnamien...
Genève, Milieu du Monde, 1947, 62p
HIS-Mod
DVB
INSTITUT national des sciences agronomiques
L'agriculture du delta du fleuve Rouge ...
Hanoi, Maison d'éd. de l'agriculture, 1995, p.135-384
ECO-Agr
DPN
IOVLEFF Georges & Georges BORNET
Sous les cases Mois
Paris, Plon, 1956, 343p
SOC-Eth
DPN
IRVING R.E.M.
The first Indochina war
Londres, Croom Helm, 1975, 169p
HIS-Mod
DVKQ
ISAACSON Walter
Kissinger, a biography
New-York, Touchstone, 1992, 893p
HIS-Bio
DVB
ISOART Paul
Le Viêtnam
Paris, Armand Colin,1969, 104p
HIS-Con
DPN
JACKSON Annabel
Vietnam. 72 recettes
Paris, Grund, 1998, 128p, ill.
PRA-Gas
DPN
JACQUIN Henri
Guerre Secrète en Indochine
Paris, Olivier Orban, 1979, 252p
HIS-Mod
DPN
JALABERT Louis
La France jaune
in Etudes, oct.-déc. 1932,p 5-24 & 170-188 & 310-329
HIS-Mod
DPN
JAQUELIN Guy
Le sacrifice du Méo
Paris, Gerdaut, 1984, 190p
LIT-Fic
DPN
JAROV V., KIAMILEV E., TIOURINE V.
L'Asie du Sud-Est . Histoire, économie, politique
Moscou,Ed. du progrès, 1972, 291p
HIS-Con
DPN
JASPERS Karl
Triết học nhập môn . Lê Tôn Nghiêm dịch
Huế, Ðại học, 1960, 200tr
PRA-Etu
DVC
JEAN Raymond
Le village
Paris, Albin Michel, 1966, 259p
LIT-Fic
DPN
JHA Veena ...
Trade, environment and sustainable development
London..., Mac Millan press, 1997, 229p
ASE-Eco
DPN
JIRI Felix
Faune d'Asie
Paris, Grund, 1984, ill.
SCS-Zoo
DVB
JOHNSON Lyndon Baines
Ma vie de président 1963-1969
Paris, Buchet-Chastel, 1972, 719p
HIS-Con
DVC
JOLIVET G.
Recueil de formules annamites
Saigon, Rey & Curiol, 1888, 145p - pc
JUR-Ind
DPN
JOYAUX Francois
La Chine et le règlement du 1er conflit d'Indochine
Paris, Publications de la Sorbonne, 1979, 467p
HIS-Mod
DPN
JOYAUX Francois...
La nouvelle Asie. Un dossier de ... Polit. Inter.
Paris, Hachette, 1984, 448p
HIS-Act
DPN
K.
Chuyện một người đang mất gốc
Sài Gòn, nxb Quảng Ninh, 1988, 195tr
LIT-Fic
DPN
KALB Marvin & Elie ABEL
Roots of involvement . The US in Asia 1874-1971
London, Pall Mall press, 1971, 336p
HIS-Con
DVKQ
KAMPS Charles T. Jr
The history of the Vietnam war
New-York, The military press, 1988, 240p, ph.
HIS-Con
DPN
KANE Rod
Veteran's day
New-York, Pocket books, 1990, 375p
HIS-Con
DVKQ
KARLIN Wayne, LÊ Minh Khuê, TR¿´NG Vû
The other side of heaven
Wilimantic, Connecticut, Curbstone press, 1995, 412p
LIT-Fic
DPN
KARNOW Stanley
Vietnam. A history
New-York, Viking press, 1983, XIII-752p, ph.
HIS-Con
DPN
KARNOW Stanley
South-East Asia
Verona ?, Time-Life inter., 1968, 160p, ph.
ASE-Gen
DVC
KARNOW Stanley
L'Asie du Sud-Est
?, Time(-Life), 1968, 157p, ill.
GEO-Gen
DPN
KARNOW Stanley ...
L'Asie du Sud-Est
Verone, Time, 1968, 155p, ill.
ASE-Gen
DPN
KATCHER Philip & Mike CHAPPELL
Armies of the Vietnam war 1962-1975
London, Osprey, 1980, 40p, ill.
HIS-Con
DVC
KEEGAN John
Diên-Biên-Phu
New-York, Random House, 1974, 160p
HIS-Mod
DVC
KENNEDY Robert F.
Vers un monde nouveau (trad. de To seek a newer world)
Paris, Stock, 1968, 327p
HIS-Con
DVKQ
KHANG Tiết Thiệu
Mai Hoa dịch số . Nguyễn Vån Thùy dịch
Barntrup, Nguồn việt, 198., 183tr
REL-Psi
DPN
KHUẤT Quang Thụy
Góc tăm tối cuối cùng
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1989, 15tr
LIT-Fic
DPN
KHÁI Hưng
Cái ve
Sài Gòn, Ðời nay, 1961, 163 tr
LIT-Fic
DPN
KHÁI Hưng
Gia đình
Sài Gòn, Phượng giang, 1959, 157tr
LIT-Fic
DPN
KHÁI Hưng
Tiêu Sơn tráng sî
Hà Nội, nxb Ðại học & giáo dục ch. ngh., 1989, 386 tr
LIT-Fic
DPN
KHÁI Hưng
Những ngày vui
Sài Gòn, Phượng giang, 1958, 166 tr
LIT-Fic
DPN
KHÁI Hưng
Thừa tự
Sài Gòn, Phượng giang, 1960, 187 tr
LIT-Fic
DPN
KHÁI Hưng
Nửa chừng xuân
Sài Gòn, Ðời nay, 1961, 325 tr
LIT-Fic
DPN
KHÁI Hưng
Hồn bướm mơ tiên
Sài Gòn, Ðời nay, 1962, 113 tr
LIT-Fic
DPN
KHÁI Hưng
Tiếng suối reo
Sài Gòn, Ðời nay, 1962, 186 tr
LIT-Fic
DPN
KHÁI Hưng
Ðội mũ lệch
Sài Gòn, Phượng giang, 1958, 142 tr
LIT-Fic
DPN
KHÁI Hưng
Ðợi chờ
Sài Gòn, Phượng giang, 1960, 121 tr
LIT-Fic
DPN
KHÁI Hưng
Số đào hoa
Sài Gòn, Ðời nay, 1961, 157 tr
LIT-Fic
DPN
KHÁI Hưng
Hạnh
Sài Gòn, Phượng giang, 1960, 133tr
LIT-Fic
DPN
KHÁI Hưng
Băn khoăn
Sài Gòn, Vån nghệ, 1999, 324tr
LIT-Fic
DVB
KHÁI Hưng & Nhất Linh
Gánh hàng hoa
Sài Gòn, Ðời nay, 1962, 229 tr
LIT-Fic
DPN
KHÂU Chấn Thanh
Lý luận văn học, nghệ thuật cổ điển Trung quốc
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1994, 452tr
CHI-Lit
DPN
KHÚC Ngạn Bân
Lịch sử ăn mày. Cao Tự Thanh dịch
Sài Gòn, Trẻ, 2001, 336tr
CHI-Soc
DPN
KHƯƠNG Duy Ðạm, TẾ Sanh, HOÀNG Duy Tân …
Châm cứu kinh huyệt độ
Ðồng Nai ..., Hội y học cổ truyền..., 1988, 37tr
SCS-Med
DVB
KHƯƠNG Hữu Dụng
Thơ đường
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1996, 368tr
CHI-Lit
DPN
KHƯƠNG Lâm Tường, LÝ Cảnh Minh …
Khổng tử gia giáo
Hà Nội, nxb Thế giới, 1999, 493tr
CHI-Phi
DPN
KHƯƠNG Thái Công
Lục thao . Nguyễn Mạnh Bảo dịch
Sài Gòn, Cổ kim ấn quán, 1959, 223tr
CHI-Scs
DPN
KHƯƠNG Thừa
Ðặc sản quê hương
Sài Gòn, nxb Phụ nữ, 1998, 237tr
PRA-Gas
DPN
KHƯƠNG Vũ Hạc
Hoàng thúc Lý Long Tưởng. Trần Văn Thêm dịch
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1996, 351tr
LIT-Bio
DPN
KHỐI dâ tộc phục quốc
Ðể có thể lật đổ chính quyền Hà Nội chúng ta cần …
kc, Khối dân tộc phục quốc hải ngoại, kn, 36tr
POL-Act
DVC
KHỔNG Minh
Khổng Minh . Mã Nguyên Lương & Lê Xuân Mai dịch
Sài Gòn, Khai trí 1968, 523tr
CHI-Scs
DPN
KHỔNG Tử
Xuân thu tam truyện . Hoàng khôi dịch
Sài Gòn, Bộ GD, 1969-71, 5 T, 462-288-491-435-454tr
CHI-His
DVB
KIM Dung
Long hổ phong vân . Thương Lan dịch . 10q trong 5t¸
Glendale, Ðại nam , 19.., 1880tr
LIT-Fic
DPN
KIM Dung
Tục Thái A kiếm . Từ Khánh Phụng dịch . 3 T
Aachen, Sài Gòn ấn loát, 19.., 453-348-374 tr
CHI-Lit
DVB
KIM Dung
Bá hoa hiệp nữ . Thương Lan dịch . 4q trong 2t.
Glendale, Tinh hoa miền nam, 19.., 951 tr
CHI-Lit
DPN
KIM Dung
Thái A kiếm . Từ Khánh Phụng dịch . 2 T
Aachen, Sài Gòn ấn loát, 19.., 332-355 tr
CHI-Lit
DVB
KIM Dung
Liên thành quyết . Hàn Giang Nhạn dịch . 4 T
Sài Gòn, Thời đại, 1972, 704 tr - in lai
CHI-Lit
DPN
KIM Dung
Ðơn kiếm diệt quần ma . Từ Khánh Phụng dịch . 2 T
Aachen, Sài Gòn ấn loát, 19.., 411-396 tr
CHI-Lit
DVB
KIM Dung
Nửa cõi sơn hà . Từ Khánh Vân dịch . 7q trong 4t
Glendale, Tinh hoa miền nam, 19.., 1928 tr
CHI-Lit
DPN
KIM Dung
Anh hùng xạ điểu . Phan Cảnh Trung & Ðà Giang tử dịch
Saigon, Hương hoa, 1964-67, 8 T, 2753 tr
CHI-Lit
DPN
KIM Dung
Cuồng kiếm ca . Huyền Phong dịch
Sài Gòn, Tân quang, 1972, 3T, 728tr
CHI-Lit
DVB
KIM Hà
Report on the Vietnamese land refugees (trad. Banerian)
San Diego (Ca), Van Moch, 1983, 73p
SOC-Act
DPN
KIM Khánh
Nhị thập tứ hiếu
Tân Bình, nxb Ðà Nẵng, 1998, 180tr, hình
LIT-Fic
DPN
KIM Ngọc Tuấn
394 bài tính dược
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1994, 300tr
SCS-Med
DPN
KIM Nhật
Huy Cận và cuộc đời chính trị hôm nay
kckn, tr 12-40
LIT-Etu
DPN
KIM Nhật
Nguyễn Tuân vang bóng một thời
kckn, p 44-69
LIT-Etu
DPN
KIM Nhật
Về R
kn, kxb, in lại bản 1967, 559tr
HIS-Con
DVB
KIM Thánh Thán
Phê binh thơ Ðường . Trần Trọng San dịch
Sài Gòn, Ðại học tổng hợp, 1990, 300tr
CHI-Lit
DPN
KIM Viên
Nữ nghệ sĩ Bạch Trà
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1984, 115tr
LIT-Bio
DPN
KISSINGER Henry
A la maison Blanche. 1968-1972
Paris, Fayard, 1979, 2 vol. , 1584p, ph.
HIS-Con
DPN
KISSINGER Henry
Diplomacy
New-York..., Simon & Schuster, 1994, 912p
HIS-Con
DPN
KIỀU Liên Sơn
Nơi ấy chúng tôi đang sống
Hà Nội, Hội nhà văn, 1998, 111tr
ECO-Act
DPN
KIỀU Oánh Mậu (Gia Sơn)
Bản triều bạn nghịch liệt truyện
Sài Gòn, Bộ quốc gia giáo dục, 1963, XXVI-247tr - pc
HIS-Anc
DPN
KLOBUKOWSKI & SIMONI
Concours triennal du Tonkin 1909 . Discours
Hanoi-Haiphong, IDEO, 1909, 13p - pc
SOC-Edu
DPN
KNOBL Kuno
Victor Charlie, Vietcong
Paris, Flammarion, 1967, 395p
HIS-Con
DPN
KOCH Heinrich P. & LAWSON Larry D.
Tỏi. Trần Tất Thắng dịch
Hà Nội, nxb Y học, 2000, 386tr
SCS-Med
DPN
KONRAT Nicolai Iosifovich
Phương đông và phương tây. Trịnh Bá Ðĩnh dịch
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1997, 356tr
PHI-Gen
DPN
KOUCHNER Bernard
L'Ile de lumière
Paris, Ramsay, 1980, 413p
HIS-Act
DVB
KRAUSE Chester & MISHLER Clifford
Standard catalog of world coins
Iola (Wisconsin), Krause publ., 1985, 2048p, ill.
ECO-Gen
DPN
KRIEGEL Annie
Le communisme au jour le jour ... 1976-1979
Paris, Hachette, 1979, 348p
POL-Act
DVB
KỸ Thu (NGUYỄN Hữu Ðông)
Khép lại quá khứ đau thương …
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1994, 232tr
HIS-Mod
DPN
LA Lan
Người nhớ người thương (Tư đích ái đích). Miêu K.Kh. d.
Fort Smith, AR, Sống mới, 19.., 444tr
LIT-Fic
DPN
LA Quán Trung
Tam quốc chí diễn nghîa . Mộng Bình Sơn dịch
Sài Gòn, Hương hoa, 1966, 1749tr
CHI-Lit
DPN
LABBE Jean Claude & LACOUTURE Jean
Vietnam . La guerre, la terre et les hommes
Paris, Chêne, 1977, 110 ph.
HIS-Con
DVB
LABIN Suzanne
Vietnam. Révélations d'un témoin
Paris, Nlles éditions latines, 1964, 158p
HIS-Con
DPN
LABORIE Loic de
Paul Dufrenil, administrateur colonial en Indochine
Paris, Univ. Paris IV, 1997, 144p
HIS-Ind
DPN
LABRUSSE Serge de
Politique du cabotage en Indochine
Saigon, Imp. fr. d'OM, 1950, 200p
ECO-Ind
DPN
LACOUTURE Jean
Le Vietnam entre deux paix
Paris, Seuil, 1965, 270p
HIS-Con
DVKQ
LACOUTURE Jean
Hô Chi Minh
Paris, Seuil, 1967, 256p
HIS-Mod
DPN
LACOUTURE Jean
Cinq hommes et la France
Paris, Seuil, 1961, 372p
HIS-Mod
DVKQ
LACOUTURE Jean et Simone
Vietnam. Voyage à travers une victoire
Paris, Seuil, 1976, 285p
HIS-Act
DPN
LACROIX Désiré
Numismatique annamite . Planches
Saigon, Ménard & Legros, 1900, 40pl
ECO-Gen
DPN
LAGRILLIERE-BEAUCLERC Eug
Au Cambodge et en Annam
Paris, Albin Michel, 1923 (?), 156p, ill.
GEO-Voy
DVKQ
LAI F.C.
The wonder of Ganoderma lucidum
Puli, Taiwan, Jit Shin press, ?, 36p, pc
SCS-Nat
DTA
LAI T.C.
Chinese calligraphy . Its mystic beauty
Hong Kong, Swindon books cy, 1973, 254p -pc
CHI-Art
DPN
LAJOUX Jean-Dominique
Le tambour du déluge. Villages des montagnes d'Indo.
Paris, Seuil, 1977, 127p, ph.
SOC-Eth
DPN
LAM-DUC Hiên, Claire BRISSET
Enfance, enfances
Paris, Comité Unicef & Liana Levi, 1999, 19Op, photos
SOC-Act
DVB
LAMB Alastair
The mandarin road to old Hué
London, Chatto & Windus, 1970, 349p
HIS-Anc
DVKQ
LAMB Helen B.
Vietnam's will to live
New-York, Monthly review press, 1972, 344p
HIS-Gen
DVKQ
LAMOUR Catherine & LAMBERTI Michel R.
Les grandes manoeuvres de l'opium
Paris, Seuil, 1972, 288p
SOC-Con
DPN
LAN Khai
Ai lên phố Cát
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1990, 141tr
LIT-Fic
DPN
LAN Phương
Trọn đời lỡ hẹn
Glendale, Tinh hoa miền Nam, 19.., 504tr
LIT-Fic
DVB
LAN Phương
Gái một con
Glendale, Tinh hoa miền Nam, 19.., 413tr
LIT-Fic
DVB
LAN Phương
Màu áo hoa rừng
Fort Smith,AR, Sống mới, 19.., in lại bản 1974, 300tr
LIT-Fic
DPN
LANE Thomas A.
America on trial. The war for Vietnam
New Rochelle, Arlington house, 1971, 297p
HIS-Con
DVKQ
LANESSAN J.L. de
L'Indochine française
Paris, Félix Alcan, 1889, 760p, c. - pc
HIS-Ind
DPN
LANGE Claude
L'église catholique au Vietnam (Sud) ...
Paris, Echange France-Asie, 1977, 35p
HIS-Act
DPN
LANGLAIS Pierre
Diên-Biên-Phu
Paris, France empire, 1963, 270p
HIS-Mod
DPN
LANGLET E.
Dragons et génies
Paris, Paul Geuthner, 1928, 228p
LIT-Fol
DVB
LANGLET Philippe & Dominique de MISCAULT
Un livre des moines bouddhistes dans le VN d'autrefois
Paris, Aquilon, 2005, 184p
LIT-Poe
DPN
LANGLET Philippe et QUACH Thanh Tâm
Introduction à l'histoire contemporaine du Vietnam …
Paris, Les Indes savantes, 2001, 248p
HIS-Act
DPN
LAO Tseu
Tao to king. Liou Kia-Hway trad.
Paris, Gallimard, 1974, 188p
CHI-Phi
DVC
LAO Tzeu
La Voie et sa vertu . Trad. Fr. Houang & P. Leyris
Paris, Seuil, 1979, 185p
CHI-Phi
DPN
LARIGAUDIE Guy de
La route aux aventures. Paris-Saigon en automobile
Paris, Plon, 1947, 243p
GEO-Voy
DPN
LARTEGUY Jean
Le mal jaune
Paris, Presses Pocket, 1970, 499p
LIT-Fic
DVKQ
LARTEGUY Jean
Voyage au bout de la guerre
Paris, Presses de la cité, 1971, 328p, ph.
HIS-Con
DPN
LARTEGUY Jean
Les tambours de bronze
Paris, Presses de la Cité, 1965, 349p
LIT-Fic
DPN
LARTEGUY Jean
Les mercenaires
Paris, Presses de la Cité, 1960, 377p
LIT-Fic
DPN
LARTEGUY Jean
La ville étranglée
Paris, Julliard, 1955, 270p
LIT-Fic
DPN
LARTEGUY Jean
Enquête sur un crucifié
Paris, France loisirs, 1973, 507p
LIT-Fic
DPN
LARTÉGUY Jean
Enquête sur un crucifié
Paris, Flammarion, 1973, 507p
LIT-Fic
DPN
LARTÉGUY Jean
Les naufragés du soleil
Paris, Flammarion, 1978, 345p
LIT-Fic
DPN
LAUBIE Y.
Trois attitudes du dragon dans l'art annamite
Ex. BAVH av-juin 1924, 13p - pc
ART-Scu
DPN
LAUFER Berthold
Jade . A study in Chinese archaeology & religion
New York, Dover publ., 1974, 370p
CHI-Art
DPN
LAUNAY Adrien
Histoire de la mission du Tonkin. Doc. ... 1658-1717
Paris, Missions étrangères, 2000, 600p
HIS-Anc
DPN
LAURAS Didier
Saigon, le chantier des utopies
Paris, Autrement, 1997, 248p
SOC-Act
DVB
LAURENT Arthur
La banque d'Indochine et la piastre
Paris, Les deux rives, 1954, 250p & pl.
ECO-Mod
DPN
LAURENT Jacques
Les choses que j'ai vues au Vietnam ...
Paris, La table ronde, 1968, 274p
HIS-Con
DPN
LAURIN Pierre
Sud Vietnam . La fin d'une mystification
Paris, Nlles éd. latines, 1973, 221p, ph.
HIS-Con
DVKQ
LAWSON Don
The United States in the Vietnam war
New-York, Thomas Y. Crowell, 1981, 149p
HIS-Con
DPN
LAX Christian & GIROUD Frank
Les oubliés d'Annam
Paris, Dupuis, 2000, 118p, bande dessinée
LIT-Fic
DPN
LE BRETON Auguste
Opium sur Angkor Vat . Du rififi au Cambodge
Paris, Plon, 1965, 249p
LIT-Fic
DPN
LE BRETON Hippolyte
Le vieux An-Tinh
Hanoï, Ecole françáie d'EO, 2001, 393p
GEO-Mon
DPN
LE BRUSQ Arnauld & Léonard de SELVA
Vietnam à travers l'architecture coloniale
aris, Ed. de l'amateur .., 1999, 240p, ill.
ART-Arc
DVB
LE FAILLER Philippe & Jean Marie MANCINI
Vietnam. Sources et approches. Actes du colloque ...
Aix-en-Provence, Université de Provence, 1996, 408p
HIS-Gen
DPN
LE LUHANDRE
Le mandarin vient d'Occident
Paris, Fleuve noir, 1968, 252p
LIT-Fic
DPN
LE MARC Jean-Pierre
Le feu des collines
Quimper, Alain Bargain, 1998, 287p
HIS-Mod
DPN
LE VERDIER Henri & MAUBRYAN Henri
Scènes de la vie annamite. Khi-Hoa
Paris, Paul Ollendorf, 1884, 222p - pc
LIT-Fic
DPN
LEDERER William & BURDICK Eugene
The ugly american
New-York, Norton & cie, 1958, 285p
HIS-Con
DPN
LEDERER William & Eugène BURDICK
Les fourmis rouges
Paris, Seuil, 1966, 320p
LIT-Fic
DPN
LEDERER William J.
A nation of sheep
London, Cassell, 1961, 194p
HIS-Con
DPN
LEDERER William J.
Un peuple de moutons
Paris, Robert Laffont, 1961, 207p
HIS-Con
DVKQ
LEDERER William J. et Eugène BURDICK
Le vilain américain . (The ugly american)
Paris, Robert Laffont, 1961, 289p
LIT-Fic
DPN
LEFÈVRE E.
Un voyage au Laos
Paris, Plon, 1898, 303p
GEO-Voy
DPN
LEFÈVRE Kim
Métisse blanche
Paris, J'ai lu, 1989, 410p
LIT-Bio
DPN
LEGGE James (trad.)
The Tao Te Ching, writings of Chuang-Tzu...
Taipei, Ch'eng-Wen publ. co, 1976, 790p
CHI-Phi
DVC
LEHAUCOURT Pierre
Les expéditions françaises au Tonkin
Paris, Le spectateur mil., 1888, 2 vol, 544-649p, ill
HIS-Ind
DPN
LEIB Franklin Allen
The fire dream
New-York, Ivy books, 1990, 579p
LIT-Fic
DPN
LEITENBERG Milton & BURNS Richard Dean
The Vietnam conflict
Santa Barbara (Ca), Oxford, 1973, 164p
HIS-Con
DVKQ
LEMIRE Charles
L'Indochine
Paris, Challamel ainé, 1884, 415p, ph
HIS-Ind
DPN
LEROY Jean
Un homme dans la rizière
Paris, Paris, 1955, 192p
HIS-Mod
DVKQ
LEVEAU Arnaud
Le destin des fils du dragon ..
Paris, L'harmattan, 2003, 288p
SOC-Act
DPN
LEVY Roger
Regards sur l'Asie
Paris, Armand Colin, 1952, 250p
HIS-Mod
DVB
LEWIS Norman
Ciel de flamme. Laos, Cambodge, Pays des Moïs
Paris, La paix, 1953, 301p., ill.
GEN-Ind
DVKQ
LEWIS Norman
A dragon apparent . Travels in Indo-China
London, Jonathan Cape, 1951, 317p, ph.
GEO-Voy
DPN
LEWIS Norman
La nuit du dragon. Voyages en Indochine
Genève, Olizane,1993, 319p
HIS-Mod
DPN
LIE Tseu
Le vrai classique du vide parfait . Trad. B. Grynpas
Paris, Gallimard, 1976, 282p
CHI-Phi
DPN
LIE Xueqin
The wonders of Chinese bronzes
Beijing, Foreign languages press, 1980, 80p, 39fig.
CHI-Art
DPN
LIFTON Robert Jay
Home from the war. Vietnam veterans...
London, Wilwood house, 1974, 477p
SOC-Con
DVKQ
LIMAGNE Pierre
L'éphémère IVè république
Paris, France-empire, 1977, 406p
HIS-Ind
DVB
LINDHOLM Richard W.
Vấn đề tiền-tệ, ngân-hàng và khuếch-trương kinh-tế…
Sài Gòn, Công dân, 1957, 245-X tr - pc
ECO-Con
DPN
LINH Cơ Tử
Ðầu năm bói quẻ
Los Alamitos, CA, Xuân thu, 1991, 188tr
SCS-Occ
DVB
LIU Dunzhen
La maison chinoise
Paris, Berger-Levrault, 1980, 234p
CHI-Art
DPN
LIU Wu-Chi
La philosophie de Confucius
Paris, Payot, 1963, 214p
CHI-Phi
DPN
LIXEVICH L.X.
Tư tưởng văn học cổ Trung quốc
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1994, 344tr
CHI-Lit
DPN
LIỆT Tử
Sự suy ngẫm của tiền nhân
Biên Hòa, nxb Ðồng Nai, 1996, 223tr
CHI-Phi
DPN
LIỆT Tử
Xung hư chân kinh. Nguyễn Tôn Nhân dịch
Sài Gòn, nxb Văn học, 1998, 272tr
CHI-Phi
DPN
LOEWENBACH Lothaire
Promenade autour du globe
Paris, A.Charles, 1903, 308p
GEO-Gen
DPN
LOMBARD & NGUYEN Liên
Le livre du soldat annamite . Nam binh tu tri
Hanoi, Ideo, 1917, 173tr - pc
HIS-Ind
DPN
LOMBARD Denys
La Chine impériale
Paris, PUF, 1987, 128p
CHI-His
DPN
LONG George W. & ROBERTS J. Baylor
Indochina faces the dragon
in The nat. geographic magazine, sept. 1952, p 287-328
SOC-Mod
DVC
LONG Thọ
Trung quán luận
Hà Nội, nxb Tôn giáo, 2001, 320tr
REL-Bou
DPN
LORIDAN Marceline et Joris IVENS
17è parallèle . La guerre du peuple (2 mois sous terre)
Paris, Les éd. fr. réunis, 1968, 159p, ph.
HIS-Con
DPN
LORRAIN Francoise
La colonne de cendres
Paris, Domat, 1954, 264p
LIT-Fic
DVB
LORTAT-JACOB R. A.
Sauvons l'Indochine! Politique et vérité
Paris, La griffe, s.d., 119p
HIS-Ind
DPN
LOUREIRO Joannis de
Flora cochinchinensis
Berolini, Haude et Spener, 882p - pc, inc.
SCS-Nat
DPN
LOWENFELS Walter
89 poètes américains contre la guerre du Vietnam
Paris, Albin Michel, 1967, 186p
LIT-Poe
DVKQ
LOYESWKI S. d'Otton
Un témoin raconte : Saigon délivrée
in Historia, no 227, Oct 1965, p. 564-572
HIS-Mod
DPN
LU Hsun
A brief history of Chinese fiction
Peking, Foreign languages press, 1976, 437p
CHI-Lit
DPN
LU Shinh P'eng
Vietnam during the period of Chinese rule (III-X cent.)
Hong Kong, Chinese university, 1964, 22-148p - pc
HIS-Anc
DPN
LUGUERN Joël
Vietnam. Des poussières par millions (1972-1975)
Les Sables d'Olonne, Le cercle d'or, 1975, 171p, ph.
HIS-Con
DVKQ
LUNET de La Jonquière
Ethnographie des territoires militaires
Hanoi, Schneider, 1904, 258-VI p, cartes - pc
SOC-Eth
DPN
LURO
Cours d'administration annamite
Saigon (?), Collège des stagiaires, 1874,711p - pc
JUR-Anc
DN
LURO E.
Le pays d'Annam
Paris, Leroux, 1878, 252p - pc
CIV-Gen
DPN
LUSSON Pierre, PEREC G., ROUBAUD J.
Petit traité invitant à la découverte ... du go
Paris, Christian Bourgois, 1969, 147p
PRA-Jeu
DPN
LUSTEGUY Pierre
La femme annamite du Tonkin ... (Huong hoa)
Paris, Nizet & Bastard, 1935, 127p
JUR-Anc
DVB
LYAUTEY
Lettres du Tonkin et du Madagascar (1894-1899). T.2.
Paris, Armand Colin, 1920, 304p, ill. & cartes
HIS-Ind
DVKQ
LÂM Giang
Thân Nhân Trung, con người và sự nghiệp
Hà Nội, Sở văn hóa thông tin Hà Bắc, 1995, 182tr
HIS-Bio
DPN
LÂM Hán Ðạt, TÀO Dư Chương
Lịch sử Trung Quốc 5000 nåm. Trần Ngọc Thuận dịch
Hà Nội, nxb Vån hóa thông tin, 1998, 3T, 509-527-538tr
CHI-His
DPN
LÂM Ngữ Ðường
Tình sử Võ Tắc Thiên . Vũ Hùng djch
Fort Smith, Sống mới, 19.., 345tr
CHI-Lit
DVB
LÂM Ngữ Ðường
Tinh hoa xử thế. Nguyễn Quốc Hùng dịch
Tân Bình, nxb Ðồng Tháp, 1994, 180tr
CHI-Civ
DPN
LÂM Quý & PH¿´NG B¢ng
Truyện cổ Cao Lan
Hà Nội, nxb Vån hóa, 1983, 102 tr
LIT-Fol
DPN
LÂM Thanh Liêm & Gustave MEILLON
Từ Sàigòn tới thành phố Hồ Chí Minh
Paris, Nam Á, 1990, 249tr
HIS-Act
DPN
LÂM Thế Mẫn
Tinh thần và nét đặc sắc của Phật giáo. Linh Chi dịch
Sài Gòn, nxb Mũi Cà Mau, 1996, 100tr
REL-Bou
DPN
LÂM Thị Ðậu
Bánh hấp thông dụng
Sài Gòn, Nhà văn hóa phụ nữ TP, 1999, 64tr
PRA-Gas
DPN
LÂM Tô Bông
Toán pháp lớp nhì lớp nhất sơ đẳng tiểu học
Paris, Minh tân, 1953, 304tr
SCS-Mat
DPN
LÂM Tô Lộc
Năng khiếu và tài năng nghệ thuật múa
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1997, 112tr
MUS-Dan
DPN
LÂM Tô Lộc
Truyền thống nghệ thuật Việt Nam và sự phát triển ..
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2002, 226tr
ART-Gen
DPN
LÂM Tổ Lộc
Xoè Thái
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1985, 96tr
MUS-Etu
DPN
LÂU Kiến Hoa, PHƯƠNG Hồng
Tỏi-gừng-hành. Gia vị phòng trị bệnh thông thường
Sài Gòn ?, nxb Thanh niên, 1999, 420tr
SCS-Med
DPN
LÃ Bá Tình
Chiều nội tây
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1995, 90tr
LIT-Fic
DPN
LÃ Duy Lan
Truyền thuyết Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 2001, 2T, 572-615tr
SOC-Fol
DPN
LÃ Duy Lan
Bà chúa đúc tiền
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 2001, 360tr
SOC-Fol
DPN
LÃ Mộng Thường
Hương hoa dân Việt
Los Alamitos, CA, Xuân Thu, 1993, 345tr
SOC-Eth
DPN
LÃ Quan Như
Thái ất thần quẻ
Houston, TX, Xuân thu, ?, 239tr
SCS-Occ
DPN
LÃNG Nhân (Phùng Tất Ðắc)
Giai thoại làng nho . 2 T
Sài Gòn, Nam chi tùng thư, 1964, 236-304 tr, h.
LIT-Fol
DPN
LÃNG Nhân (Phùng Tất Ðắc)
Trước đèn
Saigon, Nam chi tùng thư, 1964, in l¥n thÑ 3, 269tr
LIT-Fol
DPN
LÃNG Nhân (Phùng Tất Ðắc)
Hán văn tinh túy
Sài Gòn, Nam chi tùng thư, 1965, 378 tr, h.
CHI-Lin
DVKQ
LÃNG Nhân (Phùng Tất Ðắc)
Chơi chữ
Houston, Zieleks, 1978, 311 tr
LIT-Etu
DPN
LÃNG Nhân (Phùng Tất Đắc)
Thơ Pháp ngữ tuyển dịch
Sài Gòn, Phạm Quang Khải, 1968, 276tr
LIT-Poe
DPN
LÃNG Nhân (Phùng Tất Đắc)
Hương sắc quê mình
Toronto, Làng văn, 1993, 328tr
LIT-Fic
DPN
LÃO Tử
Ðạo Ðức Kinh . Nguyễn Duy Cần dịch
Sài Gòn, nxb Văn học, 1991, 399tr
CHI-Phi
DVB
LÃO Tử
Ðạo đức kinh. Nghiêm Toản dịch
Sài Gòn, Khai trí, 1972, q 2, 478tr
CHI-Phi
DTA
LÉGER Jack-Alain
L'heure du tigre
Paris, Robert Laffont, 1979, 540p
LIT-Fic
DPN
LÊ Tùng Sơn
Nhật ký một chặng đường
Hà Nội, nxb Văn hoc, 1978, 123 tr
HIS-Mod
DPN
LÊ Anh Dũng
Quan Thánh xưa và nay
Sài Gòn, nxb Văn hóa thông tin, 1995, 168tr
REL-Tra
DPN
LÊ Anh Dũng
Lịch sử đạo Cao đài thời kỳ tiềm ẩn 1920-1926
Huế, nxb Thuận Hóa, 1996, 216tr
REL-Div
DPN
LÊ Bá Thảo
Thiên nhiên Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học kỹ thuật, 1990, 348tr
GEO-Gen
DPN
LÊ Bá Thảo
Vietnam, pays et région géographique
Hà Nội, Thế giới, 1998, 597p
GEO-Gen
DVB
LÊ Bảng
Hình thức tác chiến và nghệ thuật quân sự
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1984, 151tr
POL-Gen
DPN
LÊ Châu
Le Vietnam socialiste : Une économie de transition
Paris, Francois Maspéro, 1966, 415p
ECO-Con
DPN
LÊ Chương
Ðất nước vào xuân
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1979, 496 tr
HIS-Con
DPN
LÊ Cung
Phật giáo Việt Nam với cộng đồng dân tộc
Sài Gòn, Thánh hội Phật giáo thành phố, 1996, 147tr
REL-Bou
DPN
LÊ Cận, CÙ Ðình Tú & HOÀNG Tu® …
Giáo trình về Việt ngữ . T 1 : Sơ thảo
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1962, 410tr
LIN-Etu
PN
LÊ Duy Thiện
Thuyết Ðường diễn nghîa
Aachen, Sài Gòn ấn loát, 19.., 491tr
CHI-Lit
DVB
LÊ Du¦n & TRƯỜNG Chinh
Révolution d'Octobre et révolution vietnamienne
Hanoi, Ed. en langues étrangères, 1978, 83p
POL-Mod
DPN
LÊ Duẩn
Sur la révolution socialiste au Vietnam
Hanoi, Ed. en langues étr., 1967, 253p
POL-Con
DVKQ
LÊ Duẩn
Le rôle de la classe ouvrière vietnamienne...
Hanoi, Ed. en langues étr., 1969, 63p
POL-Con
DVKQ
LÊ Gia Hội & NGUYỄN Hữu Viêm
Bảng phân loại tài liệu đja chí dùng cho các thư viện..
Hà Nội, Vụ văn hóa quần chúng - thư viện, 1993, 246tr
BIB-Spe
DPN
LÊ Hiếu Anh
Tuần lễ dài nhất của sư đoàn trùng giới
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1991, 161tr
HIS-Con
DPN
LÊ Huy Hạp
Vietnamese legends
Saigon, Khai trí, 1963, 138p, ill.
LIT-Fol
DPN
LÊ Huy Khanh
Hai vùng quê
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1983, 194tr
LIT-Fic
DPN
LÊ Huy Nguyên
Ðôi mắt em nhìn
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1967, 72tr
LIT-Poe
DPN
LÊ Huy Phú
Hồ sơ về một thế giới khác
Sài Gòn, nxb Công an nhân dân, 1996, 196tr
SOC-Act
DPN
LÊ Hương
Sử liệu Phù Nam
Sài Gòn?, Nguyễn nhiêu, 19.., 181tr - pc
HIS-Anc
DPN
LÊ Hương
Việt kiều ở Kampuchea
Sài Gòn, Trí đăng, 1971, 255tr -pc
SOC-Eth
DPN
LÊ Hải Châu, HOÀNG Tụy
Ðại số. Lớp bảy phổ thông
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1966, 147tr
SCS-Mat
DPN
LÊ Hữu Khoa
Les Vietnamiens en France . Insertion et identité
Paris, L'harmattan, 1985, 287p
SOC-Act
DPN
LÊ Hữu Thuấn
Màu trắng không yên tĩnh. Tập 1
Nghĩa Bình, Hội vån nghệ Nghĩa Bình, 19.., 230tr
LIT-Fic
DPN
LÊ Hữu Thọ
Itinéraire d'un petit mandarin, juin 1940
Paris, L'Harmattan, 1997, 190p
LIT-Bio
DPN
LÊ Hữu Trác
Hải Thượng y tông tâm lĩnh
Hà Nội, nxb Y học, 1991, 579tr÷
SCS-Med
DPN
LÊ Hữu Trác
Châu ngọc cách ngôn. Lê Ðức Thiếp dịch
Sài Gòn, nxb аng Tháp, 1996, 186tr
SCS-Med
DPN
LÊ Hữu Trác (Lãn Ông)
Hải Thượng Y Tôn tâm lĩnh
Ðồng Tháp, nxb Tổng hợp, 1992, 5q., 2936tr
SCS-Med
DVB
LÊ Kim
Tướng Mỹ bại trận
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1990, 110tr
HIS-Con
DPN
LÊ Kim Ngân
Lưỡng đầu chế tại Việt Nam dưới thời Lê Trung hưng
Sài Gòn, Ðại học luật khoa, 1969, 578 tr - pc
JUR-Anc
DPN
LÊ Kim Ngân
Tổ chức chính quyền trung ương dưới triều Lê Thánh Tông
Sài Gòn, Bộ quốc gia giáo dục, 1963, 251tr - pc
HIS-Anc
DPN
LÊ Linda
Les trois Parques
Paris, Christian Bourgois, 1997, 247p
LIT-Fic
DPN
LÊ Linh
Tiến theo chiều dài đất nước
Hà Nội, nb Quân đội nhân dân, 1985, 136tr
HIS-Con
DPN
LÊ Lựu
Một thời lầm lỗi (viết về nước Mỹ)
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1989, 129tr
LIT-Bio
DPN
LÊ Lựu
Thời xa vắng
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1987, 345tr
LIT-Fic
DPN
LÊ Minh
Nguyễn Công Hoan, nhà văn hiện thực lớn
Hà Nội, Hội nhà văn, 1993, 384tr
LIT-Bio
DPN
LÊ Minh
Chữa bệnh không dùng thuốc
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 2003, 117tr
SCS-Med
DPN
LÊ Minh Cương (Tuệ Minh), DƯƠNG Thành Thiêng
Ăn uống & trị liệu vì sức khỏe
Sa Ðéc, nxb Ðồng Tháp, 1998, 189tr
SCS-Med
DPN
LÊ Minh Khuê
Một chiều xa thành phố
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1986, 188tr
LIT-Fic
DPN
LÊ Minh Quốc
Nguyễn Thái Học
Sài Gòn, nxb Văn học, 1995, 156tr
HIS-Bio
DPN
LÊ Minh Quốc
Hoàng Hoa Thám
Sài Gòn, nxb Văn học, 1996, 214tr, h.
HIS-Bio
DPN
LÊ Minh Quốc
Các vị tổ ngành nghề Việt Nam
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1998, 137tr
ECO-His
DPN
LÊ Minh Quốc
Danh nhân cách mạng Việt Nam
Sài Gòn, nxb Trẻ, 2T, 2000-2001,164-164tr
HIS-Bio
DPN
LÊ Minh Quốc
Hỏi đáp báo chí Việt Nam
Sài Gòn, Trẻ, 2001, 206tr
PRE-Etu
DPN
LÊ Mạnh Thái
Hỏi cung tù binh Ðiện Biên . Hồi ký
Sài Gòn, nxb Vån nghệ, 1987, 153tr
HIS-Con
DPN
LÊ Nguyên Lưu
Nguồn suối nho học và thơ ca Bạch Vân cư sĩ
Huế, nxb Thuận Hóa, 1999, 320tr
LIT-Etu
DPN
LÊ Nguyễn
Thành cổ Sài Gòn. Mấy vấn đề về triều Nguyễn
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1998, 144tr
HIS-Anc
DPN
LÊ Nguyễn Lưu
Văn hóa Huế xưa
Huế, nxb Thuận Hóa, 2006, 3T, 388-534-570tr
SOC-Anc
DPN
LÊ Nguyễn Lưu & PHAN Tấn Tô
Vua Minh Mạng và viện thái y triều Nguyễn
Huế, nxb Thuận Hóa, 1998, 224t
HIS-Anc
DPN
LÊ Ngọc Canh
Văn hóa dân gian. Những thành tố
Sài Gòn, Văn hóa thông tin, 1999, 665tr
SOC-Fol
DPN
LÊ Ngọc Thông
Thế giới quan Phan Bội Châu
Hà Nội, nxb Lao động xã hội, 144tr
LIT-Etu
DPN
LÊ Ngọc Toàn
Saigon abandonné. Récit d'un évadé de l'enfer...
Strasbourg, Auteur, 1980, 237p
HIS-Act
DVB
LÊ Ngọc Trà, LÂM Vinh, HUỲNH Như Phương
Mỹ học đại cương
Sài Gòn, nxb Vån hóa thông tin, 1994, 174tr
ART-Etu
DPN
LÊ Ngọc Trụ
Việt-ngữ chánh-tả tự-vị
Saigon, Thanh tân,1959, 523tr
LIN-Dic
DPN
LÊ Ngọc Trụ
Tầm nguyên tự điển Việt Nam
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1993, 866tr
LIN-Dic
DPN
LÊ Ngọc Trụ & PHẠM Vån Luật
Nguyễn Cư Trinh với quyển Sãi vãi
Sài Gòn, Tân Việt, 1951, 156tr - pc
HIS-Anc
DPN
LÊ Như Hoả, BÙI QuangThắng …
Hôn lễ xưa và nay ở Việt Nam
Hà Nội, Văn hóa thông tin, 1998, 376tr
SOC-Gen
DPN
LÊ Nhật Duy, MAI Huy Chước …
Y học cổ truyền Thanh Hóa. Một số bệnh về tỳ vị
Sài Gòn, Thanh Hóa, Hội y học dân tộc, 1988, 160tr
SCS-Med
DVB
LÊ Nhật Vũ, NGUYỄN Văn Hoa, LÊ Giang …
Dân ca Sông Bé
Sài Gòn, nxb Tổng hợp Sông Bé, 1991, 612tr, hình
MUS-Etu
DPN
LÊ Nicole Dominique
Les Missions étrangères et la pénétration fr. au VN
Paris, Mouton, 1975, 228p
HIS-Ind
DVB
LÊ Phú Khải
Ðồng Tháp Mười hôm nay
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1989, 144tr
GEO-Mon
DPN
LÊ Phú Khải
Viết từ đồng bằng sông Cửu Long
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1995, 223tr
GEO-Mon
DPN
LÊ Phương Dûng, PHẠM Ðình Phương
Từ điển thương mại & tài chính
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1993, 236tr
LIN-Dic
DPN
LÊ Phương Thanh …
Từ điển Việt-Pháp
Sài Gòn, nxb Văn hóa thông tin, 2001, 1410tr
LIN-Dic
DPN
LÊ Phục Thiện (dịch giả)
Luận ngữ
Hà Nội, nxb Văn học, 1992, 746tr
CHI-Phi
DPN
LÊ QUANG Gérard
Giap ou la guerre du peuple
Paris, Denoel, 1973, 254p, ph.
HIS-Con
DVKQ
LÊ Quang Nghiêm
Tục thờ cúng của ngư phủ Khánh Hoà
Los Alamitos, Xuân thu, 19.. (in lÕi bän I970), 212tr
SOC-Eth
DPN
LÊ Quang Vũ
Những ngày cuối cùng của Mỹ-Thiệu ở Sàigòn
Ðồng Tháp, Sở văn hóa và thông tin, 1985, 43tr
HIS-Con
DPN
LÊ Quý An, PHẠM Ngọc Ðăng, ÐẶNG Huy Huỳnh …
Ressources biologiques et environnement au Vietnam
Hanoi, Thế giới, 1995, 218p
SCS-Nat
DPN
LÊ Quý Ngưu
Châm cứu. Các phương pháp kết hợp
Huế, nxb Thuận Hóa, 1998, 506tr
SCS-Med
DPN
LÊ Quý Ngưu & TRẦN Như Ðức
Thuốc trị bịnh từ cây cỏ hoang dại
Huế, nxb Thuận Hóa, 1995, 427tr
SCS-Med
DPN
LÊ Quý Ðôn
Phủ biên tạp lục
Hà Nội, nxb Khoa học, 1977, 349tr - pc
HIS-Anc
DPN
LÊ Quý Ðôn
Kiến văn tiểu lục . Lê Mạnh Liêu dịch
Sài Gòn, Bộ quốc gia giáo dục, 1962, 2 q, 382-374tr
HIS-Anc
DPN
LÊ Quý Ðôn
Vân đài loại ngữ . Tạ Quang Phát dịch
Sài Gòn, Phủ QVKđt vån hóa, 1972-73, 3 t§p - pc
GEN-Etu
DPN
LÊ Quý Ðôn
Ðại Việt thông sử
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1978, 402tr
HIS-Anc
DPN
LÊ Quý Ðôn
Ðại Việt thông sử. Lê Mạnh Liêu dịch
Ðồng Tháp, nxb Tổng hợp, 1993, 259tr
HIS-Anc
DPN
LÊ Quốc Sử
Một số vấn đề về lịch sử kinh tế Việt Nam
Hà Nội, nxb Chinh trị quốc gia, 1998, 519tr
ECO-Gen
DPN
LÊ Quốc Sử
Chuyện kể Lý Tự Trọng
Sài Gòn, nxb Thanh niên, 2001, 112tr
HIS-Bio
DPN
LÊ Qúy Ðôn
Phủ biên tạp lục . Lê Xuân Oánh dịch
Sài Gòn, Phủ QVKđtvh, 1973, 2T, 312-141 & 450-246t - pc
HIS-Anc
DPN
LÊ Sĩ Giáo, HOÀNG Lương, LÂM Bá Nam
Dân tộc học đại cương
Hà Nội, Giáo dục, 1998, 220tr
SOC-Gen
DPN
LÊ Thanh Hiền
Chí sĩ - nghệ sĩ Nguyễn Thúc Khiêm
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1996, 736tr
LIT-The
DPN
LÊ Thanh Hương (dịch giả)
Thực vật
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2002, 452tr
SCS-Nat
DPN
LÊ Thanh Tường
Un patriote annamite ... Phan Thanh Giang
Hanoi, Nam ky, 1938, 116p, ill
HIS-Bio
DPN
LÊ Thành Chơn
Người anh hùng chưa được tuyên dương
Sài Gòn, Trẻ, 1999, 200tr
HIS-Con
DPN
LÊ Thành Chơn
Huyền thoại đất phương Nam
Sài Gòn, nxb Trẻ, 2002, 482tr
LIT-Fol
DPN
LÊ Thành Khôi
L'économie de l'Asie du Sud-Est
Paris, PUF, 1964, 128p
ECO-Con
DVB
LÊ Thành Khôi
Histoire du Vietnam des origines à 1858
Paris, Sudestasie, 1982, 452p, ill.
HIS-Gen
DVB
LÊ Thánh Tông
Thơ văn Lê Thánh Tông. Tuyển
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1986, 330tr
LIT-Poe
DPN
LÊ Thông
Địa lí các tỉnh và thành phố Việt Nam. I. … sông Hồng
Hà Nội, nxb Giáo dục, 2002, 308tr
GEO-Gen
DPN
LÊ Thị Nhâm Tuyết
Phụ nữ Việt Nam qua các thời đại
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1973, 387tr - pc
SOC-Gen
DPN
LÊ Thị Thanh Hòa
Việc đào tạo và sử dụng quan lại của triều Nguyễn …
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1998, 327tr
HIS-Anc
DPN
LÊ Thị Thanh Hòa
Lựa chọn và sử dụng nhân tài trong lịch sử
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1994, 136tr
SOC-Pol
DPN
LÊ Thị Ðức Hạnh
Tìm hiểu truyện ngắn Nguyễn Công Hoan
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1979, 320tr
LIT-Etu
DPN
LÊ Thị Ðức Hạnh
Mấy vấn đề trong văn học hiện đại Việt Nam
Hà Nội, Khoa học xã hội, 1999, 385tr
LIT-Etu
DPN
LÊ Tri Kỷ
Câu lạc bộ chính khách
Hà Nội, nxb Công an nhân dân, 1986, T.1, 260tr
LIT-Fic
DPN
LÊ Trung Hoa
Ðịa danh ở thành phố Hồ Chí Minh
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1991, 190tr
GEO-Mon
DPN
LÊ Trung Hoa
Họ và tên người Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1992, 172tr
SOC-Gen
DPN
LÊ Trung Hoa & HỒ Lê
Sử dụng từ ngữ trong tiếng Việt (thú chơi chữ)
Sài Gòn, nxb Khoa học xã hội, 2002, 280tr
LIN-Etu
DPN
LÊ Trung Vũ
Tết cổ truyền của người Việt
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2002, 484tr
SOC-Fol
DPN
LÊ Trung Vũ, HOÀNG Lê …
Lễ hội Thăng Long
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1998, 292tr
REL-Tra
DPN
LÊ Trung Vũ, LÊ Văn Kỳ, LÊ Hồng Lý, …
Tết cổ truyền của người Việt
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2003, 484tr
SOC-Eth
DPN
LÊ Trung Vũ, LƯU Kiếm Thanh, NGUYỄN H. Dương
Nghi lễ đời người
Hà Nội, Văn hóa dân tọc, 1996, 235tr
SOC-Gen
DPN
LÊ Trung Vũ, NGUYỄN Hồng Dương …
Nghi lễ vòng đời người
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1999, 312tr
SOC-Gen
DPN
LÊ Trí Viễn
Nguyễn Ðình Chiểu, ngôi sao càng nhìn càng sáng
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1982, 226tr
LIT-Bio
DPN
LÊ Trí Viễn
Ðặc trưng văn học trung đại Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1996, 288tr
LIT-Etu
DPN
LÊ Trí Viễn, LÊ Xuân Lít, NGUYỄN Ðức Quyền
Nghĩ về thơ Hồ Xuân Hương
Nghĩa Bình, Sở thông tin, 1987, 228tr
LIT-Etu
DPN
LÊ Trí Viễn, ÐẶNG Ðức Siêu …
Cơ sở ngữ văn Hán Nôm
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1984-1987, 4 T§p
LIN-Etu
DPN
LÊ Trấn Ðức
Y dược học dân tộc thực tiễn trị bịnh
Hà Nội, nxb Y học, 1995, 435tr
SCS-Med
DPN
LÊ Trần Ðức
Chu Văn An và y học yếu giải
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1998, 200tr
SCS-Med
DPN
LÊ Trọng Khánh
Sự hình thành và phát triển chữ Việt cổ
Hà Nội, Viện văn hóa,1985, 64tr, hình
LIN-Etu
DPN
LÊ Trọng Túc
Hương sắc mọi miền đất nước
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1998, 132tr
GEO-Gen
DPN
LÊ Tâm
Thân thế và thi ca Hồ Xuân Hương
Hà Nội, Cây thông, 1950, 60tr
LIT-Etu
DPN
LÊ Tư
Những bài thuốc hay chữa bệnh phụ khoa
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1991, 430tr
SCS-Med
DVB
LÊ Tấn Lợi
Vietnamese exports
Saigon, VN council on foreign relations, 19.., 39p, ph
ECO-Con
DVKQ
LÊ Tắc
An Nam chí lược
Bắc Kinh, Trung Hoa thư cục, 2000, 447tr (hán ngữ)
HIS-Anc
DPN
LÊ Tử Hùng
Những cái chết trong Cách-mạng 1-11-1963
Sài Gòn, Lũy thầy, 1971, 218tr - in lÕi
HIS-Con
DPN
LÊ Tử Hùng
Những bí mật cuộc cách mạng 1-11-63
Glendale, Ðại nam, 19.., 135 tr
HIS-Con
DPN
LÊ Tử Vinh (Hà Lạc Dã Phu Việt Viêm Tử)
Tướng pháp áo bí. Diện tướng học
Sài Gòn, Việt lịch, 19.., 623 tr - in lại
REL-Psi
DPN
LÊ Tử Vinh (Hà Lạc Dã Phu Việt Viêm Tử)
Tử vi áo bí biện chứng học
Alexandria, tác giả, 19.., 733tr
REL-Psi
DPN
LÊ Tử Ðống
Trị Thiên Huế xuân 75
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1983, 163tr
HIS-Con
DPN
LÊ Uyên-Phương
Khi loài thú xa nhau
Sài Gòn, Thương yêu, 1970, 32tr
MUS-Par
DVKQ
LÊ Văn An
Tô chức hành chính Việt Nam
Sài Gòn, Học viện quốc gia hành chánh, 1963, 416tr - pc
JUR-Con
DPN
LÊ Văn Bài, HOÀNG Xuân Tâm, BÙI Tất Tươm
Giúp bạn nói đúng, viết đúng tiếng Việt
Huế, nxb Thuận Hóa, 1994, 125tr
LIN-Ens
DPN
LÊ Văn Chương
Ðặc khảo hò Huế
Huế, nxb Thuận Hóa, 2005, 231tr
MUS-Etu
DPN
LÊ Văn Chưởng
Cơ sở văn hóa Việt Nam
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1999, 297tr
CIV-Gen
DPN
LÊ Văn Hảo
Hành trình về thời đại Hùng Vương dựng nước
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1982, 206tr
HIS-Anc
DPN
LÊ Văn Hảo, PHAN Thuận An …
Huế, un centre culturel touristique du Viet Nam
Paris, Les presses de l'Unesco, 182, 43p, ill.
GEO-Mon
DVB
LÊ Văn Hảo, TRẦN Hợp & NGUYỄN Hồng Ðảng
Việt Nam non nước thần tiên . T 1
Hà Nội, nxb Khoa học kỹ thuật, 1989, 150tr, h.
GEO-Gen
DPN
LÊ Văn Hảo, TRỊNH Cao Tường …
Huế
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1985, 190tr
GEO-Mon
DPN
LÊ Văn Hổ
La mère de famille annamite
Paris, Domat-Montchrestien, 1932, 121p - pc
JUR-Anc
DPN
LÊ Văn Kỳ
Mối quan hệ giữa truyền thuyết người Việt và hội lễ …
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1997, 151tr
SOC-Fol
DPN
LÊ Văn Lan, PHẠM Vån Kính & NGUYỄN Linh
Những vết tích đầu tiên của thời đại đồng thau · VN
Hà Nội, nxb Khoa học, 1963, 328tr
HIS-Ant
DPN
LÊ Văn Lân
Bút khảo về ăn
Toronto, Làng văn, 1993, 194tr
LIT-Ess
DPN
LÊ Văn Lý
Sơ thảo ngữ pháp Việt Nam
Sài Gòn, Trung tâm h÷c li®u, 1968, 232tr
LIN-Etu
DPN
LÊ Văn Lý
Le parler vietnamien . Essai d'une grammaire viet.
Paris, Hương anh, 1948, 235p
LIN-Etu
DPN
LÊ Văn Quán
Nghiên cứu về chữ nôm
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1981, 231tr
LIN-Etu
DPN
LÊ Văn Quán
Khảo luận tư tưởng Chu dịch
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1993, 284tr
CHI-Phi
DPN
LÊ Văn Sang & LƯU Ngọc Trinh
Nhật Bản. Ðường đi tới một siêu cường kinh tế
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1991, 343tr
ASE-Jap
DPN
LÊ Văn Siêu
Việt Nam vån minh sử lược khảo . T 1 : ... tk thứ X
Sài Gòn, Bộ giáo dục, 1972, 572tr
CIV-Gen
DPN
LÊ Văn Siêu
Nếp sống tình cảm của người Việt Nam
Sài Gòn ?, nxb Mûi Cà Mau, 1993, 247tr
CIV-Gen
DPN
LÊ Văn Trương
Ba ngày luân lạc
Sài Gòn, nxb Văn nghệ, 1996, 244tr
LIT-Fic
DPN
LÊ Văn Ðược (Việt Ðăng)
Thuật trị nước của người xưa
Sài Gòn, nxb Thành phố, 287tr
POL-Anc
DPN
LÊ Xuân Diệm & HOÀNG Xuân Chinh
Di chỉ khảo cổ học Ðồng Ðậu
Hà Nội, nxb Khoa học xã hôi, 1983, 166tr
HIS-Anc
DPN
LÊ Xuân Diệm, PHẠM Quang Sơn …
Khảo cổ Ðồng Nai
Sài Gòn, nxb Ðồng Nai, 1992, 223tr
ART-Ant
DPN
LÊ Xuân Giáo (Hồng Liên)
Hy Vån tướng công di truyện
Sài Gòn, Bộ Vănhóa giáodục & thanhniên, 1973, 87tr - pc
LIT-Bio
DPN
LÊ Xuân Quang
Thờ thần ở Việt Nam
Hải Phòng, nxb Hải Phòng, 1996, 2T, 212-208tr
REL-Tra
DPN
LÊ Xuân Thọai
Câu chủ vị tiếng Việt
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1994, 196tr
LIN-Etu
DPN
LÊ Yên
Những vấn đề cơ bản trong âm nhạc tuồng
Hà Nội, nxb Thế giớï 1994, 184tr
LIT-The
DPN
LÊ Ðình Sỹ, NGUYỄN Danh Phiệt
Kế sách giữ nước thời Lý Trần
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1994, 284tr
HIS-Anc
DPN
LÊ Ðạt & DƯƠNG Tường
Ba mươi sáu (36) bài tình
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1989, 71tr
LIT-Poe
DPN
LÊ Ðức Thiệp (Ðinh Ninh)
Cuộc đời và kinh nghiệm người thợ già trị bịnh
Sài Gòn, Hội & CLB Y hộc dân tộc, 1985, 271tr
SCS-Med
DPN
LÊ Ðức Thắng, BÙI Anh Ðịnh, Phan Trường Phiệt
Nền và móng
Hà Nội, Giáo dục, 1997, 352tr
SCS-Phy
DPN
LÊ. Hoa
Cách làm những món ăn đặc biệt ba miền Nam Trung Bắc
Tiền Giang, nxb Tổng hợp, 1991, 371tr
PRA-Gas
DPN
LÙ Dín Siềng
Chuyện cổ Giáy
Hà Nội, nxb Vån hóa, 1982, 173 tr
LIT-Fol
DPN
LÝ Chánh Trung
Tìm về dân tộc
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1990, 141tr
LIT-Div
DPN
LÝ Giang
Ðường về Sầm Sơn
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1991, 121tr
GEO-Mon
DPN
LÝ Huy Nguyên & GIANG Tân
Ðất thắng cảnh Vũng Tàu
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1987, 187tr
GEO-Mon
DPN
LÝ Khôi Việt
Hai ngàn nåm Việt Nam và Phật giáo
Sepulveda, Phật học viện quốc tế, 1981, 329tr
REL-Bou
DPN
LÝ Khắc Cung
Hội làng và dáng nét Việt Nam
Hà Nội, nxb Sự thật, 1991, 101tr
SOC-Eth
DPN
LÝ Khắc Cung
Tràng An những bức kinh thành
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1997, 291tr
LIT-Ess
DPN
LÝ Khắc Cung
Việt Nam, sắc hương xưa
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1999, 175tr
LIT-Ess
DPN
LÝ Kính Gi
Cổ kim cách ngôn đại toàn (hán ngữ)
Hồng Kông, Văn uyển, 19.., 213tr
CHI-Lin
DPN
LÝ Lan
Sàigòn - Chợ Lớn rong chơi
Sài Gòn, Văn nghệ thành phố HCM, 1999, 112tr
SOC-Spe
DPN
LÝ Lược Tam & HUỲNH Ngọc Trảng (dịch)
Tám tråm (800) mẫu hoa văn đồ cổ Trung quốc
Sài Gòn (?), nxb Mỹ thuật, 1996, 389tr
CHI-Art
DPN
LÝ Minh Tuấn
Trung Dung thuyết minh
Sài Gòn, nxb Văn hóa thông tin, 2002, 349tr
CHI-Phi
DPN
LÝ Nham Linh, CỐ Tạo Hinh, VƯƠNG A Hậu …
Ðời sống cung đình Trung quốc. Nguyễn Tiến Ðoàn dịch
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1997, 576tr
CHI-His
DPN
LÝ Nhân
Trần Lệ Xuân, giấc mộng chính trường
Ha Nội ?, nxb Công an nhân dân, 1988, 292tr
HIS-Con
DPN
LÝ Nhân
Thiệu - Kỳ, một thời hãnh tiến, một thời suy vong
Sài Gòn, nxb Công an nhân dân, 2000, 384tr
HIS-Con
DPN
LÝ Nhật Vũ, NGUYỄN Vån Hoa & LÊ Giang
Dân ca Kiên Giang
Kiên Giang, Sỏ vån hóa thông tin, 1985, 484tr, hình
MUS-Etu
DPN
LÝ Quang Diệu
Tuyển 40 năm chính luận.... Lê Tư Vinh & N. Huy Quý dg
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1994, 296tr
POL-Act
DPN
LÝ Thu Hà (ill.)
Nợ như chúa Chổm. Les dettes du seigneur Chổm
Hà Nội, Kim Ðồng, 2000, 32p, ill.
LIT-Fic
DPN
LÝ Thu Hồ
Le mirage de la paix
Paris, Les muses du Parnasse, 1986, 309p
LIT-Fic
DPN
LÝ Thu Hồ
Printemps inachevé
Paris, Peyronnet & cie, 1962, 205p
LIT-Fic
DPN
LÝ Tế Xuyên
Việt điện U-linh tập . Lê Hữu Mục dịch
Sài Gòn, Khai trí, 1961, 229tr
HIS-Anc
DPN
LÝ Văn Phức
Nhị thập tứ hiếu
Sài Gòn, Trẻ, 1990, 83tr, h.
CHI-Lit
DPN
LÝ Ðình Dù
Tiếu lâm tân thời
Fort Smith, Ar, Sống mới, 1979, 246tr
LIT-Fol
DTA
LøC Ðức Dương
Lịch sử lưu manh. Cao Tự Thanh dịch
Sài Gòn, Trẻ, 2001, 320tr
CHI-Soc
DPN
LƯ Anh Cúc Mai, TRẦN Thanh Tâm …
Múa lân ngày Tết
Sài Gòn ,nxb Thông tin, 1992, 34tr
SOC-Eth
DPN
LƯU An
Hoài Nam tử. Nguyễn Tôn Nhan dịch
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 2008, 2 T.,709-690tr
CHI-Phi
DPN
LƯU Bá Ôn …
Ðịa lý toàn thư. Lê Khánh Trương, Lê Việt Anh dịch
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2001, in lt3, 663tr
SCS-Occ
DPN
LƯU Khánh Thơ
Lưu Quang Thuận, thơ và sân khấu
Hà Nội, Hội nhà văn, 1998, 319tr
LIT-Etu
DPN
LƯU Khôn
Tự học chữ hán
Sài Gòn, Khai trí, 1965, 484 tr
CHI-Lin
DPN
LƯU Quang Vũ
Lời thề thứ chín
Paris, Nhà ViệtNam, 1988 ?, 55tr, đm
LIT-The
DPN
LƯU Quý KÏ
Tâm sự với anh
Hà Nội, nxb Vån h÷c, 1984, 220tr
LIT-Ess
DPN
LƯU Thiên Tứ & GIANG Bôi Sinh
Ðài Loan tượng kỳ phổ
Hồng Kông, Tân Lục thư cục, 19.., 201tr
PRA-Jeu
DPN
LƯU Trọng Lư
Tiếng thu
Sài Gòn, Hoa tiên, 1968, 86tr
LIT-Poe
DVB
LƯU Trọng Lư
Nửa đêm sực tỉnh
Sài Gòn, nxb Thuận Hóa, 1989, 189tr
LIT-Bio
DPN
LƯU Trọng Lư
Ði giữa vườn nhân
Hà Nội, nxb Hội nhà văn, 1994, 256tr
LIT-Ess
DPN
LƯU Văn Lợi
Le différend vietnamo-chinois sur les archipels ...
Hanoi, Thế giới, 1996, 140p
GEO-Mon
DPN
LƯU Văn Lợi
Năm mươi năm ngoại giao Việt Nam 1945-1995
Hà Nội, nxb Công an nhân dân, 1998, 566tr
POL-Act
DPN
LƯU Vĩ Lân
Trở về chiến trường xưa. Back to former battelfields
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1994, 131tr
HIS-Con
DPN
LƯƠNG Duy Thứ
Ðể hiểu 8 bộ tiểu thuyết cổ Trung Quốc
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội & Mũi Cà Mau, 1990, 208 tr
CHI-Lit
DPN
LƯƠNG Hồng Quang
Văn hóa cộng đồng làng vùng đồng bằng sông Cửu Long …
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1997, 316tr
SOC-Act
DPN
LƯƠNG Hồng Quang
Dân trí và sự hình thành văn hóa cá nhân
Hà Nội, Viện văn hóa & nxb VH thông tin, 1999, 240tr
SOC-Gen
DPN
LƯƠNG Hồng Quang, NGUYỄN Tuấn Anh …
Văn hóa của nhóm nghèo ở Việt Nam …
Hà Nội, Viện văn hóa & nxb VHTT, 2001, 280tr
SOC-Gen
DPN
LƯƠNG Khải Minh & CAO Vị Hoàng (Cao Thế Dung)
Làm thế nào để giết một tổng thống
Sài Gòn, Ðinh Minh Ngọc, 1970, 700 tr
HIS-Con
DPN
LƯƠNG Ninh, NGHIÊM Ðình Vỹ, ÐINH Ngọc Bảo
Ðất nước Lào. Lịch sử và văn hóa
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1997, 324tr
ASE-His
DPN
LƯƠNG Sĩ Cầm
Sắc rừng A Bai. Tập 1-2
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1985-86, 328-260tr
LIT-Fic
DPN
LƯƠNG Ðức Thiệp
Xã hội Việt-nam
Sài Gòn, Hoa tiên, 1971, 259tr - pc
SOC-Gen
DPN
LẠC Hà
Tự học võ cổ truyền Việt Nam (Võ Bình Ðịnh) . T.1
Sài Gòn, Tủ sách Võ thuật, 1970, 188tr - pc
PRA-Spo
DPN
LẠC Thiện
Tự học 1200 chữ nho thông dụng
Sài Gòn, tác giả, 1974, 118tr
CHI-Lin
DPN
LẠC Thiện
Hoa-Việt thông dụng tự điển
Sài Gòn, Quốc thái ấn quán, 1972, 310 tr
CHI-Lin
DPN
LẠC Thiện
Lục Vân Tiên. Chữ nôm và quốc ngữ đối chiếu
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1992, 224tr
LIT-Poe
DPN
LẠI Nguyên Ân
Vũ Trọng Phụng, tài năng và sự thật
Hà Nội, Hội nhà văn, 1992, 166tr
LIT-Bio
DPN
LẠI Phi Hùng
Những tương đồng và khác biệt ... truyện cổ... Lào & VN
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 2004, 520tr
LIT-Etu
DPN
LẠI Văn Hùng, NGUYỄN Phương Chi
Truyện ngắn Nam Phong (tuyển)
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, Viện vån học, 1989, 263tr
LIT-Rec
DPN
LẬP Nhân
Ðồ giải thủ tướng học (hán ngữ)
Hồng Kông, Vạn anh, 19.., 108tr
CHI-Psi
DPN
LỆ Hằng
Tình yêu như băng sơn
Glendale, Tinh hoa miền Nam, 19.., 506tr
LIT-Fic
DVB
LỆ Hằng
Mắt tím
kckxb, 19.., 518tr
LIT-Fic
DVB
LỆ Hằng
Thung lũng tình yêu
Glendale, Tinh hoa miền nam, 19.., 315tr
LIT-Fic
DVB
LỒ Văn E, ÐINH Xăng Hiền …
Quê núi
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1987, 63tr
LIT-Poe
DPN
LỤC Du
Thơ
Hà Nội, nxb Vån học, 1971, 291tr
CHI-Lit
DPN
LỤC Ðức Dương
Lịch sử lưu dân. Cao Tự Thanh dịch
Sài Gòn, Trẻ, 2001, 366tr
CHI-Soc
DPN
LỮ Giang
Ðường về Sầm Sơn
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1991, 122tr
GEO-Mon
DPN
LỮ Giang, MAI Thanh Hải, HỒNG Liên
Ðường sáng
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1978, 190tr
LIT-Fic
DPN
LỮ Huy Nguyên
Ấn tượng văn chương
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2000, 736tr
LIT-Etu
DPN
LỮ Huy Nguyên
Năm ngọ nói chuyện ngựa
Hà Nội, nxb Văn học, 1990, 116tr
LIT-Ess
DPN
LỰC lượng thanh niên Việt Nam tự do Âu Châu
Bản điều lệ
Colmar, Lltnvntdac, 1981, 16tr
POL-Act
DVKQ
MA Touan Lin
Ethnographie des peuples étrangers à la Chine . Méridi.
Paris, Leroux, 1882, 626p - pc
HIS-Anc
DPN
MA Văn Cao, TRẦN Nhật Duật, TRẦN Quốc Toản ..
Lĩnh Nam dật sử . Bùi Ðàn dịch
Sài Gòn, Bộ giáo dục, 1968, 2 T, 342-320tr
LIT-Fic
DPN
MA Văn Kháng
Ðám cưới không có giấy giá thú
Sài Gòn, nxb Lao động, 1990, 319tr
LIT-Fic
DPN
MA Văn Kháng
Côi cút giữa cảnh đời
Hà Nội, nxb Kim đồng & Văn học, 1989, 231tr
LIT-Fic
DPN
MA Văn Kháng
Trăng non
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1984, 204tr
LIT-Fic
DPN
MA Văn Kháng, NGUYỄN Thị Ngọc Tú …
Nhà hùng biện …
Hà Nội, Ban vận động nếp sống mới, 1988, 152tr
LIT-Fic
DPN
MACLEAR Michael & BUELL Hal
Vietnam. Achronicle of the war
New-York, Tess press, 2003, 736p, ph.
HIS-Con
DPN
MADROLLE
Indochina . Cochinchina, Annam, Tonkin
Paris, Sté d'éd. géo., mar. et col., 1939 - ex. pc
GEO-Voy
DPN
MAESTRATI Olivier
Indochine. Autopsie d'un échec
Toulouse, L'Union, 1995, 328-30p
HIS-Mod
DPN
MAHẢ Xìla Vilávông
Hoàng hậu tăn tay
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1987, 111tr
LIT-Fol
DPN
MAI Chí Thọ
Hồi ức
Sài Gòn, nxb Trẻ, 2001, 2T, 170-240tr
HIS-Bio
DPN
MAI Khôi
Hương bốn mùa
Hà Nội, Văn Lang, 1998, 344tr
LIT-Ess
DPN
MAI Nguyễn
Ðọc hồi ký của các tướng tá Sàigòn
Sài Gòn, nxb Trẻ, 2003, 384tr
HIS-Con
DPN
MAI Ngọc Chừ
Văn hóa Ðông Nam Á
Hà Nội, Ðại học quốc gia, 1999, 248tr
ASE-Gen
DPN
MAI Thu Vân
Vietnam, un peuple, des voix
Paris, Pierre Horay, 1983, 323p, ph.
SOC-Act
DPN
MAI Thảo
Gần mười bảy tuổi
Aachen, Sài Gòn ấn loát, 19.., 329tr
LIT-Fic
DVB
MAI Thị Ngọc Chúc
Từ thức tân truyện . Từ Thức tiên hôn
Thanh Hóa, nxb Thanh Hóa, 1987, 66tr
LIT-Poe
MAI Thị Tú, LÊ Thị Nhâm Tuyết
La femme au Vietnam
Hanoi, Ed. en lgues étrangères, 1978, 280p
SOC-Con
DPN
MAI Thục
Hà Nội sắc hương
Hà Nội, nxb Nhà văn, 1995, 178tr
SOC-Act
DPN
MAI Thục
Hà Nội sắc hương
Hà Nội, Hội nhà văn, 1995, 178tr
LIT-Ess
DPN
MAI Văn Bộ
Tấn công ngoại giao và tiếp xúc bí mật
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1985, 204tr
HIS-Con
DPN
MAI Văn Bộ
Lưu Hữu Phước, con người và sự nghiệp
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1989, 284tr
MUS-Etu
DPN
MAI Văn Bộ
Hànội - Paris. Hồi ký ngoại giao
Sài Gòn, nxb Vån nghệ, 1993, 366tr
HIS-Act
DPN
MAI Văn Bộ
Chúng tôi học làm ngoại giao với Bác Hồ
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1998, 100tr
HIS-Mod
DPN
MAI Văn Tạo
Lời ru của mẹ
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1986, 163tr
LIT-Ess
DPN
MAI Văn Tấn
Đất ấm
Huế, nxb Thuận Hóa, 1982, 208tr
LIT-Fic
DPN
MAI Ưng
Huế, vài nét cố đô
Huế, nxb Hội nhà văn, 1991, 125tr
GEO-Mon
DPN
MAIS Jean
Religion et communisme au Vietnam ...
Paris, Echange France-Asie, 1986, 23p
POL-Act
DPN
MAIS Jean
1975-1985 . IO ans de relations entre l'eglise et...VN
Paris, Echange France-Asie, 1986, 14p
POL-Act
DPN
MAIS Jean
Etre vietnamien
Paris, Echange France-Asie, 1981, 16p
SOC-Gen
DPN
MAIS Jean (Imsa)
Ðất mặn. Une image du prêtre dans la lit…de la RSVN
Paris, Echange France-Asie, 1978, 41p
LIT-Etu
DPN
MAIS Jean (Imsa)
La formation des prêtres au Vietnam après av. 1975
Paris, Echange France-Asie, 1980, 23p
POL-Act
DPN
MAIS Jean (Imsa)
Les chrétiens et l'Etat au Vietnam en 1983
Paris, Echange France-Asie, 1983, 28p
HIS-Act
DPN
MAIS Jean (Imsa)
Un document du pcvn concernant l'église catholique
Paris, Echange Francce-Asie, 1982, 31p
POL-Act
DPN
MAIS Jean (Imsa)
Droits de l'homme et liberté critique au Vietnam
Paris, Echange France-Asie, 1982, 15p
POL-Act
DPN
MAK Phoeun & PO Dharma
La première intervention militaire VN au Cambodge
Ex BEFEO, 1982 ?, p. 285-318 - pc
HIS-Anc
DPN
MANGUIN Pierre Yves
Les Nguyên, Macau et le Portugal ... 1773-1802
Paris, EFEO, 1984, XXXIV-278 p, pl. - pc
HIS-Anc
DPN
MANSUY H.
Stations préhistoriques dans les cavernes ...de Bac Son
Hanoi, Service géologique, 1924, 38p-14pl - pc
ART-Ant
DPN
MANYON Julian
The fall of Saigon
London, Rex Collings, 1975, 147p
HIS-Con
DVKQ
MAO Trạch Ðông
Tuyển tập
Bắc Kinh, nxb Ngoại văn, 1968, 4T, 520-701-430-643tr
CHI-Pol
DVC
MAO Tse Toung
Citations du président Mao Tsetoung
Pekin, éd. en lgues étr., 1972, 392p (= p. liv.rouge)
CHI-Pol
DPN
MARABAIL Paul
Etude sur le cercle de Cao Bang
Paris, Larose, 1908, 507p - pc
GEO-Mon
DPN
MARC Henry & Pierre CONY
Indochine française
Paris, France-empire, 1946, 209p
HIS-Ind
DPN
MARCELLIN Marcellus
Gallieni, grand de France
Paris, Spes, 1932, 189p
HIS-Ind
DPN
MARCHAND Renaud
Maisons du Vietnam
Paris, Alternatives, 2001, 96p, ph.
ART-Arc
DVB
MARINI P. de
Histoire nouvelle et curieuse ... de Tunquin et de Lao
Paris, Gervais Clouzier, 1566, 436p - pc en 2 vol
HIS-Anc
DPN
MAROLDA Edward J.
Carrier operations. The ill. hist. of the VN war, vol 4
Toronto, New-York, Bantam books, 198., 158p, ph.
HIS-Con
DPN
MAROLLEAU Jean
La symbolique chinoise
Paris, Dervy livres, 1983, 210p
CHI-Phi
DPN
MARQUET Jean
Du village à la cité. Moeurs annamites
Paris, Librairie Delalain, 1920, 224p
LIT-Fic
DPN
MARQUET Jean
De la rizière à la montagne
Paris, Delalain, 1924, 192p
LIT-Fic
DPN
MARR David G.
Vietnamese tradition on trial 1920-1945
Berkeley, Univ. of Calif. Press, 1981, 468p
SOC-Ind
DPN
MARR David G.
Vietnamese anticolonialism
Berkeley CA, University of California press, 1971, 332p
HIS-Ind
DPN
MARSDEN Andrew K., MOFLAT Cameron, SCOTT Roy
Cẩm nang sơ cấp cứu trẻ em & người lớn. Nguyễn LÐ dịch
Sài Gòn, nxb Phụ nữ, 1998, 248tr
SCS-Med
DPN
MARSEILLE Jacques
Empire colonial et capitalisme français
Paris, Albin Michel, 1984, 466p
HIS-Ind
DPN
MARTIN Françoise
Heures tragiques au Tonkin. 9 mars 1945-18 mars 1946
Paris, Berger-Levrault, 1948, 287p
HIS-Ind
DVKQ
MARTINEAU François
Un pont sur le Song Chay . Indochine 1950
Paris, Presses de la Cité, 1985, 187p
LIT-Fic
DPN
MARX Karl & ENGELS
Tuyên ngôn của đảng Cộng sản (in lần thứ 10)
Hà Nội, nxb Sự thật, 1976, 118tr
POL-Con
DVC
MASPERO Henri
Le protectorat général d'Annam sous les Tang
Ex. BEFEO, T. X, 1910, p 539-584 & 665-682 - pc
HIS-Anc
DPN
MASPERO Henri
Le taoisme et les religions chinoises
Paris, Gallimard, 1971, 661p
CHI-Rel
DPN
MASSU Jacques & Jean-Julien FONDE
L'aventure Viêt-Minh
Paris, Plon, 1980, 376p
HIS-Mod
DVB
MAURER Harry
Strange ground . Americans in VN 1945-1975 ...
New-York, Henry Holt & Cy, 1989, 634p
HIS-Con
DPN
MAY Jacques
Un médecin français en Extrême-Orient
Bruxelles, Ed. de la paix, 1951, 285tr
HIS-Mod
DPN
MAYBON Charles B.
Une factorerie anglaise au Tonkin au 17è siècle
Ex. BEFEO, T.X, 1911, p.159-204 - pc
HIS-Anc
DPN
MAZOYER Georges
Saigon, 2 Novembre 1963 . Diem et Nhu sont assassinés
in Historia no 324, Nov. 1973, p. 100-107, ph.
HIS-Con
DVKQ
MC KENZIE Alain
Le pavillon des caractères tracés
Paris, Jean-Jacques Pauvert, 1970, 270 p
CHI-Lin
DPN
MC NAMARA Robert
Avec le recul. La tragédie du Vietnm et ses leçons
Paris, Seuil, 1996, 389p
HIS-Con
DPN
MENDE Tibor
L'Asie du Sud-Est entre deux mondes
Paris, Seuil, 1954, 525p
HIS-Mod
DPN
MENOUX Marcel
Le dos du tigre
Paris, Ed. Mondiales, 1959, 252p
LIT-Fic
DPN
MERCIER
Au Tonkin. Souvenirs d'un soldat d'infanterie de marine
Paris, Société francaise d'éditions d'art, ?, 112p
HIS-Ind
DVKQ
MESKO Jim
Armor in Vietnam. A pictorial history
Carrollton, Texas, Squadron/Signal, 1982, 80p, ill.
HIS-Con
DVC
MESKO Jim
The rise & fall of the vietnamese AF
in Air enthusiast sixteen, 8-11/1981, p1-12, ill
HIS-Con
DVC
MESKO Jim & Amy HARROFF
US infantry - Vietnam. Combat troops number 6
Carrollton, Texas, Squadron/Signal, 1983, 50p, ill.
HIS-Con
DVC
METELKA Charles
Từ điển lễ tân, du hành và du lịch
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1994, 313tr
LIN-Dic
DPN
MEULEAU Marc
Des pionniers en E.O. Histoire de la Banque d'Indochine
Paris, Fayard, 1990, 647p
ECO-Mod
DPN
MEYER Charles
La vie quotidienne des français en Indo. (1860-1910)
Paris, Hachette, 1985, 298p
SOC-Ind
DPN
MICHAL Bernard
Les grands chefs de guerre fr. De Lattre de Tassigny
Genève, Famot, 1974, 251p
HIS-Ind
DVB
MICHAL Bernard
Les grands chefs de guerre français .Juin
Genève, Famot, 1974, 251p
HIS-Ind
DPN
MICHAL Bernard...
Les grands chefs de guerre français . Leclerc
Genève, Famot, 1974, 253p
HIS-Ind
DVB
MICHON Michel Maurice
Souvenirs d'un monde disparu ... 1956-72
Paris, La pensée universelle, 1987, 235p
ECO-Agr
DPN
MIDAN P.
Le Cái mõ
Saigon, Asie nouvelle, 1934, 12p - pc
SOC-Fol
DPN
MIGOT André
Les Khmers. Des origines d'Angkor au Cambodge d'auj.
Paris, Le livre contemporain, 1960, 30p
ASE-Cam
DPN
MILLER David
Un point de vue anglais sur l'armée de Giap
in Connaissance de l'histoire, no 49, 10/82, p. 24-29
HIS-Mod
DVB
MINH Chi, HÀ Văn Tấn, NGUYỄN Tài Thư
Le bouddhisme au Vietnam
Hanoi,Thế giới, 1998, 238p
REL-Bou
DPN
MINH Hương
Nhớ Sàigòn
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1998, 298tr
LIT-Ess
DPN
MINH Lợi, CAO Tiên Lê, PHẠM Hà
Orchidées des forêts brulées
Hanoi, Ed. en langues etrangères, 1982, 54p
LIT-Fic
DPN
MINH Mệnh
Minh Mệnh chính yếu
Sài Gòn, Bộ VHGD&TN, 1972-74, 25 quyển trong 6 tập - pc
HIS-Anc
DPN
MINH Thảo & XUÂN Mỹ
Truyền thuyết các vị thần Hà Nội
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1994, 95tr
REL-Tra
DPN
MINH Văn
Truyện trạng lợn
Hà Nội, nxb Phổ thông, 1962, 36tr
LIT-Fic
DPN
MINIER Jean
L'amant jaune
Paris, L'amitié par le livre, 1946, 164p
LIT-Fic
DPN
MINISTRY of foreign affairs
The open invasion of the republic of VN by ... NVN
Saigon, Ministry of foreign affairs, 1972, 30p, ph.
POL-Con
DVKQS
MIURA Ayako
Băng điểm (The freezing point);. Liêu Quốc Nhĩ dịch
Fort Smith, AR, Sống mới, 19.., in lại bản 1972,590tr
LIT-Fic
DPN
MOHRING Hans
Vietnamesische malerei
Leipzig, E.A.Seeman, 1963, 31p-57pl
ART-Pla
DPN
MOHRING Hans
Vietnamesische malerei
Leipzig, E.A. Seeman verlag, 1963, 57p, ph.
ART-Pla
DPN
MOI Anna
L'écho des rizières
Paris, Ed. de l'aube, 2001, 96p
LIT-Fic
DPN
MOINET Bernard
L'opium rouge
Paris, France empire, 1966, 377p
LIT-Fic
DPN
MOISY Claude
L'Amérique sous les armes
Paris, Ed. du Seuil, 1971, 287p
HIS-Con
DVB
MONESTIER Marianne
Les Jésuites et l'Extrême-Orient
Paris, La table ronde, 1956, 286p
REL-Chr
DPN
MONET Paul
Les jauniers
Paris, Gallimard, 1930, 343p
ECO-Ind
DPN
MONOD G. H.
Le Cambodgien
Paris, Larose, 1931, 96p
SOC-Gen
DPN
MONOD Odette
Le musée Guimet. 1 : Inde, Khmer, Champa ...
Paris, Musées nationaux, 1966, 433p, ill.
ASE-Art
DPN
MONTPENSIER Duc de
Notre France d'Extrême-Orient
Paris, Perrin et Cie, 1913, 348p., grav.
GEN-Ind
DPN
MOORE John Norton
Law and the Indochina war
Princeton (N.J.), Princeton univ. press, 1972, 794p
JUR-Con
DVKQ
MOORE Robin
The green berets
London, Mayflower-Dell, 1966, 334p
LIT-Fic
DVKQ
MORDAL Jacques
Marine Indochine
Paris, Amiot Dumont, 1953, 231p
HIS-Mod
DPN
MOREAU Patrick
Vietnam
Avignon, auteur, 2000, 64p, ill.
GEO-Gen
DVB
MOREAU Patrick & Vincent HALLEUX
Indochine. Parfums du Mékong
Avignon, A. Barthélemy, 1995, 152p, ph
GEO-Gen
DVB
MORRIS Edita
Love to Vietnam
London, Calder & Boyars, 1968, 92p
LIT-Fic
DVKQ
MOUSSET Paul
Le chemin de l'Extrême Orient
Paris, Del Duca, 1956, 122p, ph.
GEO-Voy
DVB
MOWE Rosalind, SCHLAGENHAUFER Martina ...
Spécialités de l'Asie du Sud-Est
Cologne, Konemann, 1999, 319p, ill.
PRA-Gas
DPN
MURAMATSU-Gaspardone
Nampyoki (Naufrage dans le Sud)
EX; BEFEO, ?, p 35-120 - pc
HIS-Anc
DPN
MURDOCH Books
La cuisine asiatique pour tous
Cologne, Koneman, 1998, 304p, ill.
PRA-Gas
DVB
MUS Paul
Le destin de l'Union française
Paris, Seuil, 1954, 359p
HIS-Mod
DVKQ
MUS Paul et John Mc ALISTER Jr
Les Vietnamiens et leur révolution
Paris, Seuil, 1972, 318p
HIS-Con
DVC
MYINT H.
Southeast Asia's economy. Development policies ...
Harmondsworth..., Penguin books, 1972, 189p
ECO-Con
DPN
McCARTHY Mary
Vietnam
New York, Harcourt ,Brace & World,Inc . 1967, 106p
HIS-Con
DPN
McCARTHY Mary
Vietnam
Paris, Jean-Jacques Pauvert, 1968, 183p
HIS-Con
DPN
McCARTHY Mary
Medina
London, Wildwood house, 1973, 92p
HIS-Con
DVKQ
McCARTHY Mary
Hanoi
London, Weidenfeld and Nicolson, 1968, 138p
HIS-Con
DVKQ
McNAMARA Robert S.
The essence of security. Reflexions in office
New York..., Harper and Row, 1968, XII-176p
POL-Con
DVKQ
MÂU Việt
Tam quốc chí truyện (hán ngữ)
Bắc Kinh, Trung hoa thư cục, 1980, 298tr
CHI-His
DPN
MÃ Anh Kiệt (dịch giả)
Tôn Ngô binh pháp toàn thư
Glendale, CA, Ðại Nam, 1991 ?, 206tr
CHI-Phi
DPN
MÊNH Mông, TRUNG Tri (dịch giả)
Những điều cần biết trong ăn uống, bệnh tật và sức khoẻ
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1999, 416tr
SCS-Med
DPN
MẠC Ðường
Xã hội người Hoa ở thành phố HCM sau năm 1975
Sài Gòn, nxb Khoa học xã hội, 1994, 232tr
SOC-Act
DPN
MẠNH Phú Tứ
Sống nhờ
Hà Nội, nxb Vån học, 1983, 195 tr
LIT-Fic
DPN
MẠNH Phúc
Bùi Xuân Phái (1920-1988)
Hà Nội, nxb Mỹ thuật, 1997, 86tr, hình
ART-Pla
DVB
MẠNH Thường
Kiến thức nhiếp ảnh
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1997, 320tr
PRA-Div
DPN
MẠNH Tử
Ðại học . Phạm Ngọc Khuê dịch
Sài Gòn, Bộ giáo dục, 1967, 61tr
CHI-Phi
DPN
MẠNH Tử
Mạnh Tử . Ðoàn Trung Còn dịch . 2T
Sài Gòn, Trí đức tòng thư, 1950, 213-287tr
CHI-Phi
DPN
MỘNG Bình Sơn
Ôn cố tri tân
Sài Gòn, nxb Tổng hợp Ðồng Tháp, 1992, 216-277-220tr
LIT-Rec
DPN
MỘNG Bình Sơn
Tìm hiểu phong thổ học qua quan niệm triết đông
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2002, 280tr
PHI-Met
DPN
MỘNG Bình Sơn
Sóng dợn hồ Gươm
Sài Gòn, nxb Văn học, 2000, 375tr
LIT-Fic
DPN
MỘNG Bình Sơn
Ðiển tích chọn lọc
Los Alamitos, CA, Xuân thu, 1990, 346tr
LIT-Fol
DVB
MỘNG Bình Sơn
Gió lộng cờ đào (cờ nghĩa Tây Sơn)
Hà Nội, nxb Văn học, 2002, 462tr
LIT-Fic
DPN
MỘNG Bình Sơn, ÐÀO Ðức Chương
Nhà văn phê bình ... 1932-1945
Sài Gòn, nxb Văn học, 1996, 350tr
LIT-Etu
DPN
MỘNG Trung
Giọt thời gian
Sài Gòn, tác giả, 1966, 110tr
LIT-Poe
DPN
MỘNG Trung
Hôn nhân dị chủng
Sài Gòn, Phạm Quang Khai, 1969, 150tr
SOC-Con
DPN
MỘNG Tuyết
Nàng Ai Cơ trong chậu úp
Sài Gòn, nxb Văn hóa, 1996, 155tr
LIT-Ess
DPN
N'GUYEN Van Loc Georges
Le Chinois
Paris, France loisirs, 1991, 309p
LIT-Bio
DPN
NAM Cao
Chí phèo
Paris, Ðông Nam Á, 1982, 181tr
LIT-Fic
DPN
NAM Cao
Tuyển tập
Hà Nội, nxb Văn học, T.1, 1987, 538tr
LIT-Rec
DPN
NAM Hương
Ngụ ngôn mới . Bài hát trẻ con
Ex.. Tứ dân vån uyển, 12/1935, 24tr & 7/1936, 28tr - pc
LIT-Poe
DPN
NAM Kim
Nam et Sylvie
Paris, Plon, 1957, 242p
LIT-Fic
DPN
NAM Xuân Thọ
Phan Thanh Giản (1796-1867)
Sài Gòn, Tân việt, 19.., 122tr - pc
HIS-Bio
DPN
NANTET Pierre
Pierre Mendès France
Paris, Centurion, 1967, 272p
HIS-Mod
DVKQ
NARADA
Le bouddhisme en quelques mots
Bagneux, Pagode Khánh Anh, 1981, 48p
RELK-Bou
DVB
NARADA Thera
Ðức Phật và Phật pháp. Phạm Kim Khánh dịch
Sài Gòn, nxb Thuận Hóa & Thành hội Phật.., 1994, 622tr
REL-Bou
DPN
NATIONAL Commmission for information
The Republic of VN penitentiary system ...
Saigon, Nat. commission for inf., 1973, 44p
HIS-Con
DPN
NEEDHAM Joseph
Clerks and craftsmen in China and the West
Cambridge, University press, 1970, 469p
CHI-Civ
DPN
NEEDHAM Joseph
Science and civilisation in China . Vol 4
Cambridge, University press, 1980, 772p, ill.
CHI-Civ
DPN
NEEDHAM Joseph
La science chinoise et l'Occident
Paris, Seuil, 1969, 253p
CHI-Civ
DVC
NEVSVADBA Josef
La découverte du docteur Dong
Paris, Calmann-Lévy, 1967, 248p
LIT-Fic
DPN
NGHIÊM Duy
Từ điển điện và điện tử Anh-Việt
kckn, 254tr
LIN-Dic
DPN
NGHIÊM Thẩm
Esquisse d'une étude sur les interdits chez les VNs
Saigon, Ministère culture & éducation, 1965, 238p
SOC-Eth
DPN
NGHIÊM Thế Gì, NGUYỄN Ðức Lưu
Danh từ kỹ thuật Anh-Việt
Fort Smith AR, Sống mới, 19.., 280tr
LIN-Dic
DVKQ
NGHIÊM Thức
Hiểu về tư tưởng Phật giáo qua họa phẩm tranh chăn trâu
Sài Gòn, Thành hội Phật giáo, 1995, 209tr
REL-Bou
DPN
NGHIÊM Toản
Luận vån thi phẩm
Sài Gòn, Vån hiệp, 1960, in lần thứ 7, 300tr
LIT-Etu
DPN
NGHIÊM Toản & Louis RICAUD (trad)
Les trois royaumes
Saigon, Sté des études ndochinoises, 1960-63, 3T
CHI-His
DPN
NGHIÊM Văn Tân
Ðài hoa tím
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1978, 180tr
LIT-Fic
DTA
NGUYEN Cindy Quynh Trang P.
The Vietnamese American community...
Washington D.C., SEA Resource action center,1994, 28p
SOC-Act
DPN
NGUYEN Khắc Viện & LÊ Diên
Mười lăm năm ấy ... 1975-1990
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1990, 139tr
POL-Act
DPN
NGUYEN-TRONG Thu
Du bambou au zen
Faverelles, auteur, 2002, 114p, ill.
SCS-Nat
DPN
NGUYÊN Anh
Ngô Quyền
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1984, 295tr
HIS-Bio
DPN
NGUYÊN Hồng
Bỉ vỏ
Hànội, nxb Vån học, 1971, 199 tr
LIT-Fic
DPN
NGUYÊN Hồng
Những ngày thơ ấu
Sài Gòn, Vån nghệ, 1999, 157tr
LIT-Fic
DVB
NGUYÊN Sa
Thơ
Sài Gòn, Gió, 1969, 138tr
LIT-Poe
DPN
NGUYÊN Van Quang & PIVAR Marjorie
Fourth uncle in the mountain
New-York, St Martin press, 2004, 352p
LIT-Bio
DPN
NGUYÊN Vũ
Ðời pháo thủ
Sài Gòn, Ngày mai, 1967, 167 tr
HIS-Con
DPN
NGUYẼN Tuyết Hạnh
Vấn đề dịch thơ đường ở Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn học, 1996, 244tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Anh Dũng
Về chủ nghĩa bành trướg Ðại Hán trong lịch sử
Hà Nội, nxb Thông tin lý luận, 1982, 194tr
HIS-Gen
DPN
NGUYỄN Anh Quế
Tiếng Việt cho người nước ngoài. Viet. for foreigners
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1994, 415tr
LIN-Ens
DPN
NGUYỄN Bá Lång
Kiến trúc Phật giáo Việt Nam
Sài Gòn, Viện đại học Vạn Hạnh, 1972, 2 T, 135-142tr
ART-Arc
DVB
NGUYỄN Bá Lăng
Chùa xưa tích cũ
San Jose, Lá Bối, 1988, 222tr, h.
ART-Arc
DPN
NGUYỄN Bá Tín (Thiên Nam)
Hàn Mạc Tử anh tôi
Paris, Tin, 1990, 164tr
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Bính
Tuyển tập
Hà Nội, nxb Văn học, 1986, 202tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Bảo Trị & NGUYỄN Ngọc Bách
Ðấu tranh chính trị với cộng sản VN
Liège, Lực lượng SVVNCC, kn, 39tr - phụ bản Tự Do
POL-Con
DVKQ
NGUYỄN Bảo Tụng
Hai mươi nåm bưu hoa Việt Nam
Sài Gòn, Phủ QVK đt vån hóa, 1971, 491tr - pc
PRA-Div
DPN
NGUYỄN Bỉnh Khiêm
Thơ văn
Hà Nội, nxb Vån học, 1983, 339tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Bỉnh Khiêm
Thơ
Tân Bình, nxb Ðồng Nai, 2001, 143tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Bỉnh Khiêm
Thái ất thần kinh
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 2001, 618tr
SCS-Occ
DPN
NGUYỄN Can Mộng (Nông Sơn)
Ngạn ngữ phong rao . Bức gương lòng son . Tập thơ NS
Ex. Tứ dân văn uyển, 1936, 128tr - pc
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Cao Kỳ
Twenty years and twenty days
New-York, Stein and Day, 1976, 239p
HIS-Con
DVC
NGUYỄN Chí Bền
Văn hóa dân gian Việt Nam
Hà Nội, Văn hóa dân tộc,1999, 274tr
SOC-Gen
DPN
NGUYỄN Chí Bền, NGUYẼN Nhị Hà, NGUYỄN P. Thảo
Tuyển tập văn học chữ viết Bến Tre
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1996, 561tr
LIT-Rec
DPN
NGUYỄN Chí Thiện
Tiếng vọng từ đáy vực
Washington, Ủy ban tranh đấu..., 1980, 159tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Chí Thiện
Flowers from hell
New-Haven, Yale univ., Lac Viet s. no 1, 198., 136p
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Chí Thiện
Hoa địa ngục. Tập 2
Hoa Kỳ, ?, tác giả, 1996, 171tr + hình
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Chí Thiện
Fleurs de l'enfer
Paris, Institut de l'ASE, 2000, 240p
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Chí Thiện
Hỏa lò
Arligton, Tổ hợp xb miền ðông Hoa Kỳ, 2001, 316tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Chí Thiện
Thơ
San José, CA, Nhóm phát huy tinh thần NCT, 1991, 198tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Công Hoan
Bước đường cùng
Hà Nội, nxb Vån học, 1971, 194tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Công Hoan
Nhớ và ghi
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1978, 132 tr
HIS-Mod
DPN
NGUYỄN Công Hoan
Tuyển tập . T.1
Hà Nội, nxb Vån học, 531 tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Công Hoan
Ðống rác cũ
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1989, 271-371-341-367tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Công Hoan
Ðời viết văn của tôi
Hà Nội, nxb Hội nhà văn, 1994, 299tr
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Công Lý
Bản sắc dân tộc trong văn học thiền tông thời Lý Trần
Sài Gòn, nxb Văn hóa thông tin, 1997, 177tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Công Tru
Thơ vån . Trương Chính khảo đính
Hà Nội, nxb Vån học, 1983, 187tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Công Ty & HUỲNH Văn Thanh
Dược liệu miền Nam và các bài thuốc ứng dụng
Tây Ninh, Ủy ban khoa học, 1991, 968tr
SCS-Med
DVB
NGUYỄN Danh Phiệt
Nhà Ðinh dẹp loạn và dựng nước
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1990, 223tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Danh Phiệt
Hồ Quý Ly
Hà Nội, Viện sử học , 1997, 319tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Du
Truyện Kiều . Ðào Duy Anh chú giải…
Hànội, nxb Khoa học xã hội, 1979, 290tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Du
Thơ chữ Hán
Hànội, nxb Vån học, 1965, 572tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Du
Truyện Kiều . Ðào Duy Anh hiệu chú
Hànội, nxb Vån học, 1984, 171tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Du
Truyện Thúy Kiều . Bùi Kỷ & Trần Trọng Kim hiệu khảo
Sài Gòn, Tân Việt, 1950, 212tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Du
Kim Vân Kiêu . Trad. Xuân Phuc & Xuân Viêt
Paris, Gallimard, 1961, 191p
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Du
Truyện Kiều . Bùi Kỷ khảo chú
Hà Nội, nxb Phổ thông, 1960, 150tr, hình
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Du
Kim Van Kieou . Trad. René Crayssac
Hà Nội, Lê Vån Tân, 1926, 364-IIIp
LIT-Poe
DVB
NGUYỄN Du
Truyện Thúy Kiều
Sài Gòn, Ðại Hưng, 1962, 351tr, hình
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Du
Nguyên Du et le Kiêu
Hanoi, Ed. lgues étr., Etudes VN no 4/1965, p. 1-152
LIT-Etu
DVKQ
NGUYỄN Du
Truyện Kiều
Sài Gòn, nxb Thông tin, 1989, 175tr, hình
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Du
Kim Van Kiéou....Trad. en vers fr. par René Crayssac
Hà Nội, Lê Văn Tân, 1926, 367p
LIT-Poe
DVB
NGUYỄN Du
Kim Vân Kiều. Nam âm thi tập (Trương Cam Vũ dịch)
Sài Gòn, nxb Văn nghệ, 1994, 284tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Du
Kim Vân Kiều
?, (bản nôm), 137tr, pc
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Duy Cần
Dịch học tinh hoa
Houston, Xuân thu, 198., 263tr
CHI-Phi
DPN
NGUYỄN Duy Cần (Thu Giang)
Thuật xử thế của người xưa
An Giang, nxb Tổng hợp, 1989, 144tr
PHI-Psi
DPN
NGUYỄN Duy Cần (Thu Giang)
Phật học tinh hoa
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1992, 319tr
REL-Bou
DPN
NGUYỄN Duy Oánh
Tỉnh Bến Tre trong lịch sử Việt Nam (1757-1945)
Sài Gòn, Phủ QVKđt văn hóa, 1971, 438tr - pc
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Duy Trinh
Mặt trận ngoại giao thời kỳ chống Mỹ cứu nước 1965-75
Hànội, Sự thật, 1979, 318 tr
HIS-Con
DPN
NGUYỄN Duy Xí
Ðằng sau dinh Ðộc Lập
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1990, 190tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Dzoãn Cẩm Vân
Những món ån chế biến từ cá
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 2001, 180tr
PRA-Gas
DPN
NGUYỄN Dzoãn Cẩm Vân
Lang thang từ Bắc sang Ðông
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 2001, 150tr
LIT-Rec
DPN
NGUYỄN Dược, TRUNG Hải
Sổ tay địa danh Việt Nam
Sài Gòn, nxb Giáo dục, 1998, 280tr
GEO-Gen
DPN
NGUYỄN Dữ
Truyền kỳ mạn lục
Sài Gòn, nxb Vån nghệ, 1988, 245tr
LIT-Fol
DPN
NGUYỄN Gia Thiều
Cung oán ngâm khúc
Sài Gòn, nxb Ðồng Nai, 1997, 140tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Gia Trí
Nói về sáng tạo
Hà Nội, nxb Vån học, 1998, 165tr
ART-Pla
DPN
NGUYỄN Hiến Lê
Ðại cương vån học sử Trung quốc . 3 T
Sài Gòn, Nguyễn Hiến Lê, 1964-66, 225-255-230 tr
CHI-Lit
DPN
NGUYỄN Hiến Lê
Ðời viết văn của tôi
Westminster (Ca), Vån nghệ, 1986, 274tr
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Hiến Lê
Ðông Kinh nghĩa thục
Sài Gòn, Lá bối, 1968, 181tr
HIS-Ind
DPN
NGUYỄN Hiến Lê
Mười câu chuyện văn chương
Westminster, Vån nghệ, 1986, 157tr
LIT-Etu
DVB
NGUYỄN Hiến Lê
Văn học Trung Quốc hiện đại
Los Alamitos (Ca), Xuân thu, 198., 2 quyển, 350-256 tr
CHI-Lit
DPN
NGUYỄN Hiến Lê
Tô Ðông Pha
An Giang, nxb Tổng hợp, 1990, 207tr
CHI-Lit
DPN
NGUYỄN Hiến Lê
Kinh Dịch, đạo của người quân tử
Sài Gòn, nxb Văn học, 1992, 522tr
CHI-Phi
DPN
NGUYỄN Hiến Lê
Trút nỗi sợ đi
Cà Mau, nxb Mũi Cà Mau, 1993, 215tr
SCS-Med
DPN
NGUYỄN Hiến Lê
Liệt Tử và Dương Tử
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1992, 244tr
CHI-Phi
DPN
NGUYỄN Hiến Lê
Mặc học. Mặc Tử và biệt Mặc
Sài Gòn, nxb Văn hóa, 1995, 341tr
CHI-Phi
DPN
NGUYỄN Hiến Lê
Luyện văn
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Hiến Lê
Vài lời ngỏ với bạn trẻ
Hà Nội, nxb Văn học, 2001, 215tr
LIT-Rec
DPN
NGUYỄN Hiến Lê & GIẢN Chi
Hàn Phi Tử
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1995, 664tr
CHI-Phi
DPN
NGUYỄN Hiến Ðức
Lịch sử Phật giáo Ðàng Trong
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1995, 385-490tr
REL-Bou
DPN
NGUYỄN Hoài Nhân
Vietnam through ancient texts and pictures (en 6 vol)
St Mars d'Outille, auteur, 1986, vol 1bis, 2 et 4
HIST-Gen
DPN
NGUYỄN Hoài Nhân
Viêt Nam through ancient texts and pictures
St Mars d'Outille, auteur, 1986, vol 1bis, 2-4
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Hoàng Chừng & Y-M´ Ê-ban
Học tiếng Êđê
Sài Gòn, Bộ quốc gia giáo dục, 1961, 288tr
LIN-Ens
DPN
NGUYỄN Hoàng Huy
Thiền tông, từ hội họa đến phong cảnh
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 2002, 49tr
CHI-Phi
DPN
NGUYỄN Hoàng Lan
Tục ngữ Việt Nam
Sài Gòn, nxb Thanh niên, 2001, 240tr
LIN-Dic
DPN
NGUYỄN Huy Khanh
Khảo luận tiểu thuyết cổ điển Trung Hoa
Sài Gòn, nxb Văn học, 1991, 271tr
CHI-Lit
DPN
NGUYỄN Huy Lượng
Cung oán thi
Hà Nội, nxb Văn hóa Thông tin, 1994, 140tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Huy Thiệp
Truyện ngắn chọn lọc
Hà Nội, Hội nhà văn, 1995, 348tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Huy Thắng …
Nguyễn Huy Tưởng, văn và người
Sài Gòn, Hµi nhà vån, 1991, 155tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Huy Tường
Lá cờ thêu sáu chữ vàng
Hà Nội, Kim đồng, 1970, 131 tr, h. - pc
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Huy Tưởng
Lá cờ thêu sáu chữ vàng
Hà Nội, nxb Văn học, 1997, 115tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Huy Tưởng
Ðêm hội Long Trì
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1998, 528tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Huy Tưởng, TẠ Thu Bình
Le crapaud, l'oncle du ciel
Hanoi, Ed. en langues étrangères, 1979, 32p, ill.
LIT-Fic
DTA
NGUYỄN Huy Tự & NGUYỄN Thiện
Truyện Hoa tiên . Lại Ngọc Cang khảo đính
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1961, 319tr:
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Huyền Anh
Việt Nam danh nhân tự điển
Houston, Zieleks, 19.., 557tr
HIS-Bio
DPN
NGUYỄN Huệ Chi
Mấy vẻ mặt thi ca Việt Nam
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1983, 328tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Huệ Chi, TRẦN Thị Băng Thanh …
Nguyễn Quang Bích, nhà yêu nước, nhà thơ
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1994, 358tr
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Hào Hải & TRẦN Hậu Tuấn
Dương Bích Liên
Hà Nội, nxb Mỹ thuật, 2003, 112tr, h.
ART-Pla
DVB
NGUYỄN Hùng
Tây thái hậu
Sài Gòn, HLTX, (1956), 578tr - in lại
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Hùng
Người Bình Xuyên
Hà Nội, nxb Công an nhân dân, 1988, 403tr
HIS-Mod
DPN
NGUYỄN Hùng Cường
Tổng kết nåm 1986 của người Việt tị nạn
Annandale (Va), tác giả, 1987, 11p dact.
HIS-Act
DPN
NGUYỄN Hùng Cường
Mục lục báo chí Việt Nam hải ngoại
Washington, Indo. resource action center, 1985, IV-48p
BIB-Spe
DPN
NGUYỄN Hùng Cường
Những làn sóng người Việt tị nạn từ 1975
Gretna, Dân chúa, 1985, 158tr
HIS-Act
DPN
NGUYỄN Hùng Cường & NGUYỄN Anh Tuấn
A bibliography of overseas vietnamese 1975-1995
Washington, SEA resource action center, 1997, 133p
PRE-Bib
DPN
NGUYỄN Hùng Hậu
Lược khảo tư tưởng thiền Trúc Lâm Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1997, 240tr
REL-Bou
DPN
NGUYỄN Hùng Hậu (Minh Không)
Ðại cương triết học Phật giáo Việt Nam. T1: --> tk XIV
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 2002, 408tr
REL-Bou
DPN
NGUYỄN Hưng Quốc
Văn học Việt Nam dưới chế độ cộng sản (1945-1990)
Westminster CA, Vån nghệ, 1991, 385tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Hưng Quốc
Thơ, v.v...và v.v…
? CA, Vån nghệ, 1996, 293tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Hương, THÂN Trọng Mẫn …
Ðoàn Viết Hoạt và nhóm Diễn đàn tự do
Garden Grove, CA, Trăm hoa, 1993, 239tr
POL-Act
DPN
NGUYỄN Hạnh
100 trò chơi dân gian
Sài Gòn, nxb Trẻ, 2002, T.2, 112tr
SOC-Eth
DPN
NGUYỄN Hồng Phong
Xã thôn Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn sử địa, 1959, 296tr - pc
SOC-Gen
DPN
NGUYỄN Hồng Phong
Văn hóa chính trị Việt Nam, truyền thống và hiện đại
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin..., 1998, 253tr
POL-Gen
DPN
NGUYỄN Hồng Trung
Nổi cờ
Hà Nội, nxb Lao động, 1983, 207tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Hữu Châu Phan
Xã hội nhà Lý nhìn dưới khía cạnh pháp luật
Huế, Sùng chính tùng thư, 1971, 188tr - pc
JUR-Anc
DPN
NGUYỄN Hữu Hiếu
Truyện kể dân gian Nam Bộ
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1987, 332tr
LIT-Fol
DPN
NGUYỄN Hữu Hiếu
Giai thoại dân gian Ðồng Tháp Mười
Sa Ðéc, nxb Ðồng Tháp, 1988, 132tr
LIT-Fol
DPN
NGUYỄN Hữu Hiếu
Giai thoại dân gian Ðồng Tháp Mười
Sa Ðéc, nxb Ðồng tháp, 1988, 132tr
LIT-Fol
DPN
NGUYỄN Hữu Hiếu
Nam kỳ cố sự
Sài Gòn, nxb Ðồng Tháp, 1997, 360tr
LIT-Fol
DPN
NGUYỄN Hữu Hiệp
Dân ta ån Tết
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1995, 164tr
SOC-Fol
DPN
NGUYỄN Hữu Hoàn
Mat xa, phương pháp và tác dụng
Hà Nội, nxb Y học, 1996, 85tr
SCS-Med
DPN
NGUYỄN Hữu Hào
Truyện Song tinh. Hoàng Xuân Hãn giới thiệu
Hà Nội, nxb Văn học, 1987, 227tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Hữu Thu
Hội chèo vùng Gối
Hà Nội, Hội văn nghệ, 1982, 24tr
SOC-Eth
DPN
NGUYỄN Hữu Thu
Mẹ hát ru con
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1987, 126tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Hữu Thông, DƯƠNG Phước Luyến …
Mỹ thuật thời Nguyễn trên đất Huế
Sài Gòn, Hội nhà văn, 1992, 204tr, h
ART-Mon
DPN
NGUYỄN Hữu Thông, TRẦN Ðại Vinh, LÊ Văn Sách
Danh lam xứ Huế. The celebrated pagodas of Hue
Huế?, nxb Hội nhà văn, 1993, 342tr
ART-Arc
DVB
NGUYỄN Hữu Tấn
La femme vietnamienne d'autrefois à travers...
Bruxelles, Thanh Long, 1979, 119p
SOC-Anc
DTA
NGUYỄN Hữu Ðức
Việt Nam, những cuộc chiến chống xâm lăng trong lịch sử
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 2001, 224tr
HIS-Gen
DPN
NGUYỄN Khoa Chiêm
Việt Nam khai quốc chí truyện
Hà Nội, Hội nhà văn, 1994, 634tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Khoa Ðiềm
Ngôi nhà có ngọn lửa ấm
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1986, 56tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Khuyến
Thơ vån . Xuân Diệu giới thiệu
Hà Nội, nxb Vån học, 1979, in lần thứ 2, 459tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Khuê
Tâm trạng Tương An quận vương qua thi ca của ông
Sài Gòn, Phủ QVKđt văn hóa, 1970, 270tr - pc
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Khánh Toàn, THÁI Văn Lan …
Về lịch sử Ðông Nam Á hiện đại
Hà Nội, Viện Ðông Nam Á, 1983, 284tr
ASE-Gen
DPN
NGUYỄN Khải
Một cõi nhân gian bé tí
Hà Nội, nxb Văn học, 1989, 131tr - pc
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Khải
Vòng sóng đến vô cùng
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1987, 165tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Khải
Truyện ngắn và tạp văn
Sài Gòn, Trẻ, 1997, 364tr
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Khắc Hường
Cá biển Việt Nam. Tập 1-2/1
Sài Gòn, nxb Khoa học kỹ thuật, 1991-92, 196-183tr
SCS-Zoo
DPN
NGUYỄN Khắc Kham
Vietnamese spirit mediumship ...
The Vietnam forum, no 1, 1983, p. 24-3O - pc
SOC-Eth
DPN
NGUYỄN Khắc Kham
Folklore studies in Vietnam
Asian fokl.stud.group news. no 1O, 1982, p. 13-19 - pc
SOC-Fol
DPN
NGUYỄN Khắc Kham
Une initiation à la culture vietnamienne
Saigon, Ass vn pour le dév. des rel. int., 19.., 62p
CIV-Gen
DVKQ
NGUYỄN Khắc Kham
Rice cultivation and rice ceremonies in Vietnam
Ex. Bul. école lgues étr. Tokyo, no 22/1972, p 141-159
CIV-Spe
DPN
NGUYỄN Khắc Kham
Originalité de la culture vietnamienne
slnd, 10p
CIV-Gen
DVC
NGUYỄN Khắc Ngữ
Những ngày cuối cùng của Việt-Nam Cộng-Hoà
Montreal, Nhóm nghiên cứu lịch sử, 1980, 430tr
HIS-Con
DPN
NGUYỄN Khắc Ngữ
Nguồn gốc dân tộc Viêt Nam
Montréal, Nhóm nghiên cứu sử địa, 1985, 169tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Khắc Ngữ
Mẫu hệ Chàm
Sài Gòn, Trình bày, 1967, 197tr
SOC-Eth
DPN
NGUYỄN Khắc Ngữ
Bồ Ðào Nha, Tây Ban Nha và Hoà Lan ... với Ðại Việt
Montreal, Tü sách nghiên cứu sử địa, 1988, 118tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Khắc Ngữ
Liên lạc Việt-Pháp thế kỷ XVII, XVIII
Montreal, Tủ sách nghiên cứu sử địa, 1990, 144tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Khắc Ngữ
Ðại cương về các đảng phái chính trị Việt Nam
Montréal, Tủ sách nghiên cứu sử địa, 1989, 144tr
POL-Gen
DPN
NGUYỄN Khắc Phê
Họa sĩ Lê Văn Miến
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1997, 88tr
ART-Pla
DPN
NGUYỄN Khắc Thuần
Thế thứ các triều vua Việt Nam
Sài Gòn, nxb Giáo dục, 1993, 128tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Khắc Thuần
Ðại cương lịch sử văn hóa Việt Nam
Sài Gòn, nxb Giáo dục, 1998, 276tr
CIV-Gen
DPN
NGUYỄN Khắc Thuần
Trông lại ngàn xưa
Sài Gòn, nxb Giáo dục, 1998, 210tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Khắc Thuần
Mạc thị gia phả
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2002, 86tr
HIS-Bio
DPN
NGUYỄN Khắc Thuần & NGUYỄN Quang Tuấn
Phan Vån Trị. Cuộc đời và tác phẩm
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1986, 166tr
LIT-Bio
DPN (m)
NGUYỄN Khắc Thân
Vai trò công ty xuyên quốc gia đối với ... Asean
Hà Nội, nxb Pháp lý, 1992, 119tr
ASE-Eco
DPN
NGUYỄN Khắc Trường
Mảnh đất lắm người nhiều ma
Hà Nội, nxb Hội nhà văn, 1994, 2T, 447tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Khắc Tung
Nhà của các dân tộc ở trung du Bắc bộ Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1978, 155tr
SOC-Eth
DPN
NGUYỄN Khắc Tuần
Trông lại ngàn xưa
Sài Gòn, nxb Giáo dục, 1998, 210tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Khắc Viện
Kể chuyện đất nước
Hà Nội, nxb Ngoại văn, 1988, 243tr
GEO-Gen
DPN
NGUYỄN Khắc Viện
Ðổi mới
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1988, 132tr
POL-Act
DPN
NGUYỄN Khắc Viện
Apercu sur la littérature vietnamienne
Hanoi, Ed. en langues étrangères, 1976, 234p
LIT-Etu
DTA
NGUYỄN Khắc Viện
Bàn về đạo nho
Sài Gòn, Trẻ, 1998, 160tr
REL-Tra
DPN
NGUYỄN Khắc Viện
Histoire du Vietnam
Paris, Ed. sociales, 1974, 288p
HIS-Gen
DPN
NGUYỄN Khắc Viện, HỮU Ngọc …
Mille ans de littérature vietnamienne. Une anthologie
Arles, Picquier, 2000, 603p
LIT-Rec
DPN
NGUYỄN Khắc Viện, LÊ Huy Vân, LÊ Vương …
Arts and handicrafts of Vietnam
Hà Nội, Thế giới, 1992, 84p, ph.
ART-Obj
DPN
NGUYỄN Khắc Xuyên
Mục-lục phân-tích tạp-chí Nam-Phong 1917-1934
Sài Gòn, Bộ Văn hóa giáo dục, 1968, 461tr - pc
PRE-Bib
DPN
NGUYỄN Khắc Xuyên
Ngữ pháp tiếng Việt của Taberd 1838
Garden Grove CA, Thời điểm, 1994, 192tr
LIN-Etu
DPN
NGUYỄN Khắc Xuyên
Ngữ pháp tiếng Việt của Ðắc Lộ 1651
Garden Grove CA, Thời điểm, 1993, 224tr
LIN-Etu
DPN
NGUYỄN Khắc Xuyên
Mục lục phân tích tạp chí Tri Tân 1945-1945
Hà Nội, Hội khoa học lịch sử Việt Nam, 1998, 320tr
PRE-Bib
DPN
NGUYỄN Khắc Xương
Nữ tướng thời Trưng Vương
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1978, 215tr
HIS-Bio
DPN
NGUYỄN Khắc Xương
Nữ tướng thời Trưng vương
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1978, 215tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Khắc Xương
Ông thần ngông . Giai thoại Tản Ðà
Hà Nội, nxb Văn học, 1990, 106tr
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Khắc Ðạm
Nguyễn Tri Phương đánh Pháp
Hà Nội, Hội khoa học lịch sử Việt Nam, 1998, 230tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Khắc Ðạm
Thành lũy, phố phường và con người Hà Nội trong lịch sử
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1999, 300tr
GEO-Mon
DVB
NGUYỄN Kim Thản
Lối ăn tiếng nói của người Hànội
Hà Nội, nxb Hànội, 1982, 110tr - pc
SOC-Gen
DPN
NGUYỄN Kim Thản
Sổ tay chính tả
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1991, 304tr
LIN-Dic
DPN
NGUYỄN Kim Thản …
Tiếng Việt trên đường phát triển
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1982, 312tr
LIN-Etu
DPN
NGUYỄN Kim Thản …
Nói và viết đúng tiếng Việt
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1967, 129tr
LIN-Ens
DPN
NGUYỄN Kiên
Le Sud-Vietnam depuis Dien-Bien-Phu
Paris, Francois Maspéro, 1963, 331p
HIS-Con
DPN
NGUYỄN Lang
Việt Nam Phật giáo sử luận
Sài Gòn, Lá Bối, 1973, 2 tập, 466-286tr - pc
REL-Bou
DPN
NGUYỄN Liên Phong
Nam Kỳ phong tục nhân vật diễn ca
Saigon, Phat Toan, 1909, T.1, 50p, pc
HIS-Bio
DPN
NGUYỄN Loan, NGUYỄN Hoài
Từ điển các món ăn Việt Nam
Hànội ?, nxb Văn hóa Thông tin, 1994, 627tr
PRA-Gas
DPN
NGUYỄN Long
Việt Nam 95
Westminster, CA, Tác giả, 1995, 624tr
GEO-Gen
DVB
NGUYỄN Long Pedro & WALTER Georges
La montagne des parfums
Paris, Laffont, 1996, 603p
HIS-Con
DPN
NGUYỄN Long Thành Nam
Phật giáo Hòa Hảo trong dòng lịch sử dân tộc
Santa Fé Springs, CA, Ðuốc từ bi, 1991, 825tr
REL-Bou
DPN
NGUYỄN Lung Bích
Nguyễn Trãi đánh giặc cứu nước
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1973, 682tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Lân
Từ điển thành ngữ tục ngữ Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1989, 323tr
LIN-Dic
DPN
NGUYỄN Lân
Tự điển từ và ngữ Hán Việt
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1989, 867tr
LIN-Dic
DPN
NGUYỄN Lân
Từ điển thành ngữ và tục ngữ Pháp-Việt
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1992, 308tr
LIN-Dic
DPN
NGUYỄN Lân Dung
Sử dụng vi sinh vật để phòng trừ sâu hại cây trồng
Hà Nội, nxb Khoa học và kỹ thuật, 1981, 168tr - pc
SCS-Nat
DPN
NGUYỄN Lê Mỹ
Lý Thường Kiệt bắc phạt
Hà Nội, Hàn Thuyên, 1944, 149tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Lương Bích
Việt Nam ba lần đánh Nguyên toàn thắng
Hà Nội, nxb Nhân dân, 390tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Lương Bích & PHẠM Ngọc Phụng
Tìm hiểu thiên tài quân sự của Nguyễn Huệ
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1966, 440tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Lộc
Nguyễn Du
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1985, 240tr
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Lộc
Nguyễn Du. Con người và cuộc đời
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1990, 239tr
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Minh Châu & ÐẶNG Kim Sơn
Hệ thống canh tác lúa nổi đồng bằng sông Cửu Long
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1987, 187tr
ECO-Agr
DPN
NGUYỄN Minh Cẩn
The vietnamese communist party through vicissitudes ..
?, Tuổi xanh, 2004, 236p
POL-Act
DPN
NGUYỄN Minh San
Tiếp cận tín ngưỡng dân dã Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1998, 393tr
REL-Tra
DPN
NGUYỄN Mạnh Côn
Tình cao thượng
Lancaster, Xuân thu, 19.., 116tr
LIT-Fic
DVB
NGUYỄN Mạnh Hùng
Ký họa Việt Nam đầu thế kỷ 20
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1989, 203tr, hình
SOC-Gen
DPN
NGUYỄN Mạnh Tuấn, NGÔ Thị Kim Cúc …
Après l'inondation
Hanoi, Ed. en langues étrangères, 1982, 60p
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Mộng Giác
Xuôi dòng
Westminster, CA, ?, 1987, 174tr
LIT-Fic
DVB
NGUYỄN Nam
Cụ nghè Trương Gia Mô
An Giang, nxb Tổng hợp, 1989, 276tr
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Nam Châu
Karl Marx, con đường huyễn hoặc
Ca ?, Hoàng nguyên, 2002, 380tr
PHI-Etu
DPN
NGUYỄN Nghiệp
Cao Bá Quát
Hà Nội, nxb Vån hóa, 1982, 244 tr - pc
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Nghiệp
Mấy suy nghĩ, một tấm lòng
Hà Nội, nxb Văn học, 1978, 267tr
LIT-Ess
DPN
NGUYỄN Nghiệp
Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm
Sài Gòn, nxb Văn học, 1996, 252tr
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Ngạc & NGUYỄN Vån Luân
Un siècle d'histoire de la robe des Vietnamiennes
Saigon, Ministère de CEJ, 19.., 77p - pc
SOC-Eth
DPN
NGUYỄN Ngọc Lan
Nhật ký 1989-1990 - 1990-91
Paris, Tin, 1991-93, 254-383tr
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Ngọc Hiển (Như Hiên)
Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh 1650-1700
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1993, 338tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Ngọc Huy
Pour une nouvelle stratégie de défense du monde libre..
Paris, Alliance pour la démocartie au VN, 1985, 318p
POL-Act
DPN
NGUYỄN Ngọc Huy
Les partis politiques au Viêt Nam
Saigon, Ass vn pour le dév. des rel. int., 19.., 18p
HIS-Con
DVKQ
NGUYỄN Ngọc Hà
Về người Việt Nam định cư ở nước ngoài
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1990, 123tr
SOC-Act
DPN
NGUYỄN Ngọc Nhuận, TRẦN Kim Anh ... dịch
Một số văn bản pháp luật Việt Nam thế kỷ XV-XVIII
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1994, 332tr
JUR-Anc
DPN
NGUYỄN Ngọc Phách
Bút chiến ở miệt dưới. Dịch thuật và đời sống mới
Melbourne, tác giả, 1999, 245tr
LIN-Etu
DPN
NGUYỄN Ngọc San & ÐINH Văn Thiện
Từ điển Việt cổ
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2001, 372tr
LIN-Dic
DPN
NGUYỄN Nhã
Quá trình xác lập chủ quyền của Việt Nam tại quần đảo..
Sài Gòn, luận án Ðại hoc khoa học xã hội, 2002, 387tr
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Nhã
Quá trình xác lập … Hoàng Sa và Trường Sa. Tóm tắt…
Sài Gòn, Đại học quốc gia, 2002, 22tr
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Nhã
Việt Nam huyết lệ thi thư
Sài Gòn, tác giả, 2006, 129tr
LIT-Rec
DPN
NGUYỄN Như Ý, NGUYỄN Vån Khang …
Ðại từ điển tiếng Việt
Hà Nội, nxb Vån hóa thông tin, 1999, 1892tr
LIN-Dic
DPN
NGUYỄN Như Ý, NGUYỄN Văn Khang …
Từ điển giải thích thành ngữ gốc Hán
Sài Gòn, nxb Văn hóa, 1994, 396tr
LIN-Dic
DPN
NGUYỄN Nhược Pháp
Ngày xưa
Hanội, nxb Văn hóa, 1987, 60tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Nhật Ánh
Xin lỗi mày Tai To
Hà Nội, Kim đồng, 2002, 152tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Năng Ðắc & NGUYỄN Phụng
La musique Viet traditionnelle
Saigon, Ass. VN ... rel. intern., 19.., 22p
MUS-Etu
DPN
NGUYỄN Phan Long
Sách dạy nấu ăn
Sài Gòn, Khai Trí, 1968, 455tr
PRA-Gas
DPN
NGUYỄN Phan Quang
Thêm ... Về hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ... (1917-23)
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1988, 215tr
HIS-Ind
DPN
NGUYỄN Phan Quang
Có một nền đạo lý Việt Nam
Sài Gòn nxb Thành phố, 1994, 162tr
PHI-Mor
DPN
NGUYỄN Phan Quang
Việt Nam cận đại. Những sử liệu mới. Tập 1
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1995, 292tr
HIS-Mod
DPN
NGUYỄN Phan Quang
Kỳ Ðồng Nguyễn Văn Cẩm
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1993, 206tr
HIS-Ind
DPN
NGUYỄN Phan Quang
Góp thêm tư liệu Sài Gòn - Gia Ðịnh từ 1859-1945
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1998, 264tr
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Phan Quang
Việt Nam cận đại. Những sử liệu mới. Tập 2
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1998, 264tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Phan Quang & LÊ Hữu Phước
Khởi nghĩa Trương Ðịnh
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1989, 249tr
HIS-Ind
DPN
NGUYỄN Phan Quang, PHAN Ðăng Thanh …
Mấy vấn đề về quản lý nhà nước và củng cố pháp quyền ..
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, T.1, 1995, 281tr
JUR-Anc
DPN
NGUYỄN Phan Thọ
Xã hội học sân khấu
Hà Nội, nxb Sân khấu, 1993, 127tr
SOC-Gen
DPN
NGUYỄN Phan Thọ
Nghệ thuật truyền thống Ðông Nam Á
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1999, 356tr
ASE-Gen
DPN
NGUYỄN Phong Nam
Dấu tích văn nhân
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 2001, 196tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Phong Thuyết, CAMPBELL Patricia Shehan
From rice paddies and temple yards. Traditional music
Danbury CT, World music press, 1994, 89-14p, pc
MUS-Etu
DPN
NGUYỄN Phát Lộc
Tử-vi hàm-số
Sài Gòn, Tủ sách khoahọc nhânvăn, 1974, in lt 2, 468tr
REL-Psi
DPN
NGUYỄN Phát Lộc
Tử-vi tổng hợp
Sài Gòn, Tủ sách khoa học nhân văn, 1974, 686tr
REL-Psi
DVB
NGUYỄN Phúc Lai
Làng Liêu Xá ở Xa
Hà Nội, Hội nghệ sĩ sân khấu VN, 1985, tr 107-206
LIT-The
DPN
NGUYỄN Phúc Long
Les nouvelles recherches archéologiques au VN
Paris, Arts asiatiques, T.31, 1975, no sp., 154p
ART-Ant
DPN
NGUYỄN Phương Thiệp
Perspectives d'une démocratie de l'élite
Saigon, VN council on foreign relations, 19.., 34p
SOC-Con
DVKQ
NGUYỄN Phương Thảo
Nữ sĩ Sương Nguyệt Ánh
Sài Gòn, nxb Phụ nữ, 1990, 179tr
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Phước Bảo Vàng
Duy Tân, empereur d'Annam 1900-1945 ...
Sainte-Marie (ile de la Réunion), Azalées, 2001, 392p,
HIS-Bio
DPN
NGUYỄN Phước Hải, MÃ Quân Hoa ... (dịch)
Tôn ngô binh pháp
Sài Gòn, Khai Trí, 207tr
CHI-Civ
DVC
NGUYỄN Quang Dục
Hà Nội . Những kinh thành có trước Hà Nội
Sài Gòn, Gió Việt, 1952, 231tr - pc
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Quang Hồng, LÂM Giang
Văn khắc hán nôm Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1992, 1143tr
LIT-Rec
DPN
NGUYỄN Quang Ngọc
Về một số làng buôn ở đồng bằng Bắc bộ thế kỷ 18-19
Hà Nội, Hội sử học Việt Nam, 1993, 296tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Quang Ngọc, VŨ Minh Giang …
Tiến trình lịch sử Việt Nam
Hà Nội, nxb Giáo dục, 2001, 400tr
HIS-Gen
DPN
NGUYỄN Quang Nhạ (Tô Giang Tử)
Ðổ nguồn . Thi tập
Vienna VA, tác giả, 1983, 84tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Quang Nhạc & NGUYỄN Nång Ðắc
L'architecture vietnamienne
Saigon, Ass.... dév. des rel. int., 19.., 16p, pl., ph
ART-Arc
DVKQ
NGUYỄN Quang Riệu
Vũ trụ. Phòng thí nghiệm thiên nhiên vĩ đại
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1995, 140tr
SCS-Phy
DPN
NGUYỄN Quang Riệu
Lang thang trên dải ngân hà
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1997, 120tr
SCS-Phy
DPN
NGUYỄN Quang Thân
Lựa chọn
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1978, 324tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Quang Tiến
Hướng dẫn viết gia phả
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tµc, 2000, 100tr
SOC-Bio
DPN
NGUYỄN Quang Trứ Lam Giang
Những cái dại của người xưa
Sài Gòn, Thanh niên, 2000, 268tr
SOC-Gen
DPN
NGUYỄN Quang Tuân, HUỲNH Lửa TRẦN Hồng Liên
Những ngôi chùa ở Nam bộ
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1994, 335tr, h.
ART-Arc
DPN
NGUYỄN Quang Tuấn
Những ngôi chùa danh tiếng
Sài Gòn, nxb Trẻ & Viện nc. Phật học VN, 1990, 288tr
ART-Arc
DPN
NGUYỄN Quang Ân
Việt Nam. Những thay đổi địa danh ... 1945-1997
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1997, 852tr
GEO-Gen
DPN
NGUYỄN Quang Ân
Việt Nam. Những thay đổi địa danh và địa giới .. .
Hà Nội, nxb Thông tấn, 2003, 1008tr
GEO-Gen
DPN
NGUYỄN Quang Ân, NGUYỄN Vinh Phúc …
Nguyễn Trọng Hợp, con người và sự nghiệp
Hà Nội, Hội khoa học lịch sử VN, 1996, 220tr
HIS-Bio
DPN
NGUYỄN Quyết Thắng
Huỳnh Thúc Kháng . Con người và thơ văn (1876-1947)
Sài Gòn, Phủ QVK đt văn hóa, 1972, 395tr - pc
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Quyết Thắng
Hoàng Sa, Trường Sa
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1988, 235tr
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Quyết Thắng
Phan Châu Trinh . Cuộc đời và tác phẩm (1872-1926)
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1987, 311tr
HIS-Bio
DPN
NGUYỄN Quyết Thắng
Tuyển tập nhạc
Santa Clara CA., Hương quê, 1984, 37tr
MUS-Par
DVC
NGUYỄN Quyết Thắng
Khoa cử và giáo dục Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1993, 413tr
CIV-Gen
DPN
NGUYỄN Quyết Thắng
Quảng Nam. Ðất nước và nhân vật
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1996, 639tr
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Quyết Thắng, NGUYỄN Bá Thế
Tự điển nhân vật lịch sử Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1991, 1096tr, h.
HIS-Bio
DPN
NGUYỄN Quân
Món ăn Việt Nam từ rau, củ, quả
Sông Bé, Sở văn hóa thông tin, 1987, 47tr
PRA-Gas
DPN
NGUYỄN Quân & PHAN Cẩm Thượng
Mỹ thuật của người Việt
Hà Nội, nxb Mỹ thuật, 1989, 304tr
ART-Gen
DPN
NGUYỄN Quân Tùng
Hồng Vû cấm thư. Nguyễn Văn Minh dịch
Los Alamitos CA, Xuân thu (in lại), 199. , 424-127tr
CHI-Psi
DPN
NGUYỄN Quảng Tuân
Chữ nghĩa chuyện Kiều
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1990, 215tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Quảng Tuân & NGUYỄN Khắc Thu¥n
Từ điển truyện Lục Vân Tiên
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1989, 428tr
LIN-Dic
DPN
NGUYỄN Quảng Tuân & NGUYỄN Khắc Thuần
Từ ngữ thơ văn Nguyễn Ðình Chiểu (Thơ và văn tê)
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1987, 336tr
LIN-Dic
DPN
NGUYỄN Quảng Tuân, HUỲNH Lửa, TRẦN Hồng Liên
Những ngôi chùa ở thành phố Hồ Chí Minh
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1993, 200tr, h.
ART-Arc
DPN
NGUYỄN Quới, PHAN Văn Dốp
Ðồng Tháp Mười nghiên cứu phát triển
Hà Nội, Khoa học xã hội,1999, 371tr
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Quỳnh, THANH Sơn, VŨ Hùng, VIỆT Linh
Les nuits de lune pâle . La chasse au Vietnam
Hanoi, Ed en langues étrangères, 1984, 188tr
SOC-Eth
DPN
NGUYỄN Sang
Le cabaret au patron muet
(Sud VN), éd. Giaiphong, 1969, 173 p
LIT-Fic
DVKQ
NGUYỄN Sinh & VŨ Kỳ Lân
Ký sự miền đất lửa
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1987, 320tr
HIS-Con
DPN
NGUYỄN Sinh Duy
Phong trào nghĩa hội Quảng Nam
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1996, 408tr
HIS-Ind
DPN
NGUYỄN Siêu
Phương Ðình dư địa chí . Ngô Mạnh Nghinh dịch
Sài Gòn, Tự do, 196., 280tr - pc
GEO-Gen
DPN
NGUYỄN Thanh
Thị trấn cuối cùng
Sài Gòn, nxb Mũi Cà Mau, 1987, 191tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Thanh Lương & NGUYỄN Thị Thanh Bình
Những phong tục lý thú
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1992, 251tr
SOC-Eth
DPN
NGUYỄN Thiên Quyến
Kinh nghiệm để tránh sai lầm trong chẩn đoán ... đông y
Sài Gòn, nxb Cà Mau & Hội y học ..., 1995, 270tr
SCS-Med
DPN
NGUYỄN Thiên Quyến, NGUYỄN Mộng Hưng
Từ điển đông y học cổ truyền
Hà Nội, nxb Khoa học & kỹ thuật, 1990, 505tr
LIN-Dic
DVB
NGUYỄN Thiện Giáp
Tự vựng học tiếng Việt
Hà Nội, nxb Ðại học & trung học CN, 1985, 368tr
LIN-Etu
DPN
NGUYỄN Thiện Giáp
Từ vựng học tiếng Việt
HàNôi, nxb Ðạihọc & trunghọc chuyên nghiệp, 1985, 368tr
LIN-Etu
DVKQ
NGUYỄN Thiện Giáp, ÐOÀN Thiện Thuật …
Dẫn luận ngôn ngữ học
Sài Gòn, nxb Giáo dục, 1995, 324tr
LIN-Etu
DPN
NGUYỄN Thiệu Lâu
La réforme agraire de 1839 dans le Binh Dinh
Ex. BEFEO, T 45-1, 1952, p 119-129 - pc
ECO-Anc
DPN
NGUYỄN Thiệu Lâu
Quốc sử tạp lục
Sài Gòn, nxb Mũi Cà Mau, 1994, 588tr
HIS-Gen
DPN
NGUYỄN Thu
Lê quý kỷ sự . Hoa Bằng chú dịch, Vån Tân hiệu đính
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1974, 125tr - pc
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Thu Mỹ, ÐẶNG Bích Hà
Thái Lan, cuộc hành trình tới câu lạc bộ các nước …
Hà Nội, nxb Sự thật, 1992, 128tr
ASE-Eco
DPN
NGUYỄN Thu Phong (Hoàng Vũ)
Tính thiện trong tư tưởng Ðông phương
Hà Nội ?, nxb Văn học, 1997, 252tr
PHI-Mor
DPN
NGUYỄN Thu Tâm
Món ăn Việt Nam. Vietnamese dishes
Sài Gòn, nxb Mũi Cà Mau, 160tr
PRA-Gas
DPN
NGUYỄN Thuyết Phong
Thế giới âm thanh Việt Nam
San José, CA, Hoa cau, 1989, 191tr
MUS-Etu
DVB
NGUYỄN Thành
Báo Dân chúng
Saigon, nxb Thành phố, 1981, 215tr
HIS-Mod
DPN
NGUYỄN Thành
Phan Ðång Lưu. Tiểu sử, tác phẩm
Huế, nxb Thuận Hóa, 1998, 458tr
POL-Ind
DPN
NGUYỄN Thành An, BÙI Tuyết Khanh …
Từ điển kỹ thuật tổng hợp Pháp-Việt
Thanh Hóa, nxb Thanh Hóa, 1998, 1244tr
LIN-Dic
DPN
NGUYỄN Thành Long
Giữa trong xanh
Hà Nội, nxb Văn học, 1985, 327tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Thành Long
Nửa đêm về sáng
Hà Nội, nxb Văn học, 1978, 152tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Thành Nhã
Tableau économique du Vietnam aux 17è et 18è siècles
Paris, Cujas, 1970, 253p
ECO-Anc
DPN
NGUYỄN Thái
Huyền thoại về tên đất
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1998, 368tr
LIT-Fol
DPN
NGUYỄN Thái Bảo
Mười năm kháng chiến
Sài Gòn, tác giả, 1955, 295tr
HIS-Mod
DPN
NGUYỄN Thông
Tác phẩm . Cao Tự Thanh & Ðoàn Lê Giang dịch
Long An, Sở văn hóa thông tin, 1984, 327tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Thạch Giang
Từ ngữ văn nôm
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1999, 932tr
LIN-Dic
DPN
NGUYỄN Thạch Giang (dịch giả)
Thiên Nam minh giám
Huế, nxb Thuận Hóa, 1994, 192tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Thế Anh
Nông nghiệp miền Nam sau 8 nåm cải tạo xã hội chủ nghĩa
Ex Ðường mới, 1984, sô 2, p 139-158 - pc
ECO-Act
DPN
NGUYỄN Thế Anh
Phong trào kháng thuế miền Trung năm 1908 …
Sài Gòn, Bộ vh gd và thanh niên, 1973, 187tr - pc
HIS-Mod
DPN
NGUYỄN Thế Anh
Việt-nam thời Pháp đô hộ
Houston, Xuân thu, 19.., 391tr
HIS-Ind
DPN
NGUYỄN Thế Anh
Kinh tế và xã hội Việt Nam dưới các vua triều Nguyễn
Sài Gòn, Trình bầy, 1968, 206tr
ECO-Anc
DPN
NGUYỄN Thế Anh
Le nationalisme vietnamien au début du 20è...
Ex BEFEO, 1978,T.65/2, p 421-430 - pc
HIS-Ind
DPN
NGUYỄN Thế Anh
Monarchie et fait colonial au Vietnam (1875-1925)
Paris, L'harmattan, 1992, 311p
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Thế Hùng
Một chút Sàigòn trong mắt tôi
Hà Nội, Hội nhà văn VN, 1991, 180tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Thế Kỷ, PHẠM Quốc Toản …
Từ điển pháp luật Anh-Việt
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1994, 475tr
LIN-Dic
DPN
NGUYỄN Thế Long
Nho học ở Việt Nam. Giáo dục và thi cử
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1995, 232tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Thế Long
Ðình và đền Hà Nội
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1998, 438tr
ART-Arc
DPN
NGUYỄN Thế Long, PHẠM Mai Hùng
Chùa Hà Nội
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1997, 316tr
ART-Arc
DPN
NGUYỄN Thế Nghi
Tân biên Truyền kỳ mạn lục
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 2000, 328tr + bản nôm
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Thị Bích Hải
Tư Mã Thiên
Sài Gòn, nxb Văn học, 1996, 273tr
HIS-Bio
DPN
NGUYỄN Thị Bảy
Quà Hà Nội
Hà Nội, Viện văn hóa & nxb VH thông tin, 2000, 332tr
SOC-Gen
DPN
NGUYỄN Thị Chân Quỳnh
Lối xưa xe ngựa
Cachan, An Tiêm, 1995, 297tr
HIS-Gen
DPN
NGUYỄN Thị Chân Quỳnh
Khoa cử Việt Nam. Thi hương, thi hội, thi đình
Sài Gòn, nxb Văn học, 2 T, 2003-2007, 391-519tr
SOC-Anc
DPN
NGUYỄN Thị Diệu Thảo
Món ån điểm tâm thông dụng
Sài Gòn, nxb Phụ nữ, 2002, 131tr
PRA-Gas
DPN
NGUYỄN Thị Hoàng
Tiếng chuông gọi người tình trở về
Fort Smith, Sống mới, 19.., 238tr, in lại bản 1969
LIT-Fic
DVB
NGUYỄN Thị Huế
Lưỡng quốc trạng nguyên Nguyễn Ðăng Ðạo (1651-1719)
Hà Nội, Sở vănhóa thôngtin & thểthao HàBắc, 1994, 172tr
HIS-Bio
DPN
NGUYỄN Thị Huế, TRẦN Thị An
Câu đố Việt Nam (chọn lọc)
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1998, 268tr
LIT-Fol
DPN
NGUYỄN Thị Hường
Khéo tay làm mứt . Tập 2
Ðồng Nai, Sở giáo dục, 1988, 288tr
PRA-Gas
DPN
NGUYỄN Thị Minh Thuận
Làm chị
Hà Nội, nxb Kim đồng, 1985, 44tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Thị Minh Thái
Sân khấu và tôi
Hà Nội, nxb Sân khấu, 1995, 378tr
LIT-The
DPN
NGUYỄN Thị Mỹ Linh
100 món cháo trị bệnh
Huế, nxb Thuận Hóa, 2000, 196tr
PRA-Gas
DPN
NGUYỄN Thị Ngọc Tú
Khoảng trời phía sau nhà
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1987, 224tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Thị Như Trang
Trời miền nhiệt đới
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1987, 176tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Thị Phụng, TRẦM Kim Mai
Các món ăn khai vị
Sa Ðéc, nxb Tổng hợp Ðồng Tháp, 1998, 196tr
PRA-Gas
DPN
NGUYỄN Thị Song An
Kinh tế nông sän nhiệt đới
Sài Gòn, Trường đại học kinh tế, 1991, 240tr
ECO-Agr
DPN
NGUYỄN Thị Thanh
Món ăn ngày lễ Tết
Hà Nội?, nxb Phụ nữ, 2002, 96tr
PRA-Gas
DPN
NGUYỄN Thị Thanh Thúy & TRỊNH Thị Liên
Kiến trúc phong cảnh thành phố
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1985, 90tr
ART-Arc
DPN
NGUYỄN Thị Thanh Xuân, NGUYỄN Khuê, TRẦN Khuê
Sàigòn, Gia Ðịnh qua thơ văn xưa
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1987, 474tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Thị Thu Nguyệt & NGUYỄN Thụy Hồng
Gia Cát binh pháp
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2000, 383tr
CHI-Phi
DPN
NGUYỄN Thị Thảo, PHẠM Văn Thắm …
Sứ thần Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1996, 308tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Thị Thập
Lịch sử phong trào phụ nữ Việt Nam . Tâp 1
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1980, 166tr - pc
HIS-Mod
DPN
NGUYỄN Thị Thụy Vũ
Khung rêu
Sài Gòn, Kẻ sĩ, 1969, 413tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Thị Vinh
Hai chị em
kckn, 151 tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Thị Vân Anh
Hoa xương rồng
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1985, 124tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Thị Vân Anh
Tình yêu và năm tháng
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1987, 170tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Thị Ðức
Văn hóa trang phục từ truyền thống đến hiện đại
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1998, 222tr
SOC-Fol
DPN
NGUYỄN Thọ Dực (dịch giả)
Lịch triều hiến chương ... Lời nói đầu của dịch giả
Sài Gòn, dịch giả đánh máy, 1970, 35tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Thọ Dực (dịch giả)
Ngự chế Việt sử tổng vịnh tập . Quyển 10
Sài Gòn, dịch giả đánh máy, 1970
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Thụ
Kỹ thuật vẽ tranh lụa Việt Nam
Hà Nội, nxb Mỹ thuật, 1995, 66tr, h.
ART-Pla
DPN
NGUYỄN Thụy Kha
Văn Cao cuối cùng và còn lại
Sài Gòn, Trẻ, 1998, 343tr
ART-Mus
DPN
NGUYỄN Thụy Kha, CHỪ Văn Long
Những giọt mưa đồng hành. Lời ca từ đất
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1987, 63tr
LIT-POe
DPN
NGUYỄN Thụy Kha, NGUYỄN Hoa, NGUYỄN Trọng Tạo
Sóng nhà đêm biếc tôi yêu
Hà Nội, nxb Hà Nội, 191986, 64tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Thụy Long
Kinh nước đen
Lancaster, Xuân thu, 19.., 563tr
LIT-Fic
DVB
NGUYỄN Thụy Long
Hồi ký viết trên "gác bút"
Westminster, CA,Văn nghệ, 1999, 274tr
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Thừa Hỷ
Thăng Long Hà Nội. Thế kỷ XVII, XIII, XIX
Hà Nội, Hội sử học VN, 1993, 378tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Thừa Hỷ, ÐỖ Bang, NGUYỄN Văn Ðương
Ðô thị Việt Nam dưới thời Nguyễn
Huế, nxbThuận Hóa, 2000, 193tr
ART-Arc
DPN
NGUYỄN Tiến Cường
Sự phát triển giáo dục và chế độ thi cử · VN thời pkiến
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1998, 364tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Tiến Hưng & SCHECTER Jerrold L.
The palace file
New-York, Harper & Row, 1986, 542p
HIS-Con
DVB
NGUYỄN Tiến Lãng
Tiếng ngày xanh
Paris, Rừng trúc, 1979, 109tr
LIT-Rec
DPN
NGUYỄN Triệu Luật
Bốn con yêu và hai ông đồ
Sài Gòn, Bốn phương, 19.., 159 tr - pc
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Triệu Luật
Bà chúa chè
Sài Gòn, Hoa tiên, 1974, 196 tr- pc
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Triệu Luật
Chúa Trịnh Khải
Glendale, CA, Ðại Nam, 19.., inlaji bản 1960, 106tr
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Triệu Luật
Ngược đường trường thi
Hà Nội, Văn hóa thông tin, 1999, 108tr, pc
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Trác & ÐÁI Xuân Ninh
Về Tự lực văn đoàn
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1989, 197tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Trãi
Ức Trai tướng công di tập . Dư địa chí
Sài Gòn, Tổng bộ văn hóa xã hội, 1966, 139-144 tr
GEO-Gen
DPN
NGUYỄN Trãi
Lam-Sơn thực lục . Mạc Bảo Thân dịch
Sài Gòn, Tân việt, 1956, in lt3, 94tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Trãi
Nguyễn Trãi toàn tập
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1976, 845tr - pc
LIT-Rec
DPN
NGUYỄN Trãi
Nguyễn Trãi . Thân thế và sự nghiệp
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1980, 120tr
HIS-Bio
DPN
NGUYỄN Trãi
Nguyễn Trãi, khí phách và tinh hoa của dân tộc
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1980, 370tr÷
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Trãi
Sáu trăm năm Nguyễn Trãi . Thơ văn
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1980, 192tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Trãi
Nguyễn Trãi, l'une des plus belles figures …
Hanoi, Fleuve rouge, 1980, 113p, ph.
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Trãi
Nguyễn Trãi 1380-1980
Paris, Tập san Khoa học xã hội số 7, 1980, 136tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Trãi
Gia huấn ca. Vũ Văn Kính phiên khảo
Sài Gòn, Trßườg hán-nôm Nguyễn Trãi, 1994, 115tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Trúc Phương
Văn học bình dân
Los Alamitos, CA, Xuân thu, 1990, 445-VIItr
LIT-Etu
DVB
NGUYỄN Trường Thanh
Kỳ tích Chi Lăng
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1984, 176tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Trọng Báu
Biên tập ngôn ngữ, sách và báo chí. Tập 2
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1995, 156tr
PRE-Etu
DPN
NGUYỄN Trọng Khanh
Thành Cát Tư Hãn
Los Alamitos, CA, Xuân thu,1990, 204tr
LIT-Bio
DVB
NGUYỄN Trọng Lâm & HUỲNH Thị Ca
Tây Nguyên, thiên nhiên và con người
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1987, 192tr
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Trọng Thuật
Quả dưa đỏ
Sài Gòn, Văn nghệ, 2001, 385tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Tuân
Vang bóng một thời
Sài Gòn, Trường sơn, 1968, 200 tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Tuân
Tuyển tập . Tập 1
Hà Nội, nxb Văn học, 1981, 383 tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Tuân
Quê hương
Sài Gòn, Trường sơn, 1969, 257 tr
LIT-Fic
DVKQ
NGUYỄN Tuân
Chuyện nghề
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1986, 235tr
LIT-Ess
DPN
NGUYỄN Tuân
Ký
Hà Nội, nxb Văn học, 1989, 214tr
LIT-Ess
DPN
NGUYỄN Tuân, NHẤT Linh, LÊ Văn Trương
Ði Tàu đi Tây
Hà Nội, nxb Nhà văn, 2002, 448tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Tài Cẩn
Nguồn gốc và quá trình hình thành cách đọc Hán việt
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1979, 339 tr - pc
LIN-Etu
DPN
NGUYỄN Tài Cẩn
Một số vấn đề về chữ Nôm
Hà Nội, nxb Ðại học và TH chuyên nghiệp, 1985, 285tr
LIN-Etu
DVB
NGUYỄN Tài Cẩn
Tìm hiểu kỹ xảo hồi văn liên hoàn ... Thiệu Trị
Sài Gòn, nxb Thuận hóa, 1998, 451tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Tài Thu
Cao Bá Quát, con người và tư tưởng
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1980, 220 tr - pc
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Tài Thu, MINH Chi, LÝ Kim Hoa …
Lịch sử Phật giáo Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1988, 480tr
REL-Bou
DPN
NGUYỄN Tá Nhí (dịch giả)
Hương ước cổ Hà Tây
Hà Tây, Bảo tàng tổng hợp ..., 1993, 168tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Tá Nhí, ÐẶNG Văn Tu…
Văn bia Hà Tây
Hà Tây, Bảo tàng tổng hợp & Sở VHTTTT, 1993, 232t
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Tôn Nhân
Những vụ án văn chương trong lịch sử Trung Hoa
Sài Gòn, nxb Văn hóa thông tin, 1998 308tr
CHI-Lit
DPN
NGUYỄN Tôn Nhân
Những vụ án văn chương trong lịch sử Trung Hoa
Sài Gòn, nxb Văn hóa thông tin, 1998, 308tr
CHI-Lit
DPN
NGUYỄN Tú An
15 chuyện biển
Los Alamitos, CA, Xuân thu, ?, 134tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Tư Siêu
Tư Siêu y thoại . Kinh nghiệm điều trị …
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1990, 303tr
SCS-Med
DPN
NGUYỄN Tường Bách
Việt-nam những ngày lịch-sử
Montréal, Nhóm nghiên cứu lịch sử, 1981, 160 tr
HIS-Mod
DPN
NGUYỄN Tường Phương
Trạng, nghè, cống
Hà Båc, Sở văn hóa và thông tin, 1984, 121tr - pc
HIS-Bio
DPN
NGUYỄN Tường Phượng (Tiên Ðàm)
Lược khảo binh chế Việt Nam qua các thời đại
Hà Nội, Ngày mai, 1950, 92tr - pc
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Tạo
Những mẩu chuyện trong tù
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1981, 139tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Tấn Cư
Nghệ thuật tượng gỗ dân gian Tây Nguyên
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1983, 46h
ART-Scu
DPN
NGUYỄN Tấn Long & PHAN Canh
Thi ca bình dân Việt-Nam . T1 : Nhân sinh quan
Sài Gòn, Sống mới, 1969, 630tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Tế Mỹ
Lý Thường Kiệt
Hà Nội, Hàn Thuyên, 1944, 149tr
HIS-Bio
DPN
NGUYỄN Tử Bình
Lam Sơn thi tập
knkc,1971, 112tr
LIT-Poe
DTA
NGUYỄN Tử Nång
Thần thoại Việt Nam
Sài Gòn, Khai trí, 1972, 266tr
LIT-Fol
DVB
NGUYỄN Tự
Tân biên truyền kỳ mạn lục. Bùi Xuân Trang dịch
Sài Gòn, Bộ giáo dục, 1970, 479tr, hình
LIT-Fol
DPN
NGUYỄN Vi & ÐỖ Ðình Thuần
Các loại đất chính ở nước ta
Hà Nội, nxb Khoa học & kỹ thuật, 1977, 143tr, hình - pc
SCS-Nat
DPN
NGUYỄN Vinh Phúc
Hànội qua những năm tháng
Hà Nội, nxb Thế giới, 1994, 312tr
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Vinh, NGUYỄN Hữu Cát, TRẦN Tiến Vinh
Từ điển y học Anh-Pháp-Việt
Huế, Trường đại học, nxb Thuận Hóa, 1992, 325tr
LIN-Dic
DPN
NGUYỄN Viết Kế
Kể chuyện các đời vua nhà Nguyễn
Sài Gòn, nxb Ðà Nẵng, 2001, 152tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Viết Tá …
Miền đông Nam bộ kháng chiến 1945-1975
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1993, 2T, 250-644tr
HIS-Con
DPN
NGUYỄN Việt, VŨ Minh Giang & NGUYỄN Mạnh Hùng
Quân thüy trong lịch sử chống xâm lăng
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1983, 454tr, hình
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Vån Khoan
Le repêchage de l'âme
Ex. BEFEO, T 33, 1933, 24p - pc
REL-Tra
DPN
NGUYỄN Vån Trung
Chủ đích Nam Phong
Sài Gòn, Trí ðång, 1975, 231tr - pc
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Vån Tu
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt
Hà Nội, nxb Ðại học và trung học ch. ng., 1985, 436tr
LIN-Dic
DPN
NGUYỄN Vån Vînh
Le Tổ tôm, jeu de cartes annamite
Ex. BSEI, ns T 28, 1953, p 309-362 - pc
PRA-Jeu
DPN
NGUYỄN Vån Vînh
Kim Vân Kiều
Hà Nội, nxb Văn học, 1994, 796tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Vån Ý
Hoa dù
Santa Ana, tác giả, 1987, 70tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Văn Ba
Nho vån giáo khoa toàn thư
Sài Gòn, Việt Nam vån hiến, 1970, in lần thứ 3, 710tr
CHI-Lin
DPN
NGUYỄN Văn Ba
Hán văn tự học . T 1
Sài Gòn, Thư lâm ấn thư quán, 1962, 332 tr
CHI-Lin
DPN
NGUYỄN Văn Bảo
Bến Dược, vùng đất lửa
Sài Gòn, nxb Văn nghệ thành phố HCM, 1994, 132tr
HIS-con
DPN
NGUYỄN Văn Bổn
Văn nghệ dân gian Quảng Nam - Ðà Nẵng . Tập 1
Quảng Nam - Ðà Nẵng, Sở vån hóa thông tin, 1985, 454tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Văn Bổng
Thời đã qua. Tản mạn đời văn
Hà Nội, Hội nhà văn, 1995, 150tr
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Văn Canh
Nông dân Bắc Việt những nåm 1945-1970
San Jose, Center for Vietnamese studies, 1987, 191p
ECO-Agr
NGUYỄN Văn Cẩn
Chủ nghĩa Mác Xít. Phần I
Bouffémont, ?, 1952, 54tr, ronéo
POL-Mod
DPN
NGUYỄN Văn Hanh
Hồ Xuân Hương
Glendale, Ðại nam, 19.., 129tr
LIT-Etu
DVB
NGUYỄN Văn Hiếu, NÔNG Quốc Chấn …
Bốn mươi nåm vån hóa NT các dân tộc thiểu số VN 1945-85
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1985, 307tr
SOC-Eth
DPN
NGUYỄN Văn Hoa & PHẠM Hồng Việt
Hiểu thêm lịch sử qua các hồi kí, kí sự, tùy bút
Hà Nội ?, nxb Giáo dục, 1997, 404tr
HIS-Con
DPN
NGUYỄN Văn Huy
Văn hóa và nếp sống Hà Nhị, Lô Lô
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1985, 283tr
SOC-Eth
DPN
NGUYỄN Văn Huy
Kể chuyện về phong tục các dân tộc Việt Nam
Sài Gòn, nxb Giáo dục, 1990, 88tr, hình
SOC-Eth
DPN
NGUYỄN Văn Huy, PHAN Minh Hiển …
Những mảnh đời rách nát
Maple Grove MN, Ngày nay, 1999,348tr
LIT-Rec
DPN
NGUYỄN Văn Huyên
Les fêtes de Phù Ðổng
Ex. Cahier de sté de géo. Hanoi, no 34, 1938, 22p, pl.
SOC-Eth
DPN
NGUYỄN Văn Huyên
La civilisation ancienne du Vietnam
Hanoi, Thế giới, 1994, 320p
CIV-Gen
DPN
NGUYỄN Văn Huyên
Ðịa lý hành chính Kinh Bắc. Tableau de géographie …
Hanoi, EFEO, 1996, 186p
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Văn Huyên
Contribution à l'étude d'un génie … Lí Phục Man
Ex. du Bulletin de l'EFEO, t. 38, 1938, fasc.1, 110p
SOC-Eth
DPN
NGUYỄN Văn Huyền
Nguyễn Lộ Trạch và di thảo
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1995, 124tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Văn Huyền …
Truyện Việt Nam thế kỷ XIX
Sài Gòn, nxb Khoa học xã hội, 1995, 524tr
LIT-Rec
DPN
NGUYỄN Văn Hướng, HOÀNG Trung Tiếu
Tìm hiểu luật hình sự Việt Nam
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1986, 400tr
JUR-Act
DPN
NGUYỄN Văn Hầu
Thoại Ngọc Hầu và những cuộc khai phá miền Hậu Giang
Los Alamitos CA, Xuân thu, 1989, 429tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Văn Hồng
Lịch sử giáo dục thời Minh-Trị Duy tân
Sài Gòn, nxb Giáo dục, 1995, 88tr
ASE-Jap
DPN
NGUYỄN Văn Khang
Tiếng lóng Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 2001, 236tr
LIN-Etu
DPN
NGUYỄN Văn Khang, NGUYỄN Thị Thanh Bình …
Ứng xử ngôn ngữ trong giao tiếp gia đình người Việt
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1996, 190tr
LIN-Etu
DPN
NGUYỄN Văn Khoa
Anh hùng kháng Pháp Nguyễn Trung Trực
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1989, 107tr
HIS-Ind
DPN
NGUYỄN Văn Khoan
Essai sur le Ðình et le culte du génie tutélaire...
Ex. BEFEO, T30, 1930, p 107-139 - pc
SOC-Anc
DPN
NGUYỄN Văn Khoan
Bao dung Hồ Chí Minh
Hà Nội, nxb Lao động, 1999, 92tr
POL-Bio
DPN
NGUYỄN Văn Khôn
Anh-Việt từ điển . English-Vietnamese dictionary
Sài Gòn, Khai trí, 1968, 1741tr
LIN-Dic
DVB
NGUYỄN Văn Khôn
Hán-Việt tự điển
Glendale, Ðại nam, 19.., 2T, 1155tr
LIN-Dic
DVT
NGUYỄN Văn Kiềm & HUỲNH Minh
Tân Châu xưa
Sài Gòn, nxb Thanh niên, 2003, 425tr
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Văn Kính, PHAN Ðăng Nhật …
Kho tàng ca dao người Việt
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1995, 4T, 2789tr
LIT-Fol
DPN
NGUYỄN Văn Linh
Thành phố Hồ Chí Minh 10 nåm
Hà Nội, nxb Sự thật, 1985, 360tr
POL-Act
DPN
NGUYỄN Văn Luân
Người Chàm hồi giáo miền Tây nam phần Việt Nam
Sài Gòn, Bộ VHGD & TN, 1974, 390tr, bd - pc
SOC-Eth
DPN
NGUYỄN Văn Lưu (Chu Giang)
Luận chiến văn chương
Hà Nội, nxb Văn học, 1995, 362tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Văn Minh (Hạnh Lâm)
Dược tính chỉ nam
Long An, nxb Long An, 1991, 2T, 758-747tr
SCS-Med
DVB
NGUYỄN Văn Mạnh
Người Chứt ở Việt Nam
Huế, nxb Thuận Hóa, 1996, 160tr
SOC-Eth
DPN
NGUYỄN Văn Ngôn
Kinh tế học
Sài Gòn, Cấp tiến, 1969-70, 2 T, 305-470tr
ECO-Gen
DVC
NGUYỄN Văn Ngọc
Ðông Tây ngụ ngôn
Los Alamitos CA, Xuân Thu, kn, 188tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Văn Ngọc (Ôn Như)
Tục ngữ phong dao . 2 tập làm 1
Sài Gòn, Mặc lâm, 1967, in lại bản 1927, 375-286tr
LIN-Dic (m¤t)
DVKQ
NGUYỄN Văn Ngọc (Ôn Như)
Ngụ ngôn
Ex. Tứ dân vån uyển, 10/1935, tr 2-24 - pc
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Văn Ngọc (Ôn Như)
Truyện cổ nước Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1990, 390tr
LIT-Fol
DPN
NGUYỄN Văn Ngọc (Ôn Như)
Tục ngữ phong dao
Fort Smith AR, Sống mới, 1978-79, 2 T, 375-286tr
LIN-Rec
DVC
NGUYỄN Văn Ngọc (Ôn Như) & Tử Án TRẦN Lê Nhân
Cổ học tinh hoa
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1989, 344tr
LIT-Fol
DPN
NGUYỄN Văn Nhân, NGUYỄN Quang Sáng …
Mậu thân . Truyện ký
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1988, 239tr
HIS-Con
DPN
NGUYỄN Văn Sâm
Văn chương Nam Bộ và cuộc kháng Pháp 1945-1950
Los Alamitos CA, Xuân thu, 19.., 295tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Văn Thang
Hệ can chi - Cách tính . Lịch thời châm cứu vạn nåm
Hà Nội, nxb Y học, 1989, 55tr
SCS-His
DPN
NGUYỄN Văn Thuận Francois-Xavier
Témoins de l'espérance
Montrouge, Nouvelle cité, 2000, 286p
REL-Chr
DPN
NGUYỄN Văn Thành, VŨ Trinh, TRẦN Hựu
Hoàng Việt luật lệ. Nguyễn Quyết Thắng & N.V. Tài dịch
Hànội ?, nxb Vănhóa Thôngtin, 1994 ?, 5 T, 1080-1622tr
JUR-Anc
DPN
NGUYỄN Văn Thạc
Mãi mãi tuổi hai mươi
Hà Nội, nxb Thanh niên, 2006, 296tr
HIS-Con
DPN
NGUYỄN Văn Toại
Kẻ Dòng nội truyền
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1994, 267tr
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Văn Trung
Nhận định . Tập 2
Sài Gòn, Ðại học, 1959, 261tr
PHI-Gen
DPN
NGUYỄN Văn Trung
Nhận định . Tập 2
Sài Gòn, Ðại học Huế, 1959, 261tr
LIT-Ess
DPN
NGUYỄN Văn Trung
Câu đố Việt Nam
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1991, 503tr
LIT-Fol
DPN
NGUYỄN Văn Trung
Chữ và văn quốc ngữ tời kỳ đầu Pháp thuộc
Los Alamitos, CA, Xuân thu, 1989, 194tr
LIN-Etu
DPN
NGUYỄN Văn Trấn
Trương Vĩnh Ký (con người và sự thật 1837-1898)
Sài Gòn, Ban khoa học xã hội thành ủy, 1993, 275tr
HIS-Ind
DPN
NGUYỄN Văn Tý
Kỷ niệm vui đời nhạc sĩ
Sài Gòn, nxb Thành phố, 160tr
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Văn Tươi
Le Sud Vietnam et le FNL : Une évaluation
Saigon, Ass vn pour le dév.des rel. int., 19.., 9p
HIS-Con
DVKQ
NGUYỄN Văn Tươi
South Vietnam and the NLF : An assessment
Saigon, VN council on foreign relations, 19.., 8p
HIS-Con
DVKQ
NGUYỄN Văn Tươi
La stratégie communiste : Les lecons de l'expérience
Saigon, VN council on foreign relations, 19.., 12p
POL-Con
DVKQ
NGUYỄN Văn Tươi
Le Sud Vietnam et le Front de libération nationale...
Saigon, Vietnam council on foreign relations, 1968, 9p
POL-Con
DVC
NGUYỄN Văn Tấn
Nhật Bản sử lược
Sài Gòn, Tự do, 1960, 298tr - pc
ASE-Jap
DPN
NGUYỄN Văn Uẩn
Hànội nửa đầu thế kỷ XX . Tập 1
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1986, 238tr
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Văn Uẩn
Hànội nửa đầu thế kỷ XX
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1995, 3T, 941-936-808tr
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Văn Vĩnh
Trẻ con hát, trẻ con chơi
Ex. Tứ dân vån uyển, 11/1935, tr 4-24 - pc
LIT-Fol
DPN
NGUYỄN Văn Vĩnh
Truyện hổ lang (dịch theo bản Pháp vån cüa E. Vayrac)
Ex. Tứ dân văn uyển, 11/1935, 24tr & 5/1936, 24tr - pc
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Văn Xuân
Phong trào Duy Tân
Sài Gòn, Lá bối, 1970, 377tr
HIS-Ind
DPN
NGUYỄN Văn Xuân, ÐÀM Văn chí …
Phan Thúc Duyện trong phong trào Duy tân VN …
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1997, 260tr
HIS-Bio
DPN
NGUYỄN Văn Ái, LÊ Văn Ðức, NGUYỄN Công Khai
Từ điển phương ngữ Nam Bộ
Sàigon, nxb Thành phố HCM, 1994, 645tr
LIN-Dic
DPN
NGUYỄN Văn Ðông
Tìm hiểu chính sách của đảng …đối với đạo thiên chúa
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1988, 89tr
REL-Chr
DPN
NGUYỄN Vĩnh Phúc
Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng ở Hà Nội và lân cận
Sài Gòn, Trẻ, 2005, 338tr (tái bản)
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Vĩnh Phúc
Hà Nội. Con đường, dòng sông và lịch sử
Hà Nội, nxb Giao thông vân tải, 2000, 204tr
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Vĩnh Phúc
Hồ Hoàn kiếm và đền Ngọc Sơn
Sài Gòn, Trẻ, 2003, 240tr
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Vũ Tuấn Anh
Thời Hùng Vương và bí ẩn lục thập hoa giáp
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1999, 164tr
SOC-Anc
DPN
NGUYỄN Xuân Cẩn
Ông tán Cách Bi
Hà Bắc, Sở vån hóa thông tin, 1987, 116tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Xuân Linh
Kỹ thuật trồng hoa
Hà Nội, nxb Nông nghiệp, 2000, 140tr
SCS-Nat
DPN
NGUYỄN Xuân Nghi
Lược khảo về mỹ thuật Việt Nam
Hà Nội, Quốc học thư xã, 1942, 199tr - pc
ART-Etu
DPN
NGUYỄN Xuân Nhân
Văn học dân gian Tây Sơn
Sài Gòn, Trẻ, 1999, 252tr
LIT-Fol
DPN
NGUYỄN Xuân Oánh
Vietnam : Politique économique d'après-guerre
Saigon, Ass vn por le dév. des rel. int., 19.., 14p
ECO-Con
DVKQ
NGUYỄN Xuân Oánh
Vietnam . Postwar economic policy
Saigon, VN council on foreign relation, 19.., 10p
ECO-Con
DPN
NGUYỄN Xuân Quang
Khai quật kho tàng cổ sử h×ng việt
Anaheim, Ca, Y học thường thức, 1999, 620tr
SOC-Gen
DPN
NGUYỄN Xuân Viên
Ðông dược thực hành
Sài Gòn, nxb Ðồng Nai, 1999, 219tr
SCS-Med
DPN
NGUYỄN Ðiều (Tuệ Lạc)
Nói chuyện thiền
Paris, tác giả, 1989, 149tr
REL-Bou
DPN
NGUYỄN Ðoàn Tuân
Chân trời lời quê tiếng mẹ Việt Nam
Sài Gòn, nxb Văn học, 1997, 396tr
LIN-Etu
DPN
NGUYỄN Ðång Thục
Thiền học Trần Thái Tông
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1996, 380tr
REL-Bou
DPN
NGUYỄN Ðình Chiến
Cẩm nang đồ gốm Việt Nam có minh văn thế kỷ XV-XIX
Hà Nội, Viện bảo tàng lịch sử Việt Nam, 1999, 226tr, h.
ART-Obj
DVB
NGUYỄN Ðình Chiến
Tàu cổ Cà Mau 1723-1735
Cà Mau, Sở văn hóa thông tin, 2002, 259tr, h.
ART-Obj
DVB
NGUYỄN Ðình Chiểu
Ngư tiều vấn đáp y thuật. Phan V Hùm & Nhượng Tống chú
Hà Nội, Tân việt, 1952, 409tr - pc
SCS-Med
DPN
NGUYỄN Ðình Chiểu
Nguyễn Ðình Chiểu (1822-1982)
Hà Nội, Cục thông tin và cổ động, 1982, 83tr
LIT-Bio
DPN
NGUYỄN Ðình Chính, ÐỖ Trung Lai
Triển lãm hội họa
Hà Nội, Nam Sơn gallery & Hội MT VN, 1998, 21tr, hình
ART-Pla
DVB
NGUYỄN Ðình Cát
Comment les Vietnamiens boivent...selon la litt. pop...
Saigon, Ass vn pour le dév. des rel. int., 19.., 16p
LIT-Etu
DVKQ
NGUYỄN Ðình Hươu
Ðến hiện đại từ truyền thống
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1995, 399tr
SOC-Gen
DPN
NGUYỄN Ðình Khoa
Các dân tộc ở Việt Nam ( Dân liệu nhân học - tục ngữi)
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1983, 183tr
SOC-Eth
DPN
NGUYỄN Ðình Nhân
Il y a eu un incendie ici
Paris, auteur, (1986), 60p
LIT-The
DPN
NGUYỄN Ðình Phư
Tìm hiểu va ứng dụng triết lý âm dương
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1998, 288p
SCS-Occ
DPN
NGUYỄN Ðình Thi
Front du ciel . (Mặt trận trên cao)
Paris, Julliard, 1968, 190p, ph.
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Ðình Thi
Xung kích
Hà Nội, nxb Vån học, 1971, 140 tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Ðình Thi
Hòn cuội
Hànội nxb Tác phẩm mới, 1987, 158tr
LIT-The
DPN
NGUYỄN Ðình Thi & TRẦN Ngọc Bích
Bibliographie vietnamienne (1954-1974). T.2
Paris, Sudestasie, 1982, 294p
BIB-Gen
DPN
NGUYỄN Ðình Thiều
Giấc ngủ cô đơn
Fort Smith, Sống mới, 19.., 268tr
LIT-Fic
DVB
NGUYỄN Ðình Thiệp
Nhìn lại cuộc chiến Việt Nam và con đường dân tộc
California, tác giä, 1985, 60tr
POL-Con
DPN
NGUYỄN Ðình Tiến
Chân dung tướng ngụy Sàigòn
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1979, 316 tr - pc
HIS-Con
DPN
NGUYỄN Ðình Toàn
Bãi man rợ
Sài Gòn, Tân vån, 1972, 128tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Ðình Tư
Non nước Phú-Yên
Sài Gòn, Tiên giang, 1965, 208tr - pc
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Ðình Tư
Giang sơn VN đây : Non nước Khánh Hoà
Sài Gòn, Sông Lam, 1969, 417tr - pc
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Ðình Ðầu
Tổng kết nghiên cứu địa bạ Nam Kỳ lục tỉnh
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 344tr
ECO-Agr
DPN
NGUYỄN Ðình Ðầu
Chế độ công điền công thổ ... ở Nam Kỳ lục tỉnh
Sài Gòn, Trẻ, 1999, 223tr
ECO-Anc
DPN
NGUYỄN Ðình Ðầu
Việt Nam quốc hiệu & cương vực qua các thời đại
Sài Gòn, Trẻ, 1999, 127tr
HIS-Gen
DPN
NGUYỄN Ðôn
Costumes de cour des mandarins civils et militaires...
Ex., BAVH, 7-9/1916, p 314-331 - pc
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Ðôn
Bình minh Ba Tơ
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 2991, 192tr
HIS-Mod
DPN
NGUYỄN Ðông Thức
Mưa khuya
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1987, 116tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Ðăng Manh
Con đường đi vào thế giới nghệ thuật của nhà văn
Sài Gòn, nxb Giáo dục, 1994, 252tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Ðăng Mạnh, ÐOÀN Trọng Huy, TRẦN H. Mai
Nguyên Hồng va Hải Phòng
Hải Phòng, nxb Hải Phòng, 1987, 250tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Ðăng Na
Truyên trạng
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1988, 92tr
LIT-Fol
DPN
NGUYỄN Ðăng Na
Ðặc điểm văn học Việt Nam trung đại. ...văn xuôi tự sự
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1999, 164tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Ðăng Thục
Quốc học Việt Nam
Sài Gòn, Kinh thi, 1974, 258tr - pc
SOC-Edu
DPN
NGUYỄN Ðăng Thục
Lịch sử tư tưởng Việt Nam . Tập 1 & 2
Sài Gòn, Bộ văn hóa, 1967-69, 255-196tr - pc
REL-Gen
DPN
NGUYỄN Ðăng Thục
Thiền học Việt Nam
Bagneux, Chùa Khánh anh, 198., in lại bản 1967, 485tr
REL-Bou
DPN
NGUYỄN Ðăng Vinh
Dấu tích ngàn năm Thăng Long Hà Nội
Hà Nội, nxb Lao động, 2005, 347tr
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Ðắc Xuân
Chuyện các bà trong cung Nguyễn
Huế, Hội văn nghệ thành phố, 1988, 95tr
HIS-Bio
DPN
NGUYỄN Ðắc Xuân
Le guide de la citadelle de Hue
Huế, Ed. Thuận Hóa, 1995, 160p
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Ðắc Xuân
Chuyện ba vua Dục Ðúc, Thành Thái, Duy Tân
Huế, Thuận Hóa, 1995, 343tr
HIS-Ind
DPN
NGUYỄN Ðắc Xuân
Cố đô Huế, bí ẩn và khám phá
Huế, nxb Thuận Hóa, 1997, 212tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Ðắc Xuân
Qua Pháp tìm Huế xưa
Huế, nxb Thuận Hóa, 2000, 193tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Ðắc Xuân
Hỏi đáp về triều Nguyễn và Huế xưa
Sài Gòn, Trẻ, 2002, T.1-2-4, 103-135-124tr
HIS-Anc
DPN
NGUYỄN Ðịch Dũng
Sóng lúa
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1983, 120tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỄN Ðổng Chi
Kho tàng truyện cổ tích Việt-nam. T 1,2, 4,5
Hànội, Khoahọc xãhội, 1963-1982, 306-196- 491-602 tr
LIT-Fol
DPN
NGUYỄN Ðổng Chi
Lược khảo về thần thoại Việt-nam
Hà Nội, nxb Vån sử địa, 1956, in lt 2, 187tr - pc
SOC-Fol
DPN
NGUYỄN Ðổng Chi
Việt Nam cổ văn học sử
Hà Nội, Hàn Thuyên xb cục, 1942, 450tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Ðổng Khê
Bắc Thành địa dư chí . Ðặng Chu Kình dịch
Sài Gòn, Phủ QVKđt văn hóa, 1969, 3q, 98-56-239tr - pc
GEO-Mon
DPN
NGUYỄN Ðỗ Cung
Bàn về mỹ thuật Việt Nam
Hà Nội, Viện mỹ thuật, 1993, 218tr
ART-Etu
DPN
NGUYỄN Ðỗ Mục (dịch giả)
Chiêu quân cống hồ . Nguyễn Ðỗ Mục dịch
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1989, 296tr
CHI-Lit
DPN
NGUYỄN Ðức Dụ
Dõi tìm tông tích người xưa
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1998, 632tr
HIS-Bio
DPN
NGUYỄN Ðức Dụ (Dã Lan)
Gia phả . Khảo luận, thực hành
Sài Gòn, tác giả, 1967-71, 371-XXXI tr - pc
SCS-His
DPN
NGUYỄN Ðức Hiên, HÀ Văn Tấn
Truyện Trạng Quỳnh
Sài Gòn, nxb Thanh Hóa, 1988, 127tr
LIT-Fol
DPN
NGUYỄN Ðức Mậu
Hoa đỏ nguồn sông
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1987, 80tr
LIT-Poe
DPN
NGUYỄN Ðức Xuân
Chuyện cũ cố đô
Bình Trị Thiên, Hội văn học nghệ thuật, 1987, 96tr
LIT-Fol
DPN
NGUYỄN Ðức Xuân
Hương giang cố sự
Ðà Nẵng, Sông Hương, 1986, 95tr
HIS-Ind
DPN
NGUYỄN Ðức Ðàn
Mấy vấn đề văn học hiện thực phê phán Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1968, 228tr
LIT-Etu
DPN
NGUYỄN Đình Nhân
Đại hội đảo điên
Paris, L'Harmattan, 2007, 291tr
LIT-Fic
DPN
NGUYỆT Ðam & THẦN Phong
Chín năm máu lửa dưới chế độ gia đình trị Ngô Ðình Diệm
Sài Gòn, tác giả, 1964, 342tr
HIS-Con
DPN
NGÔ Bạch
Ðàm thiên thuyết địa luận nhân. Trương Huyên lược dịch
Sài Gòn, nxb Mũi Cà Mau, 1997, 530tr
SCS-Occ
DPN
NGÔ Cao Lãng
Lịch triều tạp ký. Hoa Bằng chú dịch, Vån Tân hiệu đính
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1975, 2 T, 324-339tr
HIS-Anc
DPN
NGÔ Gia Hy
Nguồn gốc của y đức. Sự đóng góp cüa y học …
Sài Gòn, Hội y dược học, 1995, 100tr
SCS-Med
DPN
NGÔ Gia Hy, BÙI Lưu Yêm & NGÔ Gia Lương
Khí công và y học hiện đại
Biên Hòa, nxb Ðồng Nai, 1995, 824tr
SCS-Med
DPN
NGÔ Giáp Ðậu
Hoàng Việt long hưng chí
Sài Gòn, nxb Văn học, 1993, 445tr
HIS-Anc
DPN
NGÔ Hoàng Giang
Xa xôi mũi Cà Mau
Sài Gòn, nxb Vån nghệ thành phố, 1997, 155tr
LIT-Bio
DPN
NGÔ Huy Quỳnh
Kiến trúc Việt Nam
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1986, 292tr
ART-Arc
DPN
NGÔ Huy Quỳnh
Lịch sử kiến trúc Việt Nam
Hà Nội, Văn hóa thông tin, 1998, 1338tr
ART-Arc
DPN
NGÔ Kim Chung & NGUYỄN Ðức Nghinh
Propriété privée et propr.coll. dans l'ancien Annam
Paris, L'harmattan, 1987, 227p
JUR-Anc
DPN
NGÔ Kính Tử
Chuyện làng nho
Hà Nội, nxb Vån học, 1989, 2 T, 412-412tr
CHI-Lit
DPN
NGÔ Linh Ngọc, NGÔ Văn Phú
Tuyển tập thơ ca trù
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1987, 263tr
LIT-Poe
DPN
NGÔ Lãng Vân
Những ngày cuối cùng của Ba Giai Tú Xuất
Ðồng Tháp, nxb Tổng hợp, 1990, 83tr
LIT-Fol
DPN
NGÔ Ngọc Bội
Nợ dời
Sài Gòn, nxb Tác phẩm mới, 1984, 168tr
LIT-Fic
DPN
NGÔ Ngọc Ngũ Long
Tiếng hát và bóng đêm
Hà Nội, nxb Văn học, 1998, 252tr
LIT-Ess
DPN
NGÔ Ngọc Thắng
Nhạc lý căn bản thực hành
Sài Gòn, nxb Âm nhạc, 1995, 128tr
MUS-Etu
DPN
NGÔ Quảng Nam, XUÂN Thiêm, TẠ Huy Ðức …
Ðịa chí Vĩnh Phú . Vån hóa dân gian vùng đất tổ
Vĩnh Phú, Sở Văn hóa và thông tin, 1986, 330-16tr, h.
SOC-Eth
DPN
NGÔ Sĩ Liên
Ðại Việt sử ký toàn thư
Hànội, Khoa học xã hội, 1967-68, 4 T, 354-342-364-413tr
HIS-Anc
DPN
NGÔ Sĩ Liên
Ðại Việt sử ký toàn thư. Cao H.G. dịch & Ðào D.A. chú
Hà Nội, nxb Khoahọc xãhội, 1967, 4T, 356-342-364-415tr
HIS-Anc
DPN
NGÔ Thành Nhân (Anh Minh)
Cụ Sào Nam . 15 nåm bị giam lỏng ở Huế
Huế, Anh Minh, 1956, 100 tr - pc
HIS-Ind
DPN
NGÔ Thảo & LẠI Nguyên Ân
Nhà văn Việt Nam, chân dung tự họa
Hà Nội, nxb Văn học, 1995, T.1, 314tr
LIT-Bio
DPN
NGÔ Thế Long & NGUYỄN Kim Hưng (dịch)
Ðại Việt sử ký tục biên (1676-1789)
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội 1991, 1790tr
HIS-Anc
DPN
NGÔ Thế Vinh
Mekong, dòng sông nghẽn mạch
Seal Beach, CA., Văn nghệ mới, 2007, 318tr
GEO-Mon
DPN
NGÔ Thế Vinh
Cửu Long cạn dòng, biển đông dạy sóng
Westminster, CA, Văn nghệ, 2000, 646tr
GEO-Mon
DPN
NGÔ Thời Sĩ
Việt sử tiêu án
Sài Gòn, Vån hóa Á châu, 1960, 314tr
HIS-Anc
DPN
NGÔ Thức
Ba người ở một nhà
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1982, 194tr
LIT-Fic
DPN
NGÔ Thừa Ân
Tây du ký bình khảo . Phan Quân dịch . 3 T
Sài Gòn, Việt tân, 1962, 1032 tr - in lai
CHI-Lit
DPN
NGÔ Tất Tố
Tác phẩm . Tập 2
Hà Nội, nxb Vån học, 1977, 624 tr
LIT-Fic
DPN
NGÔ Tất Tố
Mặc Tử
Sài Gòn, Khai trí, 1959, in lt 2, 224tr
CHI-Phi
DPN
NGÔ Tất Tố
Ðường thi
Lancaster, Xuân thu, 19.., 184tr
CHI-Lit
DVB
NGÔ Tất Tố
Việt Nam văn học . Văn học đời Trần
Glendale CA, Ðại Nam, 19.., 218tr
LIT-Etu
DPN
NGÔ Tất Tố
Việt Nam văn học . Văn học đời Lý
Houston, Texas, Xuân thu, 1976, 118tr
LIT-Etu
DPN
NGÔ Tất Tố
Trong rừng nho
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1990, 190tr
LIT-Bio
DPN
NGÔ Văn
Viêt-nam 1920-1945. Révolution et contre-révolution ...
Paris, L'Insomniaque, 1995, 445p
HIS-Ind
DPN
NGÔ Văn Chiếu
Journal d'un combattant Viêt-Minh (trad. du viet.)
Paris, Seuil, 1955, 230p,
HIS-Mod
DPN
NGÔ Văn Doanh
Tháp cổ Chămpa. Huyền thoại & sự thật
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1994, 250tr
ART-Ant
DPN
NGÔ Văn Hoà & DƯƠNG Kinh Quốc
Giai cấp công nhân Việt Nam ... trước ... Ðảng
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1978, 411tr
SOC-Mod
DPN
NGÔ Văn Phú
Chiến trận đời thường
Sài Gòn, nxb Tác phẩm mới, 1989, 211tr
LIT-Fic
DPN
NGÔ Văn Phú
Hùng Vương và lễ hội đền Hùng
Hà Nội, nxb Hội nhà văn, 1996, 457tr
REL-Tra
DPN
NGÔ Văn Quý
Một con tàu mang tên nỗi nhớ
Sài Gòn, nxb Vån học, 1998, 138tr
LIT-Ess
DPN
NGÔ Văn Triện (Trúc Khê)
Nguyễn Trãi, anh hùng dân tộc
Hà Nội (?), Trúc Khê thư xă 1953, 182tr
HIS-Bio
DPN
NGÔ Vĩnh Bình
Thanh Tịnh như tôi biết
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 2002, 120tr
LIT-Bio
DPN
NGÔ gia vån phái
Hoàng Lê nhất thống chí . Nguyễn D.V. & Kiều T.H. dịch
Hà Nội, nxb Văn học, 1970, 417tr
HIS-Anc
DPN
NGÔ Ðức Dung
Việt sử mông học từ Hồng Bàng đến 1945
Hà Nội, nxb Văn học, 1998, 511tr
HIS-Anc
DPN
NGÔ Ðức Thịnh
Tín ngưỡng và văn hóa tín ngưỡng ở Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 2001, 797tr
REL-Tra
DPN
NGÔ Ðức Thọ
Nghiên cứu chữ huý Việt Nam qua các triều đại
Hà Nội, nxb Văn hóa & EFEO, 1997, 482tr
HIS-Anc
DPN
NGÔ Ðức Thọ, NGUYỄN Thúy Ngả, NGUYỄN Hữu Mùi
Các nhà khoa bảng Việt Nam 1075-1919
Hà Nội, nxb Văn học, 1993, 1027tr
HIS-Anc
DPN
NGÔ Ðức Thọ, NGUYỄN Vån Nguyên …
Từ điển di tích văn hóa Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1993, 821tr
ART-Arc
DPN
NGÔN Vĩnh
Fulro ?
Hà Nội, nxb Công an nhân dân, 1982, 359tr - pc
HIS-Con
DPN
NGƯỜI Thång Long
Hànội ngày nay
Sài Gòn, Nam chi tùng thß, 1960, 226tr - pc
SOC-Con
DPN
NGƯỜI Thứ tám
Máu loang chùa tháp
Sài Gòn, Tân quang, 1968, 274tr
LIT-Fic
DPN
NGỌC Hồ
Việt điện u linh tập lục toàn biên
Sài Gòn, Cửu Long, 1992, 241tr
HIS-Anc
DPN
NGỌC Linh
Ngôi nhà thiếu đàn bà
Sài Gòn, nxb Vån nghệ, 1994, 140tr
LIT-The
DPN
NGỌC Linh
Như hạt mưa sa
Fort Smith, AR, Sống mới, 1979, 314tr
LIT-Fic
DPN
NHIẾP Nguyệt Nham
Đặng Tiểu Bình giữa đời thường. Lê Khánh Trường dịch
Sài Gòn, Trẻ, 1999, 353tr
HIS-Bio
DPN
NHÃ Ca
Ðêm nghe tiếng đại bác
Sài Gòn, kgxb, 1968, 136 tr
LIT-Fic
DVKQ
NHÃ Ca
Bóng tối thời con gái
Sài Gòn, Thứ tư, 1968, 125 tr
LIT-Fic
DPN
NHÃ Ca
Giäi khăn sô cho Huế
Sài Gòn, Thương yêu, 1969, 523tr
LIT-Fic
DVKQ
NHÃ Ca
Công trường vôi tím
kn, kxb,19.., 23_tr
LIT-Fic
DVB
NHÓM Trà Linh
Ðặng Huy Trứ, con người và tác phẩm
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1990, 562tr
LIT-Poe
DPN
NHƯ Thiết
Quán triệt tính đảng trong mỹ học và nghệ thuật
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1973, 283tr
ART-Etu
DPN
NHƯ Ðàm
Ðiện Biên âm vang
Hà Nội, nxb Lao động, 1999, 248tr
HIS-Con
DPN
NHẤT Hạnh
Nẻo về của ý
?, Lá bối, 1977, 289 tr
LIT-Fic
DVB
NHẤT Linh
Ði Tây
Fort Smith, Sống mới, 19.., 108 tr
LIT-Fic
DPN
NHẤT Linh
Bướm trắng
Sài Gòn, Ðời nay, 1968, 266 tr
LIT-Fic
DPN
NHẤT Linh
Ðôi bạn
Sài Gòn, Phượng giang, 1958, 206 tr
LIT-Fic
DPN
NHẤT Linh
Ðoạn tuyệt
Sài Gòn, Ðời nay, 1961, 228 tr
LIT-Fic
DPN
NHẤT Linh
Người quay tơ
Sài Gòn, Ðời nay, 1962, 97 tr
LIT-Fic
DPN
NHẤT Linh
Hai buổi chiều vàng
Sài Gòn, Phượng giang, 1952, 132tr
LIT-Fic
DTA
NHẤT Linh & KHÁI Hưng
Anh phải sống
Sài Gòn, Ðời nay, 19.., 146 tr - in lai
LIT-Fic
DPN
NHẤT Thanh (Vũ Vån Khiêu)
Ðất lề quê thói. Phong tục Việt Nam
Glendale, Ðại nam (in lại bản Sàigòn 1968), 19.., 540tr
SOC-Gen
DPN
NHẬT Tiến
Giấc ngủ chập chờn
Sài Gòn, Ðông phương, 1969, 238 tr
LIT-Fic
DPN
NHẬT Tiến
Những vì sao lạc
Fort Smith, Sống mới, 19.., 167tr
LIT-Fic
DVB
NHỊ Lang
Nước lại về nguồn
Denver, Lion press, 1984, 311 tr
LIT-Fic
DVC
NHỊ Lang
Phong trào kháng chiến Trịnh Minh Thế
Boulder, Lion press, 1985, 383tr, h.
HIS-Con
DVC
NHỮ Nguyên, TRẦN Kiết Hùng
Lễ ký
Biên Hòa, nxb Ðồng Nai, 1996, 347tr
CHI-Civ
DPN
NIXON Richard
Mémoires
Paris, Stanké, 1978, 800p, ph.
HIS-Con
DVB
NIXON Richard
La vraie guerre
Paris, Albin Michel, 1980, 364p
HIS-Act
DPN
NIXON Richard
No more Vietnams
New-York, Arbor house, 1985, 240p
HIS-Con
DVV
NOLLY Emile
La barque annamite
Paris, Calmann-Lévy, 1921, 354p
LIT-Fic
DVKQ
NONNEMANN H.C.
Médecin au Vietnam . (Trad. de Wir fragten nicht...)
Paris, Casterman, 1970, 175p
HIS-Con
DVKQ
NOPPE Catherine & HUBERT Jean-Francois
Arts du Vietnam
New-York, Parkstone press, 2003, 271p, ill.
ART-Gen
DVB
NORD Pierre
Le piège de Saigon
Paris, Fayard, 1965, 287p
LIT-Fic
DVKQ
NORD Pierre
Le piège de Saigon
Paris, Fayard, 1973, 287p
LIT-Fic
DPN
NORDEMANN Edmond (Ngô Đê Mân)
Chrestomathie annamite. Quảng tập viêm văn
Hà Nội, auteur, 1898, 312p
LIN-Etu
DPN
NOURY Jean
L'Indochine avant l'ouragan (1900-1920)
Chartres, imp. Charron, 1984, 191p, ph.
HIS-Ind
DPN
NOURY Jean
L'Indochine avant l'ouragan 19OO-1920
Chartres, imp. Charron, 190p, ph
SOC-Gen
DPN
Naval Intelligence Division
Indo-China
Cambridge, Univ. Press, XIII-535p
GEN-Ind
DPN
NÔNG Quốc Chấn
Dân tộc và văn hóa
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1993, 248tr
SOC-Gen
DPN
NỘI các triều Nguyễn
Khâm định Ðại Nam hội điển sự lệ
Huế, nxb Thuận Hóa 1993, 15 t§p
HIS-Anc
DPN
O'BALLANCE Edgar
The Indochina war, 1945-54
London, Faber & Faber, 1964, 285p
HIS-Mod
DVKQ
O'DONNELL Peter & HOLDAWAY Jim
Modesty Blaise . Echec à Monsieur Sun
Paris, Hachette, 1975, 41p, ill.
LIT-Fic
DPN
ODA Makoto
Les intellectuels japonais. Trad. JM Leclercq
Paris, Publ. orientalistes de France, 1979, 186p
ASE-Soc
DPN
OKAKURA Kakuzo
Trà đạo. Bảo Sơn dịch
Los Alamitos CA, Xuân thu, 19.., 12-140tr
PRA-Div
DPN
OKAZAKI Akira & HIROMITSU Yokoo
Astronomic records (1040-1225 in ... Việt sử lược
Ex. J.of oriental studies, no 21/1983, p 40 -44 - pc
HIS- Anc
DPN
OLICHON Armand
Le père Six, curé de Phat-Diêm, vice-roi en Annam
Paris, Bloud & Gay, 1941, 147p
HIS-Ind
DPN
OLSON James S.
Dictionary of the Vietnam war
New York, Peter Bedrick books, 1987, 585p
HIS-Con
DPN
ORCIVAL Francois d'
Les marines
Paris, Balland, 1979, 381p
HIS-Con
DVC
ORLEANS Henri d'
Politique extérieure et coloniale
Paris, Flammarion, 1899 (?), 292p
HIS-Ind
DPN
ORLEANS Henri-Philippe d'
Autour du Tonkin
Paris, CalmannLévy, 1894, 654p
GEN-Ind
DVB
ORTOLI Philippe
L'histoire d'un grain de riz
Tarbes, auteur, 1998, 34p, ph.
ART-Pho
DPN
ORTOLI Philippe
Histoire d'un grain de riz
Tarbes, auteur, 1998, 34p, ph.
ECO-Act
DPN
ORWELL Georges ( ĐẶNG P.N. dịch)
1984
Wilmington, Del., Underbahn, 2006, 399tr
LIT-Fic
DPN
PAGE Tim
Ten years. Vietnam today
New-York, Alfred A. Knopf, 1987, 128p, ill
CIV-Gen
DPN
PAGE Tim
Instants de grâce
Paris, Ed. de la Martinière, 2001, 235p
HIS-Con
DPN
PAGNIEZ Yvonne
Français d'Indochine
Paris, Flammarion, 1953, 234p., ill.
HIS-Mod
DPN
PALAZZOLI Claude
Le Vietnam entre deux mythes
Paris, Economica, 1981, 191p
HIS-Act
DVB
PALMER Laura
Shrapnel in the heart . Letters ... from the VN Vet...
New-York, Vintage books, 1988, 243p
SOC-Act
DVB
PALSKI Gilles
La cartographie française des côtes cochinchinoises ..
ex. Imago mundi, London, King's college, 1989, p. 59-69
GEO-Etu
DPN
PANNIKAR K.M.
L'Asie et la domination occidentale
Paris, Seuil, 1956, 448p
HIS-Mod
DPN
PAPIN Philippe
Histoire de Hanoi
Paris, Fayard, 2001, 404p
GEO-Mon
DPN
PARENTEAU René & Luc CHAMPAGNE (ed)
La conservation des quartiers historiques en Indoc.
Paris, Karthala, 1997, 223p
ART-Arc
DPN
PARKER T. Jefferson
Little Saigon
New-York, St Martin's press, 1988, 354p
LIT-Fic
DVB
PARKER T. Jefferson
Little Saigon
Paris, J'ai lu, 1988, 503p
LIT-Fic
DPN
PARMENTIER Henri
Angkor
Saigon, Albert Portail, 19.., 220p, ill.
ART-Ant
DPN
PARTISANS
Le peuple vietnamien et la guerre
Paris, Partisans, 1968, no 40, 123p
HIS-Con
DVKQ
PATTI Archimedes L.A.
Why Vietnam ? Prelude to America's albatross
Berkeley..., Univ. of Calif. press, 1980, 612p
HIS-Mod
DPN
PAUL-NUR
Về chính sách thượng vụ trong lịch sử Việt Nam
Sài Gòn, Phủ đặc ủy thượng vụ, 1966, 176tr - pc
SOC-Eth
DPN
PAUTHIER G. & BAZIN M.
Chine moderne
Paris, Firmin-Didot, 1853, p.1-656 (manquent 657--)
CHI-Civ
DPN
PEDRAZZANI Jean-Michel
La France en Indochine de Catroux à Sainteny
Paris, Arthaud, 1972, 217p, ph
HIS-Ind
DVB
PENDLETON Don
L'exécuteur. Virée au Vietnam
Paris, Plon-Hunter, 1983, 216p
LIT-Fic
DPN
PENYCATE John & MANGOLD Tom
Les tunnels de Cu Chi
Paris, Albin Michel, 1986, 291p
HIST-Con
DPN
PERCHERON Maurice et PERCHERON-TESTON M.-R.
L'Indochine
Paris, Fernand Nathan, 1939, 160p., 148 ph.
HIS-Mod
DPN
PERENNES H.
Quarante deux ans …Jean-François Abgrall … (1854-1929)
Saint-Brieuc, A. Prudhomme, 1933, 449p
HIS-Ind
DPN
PERILLAUD Paul
Luc-Nam. Le journal d'un soldat de l'infanterie col.
Monte-Carlo , Regain, 1972, 271p
HIS-Mod
DPN
PETERSON A.D.C.
L'Extrême-Orient. Géographie sociale
Paris, Payot, 1951, 318p
ASE-Gen
DVB
PETIT Edouard
Le Tong-Kin
Paris, Lecène & Oudin, 1887, 238p, ill.
HIS-Ind
DPN
PHAM Quang Trung
Học giả với thi nhân
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1994, 355tr
LIT-Etu
DPN
PHAN Bội Châu
Tuồng Trưng nữ vương . Truyện Phạm Hồng Thái
Hà Nội, nxb Vån học, 1967, 149tr
LIT-The
DPN
PHAN Bội Châu
Khổng học đăng
Houston, Xuân thu, 19.., 799tr
REL-Tra
DPN
PHAN Bội Châu
Cao đẳng quốc dân
(MÜ châu), Nhân chủ học xã, 1987, 74tr
HIS-Ind
DPN
PHAN Bội Châu
Mémoires . Trad Georges Boudarel
Paris, France-Asie, no 194-195, 3-4/1968, p 3-210
HIS-Ind
DPN
PHAN Bội Châu
Việt Nam vong quốc sử . Nguyễn Quang Tộ dịch
Sài Gòn, Tao đàn, 1969, 101-140tr
HIS-Ind
DPN
PHAN Bội Châu
Thiên hồ ! Ðế hồ ! . Chương Thâu dịch
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1978, 200tr
HIS-Ind
DPN
PHAN Bội Châu
Tự phán . Hồi ký vận động cách mạng dân tộc
Garden Grove, Nhân chủ học xá, 198., 228tr
HIS-Ind
DPN
PHAN Bội Châu
Thơ văn
Hà Nội, nxb Văn học, 1985, 398tr
LIT-Poe
DPN
PHAN Bội Châu
Phan Bội Châu toàn tập
Huế, nxb Thuận Hóa, 1990, 9 t§p
LIT-Col
DPN
PHAN Bội Châu
Toàn tập
Huế, nxb Thuận Hóa, 1990-92, 10 T
LIT-Rec
DPN
PHAN Canh
Thi ca Việt Nam thời tiền chiến
Sài Gòn, nxb Ðồng Nai, 1999, 426tr
LIT-Etu
DPN
PHAN Chu Trinh (Tây Hồ)
Trung kỳ dân biến thỉ mạt ký . Lê Ấm & Ng Q. Thắng dịch
Sài Gòn, Phủ QVK đt văn hóa, 1973, 101-57tr - pc
HIS-Ind
DPN
PHAN Châu Trinh
Giai nhân kỳ ngộ . Huỳnh Thúc Kháng gt & Lê Vån Siêu bc
Sài Gòn, Hướng dß½ng, 1958, 275tr
LIT-Pol
DPN
PHAN Châu Trinh
Thơ văn Phan Châu Trinh
Hà Nội, nxb Văn học, 1983, 258tr
LIT-Rec
DVB
PHAN Cẩm Thượng, LƯƠNG Xuân Ðoàn
Họa sĩ trẻ Việt Nam
Hà Nội, nxb Mỹ thuật, 1996, 200tr, hình
ART-Pla
DVB
PHAN Cự Ðệ, HÀ Vån Ðức & NGUYỄN Hoành Khung
Văn học Việt Nam 1930-1945. Tập 1
Hà Nội, nxb Ðại học và giáo dục cn., 1988, 366tr÷
LIT-Etu
DPN
PHAN Cự Ðệ, TRẦN Ðình Hượu, NGUYỄN Trác …
Văn học Việt Nam (1900-1945)
Hà Nội, nxb Giáo dục, 2000, 668tr
LIT-Etu
DPN
PHAN Du
Quảng Nam qua các thời đại . T 1
Ðà Nẵng, Cổ học tùng thư, 1974, 358tr - pc
GEO-Mon
DPN
PHAN Hoàng
Phỏng vấn người Sàigòn. T 1
Sài Gòn, Trẻ, 1998, 143tr
LIT-Bio
DPN
PHAN Hoàng
Phỏng vấn tướng lĩnh Việt Nam
Sài Gòn, Trẻ, 2000, 431tr
HIS-Con
DPN
PHAN Hoàng
Phỏng vấn người Hà Nội
Sài Gòn, Trẻ, 2000, 215tr
LIT-Bio
DPN
PHAN Huy Chú
Lịch triều hiến chương loại chí
Hà Nội, nxb Sử học, 196O-62, 4 T, 352-210-174-287tr
GEN-Anc
DPN
PHAN Huy Chú
Hải trình chí lược. Trad. Phan HL., Cl. Salmon, Tạ TH.
Paris, Cahier d'Archipel 25, 1994, 228p
HIS-Anc
DPN
PHAN Huy Lê
Tìm về cội nguồn
Hà Nội, Thế giới, 1999, 2T, 820-935tr
HIS-Anc
DPN
PHAN Huy Lê & PHAN Ðại Doãn
Khởi nghĩa Lam Sơn
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1977, 561tr
HIS-Anc
DPN
PHAN Huy Lê & PHAN Ðại Doãn
Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn và phong trào đấu tranh …
Hà Nội, nxb Khoa học, 1965, 294tr
HIS-Anc
DPN
PHAN Huy Lê, BÙI Ðăng Dũng …
Mọt số trận quyết chiến chiến lược trong lịch sử …
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1998, 500tr
HIS-Anc
DPN
PHAN Huy Lê, HÀ Vån Tấn …
Nghệ Tînh hôm qua và hôm nay
Hà Nội, nxb Sự thật, 1986, 334tr
GEO-Mon
DPN
PHAN Huy Lê, NGUYỄN Ð. Chiến, NGUYỄN Q. Ngọc
Gốm Bát Tràng thế kỷ XIV-XV. Bat Trang ceramics …
Hà Nội, Thế giới, 1995, 212p, ill.
ART-Obj
DVB
PHAN Huy Ích
Dụ am ngâm lục . 3T
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1978, 203-163-138tr
LIT-Poe
DPN
PHAN Huy Ích
Chinh phụ ngâm diễn ca . Hoàng Xuân Hãn chú giải
Paris, Minh Tân, 1954, 36tr
LIT-Poe
DPN
PHAN Huy Ðông
Bốn con sông đất Việt, sự tích và giai thoại
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 2001, 416tr
SOC-Fol
DPN
PHAN Hải Việt
Khổng Tử với tư tưởng quản lý và kinh doanh hiện đại
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1997, 522tr
PHI-Soc
DPN
PHAN Hữu Dật
Một số vấn đề về dân tộc học VN
Hà Nội, Ðại học quốc gia, 1998, 720tr
SOC-Gen
DPN
PHAN Hữu Dật, LÊ Ngọc Thắng …
Văn hóa lễ hội của các dân tộc ở Ðông Nam Á
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1992, 190tr
ASE-Civ
DPN
PHAN Hữu Dật, NGUYỄN Văn Khánh …
Phương sách dùng người của ông cha ta trong lịch sử
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1994, 152tr
POL-Gen
DPN
PHAN Khoang
Trung quốc sử lược
Sài Gòn, kgxb, 1958, in lt 3, 616tr
CHI-His
DPN
PHAN Khoang
Việt sử : Xứ đàng trong 1558-1777
Houston, Xuân thu, 19.., 2 T, 707tr
HIS-Anc
DPN
PHAN Khoang
Việt-nam Pháp thuộc sử (1884-1945)
Fort Smith, Sống mới, 503tr
HIS-Ind
DPN
PHAN Khánh
Tráng sĩ Ngàn Trươi
Hà Nội, nxb Kim Ðồng, 1986, 128tr
LIT-Fic
DPN
PHAN Khôi
Việt ngữ nghiên cứu
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1997, 211tr
LIN-Etu
DPN
PHAN Kim
Chữa bệnh bằng thuốc Nam và châm cứu
Sài Gòn ?, nxb Lao động, 1991, 348tr
SCS-Med
DVB
PHAN Kế Bính
Việt Nam phong tục
Sài Gòn, nxb Tổng hợp Ðồng Tháp, 1990, 365tr
SOC-Gen
DPN
PHAN Kế Bính
Nam hải dị nhân
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1988, 84tr
LIT-Fol
DPN
PHAN Kế Bính & LÊ Văn Phúc
Truyện Hưng Ðạo Vương
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1999, 235tr
HIS-Bio
DPN
PHAN Kế Hoành & VŨ Quang Vinh
Bước đầu tìm hiểu lịch sử kịch nói Việt Nam 1945-1975
Hà Nội, nxb Vån hóa, 1982, 260tr
LIT-Etu
DPN
PHAN Nghị
Vượt Trường sơn
Lancaster, Xuân thu, 1981, 322tr
HIS-Con
DPN
PHAN Ngọc
Cách giải thích văn học bằng ngôn ngữ học
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1995, 179tr
LIN-Etu
DPN
PHAN Ngọc
Một cách tiếp cận văn hóa
Hà Nội, Thanh niên, 1999, 459tr
SOC-Gen
DPN
PHAN Ngọc
Cách giải thích văn học bằng ngôn ngữ học
Sài Gòn, Trẻ, 2000, 223tr
LIT-Etu
DPN
PHAN Ngọc
Ðỗ Phủ, nhà thơ thánh với hơn một nghìn bài thơ
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin ..., 2001, 800tr
CHI-Lit
DPN
PHAN Ngọc & PHẠM Ðức Dương
Tiếp xúc ngôn ngữ ở Ðông Nam Á
Hà Nội, Viện Ðông Nam Á, 1983, 352tr
ASE-Gen
DPN
PHAN Ngọc Liên
Lịch sử sử học Việt Nam
Hà Nội, Trường Ðại học sư phạm, 1996, 176tr
HIS-Doc
DPN
PHAN Nhật Nam
Mùa hè đỏ lửa . Charlie, tên nghe quá lạ
kckn, 57tr
LIT-Fic
DPN
PHAN Nhật Nam
Mùa hè đỏ lửa
Sài Gòn, Sáng tạo, 1972, 236 tr
HIS-Con
DPN
PHAN Nhật Nam
Dựa lưng nỗi chết
kn, kxb, 19.., 289tr
LIT-Fic
DVB
PHAN Phát Huôn
Việt-nam giáo sử
Sài Gòn, Cứuthế tùngthư, 1961-66, 2T, 608-592tr,in lai
REL-Chr
DPN
PHAN Quang
Mùa xuân
Hà Nội, nxb Văn nghệ, 1956, 57tr
LIT-Fic
DPN
PHAN Quang
Theo dòng thời cuộc
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1995, 256tr
LIT-Ess
DPN
PHAN Quang
Về diện mạo báo chí Việt Nam
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 2001, 588tr
PRE-Etu
DPN
PHAN Quang Ðán
L'Indochine à l'ordre du jour
Saigon, Ass vn pour le dév. des rel. int., 19.., 15p
HIS-Con
DVKQ
PHAN Thanh Hiền, TRẦN Mạnh Tiến …
Trò chơi dân gian Việt Nam
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1990, 72tr
PRA-Jeu
DPN
PHAN Thanh Nhàn
Rừng U Minh, dấu ấn và cảm thức
Kiên Giang, Hội văn nghệ, 1993, 252tr
GEO- Mon
DPN
PHAN Thiện Châu
Viet studies in North America : Personnel, programs ...
Ann Arbor, Vietnam studies group, 1976, 61p
GEN-Etu
DPN
PHAN Thuận An
Kiến trúc cố đô Huế
Huế, nxb Thuận Hóa, 1995, 200tr
ART-Arc
DPN
PHAN Thuận Thảo
Tục lệ cưới gả, tang ma của người Việt xưa
Huế, nxb Thuận Hóa, 1991, 172tr
SOC-Eth
DPN
PHAN Thúc Huân
Hoa lan, nuôi trồng và kinh doanh
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1997, 192tr
SCS-Nat
DPN
PHAN Thúc Trực
Quốc sử dị biên . Lê Xuân Giáo dịch
Sài Gòn, Phủ QVKđt văn hóa, 1973, 288-127 tr - pc
HIS-Anc
DPN
PHAN Thị Quyên
Sống như anh
Hà Nội, nxb Vån học, 1965, 92 tr, h.
HIS-Con
DPN
PHAN Thị Thanh Nhàn
Bông hoa không tặng
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1987, 84tr
LIT-Poe
DPN
PHAN Thị Thanh Nhàn
Hoa mặt trời
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1978, 140tr
LIT-Fic
DTA
PHAN Thị Yến Tuyết
Nhà ở, trang phục, ăn uống cüa các dân tộc ... Cửu Long
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1993, 372tr
SOC-Gen
DPN
PHAN Thị Ðào
Tìm hiểu thi pháp tục ngữ Việt Nam
Huế, nxb Thuận Hóa, 2001, 173tr
LIN-Etu
DPN
PHAN Thị Ðào
Tìm hiểu thi pháp tục ngữ Việt Nam
Huế, nxb Thuận Hóa, 2001, 173tr
LIN-Etu
DPN
PHAN Thứ Lang
Bảo Ðại, vị vua triều Nguyễn cuối cùng
Sài Gòn, Công an nhân dân, 1999, 326tr
HIS-Bio
DPN
PHAN Tiến Dũng, NGUYỄN Thị Hương, TRẦN Mai ..
Huế, thành phố du lịch, ville touristique
Huế, nxb Chính trị quốc gia, 1997, 164tr
GEO-Mon
DVB
PHAN Trần Chúc
Hồi chuông thiên mụ
Paris, Ðông Nam Á, 1979, 215tr
LIT-Fic
DPN
PHAN Trần Chúc
Bùi Viện với chính phủ Mỹ
Paris, Ðông Nam Á, 1985, 152tr
HIS-Ind
DPN
PHAN Trần Chúc
Vua Hàm Nghi
Huế, nxb Thuận Hóa, 1995, 184tr
HIS-Ind
DPN
PHAN Trần Chúc
Cuộc đời trôi nổi và đau thương của vua Lê Chiêu Thống
Hà Nội, Văn hóa thông tin, 2001, in lại bản 1945, 176tr
HIS-Bio
DPN
PHAN Trần Chúc
Bùi Viện với cuộc duy tân của triều Tự Ðức
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2000, 112tr
HIS-Anc
DPN
PHAN Trần Chúc, LÊ Quế
Nguyễn Tri Phương
Sài Gòn, nxb Văn hóa thông tin, 2000, 121tr
HIS-Bio
DPN
PHAN Trọng Báu
Giáo dục Việt Nam thời cận đại
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1994, 209tr
SOC-Edu
DPN
PHAN Tường Mạnh
La voie du salut caodaique ...
Sài Gòn, Phan Trường, 1950, 111p
REL-Cao
DPN
PHAN Tứ
Người cùng quệ. Tập 1
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1985, 493tr
LIT-Fic
DPN
PHAN Tử
Mẫn và tôi
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1978, 643tr
LIT-Fic
DTA
PHAN Van Truong
Une histoire de conspirateurs annamites à Paris
Paris, L'insomniaque, 2003, 237p
HIS-Ind
DPN
PHAN Vân Chiêu
Ẩm thực trị bệnh đái đường
Huế, nxb Thuận Hóa, 1999, 156tr
SCS-Med
DPN
PHAN Văn Trường
Le droit pénal à travers l'ancienne législation chi.
Paris, E. Sagot & cie, 1922, 194p - pc
JUR-Anc
DPN
PHAN Ðình Huyền
Hương cam nạm bạc
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1979, 172tr
LIT-Fic
DPN
PHAN Ðăng Nhật
Sử thi Êđê
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1991, 250tr
SOC-Eth
DPN
PHAN Ðăng Thanh & TRƯƠNG Thị Hòa
Lịch sử các định chế chính trị và pháp quyền Việt Nam
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, T.1, 1995, 399tr
POL-Gen
DPN
PHAN Ðại Doãn & NGUYỄN Quang Ngọc
Những bàn tay tài hoa của cha ông
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1988, 176tr
ART-Gen
DPN
PHAN Ðại Doãn, NGUYỄN Quang Ngọc …
Kinh nghiệm tổ chức quản lý nông thôn VN trong lịch sử
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1994, 324tr
SOC-Anc
DPN
PHAN Ðại Doãn, TRẦN Ðình Hượu …
Một số vấn đề về nho giáo Việt Nam
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1998, 294tr
REL-Tra
DPN
PHANXIPÅNG
Sàigòn nay
Sài Gòn, nxb Thanh niên & Thế giới mới, 1998, 135tr
SOC-Act
DPN
PHANXIPÅNG
Huế chừ phóng sự
Huế?, nxb Thanh niên & Thế giới mới, 2000, 254tr
LIT-Ess
DPN
PHILASTRE, P.L.F.
Le Code annamite
Paris, Leroux, 1876, 2T., 755p - pc en 4 vol
JUR-Anc
DPN
PHILIPHE Bỉnh
Sách sổ sang chép các việc
ÐàLạt, Viện đại học, 1968, XXVI-625tr - pc en 2 vol
REL-Chr
DPN
PHONG Châu
Câu đối Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1991, 220tr
LIT-Etu
DPN
PHONG Châu, NGUYỄN Văn Phú
Phú Việt Nam cổ và kim
Hà Nôi, nxb Văn hóa thông tin, 2002, 468tr
LIT-Etu
DPN
PHONG trào dân chủ đa nguyên
Dự án chính trị Dân chủ đa nguyên
Paris, Phong trào ..., 1992, 69tr
POL-Act
DPN
PHONG trào liên bang ÐNA
Discours à la nation vietnamienne
Paris, Phong trào liên bang ÐNA Việt Nam, 1983, 43tr
POL-Con
DVC
PHÂN viện khí tượng thủy văn tại tp HCM
Almanach . Khí tượng thủy văn 1986
Thủ Dầu Một, nxb Tổng hợp Sông Bé, 1985, 204tr
GEO-Gen
DPN
PHÙNG Hữu Phú & THÍCH Minh Trí
Hồ Chí Minh với Phật giáo Việt Nam 1945-1969
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1997, 113tr
POL-Mod
DPN
PHÙNG Mộng Long
Dụ thế minh ngôn. Lê Ðức Tính dịch
Sài Gòn, nxb Mũi Cà Mau, 1999, 520tr
CHI-Lit
DPN
PHÙNG Mộng Long, NGHIÊM Ðôn Dị
Cảnh thế thông ngôn
Sài Gòn, nxb Mũi Cà Mau, 1998, 2 T, 476-560tr
CHI-Lit
DPN
PHÙNG Quang Nhượng
Từ điển thuật ngữ tin học
Hà Nội, nxb Thống kê, 1990, 276tr
LIN-Dic
DVB
PHÙNG Quán
Ba phút sự thật
Sài Gòn, nxb Văn nghệ, 283tr
LIT-Bio
DPN
PHƯƠNG Duyên
Kỹ thuật nấu món ăn ngon
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1998, 256tr
PRA-Gas
DPN
PHƯƠNG Lan
Anh thư nước Việt
Glendale, Ðại nam, 19.., 290tr
HIS-Bio
DVB
PHƯƠNG Nam
Nguyên ủy tiết lễ Việt-nam …
Hà Nội, Tứ dân vån uyển, 1938, 12-12-105 tr - pc
REL-Tra
DPN
PHƯƠNG Nghi
Tôn Tử binh pháp ứng dụng vào quản lý học …
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1992, 246tr
CHI-Phi
DPN
PHƯƠNG Nghi
Một trăm năm phát triển của tiếng Việt
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1993, 123tr
LIN-Etu
DPN
PHẠM Bích Hợp
Tâm lý dân tộc. Tính cách và bản sắc
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1993, 143tr
SOC-Psi
DPN
PHẠM Cao Dương
Thực trạng của giới nông dân Việt Nam dưới thời Pháp ..
Fountain valley, Dalat pr., 1984, 255tr
ECO-Agr
DPN
PHẠM Cao Tùng
Người lịch sự. Phép xã giao và ăn mặc theo đời sống mới
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1993, 180tr
PRA-Div
DPN
PHẠM Cao Tùng
Túi khôn của loài người
Glendale, CA, Ðại Nam, 1984, 156tr
LIT-Rec
DVB
PHẠM Côn Sơn
Nền nếp gia phong
Ðồng Tháp, nxb Ðồng Tháp, 1996, 180tr
SOC-Gen
DPN
PHẠM Côn Sơn
Lễ hội mùa xuân A.B.Z
Huế, nxb Thuận Hóa, 1998, 268tr
SOC-Fol
DPN
PHẠM Côn Sơn
Ðất Việt mến yêu. Những nẻo đường VN
Biên Hòa, nxb Ðồng Nai, 1998, 512tr
GEO-Gen
DPN
PHẠM Côn Sơn
101 điều cần biết cho người du lịch
Hà Nội, Văn hóa thông tin, 2000, 180tr
GEO-Voy
DPN
PHẠM Duy
Con đường cái quan . Mẹ Việt-Nam
Liège, Lực lượng sinh viên VN chống cộng, kn, 10tr
MUS-Par
DVKQ
PHẠM Duy
Musics of Vietnam
Carbondale..., S.Illinois Univ.press, 1975, 161p
MUS-Etu
DVKQ
PHẠM Duy
Giết người trong mộng
Sài Gòn, Trí dũng, 1970, 32tr
MUS-Par
DVKQ
PHẠM Duy
Hồi ký. Thời thơ ấu, thời vào đời
Midway city, CA, Phạm Duy Cường, 1990, 379tr, h.
MUS-Bio
DPN
PHẠM Duy
Cho nhau riêng nhau một đời ... 1948-1970
Sài Gòn, Khai phóng, 1970, 32tr
MUS-Par
DVC
PHẠM Duy & DUY Quang
Hát trên đường tị nạn . Songs of the refugees road
Santa Ana CA, Phương đông, 1979, 4Otr
MUS-Par
DVC
PHẠM Duy & Huy Cận
Ngậm ngùi
Sài Gòn, Minh Phát, 1968, 4tr - phụ bản Gió Việt số 40
MUS-Par
DVKQ
PHẠM Duy & PHẠM Thiên Thư
Dao ca
Sài Gòn, Văn sử học, 1971, 42tr
MUS-Par
DPN
PHẠM Hoa, HOÀNG Minh Th¡ng
Tiếng chim
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1985, 192tr
LIT-Fic
DPN
PHẠM Huy Thông
L'attitude politique des chrétiens du Vietnam
Paris, Văn hóa Liên Hiệp, 1948, 44p
REL-Chr
DPN
PHẠM Hà Hải (Minh Tân)
Giáo tử gia
Sa Ðéc, nxb Ðồng Tháp, 1996, 141tr
PHI-Edu
DPN
PHẠM Hà Hải (Minh Tân)
Giáo tử gia
Sa Ðéc, nxb Tổng hợp Ðồng Tháp, 1997, 157tr
PRA-Div
DPN
PHẠM Hân
Tìm lại dấu vết thành Thăng Long
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1990, 108tr
ART-Arc
DPN
PHẠM Hồng Thám Trường Thành
Dị bản mới truyện Lục Vân Tiên
Sài Gòn, nxb Giáo dục, 1998, 104tr
LIT-Poe
DPN
PHẠM Hổ
Tình thương
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1977, 234tr
LIT-Fic
DTA
PHẠM Hữu Ðăng Ðạt
Hương vị Quảng Nam
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1998, 122tr
GEO-Mon
DPN
PHẠM Hữu Ðăng Ðạt
Chuyện làng nghề đất Quảng
Sài Gòn, nxb Ðà Nãng, 2002, 215tr
GEO-Mon
DPN
PHẠM Khi K., NGUYỄN Ðế C.
Nguyên lý tứ trụ trong truyền thống kiến trúc
Hà Nội, nxb Mỹ thuật, 2002, 110tr
ART-Arc
DPN
PHẠM Khuê, NGUYỄN Ðức Hinh …
Le troisième âge au Vietnam
Hanoi, Ed. en langues étrangères, 1984, 80p
SOC-Act
DPN
PHẠM Khắc Hoè
Từ triều đình Huế đến chiến khu Việt Bắc
Huế, nxb Thuận Hóa, 1987, in lt 3, 415tr
HIS-Bio
DPN
PHẠM Khắc Hòe
Kể chuyện vua quan nhà Nguyễn
Huế ?, nxb Thuận Hóa, 1995, 142tr
HIS-Anc
DPN
PHẠM Khắc Vinh
Trái chín
Sài Gòn, nxb Tác phẩm mới, 1986, 135tr
LIT-Fic
DPN
PHẠM Kim Vinh
The Vietnamese holocaust and the conscience of ...
? (USA), PKV publ., 1979, 153p
HIS-Act
DPN
PHẠM Kế
Cảm nhận đạo Phật
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1996, 266tr
REL-Bou
DPN
PHẠM Kỉnh
Suy nghĩ về ảnh nghệ thuật
Sàgòn, nxb Trẻ, 1997, 86tr
ART-Pho
DPN
PHẠM Lê Hoàn & LÊ Tân
Việt Nam cảnh đẹp và di tích
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1989, 480tr
GEO-Gen
DPN
PHẠM Nguyên Long, DIỆP Ðình Hoa …
Về lịch sử Ðông Nam Á thời cổ
Hà Nội, Viện Ðông Nam Á, 1983, 324tr
ASE-Gen
DPN
PHẠM Nguyên Long, ÐẶNG Bích Hà …
Về lịch sử văn hóa ba nước Ðông Dương
Hà Nội, Viện Ðông Nam Á, 1983, 343tr
ASE-Gen
DPN
PHẠM Ngọc Cảnh
Trăng sau rằm
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1986, 80tr
LIT-Poe
DPN
PHẠM Ngọc Toàn & PHAN Tất Ðắc
Khí hậu Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học & kỹ thuật, 1978, 320tr - pc
SCS-Tec
DPN
PHẠM Ngộ Hiên, NGUYỄN Hòa Ðường …
Tây dương gia tô bí lục. Ngô Ðức Thọ dịch
San Diego, Việt Nam,1992, 317tr
REL-Chr
DPN
PHẠM Phú Thứ
Tây hành nhật ký. Sứ bộ Phan Thanh Giản ... 1863
Sài Gòn, Văn nghệ, 2001, 215tr
HIS-Anc
DPN
PHẠM Quang Giai
Trại cải tạo
Houston, tac giả, 1985, 556tr
HIS-Act
DPN
PHẠM Quang Trung
Văn chương với Lê Quý Ðôn
Ðà Lạt, nxb Giáo dục, 1994, 132tr
LIT-Etu
DPN
PHẠM Quang Trung
Lặng lẽ giữa trang văn
Hà Nội, nb Văn hóa, 1998, 269tr
LIT-Etu
DPN
PHẠM Quốc Bảo
Người Việt tại Ðông Âu và vấn đề Việt Nam
Garden Grove,Ca., Việt Hưng,1990, 332tr
POL-Act
DPN
PHẠM Quỳnh
Le Viêt-Nam. A la croisée des civilisations (1922-32)
Paris, Ý Việt, 1985, 282p
SOC-Ind
DPN
PHẠM Quỳnh
Le Viêt-Nam. Problèmes culturels et politiques (22-32)
Paris, Ý Việt, 1985, 309p
SOC-Ind
DPN
PHẠM Quỳnh
L'évolution intellectuelle et morale des Annamites
Paris, Agence éco. pour l'Ind., 1922, 24p - pc
SOC-Ind
DPN
PHẠM Quỳnh
Tuyển tập và di cảo
Paris, An tiêm, 1992, 416tr
LIT-Ess
DVB
PHẠM Quỳnh
Bách gia chư tử giản thuật. Nguyễn Quốc Thái dịch
Sài Gòn, Văn hóa thông tin, 2000, 718tr
CHI-Phi
DPN
PHẠM Quỳnh
Mười ngày ở Huế
Hà Nội, nxb Văn học, 2001, 212tr
LIT-Ess
DPN
PHẠM Quỳnh (Thượng Chi)
Chấn chỉnh thương trường ... Bạch Thái Bưởi
Ex. Nam phong, số 28, 1938, tr 381-94 - pc
ECO-Ind
DPN
PHẠM Thanh
Thi nhân Việt-nam hiện đại
Fort Smith, Sống mới, 2 T, 778tr
LIT-Poe
DVB
PHẠM Thiên Thư
Ðoạn trường vô thanh
Sài Gòn, Nến hồng, 1972, 213tr
LIT-Poe
DPN
PHẠM Thái
Sơ kính tân trang
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1960, 313tr - pc
LIT-Poe
DPN
PHẠM Thế Ngữ
Bài Việt văn kỳ thi tú tài . T2 : Nghị luận
Sài Gòn, Quốc học tùng thư, 1959, 230tr
LIT-Etu
DPN
PHẠM Thế Ngữ
Bài Việt văn kỳ thi tú tài . T1 : Giảng văn
Sài Gòn, Quốc học tùng thư, 1960, 217tr÷
LIT-Etu
DPN
PHẠM Thị Hoài
Thiên sứ
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1989, 121tr
LIT-Fic
DPN
PHẠM Thị Lài, ÐỖ Thị Huyền Nga
Kỹ thuật làm bánh mứt
Sài Gòn, Sở giáo dục thành phố, 1991, 192tr
PRA-Gas
DPN
PHẠM Trung Việt
Non nước xứ Quảng tân biên
Sài Gòn, Khai trí, 1969, 226tr
GEO-Mon
DPN
PHẠM Trọng Chánh (Nhất Uyên)
Hồ Xuân Hương, nàng là ai ?
Paris, Khuê vån, 2001, 173tr
LIT-Etu
DVB
PHẠM Vån Kính, QUÄNG Van Cây …
Văn hóa Hoa Lộc
Hà Nội, Viện bảo tàng lịch sử VN, 1977, 248tr
HIS-Ant
DPN
PHẠM Vån Ký
Des femmes assises ça et là
Paris, Gallimard, 1964, 326p
LIT-Fic
DPN
PHẠM Vån Sơn
Việt sử toàn thư (từ thượng cổ đến hiện đại)
Glendale, Ðại nam, 19.., 744tr
HIS-Gen
DPN
PHẠM Văn Bảy
Từ điển kỹ thuật vô tuyến điện tử Anh-Việt
knkc, in lại tại Hoa Kỳ, 370tr
LIN-Dic
DVKQ
PHẠM Văn Khoái
Một số vấn đề chữ Hán thế kỷ XX
Hà Nội, nxb Ðại học quốc gia, 2001, 340tr
LIN-Etu
DPN
PHẠM Văn Khánh
Kỹ thuật sản xuất giống cá MèVinh
Sài Gòn, nxb Nông nghiệp, 1998, 47tr
SCS-Nat
DPN
PHẠM Văn Ký
Celui qui régnera
Paris, Bernard Grasset, 1954, 245p
LIT-Fic
DPN
PHẠM Văn Ký
Frères de sang
Paris, Seuil, 1947, 205 tr
LIT-Fic
DPN
PHẠM Văn Ký
L'homme de nulle part . Légendes
Paris, Fasquelle, 1946, 151p
LIT-Fol
DPN
PHẠM Văn Sơn
Việt sử tân biên .T 3-4
Sài Gòn, tác giả, 1959-61, 480-461tr
HIS-Anc
DPN
PHẠM Văn Ðông & Tố Hữu
Sự nghiệp văn nghệ và sứ mạng của người nghệ sĩ
Hà Nội, nxb Sự thật, 1984, 71 tr
POL-Act
DPN
PHẠM Xuân Hậu, PHAN Huy Xu
Thuật ngữ về khoa học trái đất Pháp-Anh-Việt
Sài Gòn, Ðại học quốc gia, 2003, 427tr
LIN-Dic
DPN
PHẠM Xuân Nguyên
Ði tìm Nguyễn Huy Thiệp
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2001, 600tr
LIT-Etu
DPN
PHẠM Xuân Thông
Truyện cổ dân tộc Chàm
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1986, 172tr
LIT-Fol
DPN
PHẠM Xuân Tích
Ðể tuyết Paris lạnh một mình
Paris, tác giả, 1982, 18tr
LIT-Poe
DPN
PHẠM Ðan Quế
Bình Kiều, vịnh Kiều, bói Kiều
Hải Phòng, nxb Hải Phòng, 1998, 165tr
LIT-Poe
DPN
PHẠM Ðan Quế
Từ lẩy Kiều, đố Kiều đến các giai thoại về truyện Kiều
Sài Gòn, Văn học, 2000, 218tr
LIT-Etu
DPN
PHẠM Ðan Quế
Truyện Kiều và các nhà nho thế kỷ XIX
Sài Gòn, Trẻ, 2000, 380tr
LIT-Etu
DPN
PHẠM Ðan Quế
Giai thoại về sấm ký TrạngTrình
Sài Gòn, nxb Thanh niên, 2002, 200Tr
SCS-Occ
DPN
PHẠM Ðình Hổ
Vũ trung tùy bút . Nguyễn Hữu Tiến dịch
Paris, Ðông Nam Á, 1985, 215 tr
HIS-Anc
DPN
PHẠM Ðình Hổ & NGUYỄN An
Tang thương ngẫu lục . Ðạm Nguyên dịch
Sài Gòn, Bộ giáo dục, 1970, 2q, 108-290tr
HIS-Anc
DPN
PHẠM Ðình Nhân
Almanach. Những sự kiện lịch sử Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1999, 1240tr
HIS-Con
DPN
PHẠM Ðình Tân
Tình quê hương qua thi ca
Sài Gòn, Vån đàn, 1969, 127tr
SOC-Gen
DPN
PHẠM Ðức Dương, CHÂU Thị Hải …
Bước đầu tìm hiểu sự tiêp xúc ... Việt-Hoa …
Hà Nội, nxb Thế giới, 1998, 233tr
HIS-Anc
DPN
PHẠM Ðức Mạnh
Di tích khảo cổ Bưng Bạc
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1996, 422tr
HIS-Ant
DPN
PICQ Laurence
Au delà du ciel . Cinq ans chez les Khmers rouges
Paris, Bernard Barrault, 1984, 213p
HIS-Act
DVC
PICTET Christine
Femmes du Vietnam. Visages d'hier et de demain
Mane, L'Envol, 1996, 119p, ph
SOC-Gen
DVB
PIGNEAUX DE BEHAINE Pierre
Tự vị Annam Latinh. Nguyễn Khắc Xuyên dịch
Sài Gòn, Trẻ, 1999, 574tr
LIN-Dic
DPN
PIKE Douglas
History of Vietnamese communism, 1925-1976
Stanford, Hoover institution press, 1979, XVI-181p - pc
HIS-Con
DPN
PIKE Douglas
Viet Cong . The organization... of the NLF of SVN
Cambridge (Mass), The MIT press, 1967, XXII-490p, ph.
HIS-Con
DVKQ
PIKE Douglas
PAVN : People's army of Vietnam
Novato, CA, Presidio, 1986, 384p
HIS-Con
DVB
PILGER John
The last day
London, Mirror group, 1975, 76p, ph.
HIS-Con
DVKQ
PIN Yathay
L'utopie meurtrière
Paris, France loisirs, 1980, 415p
HIS-Act
DPN
PINCI Mario
Héros sans panache
Paris, Barre-Dayez, 1982, 181p
HIS-Con
DPN
PISSARDY Jean-Pierre
Paras d'Indochine 1944-1954
Paris, Sté de prod. littéraire, 1982, 2 T, 245-235p
HIS-Mod
DVB
PITIOT Michel, LAHEURTE Marielle, GOISQUE Th.
De Saigon à Saint-Malo. Visions de la jonque Sao Mai
Paris, Transboréal, 2000, 129p, ph
GEO-Voy
DVB
PIYADASI Thera
Ðạo Phật nói gì sau khi chết ? (Nguyễn Ðiều dịch)
Paris, Chùa Khánh Anh, 1983 ?, 56tr
REL-Bou
DPN
POLIAKOV A.B.
Sự phục hưng của nước Ðại Việt thế kỷ X-XIV
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1996, 296tr
HIS-Anc
DPN
POMONTI Jean-Claude
La rage d'être Vietnamien
Paris, Seuil, 1974, 251p
HIS-Con
DVKQ
POMONTI Jean-Claude & THION Serge
Des courtisans aux partisans. Essai sur la crise camb.
Paris, Gallimard, 1971, 374p
HIS-Con
DPN
PONCINS Gontran de
D'une ville chinoise
Paris, André Bonne, 1958, 231p
GEO-Mon
DPN
POPKIN Samuel L.
The rational peasant. The political economy...
Berkeley ..., Univ. of California press, 1979, 306p
ECO-Agr
DPN
POREE-MASPERO Evelyne
La vie du paysan khmer
Phnom-Penh, Ed. de l'Institut bouddhique, 1969, 103p
ASE-Cam
DPN
PORTER Gareth
A peace denied. The US, Vietnam and the Paris agreement
Bloomington & London, Indiana univ. press, 1975, 357p
HIS-Con
DPN
POSTEL Raoul
L'Extrême Orient . Cochinchine, Annam, Tonkin
Paris, Degorge-Cadot, sd, 100p, ill.
GEN-Ind
DVB
POUGET Jean
Nous étions à Diên-Biên-Phu
Paris, Presses de la cité, 1964, 447p
HIS-Mod
DVKQ
POUGET Jean
Le manifeste du camp no 1
Paris, Fayard, 1969, 509p
HIS-Mod
DVKQ
POUGET Jean
Le manifeste du camp no 1
Paris, Fayard, 1969, 444p
LIT-Fic
DPN
POUVOURVILLE Albert de
Francis Garnier
Paris, Encyclopédie de l'empire francais, 1946, 153p
HIS-Ind
DVKQ
POUVOURVILLE Albert de
Francis Garnier
Paris, Plon, 1931, 252p
HIS-Ind
DPN
POUVOURVILLE Albert de
L'heure silencieuse
Paris, Les éditions du monde moderne, 1926, 239p
LIT-Fic
DPN
PRASHKER Ivan
Duty, honor, Vietnam . Twlve men of West Point
New-York, William Morrow, 1988, 428p
HIS-Con
DPN
PRATT John Clark
The Laotian fragments
New-York, Avon books, 1974, 240p
LIT-Fic
DPN
PRIMACK Richard B., LOVEJOY Thomas ‰
Ecology, Conservation, management of SEA rainforests
New Haven & London, Yale univ. press, 1995, 304p
ASE-Eco
DPN
PROU Suzanne
La petite Tonkinoise
Paris, Calmann-Lévy, 1987, 171p
LIT-Fic
DPN
PRZYLUSKI Jean
L'or dans le folklore annamite
Ex. BEFEO, T 14, 1914, 17p - pc
SOC-Fol
DPN
PRZYLUSKI M.J.
Les rites du Ðộng thổ
Ex. BEFEO, T.1O, 1910, p 339-358 - pc
REL-Tra
DPN
PUJARNISCLE E.
Le bonze et le pirate
Paris, G. Crès et cie, 1929, 236p
LIT-Fic
DPN
QUA Xuân Nguyên
Lịch sử cờ bạc. Cao Tự Thanh dịch
Sài Gòn, Trẻ, 2001, 304tr
CHI-Soc
DPN
QUANG NAM - DA NANG Culture & Inf. Service
Museum of Cham sculpture in Da Nang
Hanoi, Foreign languages pub. house, 1987, 49p, ph.
ART-Scu
DPN
QUANG Phòng ...
Các họa sĩ Trường cao đẳng mỹ thuật Ðông Dương
Hà Nội, nxb Mỹ thuật, sau 1995, 132tr, hình
ART-Pla
DVB
QUANG Phòng, QUANG Việt …
Mỹ thuật thủ đô Hà Nội thế kỷ 20
Hà Nội, nxb Mỹ thuật, 2000, 427tr, hình
ART-Gen
DVB
QUANG Ðạm
Nho giáo xưa và nay
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1994, 497tr
REL-Tra
DPN
QUIRIELLE François de
A Hanoi sous les bombes américaines… 1966-1969
Paris, Tallandier, 1992, 241p
HIS-Con
DPN
QUÁCH Lâm
Khí công. Hoàng Mộng Thành & Hoàng Thái dịch
Sài Gòn, nxb Mũi Cà Mau, 1997, 620tr
CHI-Div
DPN
QUÁCH Tấn
Nước non Bình Ðịnh
Sài Gòn, Nam Cường, 1967, 520tr - pc
GEO-Mon
DPN
QUÁCH Tấn
Xứ trầm hương
Khánh Hòa, nxb Thông tin & nxb Tổng hợp, 1992, tr
GEO-Mon
DPN
QUÂN đội nhân dân
Mười nåm nhìn lại
Hà Nội, Quân đội nhân dân, 30-4-1985, 32tr
HIS-Con
DPN
QUŸNH Cư
Nhiếp chính Ỷ Lan
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1985, 171 tr
LIT-Fic
DPN
QUŸNH Cư
Ðô đốc Bùi Thị Xuân
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1982, 206 tr - pc
LIT-Fic
DPN
QUŸNH Dao
Biết tỏ cùng ai (Tâm hữu thiên thiên kết)
Glendale, Tinh hoa miền Nam, 19.., 307tr, in lb 1974
CHI-Lit
DVB
QUẢN Tử
Quản Tử . Phạm Tất Ðắc dịch . T 1
Houston, Xuân thu, 19.., 257 tr
CHI-Phi
DPN
QUỐC Anh
Thực chất của Mặt trận giải phóng miền Nam
Sài Gòn, kgxb, 1962, 122 tr
POL-Con
DVKQ
QUỐC Chính
Ðặc san kỷ niệm Phan Sào Nam tiên sinh
Sài Gòn, Quôc Chính, 1965, 57tr
HIS-Ind
DPN
QUỐC Chấn
Thần đồng xưa của nước ta
Sài Gòn, nxb Giáo dục, 1994, 128tr
LIT-Bio
DPN
QUỐC Chấn
Những vua chúa Việt Nam hay chữ
Hà Nội, nxb Giáo dục, 84tr
HIS-Bio
DPN
QUỐC hội VN cộng hòa
Niên-giám Hạ nghị viện. Pháp nhiệm 1. 1967-1971
Sài Gòn, Hạ nghị viện, kn, 192tr
HIS-Con
DVKQ
QUỐC sử quán
Ðại Nam chính biên liệt truyện
Huế, nxb Thuận Hóa, 1997, 4 T, 216-662-498-512tr
HIS-Anc
DPN
QUỐC sử quán triều Nguyễn
Ðại Nam liệt truyện
Huế, nxb Thuận Hóa, 1993, 4 T, 203-630-498-512tr
HIS-Anc
DPN
QUỐC sử quán triều Nguyễn
Ðại Nam nhất thống chí. Phạm T. Ðiềm d., Ðào D. Anh hđ
Huế, nxb Thuận Hóa, 1992, 5 T, 427-435-487-431-408tr
GEO-Gen
DPN
QUỐC Ân
Hồ Quí Ly . Nhân vật lỗi lạc nhất …
Sài Gòn, tác giä, 1974, 212tr - pc
HIS-Anc
DPN
QUốC sử quán triều Nguyễn
Khâm định Việt sử thông giám cương møc
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1998, 2T,1208-1204tr
HIS-Anc,
DVB
QUỲNH Dao
Ai qua tình hoa
Fort Smith, Sống mới, 19.., 509tr
CHI-Lit
DVB
QUỲNH Dao
Khói lam cuộc tình. Liêu Quốc Nhĩ dịch
Glendale CA., Ðại Nam, 19.., 371tr, in lại
LIT-Fic
DPN
QUỲNH Hương
Sổ tay nội chợ. Một tháng ăn chay
Sài Gòn, nxb Thành phố , 1992, 198tr
PRA-Gas
DPN
QUỲNH Hương
Kỹ thuật nấu ăn
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1994, 376tr
PRA-Gas
DPN
QUỲNH Hương
Bánh mứt thông dụng
Sài Gòn, nxb Trẻ, 196, 122tr
PRA-Gas
DPN
QUỲNH Hương
Dưa mắm Việt Nam
Sài Gòn ?, nxb Phụ nữ, 1997, 143tr
PRA-Gas
DPN
QUỲNH Hương
Bánh mứt thông dụng
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1996, 124tr
PRA-Gas
DPN
R.T.
La France & le peuple annamite vont-ils être trahis..
sl, 1947, 102p, dact.
HIS-Mod
DVKQ
RAFFAELLI Jean
Hanoi, capitale de la survie
Paris, Bernard Grasset, 1967, 265p
HIS-Con
DVKQ
RAGON Michel
Ma sœur aux yeux d'Asie
Paris, Albin Michel, 1982, 216p
LIT-Fic
DPN
RAHULA Walpola
L'enseignement du Bouddha d'après les textes ...
Paris, Seuil, 1961, 191p
REL-Bou
PN
RANK Claude
Vietnam à vendre
Paris, Fleuve noir, 1973, 232p
LIT-Fic
DPN
RAPHAEL-LEYGUES Jacques
Ponts de liane . Missions en Indochine 1945-1954
Paris, Hachette, 1976, 286tr
HIS-Mod
DVB
RAY Michèle
Des deux rives de l'enfer
Paris, Robert Laffont, 1967, 294p, ph.
HIS-Con
DVKQ
REGISMANSET Charles
Le miracle français en Asie
Paris, G. Grès et Cie, 1922, 358p
HIS-Ind
DPN
REICHER-SGRADI R.
Vietnam... nous sommes tous concernés. Tome 1
Paris, Jérôme Martinot, 1967, 464p, ph.
HIS-Con
DPN
REISCHAUER Edwin O.
Histoire du Japon et des Japonais
Paris, Seuil, 1973, 2T, 255-252p
ASE-Jap
DPN
REMARQUE Erich Maria
Lửa thương yêu, lửa ngục tù (Spark of life). Vũ KThư d.
Fort Smith, AR, Sống mới, 19.., 465tr
LIT-Fic
DPN
RENAUT Thomas & Michel HOÀNG
Hanoi éternelle
Hong Kong, Les éd. D'Indochine, 1997, 98p, ph.
GEO-Mon
DVB
RENAUT Thomas & WERLY Richard
Saigon éternelle
Hong Kong, Les éd. d'Indochine, sd, 97p, ph.
GEO-Mon
DVB
RENAUT Thomas, HOANG Michel ...
Hué
Hong Kong, les éd. D'Indochine (ASA), 1997, 59p, ph
GEO-Mon
DPN
RENOUVIN Pierre
La question d'Extrême orient 1840-1940
Paris, Hachette, 1946, 442p
HIS-Ind
DPN
REY Pierre
Dans le golfe de Siam
Paris, Plon, 1907, 253p
LIT-Fic
DVB
RHODES Alexandre de
Catechismus
Sài Gòn, Tinh Việt, 1961, 237tr - pc
REL-Chr
DPN
RHODES Alexandre de
Cathechismus pro iis qui volunt suscipere baptismum
Rome, Congrégation de la foi, 1651, 321p - pc
LIN-Ens
DPN
RHODES Alexandre de
Hành trình và truyền giáo (Divers voyages et missions)
Sài Gòn, Ủy ban đoànkết cônggiáo, 1994, 289-276-82-7tr
HIS-Anc
DPN
RHODES Alexandre de
Lịch sử vương quốc Ðàng ngoài. Hồng Nhuệ dịch
Sài Gòn, Ủy ban đoàn kết công giáo, 1994, 223-325-Vtr
HIS-Anc
DPN
RHODES Alexandrede
Từ điển Annam-Lusitan-Latinh
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1991, 900-Ind-255tr
LIN-Dic
DPN
RIBOUD Marc
Vietnam
in Ailleurs, Paris, Oct. 1976, p. 16-37, ph.
SOC-Act
DVKQ
RIBOUD Marc & DEVILLERS Philippe
Face of North Vietnam
New-York..., Holt, Rinehart & Winston, 1970, 22p, 122ph
SOC-Con
DPN
RICHER Philippe
L'Asie du Sud-Est
Paris, Imp. nat., 1981, 481p
ASE-Gen
DPN
RICQUEBOURG Jean
La terre du dragon
Saigon, J. Aspar, 1936, 239p
LIT-Fic
DPN
RIFFAUD Madeleine
Hai tháng vói các chiến sĩ miền nam Việt-nam
Hà Nội, nxb Văn học, 1965, 138p, ph.
HIS-Con
DPN
RIFFAUD Madeleine
Dans les maquis Vietcong
Paris, René Julliard, 1965, 267p, ph.
HIS-Con
DPN
RIFFAUD Madeleine
Les baguettes de jade
Paris, Ls éditeurs francais réunis, 1953, 177p
HIS-Mod
DPN
RIGBY Paul & Harvey BEAN
Le guide divertissant de l'astrologie chinoise
Paris, Artefact, 1984, 64p, ill.
REL-Psi
DPN
RINALDI Paolo, LOVISETTI Patricia Balocco ..
Viêt-Nam. Coll. Espaces de rêve
Paris, Grund, 1997, 136p, ill.
GEO-Gen
DVB
RIVES Maurice & DEROO Eric
Les lính tập. Histoire des militaires indochinois …
Paris, Lavauzelle, 1999, 141p, ill.
HIS-Ind
DVB
ROBEQUAIN Charles
Les richesses de la France d'Outre-mer
Paris, Payot, 1949, 221p
ECO-Ind
DPN
ROBERTS Moss, Jim WATERS
Tam quốc diễn nghĩa phụ lục
Hà Nội, nxb Văn học, 1996, 180tr
CHI-His
DPN
ROCOLLE Pierre
Pourquoi Dien Bien Phu
Paris, Flammarion, 1968, 604p, 29 fig
HIS-Mod
DVB
RONAN Colin A.
The shorter science and civilisation in China . Vol 1
Cambridge-London-, Cambridge Univ. press, 1978, 326p
CHI-Civ
DPN
ROSENBLUM Mort
Mission to civilize . The French way
New-York, Doubleday, 1988, 470p
HIS-Mod
DVB
ROSNY Léon de
San-tsai tou-hoei . Les peuples de l'Indochine...
Poissy, S. Lejay et cie, 1874, 13p - pc
GEO-Gen
DPN
ROUSSEAU Marc, BODY Philippe et DUGAST Jean-L
Le Viêt-nam
Paris, éd. du Chêne, 2002, 160p, ph
GEO-Gen
DPN
ROUSSEL Gilbert
Indochine oubliée
Paris, Les créations du pélican, 1994, 176p, ph.
HIS-Mod
DPN
ROUSSEL Gilbert
Bonjour le Vietnam
Paris, Les créations du pélican, 144p, ph.
GEO-Gen
DPN
ROUSSEL Lucien
La chasse en Indochine
Paris, Plon, 1913, 318p
SCS-Zoo
DVB
ROUSSET Pierre
Communisme et nationalisme vietnamien
Paris, Galilée, 1978, 254p
HIS-Con
DVB
ROY J. J. E.
Souvenirs et récits d'un ancien missionnaire
Tours, Mame et Cie, 1859, 188p
HIS-Ind
DPN
ROY Jean
La bataille de Diên-Biên-Phu
Paris, Julliard, 1972, 541p
HIS-Mod
DVKQ
ROY Jules
La bataille dans la rizière
Paris, Gallimard, 1953, 365p
HIS-Mod
DPN
ROZE Xavier
Géopolitique de l'Indochine. La péninsule éclatée
Paris, Economica, 2000, 132p
POL-Act
DPN
RUPEN Robert A. et Robert FARELL ...
Vietnam and the Sino-Soviet dispute
New York...,Frederick A. Praeger, 1967, 120p
HIS-Con
DVKQ
RUSCIO Alain
Vivre au Vietnam
Paris, Ed. sociales, 1981, 348p
GEN-Act
DPN
RUSSEL Bertrand
Nuremberg pour le Vietnam !
Paris, Francois Maspero, 1967, 137p; Cahiers libres 96
HIS-Con
DPN
RUSSELL Lee E. & Mike CHAPPELL
Armies of the Vietnam war (2)
London, Osprey publ Ltd, 1983, 40p, ill
HIS-Con
DPN
RUSSIER Henri & BRENIER Henri
Géographie élémentaire de l'Indochine
Hanoi-Haiphong,Ideo, 1909, 129p, c.
GEO-Gen
DP?
RUST William
Kennedy in Vietnam
New-York, Da Capo, 1985, 252p
HIS-Con
DPN
RYCKMANS Pierre
Shitao . Les propos sur la peinture du moine Citrouille
Paris, Hermann, 1984, 262p
CHI-Art
DPN
SABATIER Georges
Le destin de l'Indochine ... 1941-1951
Paris, Plon, 1952, 466p
HIS-Mod
DVB
SAINT MARC Hélie de
Les champs de braise
Paris, Perrin, 1998, 343p
LIT-Bio
DPN
SAINT-MAUR Thomas
Matho, soldat colonial 1892-1926
Paris, Witho, 1946, 544p
HIS-Ind
DPN
SAINTENY Jean
Histoire d'une paix manquée. Indochine 1945-1947
Paris, Fayard, 1967, 295p
HIS-Mod
DPN
SAINTENY Jean
Face à Hô Chi Minh
Paris, Seghers, 1970, 210p
HIS-Mod
DVKQ
SALAN Raoul
Mémoires . Fin d'un empire. Le sens d'un engagement
Paris, Presses de la cité, 1970, 443p
HIS-Mod
DPN
SALAN Raoul
Indochine rouge . Le message d'Hô Chi Minh
Paris, Presses de la Cité, 1975, 190p
HIS-Mod
DVKQ
SALAN Raoul
Comment le Viêt Minh a conquis l'Indochine
in Historama, no 290, janv. 1976, p. 94-104
HIS-Mod
DPN
SALISBURY Harrison E.
Un Américain à Hanoi. Derrière les lignes Viet-cong
Paris, Presses de la Cité, 1967, 235p
HIS-Con
DVKQ
SALISBURY Harrison E.
A time of change . A reporter's tale of our time
New-York, Harper & Row, 1988, 353p
HIS-Con
DVB
SALISBURY Harrison ‰
Un Américain à Hanoi. Derrière les lignes Viet-cong
Paris, Presses de la cité, 1967, 235p
HIS-Con
DVB
SALLES A.
J.B. Chaigneau et sa famille . Ex. BAVH 1-3/1923 - pc
Hanoi-Haiphong, IDEO, 198 p
HIS-Anc
DPN
SALMON Claudine
Literary migrations . Traditional fictions in Asia
Beijing, Int. culture publ. corp., 1987, 661p
LIT-Etu
DPN
SARRAZIN Xuan Trang
Xuan Trang
Paris, Ed. des écrivains, 2001, 201p
LIT-Bio
DPN
SAUVAGE André
La fumerie de Cholon
Paris, France-Empire, 1986, 220p
LIT-Fic
DPN
SAUVAIRE P.
Mon vieil Annam,ses bêtes. Contes et récits de chasse
Paris, Sté d'éd. géo. mar. & col., 1925, X-254p & pl
SCS-Zoo
DPN
SAUVAIRE Pierre (Marquis de BARTHÉLEMY)
Un regain dans la jungle
Aix-en-Provence, Imp. Sextienne d'Ed., 1940, 302p
LIT-Fic
DPN
SAVINA F. M.
Histoire des Miao
HongKong, Sté des Missions étrangères, 1930, 303p, ill.
SOC-Eth
DPN
SCHELL Jonathan
Le village de Ben Suc
Paris, Bernard Grasset, 1967, 188p
HIS-Con
DPN
SCHMID Maurice
Végétation du Viêt nam. Le massif sud-annamitique…
Paris, Orstom, 1974, 243p, ph.
SCS-Bot
DPN
SCHMIEDER Maurice
Vietnam. 2000 ans de culture, 1000 ans d'occupation
Saigon, Ass vn pour le dév. des rel. int., 19.., 12p
HIS-Con
DVKQ
SCHMITZ John G ...
The Viet cong front in the United states
Belmont, Western Islands, 1971, 236p
HIS-Con
DVKQ
SCHOENDOEFFER Pierre
La trois-cent-dix-septième section
Paris, La table ronde, 1970, 256p
HIS-Mod
DVKQ
SCHOENDOERFFER Pierre
Dien Bien Phu
In Historia, Mai 1984, no 50, p. 4-17
HIS-Mod
DVC
SCHOENDOERFFER Pierre
La 317è section
Paris, La table ronde, 1963, 226p
LIT-Fic
DTA
SCHOENDOERFFER Pierre
Dien Bien Phủ de la bataille au film
Paris, Fixot/Lincoln, 1992, 161p, ph
HIS-Mod
DPN
SCHONBERG, André
Social structure and political order trad. & mod. VN
Jerusalem, Hebrew university, 1979, 71p - pc
POL-Gen
DPN
SCHREINER Alfred
Les institutions annamites en Basse-Cochinchine
Saigon, Claude & cie, 1900, 340p
JUR-Ind
DPN
SCHROEDER Albert
Annam. Etudes numismatiques
Paris, E. Leroux, 1905, 650p, pl. - pc, inc.
ECO-Anc
DPN
SCHULTZ Yvonne
Dans la griffe des jauniers
Paris, Plon, 1931, 245p
LIT-Fic
DPN
SCHUMAN Howard & Philip E. CONVERSE
Silent majorities and the Vietnam war
Ex. Scientific American, june 1970, 11p
HIS-Con
DPN
SCHWEYER Anne-Valérie
Le Vietnam ancien
Paris, Les belles lettres, 2005, 320p
HIS-Anc
DPN
SCIGLIANO Robert
South Vietnam: nation under stress
Boston, Houghton Mifflin company, 1964, IX-231p
HIS-Con
DVKQ
SEITZ Paul
Le temps des chiens muets
Paris, Flammarion, 1977, 290p
POL-Act
DPN
SERGENT Pierre
Un étrange monsieur Frey
Paris, Fayard, 1982, 348p, car.
HIS-Mod
DVB
SHAH Idries
La magie orientale
Paris, Payot, 1980, 243p
REL-Psi
DPN
SHAWCROSS William
Une tragédie sans importance
Saint-Amand-Montrond, Balland, 1979,438p
HIS-Con
DPN
SHEEHAN Neil
A bright shining lie . John Paul Vann & America in VN
New-York, Random house, 1988, 862p
HIS-Con
DVB
SHEEHAN Neil
L'innocence perdue . Un Américain au Vietnam
Paris, Seuil, 1990, 662p
HIS-Con
DPN
SHEEHAN Neil
Sự lừa dối hào nhoáng. John Paul Vann và nước Mỹ ở VN
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1995, 491tr
HIS-Con
DPN
SHEEHAN Neil ...
The Pentagon papers
Toronto..., Bantam books, 1971, XXV-677p, ph.
HIS-Con
DPN
SHI Nai An & LUO Guan Zhong
Au bord de l'eau (Shui hu zhuan). Trad Jacques Dars. 2T
Paris, Gallimard, Bibl de la Pléiade, 1978, 1233-1356p
CHI-Lit
DPN
SHIRAISHI Masaya
State,villagers and vagabonds... Phan Ba Vành rebellion
Ex. Senri ethn. studies 13, Osaka, 1984, p.345-400 - pc
HIS-Anc
DPN
SIHANOUK Norodom
La CIA contre le Cambodge
Paris, Maspero, 1978, 247p
HIS-Con
DVB
SIHANOUK Norodom
Chroniques de guerre et d'espoir
Paris, Hachette, 1979, 304p
HIS-Con
DPN
SILER Jenny
Argent facile
Paris, Albin Michel, 2000, 281p
LIT-Fic
DPN
SIMONET Jean-Marie
La suite au "Traité de calligraphie' de Jiang Kui
Paris, Ecole nat. des L.O., 1969, 311p - pc
CHI-Art
DPN
SIMONNET Christian
Les tigres auront plus pitié
Paris, France-empire, 1977, 399p
SOC-Eth
DVB
SIMONNET Christian
Souvenirs du Tonkin
in Connaissance du Monde, Aout 1960, p.63-73, ph.
GEO-Gen
DVKQ
SINGH Patwant
Le jeu des puissances en Asie
Verviers, Marabout, 1974, 288p
HIS-Con
DPN
SIRIEX-HERTRICH
L'Empire au combat
Paris, Office francais d'édition, 1945, 151p
HIS-Mod
DPN
SLOBODCHIKOFF Léon A.
Cờ tướng . Le jeu d'échecs des Vietnamiens
Ex. BSEI, ns T 28, 1953, p 263-395 - pc
PRA-Jeu
DPN
SLOCOMBE Romain
La nuit de Saigon
Paris, Futuropolis 1986, 22p, BD
LIT-Fic
DPN
SMITH Harvey, BERNIER Donald W., BUNGE...
Area handbook for South Vietnam
Washington, The American univ., 1967, XIV-511p
GEN-Con
DPN
SNEPP Frank
Decent interval
New-York, Random house, 1977, 591p, ph.
HIS-Con
DPN
SNEPP Frank
Sauve qui peut. (Trad. de Decent interval)
Saint-Amand-Montrond, Balland, 1979, 468p, ph.
HIS-Con
DVB
SNEPP Frank
Tùy nghi di tản
Hà Nội, nxb Thông tin lý luận, 1985, 514tr
HIS-Con
DPN
SOCHUREK Howard
Vietnam's montagnards
in National geographic, 4/1968, p 443-487, ph.
PRE-Soc
DPN
SON J. & B. Lambillon
Cours pratique de langue vietnamienne
Bruxelles, auteurs, sd, 41p dact.
LIN-Ens
DVKQ
SONG Tùng
Những giây phút được gần Bác Hồ
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1998, 64tr
POL-Con
DPN
SONTAG Susan
Voyage à Hanoi . (Trad. de Trip to Hanoi)
Paris, Seuil, 1969, 126p
HIS-Con
DVKQ
SOREAU Frédéric
Vietnam. Au pays des mille sourires
Genève, Georges Naef, 2008, 192p, ph.
GEN-Act
DVB
SOUTER Gerry & Janet
The Vietnam war experience
New-York, Barnes & Noble, 2007, 64p, ph.
HIS-Con
DVB
SOUVERAINETE
La souveraineté du VN sur ... Hoàng sa et Truong sa
Hanoi, Ministère des aff. étr., 1979, 60p
HIS-Act
DPN
SOUVIGNÉ E.
Les origines de la langue annamite
Hanoi-Haiphong, Ideo, 1922, 214p - pc
LIN-Etu
DPN
SPECTOR Ronald H.
Advice ans support ... US army in VN 1941-1960
New-York, The free press, 1985, 391p, ph.
HIS-Con
DVB
SPINDLER Pierre-Eric
Traité du jeu d'échecs chinois xiang qi
Paris, Flammarion, 1977, 271p
PRA-Jeu
DPN
SPORTES Morgan
Tonkinoise
Paris, Seuil, 1995, 495p
LIT-Fic
DPN
STEEL Danielle
Souvenirs du Vietnam. Trad. Danielle Berdou
Paris, Presses de la Cité, 1991,377p
LIT-Fic
DPN
STEENS Eulalie
Dictionnaire de la civilisation chinoise
Paris ?, Ed. du Rocher, 1996, 570p
CHI-Civ
DPN
STEIN Jeff & LEEPSON Marc
Sổ tay sự kiện chiến tranh Việt Nam
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1993, 158tr
HIS-Con
DPN
STEIN R.A.
Le Lin-Yi. Sa localisation ... avec la Chine
Paris-Pékin, Han hiue vol 2, 1947, 335p, c. - pc
HIS-Anc
DPN
STOREY Robert, ROBINSON Daniel
Vietnam
Paris, Lonely planet, 1998, 554p, ill
GEO-Gen
DPN
SUANT Jacques
Rizières de sang
Paris, Arthaud, 1970, 216p
LIT-Fic
DPN
SULLIVAN Jim & Don GREER
AD Skyraider in action
Carrollton, Tx, Squadron/signal publ, ?, 46p, ill
HIS-Con
DVC
SULLIVAN Marianna P.
France's Vietnam policy
Westport-London..., Greenwood press, 1978, 165p - pc
HIS-Con
DPN
SULLIVAN Michael
Introduction à l'art chinois
Paris, Le livre de poche, 1968, 446p
CHI-Art
DVC
SUMMERS Harry G. Jr
Vietnam war almanac
New-York, Oxford, Facts on file pub., 1985, 414p, ph.
HIS-Con
DVB
SUMMERS Harry G. Summers Jr
Vietnam war almanach
New-York, Facts on file publ., 1985, 414p, ill.
HIS-Con
DPN
SUNG Z.D.
The text of Yi king
Taipei, Ch'eng Wen publ. co, 1971, 274p
CHI-Phi
DVC
SWANN Peter C.
La peinture chinoise
Paris, Gallimard, 1966, 222p, ill.
CHI-Art
DPN
SWART Paula
Rafraichissements de l'esprit. Récipients à vin & à thé
Montréal, Musée des Beaux-arts, 1990, 126p, ill.
ART-Obj
DPN
SWEEZY Paul, Leo HUBERMAN & Harry MAGDOFF
Vietnam: the endless war
New York & London, Monthly Review, 1970, 155p
HIS-Con
DVKQ
SY Tiến
Những mảnh tình nghệ sĩ
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1986? 208tr
LIT-The
DPN
SZYMUSIAK Molyda
The stones cry out. A cambodian childhood
New-York, Hill & Wang, 1986, 247p
HIS-Act
DPN
SÁI Ðông Phiên
Ðường sử diễn nghĩa
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2001, 2T, 801-823tr
CHI-His
DPN
SƠN
Le phenix et le dragon
Paris, Glénat, 1991, 62p, ill.
HIS-Bio
DPN
SƠN
Long phụng
Paris, Glénat, 1991, 62tr, hinh
HIS-Bio
DPN
SƠN Hồng Vỹ
Tự học sáo & đệm ngâm thơ
Sài Gòn, nxb Giao thông vận tải, 1999, T.1, 116tr
MUS-Etu
DPN
SƠN Linh
Tử chiến Phiên Ngung thành
Glendale, Ðại nam, 19.. 315 tr
LIT-Fic
DPN
SƠN Nam
Chuyện xưa tích cũ
Saigon, Khai trí, 1968, 89tr
LIT-Fol
DPN
SƠN Nam
Hồi ký. Tập 4 : Bình an
Saìgòn, nxb Trẻ, 2005, 112tr
LIT-Bio
DPN
SƠN Nam
Thiên địa hội và cuộc Minh tân
Sài Gòn, Phù sa, 1971, XIII-300tr - pc
HIS-Ind
DPN
SƠN Nam
Cá tính của miền Nam
Houston, Xuân thu, 198., 144tr
GEO-Gen
DPN
SƠN Nam
Tìm hiểu đất Hậu Giang
Sàigon, Phù sa, 1959, 119-XVItr
GEO-Mon
DPN
SƠN Nam
Ðồng bằng sông Cửu Long hay là văn minh miệt vườn
Houston, Xuân thu, 198., in lai ban 1970, 219tr
GEO-Mon
DPN
SƠN Nam
Lịch sử khẩn hoang miền Nam
Houston, Xuân thu, 198., 334tr
ECO-Gen
DPN
SƠN Nam
Người Việt có dân tộc tính không ?
Houston, Xuân thu, 198., in lại bản 1969, 111tr
LIT-Ess
DPN
SƠN Nam
Người Sàigòn
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1990, 93tr
SOC-Eth
DPN
SƠN Nam
Một mảnh tình riêng. Bút ký
Sài Gòn, nxb Vån nghệ, 1993, 154tr
LIT-Bio
DPN
SƠN Nam
Nghi thức và lễ bái của người Việt Nam
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1997, 112tr
REL-Tra
DPN
SƠN Nam
Bến Nghé xưa
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1997, 238tr
GEO-Mon
DPN
SƠN Nam
Từ U Minh đến Cần Thơ
Sài Gòn, Trẻ, 2002, 110tr
LIT-Bio
DPN
SỞ Du lịch thành phố
Nét đẹp Sàigòn, thành phố HCM trong nét đẹp VN
Sài Gòn, Trẻ, 1999, 98tr
GEO-Mon
DPN
TABER Robert
La guerre de la puce . (The war of the flea)
Paris, Julliard, 1969, 252p
POL-Con
DVKQ
TABOULET Georges
Le bestiaire indochinois <Cochinchine>
Paris, Ac. des sciences et d'outre-mer, 1978, 24p
SCS-Zoo
DPN
TABOULET Georges
La geste française en Indochine ...
Paris, Adrien Maisonneuve, 1955, 2 T, 937p
HIS-Ind
DVB
TAN Fong Hiêp
Bạch Thái Bưởi (1874-1932)
Ex. Bách khoa, số 62 & 63, 1959, p 47-54 & 17-22 - pc
HIS-Bio
DVB
TANHAM George K....
War without guns. American civilians in rural VN
New-York..., Frederick A. Praeger, 1966, XV-141p, ph.
HIS-Con
DVKQ
TAO Kim Hai
L'Indochine française depuis Pigneau de Behaine
Paris, Mame, 1939, 125p
HIS-Ind
DPN
TARALLO Pietro
Asie
Paris, Ed. du carrousel, 1998?, 176p, ph.
GEO-Gen
DVB
TARDIEU Jean
Lettre de Hanoi
Paris, Gallimard, 1997, 61p
HIS-Ind
DPN
TAURIAC Michel
Les yeux bridés
Paris, La table ronde, 1968, 290p
LIT-Fic
DVB
TAURIAC Michel
La nuit du Tết
Paris,Plon, 2000, 384p
LIT-Fic
DPN
TAURIAC Michel
Jade
Paris, La table ronde, 1986, 370p
LIT-Fic
DPN
TAURIAC Michel
Viêt Nam. Le dossier noir du communisme
Paris, Plon, 201, 253p
HIS-Act
DPN
TAURIAC Michel & MARCHAND Renaud
Huế l'éternelle
Paris, Imprimerie nationale, 2000, 232p, ill.
GEO-Mon
DVB
TEISSERENC Jacques
Les oubliés du Nord-Annam
Fontenay-sous-bois, L'Orme rond, 1985, 220p
HIS-Mod
DPN
TERZANI Tiziano
Giai phong ! The fall and liberation of Saigon
New-York, Ballantine books, 1977, XVI-334p
HIS-Con
DPN
TESSAN Francois de
Dans l'Asie qui s'éveille . Essais indochinois
Paris, La renaissance du livre, 192., 371p, ph.
GEN-Ind
DPN
TEULIERES André
La gưerre du Vietnam 1945-1975
Paris, Lavauzelle, 1979, 256p
HIS-Con
DPN
THAI Dang Cao, MURPHY James, BIRCH Alyson ..
Viêt-Nam. Coll. Cuisine sans frontière
Paris, Grund, 1998, 64p, ill.
PRA-Gas
DVB
THAI-CONG
My parents. An hommage to fashion, photography and life
Zurich, New-York, Stemmle, [140p], ph.
ART-Pho
DVB
THAKUR Ramesh
Peacekeeping in Vietnam . Canada ... Inter. Commission
Edmonton, University of Alberta press, 1984, 375p - pc
HIS-Con
DPN
THANH Giang Tử
Ngũ lôi thần kiếm . 3T
Sài Gòn, Hương nam, 1964, 1230 tr
CHI-Lit
LCT
THANH Hải Vô thượng sư
Bí quyết tức khắc khai ngộ hiển đời giải thoát
El Monte, CA, The supreme master..., 1992, 75tr
REL-Bou
DPN
THANH Lãng
Văn học Việt Nam. T 1 : Ðối kháng Trung hoa ... tk XI
Sài Gòn, Phong trào vån hóa, 1969, 380tr
LIT-Etu
DPN
THANH Nghị
Phap-Việt tân từ điển minh họa
Sài Gòn, Thời thế, 1961, 2T., 1613tr
LIN-Dic
DPN
THANH Nghị
Việt Nam tân từ điển
Sài Gòn, Thời thế, 1952, 1672tr
LIN-Dic
DPN
THANH Phong (dịch giả)
Ðông Hớn diễn nghĩa
Sài Gòn, Tin đức thư xã, 1951, in lại, 280tr
CHI-Lit
DPN
THANH Thảo
Những người đi tới biển
Hà Nội, nxb Vån h÷c, 1987, 83tr
LIT-Poe
DPN
THANH Thảo
Khối vuông Ru-Bích
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1985, 87tr
LIT-Poe
DPN
THANH Thảo
Hoa và cắm hoa nghệ thuật
Sài Gòn, nxb Mỹ thuật, 1997, 135tr
PRA-Div
DPN
THANH Từ
Bát nhã tâm kinh giảng giải
Bagneux, Chùa Khánh Anh, 1979, 56tr
REL-Bou
DVC
THANH Tử (soạn dịch)
Thiên sứ Trung Hoa
Sài Gòn, Thành hội Phật giáo TP, 1990, 2T, 407-494tr
REL-Bou
DVB
THANH Vân
Gia chánh thực dụng
Long An, nxb Tổng hợp Ðồng Tháp, 1993, 259tr
PRA-Gas
DPN
THANH Ðạm
Trăn trở
Hà Nội, nxb Ðà Nẵng, 1986, 270tr
LIT-Fic
DPN
THARAUD Jérôme & THARAUD Jean
Paris-Saigon dans l'azur
Paris, Plon, 1932, 247p
GEO-Voy
DPN
THENINT André
Etude d'une plante du Laos, la liane ... "Hang-Hom"
Orléans, Sté nlle de l'imp. du Loiret, 1935, 131p, fig.
SCS-Bot
DPN
THERY René
L'Indochine française
Paris, Les éd. pittoresques, 1931, 220p
ECO-Ind
DVB
THIEFFY Yves
Les secrets de l'astrologie du Yi king
Paris, Elsevier, 1976, 239p
REL-Psi
DPN
THIERRY Francois
Catalogue des monnaies vietnamiennes
Paris, Bibliothèque nationale, 114p-39pl - pc
ECO-Anc
DPN
THIERRY Francois
Amulettes de Chine et du Vietnam
Paris, Le léopard d'or, 1987, 138p-83pl
SOC-Anc
DPN
THIERRY Solange
Le bétel. I : Inde et Asie du Sud-est
Paris, Muséum nat. d'histoire naturelle, 1969, 304p, ph
ASE-Soc
DPN
THIÊN Thanh
Phương pháp vẽ hình đơn giản. Vẽ hình côn trùng
Sài Gòn, Trung tâm phát hành sách Tân Bình, 1997, 126tr
ART-Pla
DPN
THIŠU Mai
Hái giữ đôi bờ
Hà Nội, nxb Lao động, 1994, 192tr
LIT-Etu
DPN
THIẾT Nguyên, KHÊ Minh
Nhân học
Hà Nội, Văn hóa thông tin, 1999, 332tr
CHI-Phi
DPN
THIẾU Lång Quân & NGUYỄN Tài Bình
Cẩm nang cờ tướng . Tự học đánh cờ
Glendale, Ðại Nam, 19.., 382tr
PRA-Jeu
DPN
THIỀU Chửu
Hán-Việt tự điển
Sài Gòn, Khai trí, kn (in lại bản 1942), XV-817-92tr
LIN-Dic
DPN
THIỆN Ðức
Votre horoscope chinois
Paris, Solar, 1981, 288p
REL-Psi
DPN
THIỆU Khang Tiết
Thần cơ diệu toán thiết bản thần số (hán ngæ)
Ðài Bắc, Hoa liên, 19.., 396tr
CHI-Psi
DPN
THIỆU Tuần Chính
Trung Pháp Việt Nam quan hệ thủy mạt
Hà Bắc, Giáo dục, 2001, 420tr (hán ngữ)
HIS-Ind
DPN
THIỆU Vĩ Hoa
Chu dịch với dự đoán học. Mạnh Hà dịch
Sài Gòn, nxb Văn hóa, 1995, 498tr
SCS-Occ
DPN
THIỆU Vĩ Hoa
Dự đoán theo tứ trụ. Nguyễn Văn Mậu dịch
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1996, 405tr
SCS-Occ
DPN
THIỆU Vĩ Hoa, TRẦN Viên
Nhập môn Chu dịch dự đoán học. Nguyễn Văn Mậu dịch
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1996, 253tr
SCS-Occ
DPN
THOMAS Renault, HOÀNG Michel ...
Hué
Paris, Asa ed., 1997, 89p, ill.
GEO-Mon
DVB
THOMPSON James C. Jr, Peter W.STANLEY ...
Sentimental imperialists. The american exp. in Asia
New-York ..., Harper & Row, 1981, 330p
HIS-Con
DPN
THOMPSON Laurence C.
A Vietnamese grammar
Seattle, Univ. of Washington press, 1965, 386p
LIN-Etu
DPN
THOMPSON Robert
Peace is not at hand
London, Chatto & Windus, 1974, XVI-208p
HIS-Con
DVKQ
THU Bồn
Dưới đám mây màu cánh vạc. T 1
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1977, 328tr
LIT-Fic
DTA
THU Nga
Trăng mùa thu
Sacramento, tác giả, 1989, 150tr
LIT-Poe
DPN
THU Trang
Những hoạt động của Phan Chu Trinh tại Pháp 1911-1925
Paris, Ðông Nam Á, 1983, 311tr
HIS-Ind
DPN
THU Vân (Jackie BONG-WRIGHT)
Mây mù thu
Sterling VA, Capital books, 2002, 299tr
LIT-Bio
DPN
THURK Harry, BORCHERS Erwin, LULEI Wilfried..
Starker als die reifsenden flusse . Vietnam ...
Berlin, Deutscher militärverlag, 1970, 352p, ph.
HIS-Gen
DPN
THÀNH Tín
Hoa xuyên tuyết (hồi ký)
Irvine CA, Nhân quyền, 1991, 337tr
POL-Bio
DVB
THÀNH Ðăng Khánh
Nghệ sĩ tuồng Nguyễn Quang Tổn
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1985, 114tr
LIT-Bio
DPN
THÁI Bạch
Giai thoại văn chương Việt Nam
Lancaster, Xuân Thu, 198., in lai ban 1958, 303tr
LIT-Fol
DPN
THÁI Doãn Hiểu, HOÀNG Liên
Chân dung kẻ sĩ . Chân dung các nhà vån qua giai thoại
Sài Gòn, nxb Vån nghệ, 1988, 284tr
LIT-Bio
DVB
THÁI Hòa
Món ăn nước uống phòng và chữa bệnh cho người dân tộc
Hà Nội, Giáo dục, 1998, 112tr
SCS-Med
DPN
THÁI Hồng
Nguyễn Tri Phương (1800-1873)
Sài Gòn, nxb Ðại học quốc gia, 2001, 917tr
HIS-Anc
DPN
THÁI Kim Ðỉnh
Năm thế kỷ văn nôm người Nghệ
Nghệ An, nxb Nghệ An, 1995, 644tr
LIT-Poe
DPN
THÁI Nguyễn Bạch Liên (biên dịch)
Lý Quang Diệu ông là ai ?
Sài Gòn, nxb Mũi Cà Mâu, 1997, 205tr
ASE-Sin
DPN
THÁI Nhân Hòa (Hải Ngọc)
Những trang sự kiện và nhân vật lịch sử
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 2001, 376tr
LIT-Ess
DPN
THÁI Nhân Hòa, QUANG Uyển, HẢI Ngọc, PHÚ Hạt
Phạm Phú Thứ với tư tưởng canh tân
Sài Gòn, Hội khoahọc lịchsử, nxb Đà Nẵng, 1995, 183tr
HIS-Anc
DPN
THÁI Thăng Long
Hà Nội của tôi
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1986, 48tr
LIT-Poe
DPN
THÁI Thứ Lang (Vân Ðằng)
Tử-vi đầu số tân biên
Sài Gòn, Tín đức thư xã, 1957, 553tr
REL-Psi
DPN
THÁI Văn Kiểm
Cố đô Huế
Sài Gòn, Bộ quốc gia giáo dục, 1960-61, 342tr
GEO-Mon
DPN
THÁI Văn Kiểm
Au pays du nénuphar . Contes et légendes du VN ...
Sherbrooke (Canada), Naaman, 1977, 119p
LIT-Fol
DPN
THÁI Văn Kiểm
Essai de parémiologie vietnamienne
Paris, Auteur, 1981, 34p
LIT-Etu
DVC
THÁI Văn Kiểm
Panorama de la musique classique vietnamienne ...
Ex. BSEI, T.39, 1/1964, p.56-102, pl.
MUS-Etu
DPN
THÁI Văn Kiểm
Những nét đan thanh
Glendale CA., Ðại nam, 1993, 365tr
LIT-Ess
DVB
THÁI Văn Kiểm (Hương Giang)
Việt Nam anh hoa
Toronto, Làng văn, 2000, 358tr
LIT-Ess
DPN
THÁI Vũ
Cờ nghĩa Ba Ðình
Thanh Hóa, nxb Thanh Hóa, 1987, 470tr
LIT-Fic
DPN
THÁI Vũ
Chuyện hay nhớ mãi
Huế, nxb Thuận Hóa, 1988, 272tr
HIS-Bio
DPN
THÁI Vũ
Thất thủ kinh đô Huế 1885
Huế, nxb Thuận Hóa, 2002, 342tr
LIT-Fic
DPN
THÁI Vũ
Lịch sử Ðồng tiền sấp ngửa
Sài Gòn, nxb Thông tin, 1992, 141tr
HIS-Anc
DPN
THÁI Vũ
Thành Thái, người điên đầu thế kỷ
Sài Gòn, nxb Văn học, 1996, 352tr
HIS-Bio
DPN
THÁI Vũ
Biến động. Giặc Chày vôi
Huế, nxb Thuận Hóa, 1996, 416tr
LIT-Rom
DPN
THÁI Vũ, TRẦN Ðình Hiếu …
Xứ Ròn, Di Luân. Thời gian và lịch sử
Sài Gòn, nxb Thanh phố, 1999, 176tr
GEO-Mon
DPN
THÂN Hải Anh
Tượng kỳ dân gian bài cuộc
Tân Bình, nxb Tổng hợp Ðồng Tháp, 1997, 149tr
PRA-Jeu
DPN
THÍ Ðạt Chí
Nghiên cứu chữ hán
Chợ Lớn, Thống nhất, 1960, 24-18 tr
CHI-Lin
DPN
THÍCH Minh Châu
Huyền Trang, nhà chiêm bái và học giả
Sài Gòn, Trường cao cấp phật học, 1989, 159tr
REL-Bou
DPN
THÍCH Minh Châu & MINH Chi
Từ điển Phật học Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1991, 818tr
LIN-Dic
DPN
THÍCH Nhất Hạnh
Vietnam. The lotus in the sea of fire
London, SCM press, 1967, 128p
HIS-Con
DPN
THÍCH Nhất Hạnh
Phép lạ của sự tỉnh thức
Walnut Creek, CA, Lá bối, 1997
REL-Bou
DVB
THÍCH Nữ Thế Quan
Nét đẹp đông phương
Bagneux, Chùa Khánh anh, 19.., 142tr
LIT-Ess
DVB
THÍCH Thanh Duệ, QUÄNG Tuệ, TUệ Nhã
Tập tục và nghi lễ dâng hương
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 2002, 216tr
REL-Tra
DPN
THÍCH Thanh Duệ, QUẢNG Tuệ, TUŽ Nhã
Dâng hương. Tập tục và nghi lễ
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1995, 191tr
REL-Tra
DPN
THÍCH Thanh Nghiêm
Học Phật quân nghi
Hà Nội, Phân viện nghiên cứu Phật học, 1991, 187tr
REL-Bou
DPN
THÍCH Thanh Tư
Tam quy ngũ giới
Bagneux, Chùa Khánh Anh,1980, 42tr
REL-Bou
DPN
THÍCH Thanh Tử
Chìa khóa học Phật
Bagneux, Chùa Khánh Anh, 1979, 90tr
REL-Bou
DPN
THÍCH Thiện Châu
Phật tử
Cachan, Hội Phật tử VN tại Pháp, 1978, 59tr
REL-Bou
DPN
THÍCH Thiện Hoa
Tinh thần có phäi do vật chất sanh chång ?
Bagneux, Chùa Khánh Anh, 1983, 32tr
REL-Bou
DVB
THÍCH Thiện Hoa
Tám quyển sách quý
Sài Gòn, Thánh hội Phật giáo, 615tr
REL-Bou
DPN
THÍCH Thiện Hoa
Phật học phổ thông
Sài Gòn, Thành hội Phật giáo, 1992, 3q, 744-964-760tr
REL-Bou
DPN
THÍCH Thiện Hoa
Nhơn quả, nghiệp và luân hồi
Paris, Chùa Khánh Anh, 1979, 108tr
REL-Bou
DVB
THÍCH Thánh Nghiêm
Phật học quần nghi
Hà Nội, Giáo hội Phật giáo VN, 1996, 243tr
REL-Bou
DPN
THÍCH Thánh Nghiêm
Phật học quần nghi
Sài Gòn, nxb Tôn giáo, 2000, 383tr
REL-Bou
DPN
THÍCH Trung Hậu (Lệ Như)
Ca dao tục ngữ Phật giáo Việt Nam
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 2002, 776tr
LIT-Poe
DPN
THÍCH Trung Quán (dịch giả)
Sự tích Phật giáng thế
Bagneux, Chùa Khánh anh, 1980, 344tr
REL-Bou
DTA
THÍCH Viên Thành, NGUYÊN Tá Nhí
Văn khấn nôm truyền thống
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 2002002, 108tr
REL-Tra
DPN
THÍCH Ðại Sán
Hải ngoại ký sự
Huế, Viện đại học, 1963, 287tr, hình
HIS-Anc
DPN
THÍCH Ðại Sán
Hải ngoại ký sự
Bắc Kinh, Trung Hoa thư cục, 2000, 140tr (hán ngữ)
HIS-Anc
DPN
THƯỢNG Hồng
Món ngon Sàigòn
Biên Hòa, nxb Ðồng Nai, 1997, 143tr
LIT-Ess
DPN
THẠCH Lam
Nắng trong vườn
kckn, 150 tr
LIT-Fic
DPN
THẠCH Lam
Hà nội båm sáu phố phường
Sài Gòn, Ðời nay, 1970, 111 tr - in lại
LIT-Fic
DPN
THẠCH Lam
Gió đầu mùa
Hà Nội, nxb Văn học, 1982, 161p
LIT-Fic
DVB
THẠCH Lam
Ngày mới
An Giang, nxb Tổng hợp, 1988, 237tr
LIT-Fic
DVB
THẠCH Lam
Tuyển tập
Hà Nội, nxb Văn học, 1988, 331tr
LIT-Fic
DPN
THẠCH Phương
Nhớ chị Ba Ðịnh
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1993, 402tr
HIS-Bio
DPN
THẠCH Phương & LÊ Trung Vũ
Lễ hội (60) truyền thống Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1995, 588tr
SOC-Eth
DPN
THẠCH Phương, HỒ Lê …
Văn hóa dân gian người Việt ở Nam bộ
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1992, 271tr
CIV-Gen
DPN
THẠCH Phương, NGÔ Quang Hiển
Ca dao Nam Trung Bộ
Sài Gòn, nxb Khoa học xã hội, 1999, 498tr
LIT-Poe
DPN
THẢO Ðường Cư sĩ, TRẦN Văn, HẢI Minh
Bách gia chư tử
Sài Gòn, Hội nghiêncứu & giảngdạy văn học, 1991, 646tr
CHI-Phi
DPN
THẨM Văn Hoa
Tøụ lạ dân gian Trung quốc
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1992, 134tr
CHI-Civ
DPN
THẾ Giang
Thằng người có đuôi
Costa Mesa, CA., Người Việt, 1988, 234tr
LIT-Fic
DVB
THẾ Kỷ & MINH San
Vị thượng khách đến Paris về Hànội
Sài Gòn, nxb Tổng hợp Quảng Ngãi, 1991, 247tr
HIS-Mod
DPN
THẾ Lữ
Vàng và máu
Sài Gòn, Ðời nay, 1962, 155tr
LIT-Fic
DPN
THẾ Lữ
Bên đường thiên lôi
Sài Gòn, Ðời nay, 1962, 214 tr
LIT-Fic
DPN
THẾ Lữ
Trại Bồ Tùng Linh
Sài Gòn, Ðời nay, 1963, 109 tr
LIT-Fic
DPN
THẾ Lữ
Gói thuốc lá
Sài Gòn, Ðời nay, 1963, 178 tr
LIT-Fic
DPN
THẾ Lữ
Lê Phong phóng viên
Sài Gòn, Ngày nay, 1963, 188 tr
LIT-Fic
DPN
THẾ Lữ
Ðòn hẹn
Sài Gòn, Ðời nay, 1963, 197tr - in lại
LIT-Fic
DVB
THẾ Lữ
Truyện chọn lọc
Hà Nội, nxb Văn học, 1987, 285tr
LIT-Fic
DPN
THẾ Lữ
Ba hồi kinh dị
kc, Ðời nay, kn, 151tr
LIT-Fic
DVB
THẾ Lữ
Gói thuốc lá
Sài Gòn, Vån nghệ, 1999, 211tr
LIT-Fic
DVB
THẾ Phong
Cuộc đời viết văn làm báo Tam Lang - Tôi kéo xe
Sài Gòn, nxb Vån hóa thông tin, 1996, 228tr
LIT-Bio
DPN
THỊ Nại Am
Thủy hử . Mộng Bình Sơn dịch
Sài Gòn, ?, 1962, 704 tr
CHI-Lit
DPN
TIME
Vietnam ten years later
New-York..., Time, 15/4/1985, p.16-41, ph.
HIS-Act
DPN
TIẾN Hữu
Augen lachen lippen bluhen . Erotische lyrik aus VN
Munchen, Simon & Magiera, 1985, 66p, ill.
LIT-Poe
DVC
TIỂU Thông Thiên
Ðồ giải diện tướng học (hán ngữ)
Hồng Kông, Vạn anh, 19.., 162 tr
CHI-Psi
DPN
TOAN Ánh
Hội hè đình đám . 2 T
Sài Gòn, Namchi tùngthư, 1969-1974, 305-356 tr, in lai
SOC-Gen
DPN
TOAN Ánh
Nhớ thương
Sài Gòn, tác giả, 1970, 221 tr, h.
LIT-Bio
DPN
TOAN Ánh
Cầm ca Việt Nam
Paris, Ðông Nam Á, 1985, 276tr
MUS-Etu
DVB
TOAN Ánh
Nghệ thuật tham nhũng và hối lộ
Sài Gòn, Hoa đăng, 1970, 254tr
SOC-Gen
DPN
TOAN Ánh
Phong tục Việt Nam (thờ cúng tổ tiên)
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1991, 202tr
REL-Gen
DPN
TOAN Ánh
Tìm hiểu phong tục Việt Nam. Nếp cũ, Tết, Lễ, Hội hè
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1992, 164tr
SOC-Eth
DVB
TOAN Ánh
Phong lưu đồng ruộng
Sài Gòn, nxb Vån hóa, 1992, 130tr
SOC-Eth
DPN
TOAN Ánh
Các thú tiêu khiển Việt Nam
Sài Gòn, nxb Mũi Cà Mau, 1993, 271tr
SOC-Eth
DPN
TOAN Ánh
Vào làng cầm bút
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1993, 239tr
LIT-Bio
DPN
TOAN Ánh
Phong tục thờ cúng trong gia đình Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1993, 176tr
REL-Tra
DPN
TOAN Ánh
Nho sĩ đô vật
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1995, 256tr
LIT-Fic
DPN
TOAN Ánh
Tìm hiểu phong tục Việt Nam qua Tết lễ hội hè
Sài Gòn, nxb Văn nghệ thành phố, 1998, 178tr
SOC-Fol
DPN
TOAN Ánh
Văn hóa Việt Nam, những nét đại cương
Hà Nội, nxb Văn học, 2002, 498tr
CIV-Gen
DPN
TOAN Ánh & CỬU Long Giang
Miền Bắc khai nguyên
Sài Gòn, Tiến bộ, 1969, X-471tr
CIV-Gen
DPN
TOAN Ánh & CỬU Long Giang
Người Việt đất Việt
Sài Gòn, Nam chi tùng thư, 1967, 530tr
CIV-Gen
DPN
TODA Ed.
Annam and its minor currency
Shanghai, Noronha & sons, 1882, 261p - pc
ECO-Anc
DPN
TODD Olivier
Les canards de Ca Mao
Paris, Robert Laffont, 1975, 310p
LIT-Fic
DVKQ
TONG André
Dix mille années pour le Vietnam
Paris, La table ronde, 1968, 271p
HIS-Con
DVB
TORNQUIST David & ROSSI Guido Alberto
Vietnam
Paris, Bookling international, 1996, 288p, ill.
GEN-Civ
DPN
TORNQUIST David & TOMASEVIC Nebojsa Bato
Vietnam
New York, Mallard press, 1991, 288p, ill.
CIV-Gen
DPN
TORONI Janine
Les filaos de Cau Thi Vai
Paris ?, La Bruyère, 2004, 121p
LIT-Bio
DPN
TOURNAIRE Hélène
Livre jaune du Viêt-Nam
Paris, Librairie académique Perrin, 1966, 350p
HIS-Con
DVKQ
TOURNAIRE Hélène
Poivre rouge
Paris, Raoul Solar, 1967, 319p, ill.
CIV-Div
DPN
TOURNOUX J. R.
Les dernières heures de Diên Biên Phu
In Historama, Mai 1974, p. 40-54
HIS-Mod
DVC
TOURNOUX J.-R.
Secrets d'état
Paris, Plon, 1960, 514p
HIS-Mod
DVB
TOUZET A.
Les banques et le secteur para-bancaire au Vietnam
sl, Mission E & H, 1960, 83p, dact.
ECO-Con
DPN
TOUZET André
Le régime monétaire indochinois
Paris, Recueil Sirey, 1939, XII-197p
ECO-Ind
DPN
TOUZET André
Théorie du régime législatif indochinois
Paris, Marcel Giard, 1932, 92p
JUR-Ind
DVB
TOWNSEND Peter
La rescapée du bateau blanc
Paris, Robert Laffont, 1982, 230p
LIT-Bio
DPN
TRAGER Frank N
Why Vietnam ?
London, Pall mall press, 1966, 238p
HIS-Con
DVB
TRAN Vu Chi
Wa-do
Paris, Seuil, 1988, 351p
SCS-Med
DPN
TRAN-NHUT Thanh Van
Les travers du docteur Porc
Arles, Philippe Picquier, 2007, 260p
LIT-Fic
DPN
TRAN-NHUT Thanh Van
Le temple de la grue écarlate
Paris, Philippe Picquier, 2001, 376p
LIT-Fic
DPN
TRANG Chấn Tây
Bàn tay với sức khỏe con người. Nguyễn An dịch
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1998, 628tr
SCS-Occ
DPN
TRANG Hương Thủy
Nghệ thuật nấu ăn
Houston, Zieleks, 1976, 396tr
PRA-Gas
DPN
TRANG Tử
Nam Hoa kinh . Nguyễn Duy Cần dịch
Glendale, Ðại Nam, 198., 660tr
CHI-Phi
DPN
TRANG Tử
Trí tuệ cüa tự nhiên. Nguyễn Hồng Trang dịch
Biên Hòa, nxb Ðồng Nai, 1995, 254tr
CHI-Phi
DPN
TRAVAUX du centre d'histoire ...
Les frontières du Vietnam
Paris, L'Harmattan, 1989, 268p
HIS-Gen
DPN
TREGASKIS Richard
La deuxième guerre d'Indochine . (Vietnam diary)
Paris, France-empire, 1965, 285p
HIS-Con
DVKQ
TRIAIRE Marguerite & TR˜NH Thøc Oanh
En s'écartant des ancêtres
Hanoi, Imprimerie d'extrême orient, 1939, 445p
LIT-Fic
DVB
TRINQUIER Roger
Le maquis d'Indochine 1952-1954
Paris, Albatros, 1976, 264p
HIS-Mod
DPN
TRIỆU Bôn
Tiểu đoàn trong vòng vây
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1983, 180tr
LIT-Fic
DPN
TRIỆU Huấn
Mưa thu
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1987, 226tr
LIT-Fic
DPN
TRIỆU Huấn
Dòng sông mầu mận chín
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1986, 174tr
LIT-Fic
DPN
TRIỆU Quốc Hoa, LƯU Kiến Quốc
Quyền mưu thần bí
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1996, 511tr
CHI-Phi
DPN
TRIỆU Quốc Hoa, LƯU Kiến Quốc
Quyền mưu thần bí. Nguyễn Lạc, Hoàng Viết Thắng dịch
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1996, 511tr
CHI-Civ
DPN
TRIỆU Thi Chơi & MAI Lñu
Nghệ thuật cắm hoa
Sài Gòn, nxb Tổng hợp Ðồng Tháp, 1997, 168tr
PRA-Div
DPN
TRIỆU Thị Chơi
Kỹ thuật nấu nướng
Sài Gòn, Trẻ, 1992, 420tr
PRA-Gas
DPN
TRIỆU Thị Chơi, NGUYỄN Thị Phụng …
Món ăn Việt Nam ngày nay. The food of VN today
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1999, 80tr
PRA-Gas
DPN
TRIỆU Ân, AN Ðịnh, HOÀNG Quyết, HOÀNG T Cảnh
Chữ nôm Tày và truyện thơ
Hà Nội, nxb Văn học, 2003,524tr
LIN-Etu
DPN
TRUNG Trung Ðỉnh, VŨ Thị Hồng …
Tiếng cồng ðêm hội
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1985, 144tr
LIT-Fic
DPN
TRUNG Tâm khoa học xã hội và nhân văn …
Sử học. Những tiếp cận thời mở cửa
Hà Nội, Thông tin khoa học xã hội, 1998, 284tr
HIS-Met
DPN
TRUNG Tâm khoa học xã hội và nhân văn …
Truyền thống và hiện đại trong văn hóa
Hà Nội, Viện thông tin khoa học xã hội, 1999, 344tr
POL-Phi
DPN
TRUNG tâm Nghiên cứu văn hóa và văn học
Văn hóa - văn học từ một góc nhìn
Sài Gòn, nxb Văn hóa xã hội, 2002, 422tr
LIT-Etu
DPN
TRUNG tâm khoa học xã hội ..
Cho cây đời thêm xanh
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1993, 182tr
LIT-Div
DPN
TRUNG tâm nghiên cứu Huế
Nghiên cứu Huế
Huế, TT nghiên cứu Huế, 1999, T.1, 336tr
PRE-Spe
DPN
TRUNG tâm nghiên cứu Hán Nôm
Nguyễn Trường Tộ với vấn đề canh tân đất nước
Sài Gòn, Viện KHXH & Sở văn hóa thông tin, 1992, 385 tr
HIS-Anc
DPN
TRUNG tâm nghiên cứu hán nôm
Nguyễn Bỉnh Khiêm trong lịch sử phát triển văn hóa …
Sài Gòn, nxb Ðà Nẵng, 2000, 300tr
LIT-Etu
DPN
TRUNG tâm nghiên cứu xã hội và phát triển
Nghiên cứu Việt Nam. Một số vấn đề lịch sử, kinh tế …
Hà Nội, nxb Thế giới, 1998, 253tr
HIS-Gen
DPN
TRUNG tâm từ điển bách khoa quân sự Bộ QP
Từ điển bách khoa quân sự Việt Nam
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1996, 1007tr
LIN-Dic
DPN
TRUNG tâm từ điển bách khoa quân sự…
Từ điển bách khoa quân sự Việt Nam
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1996, 1008tr
LIN-Dic
DPN
TRUONG Marcelino
La voyante du temple
Paris, Gautier-Languereau, 2005, 35p, ill.
LIT-Fic
DPN
TRUONG Monique
Le livre du sel
Paris, Rivages, 2005, 294p
LIT-Fic
DPN
TRÀ Giang Tử
Dẫn lối về nguồn. Phật giáo VN Theravada
Huế, Sở văn hóa thông tin Thừa Thiên -Huế, 1993, 267tr
REL-Bou
DPN
TRÀN Vån Hòa, HỨA Văn Trung, TRẦN Văn Hai ..
Kỹ thuật trồng & chăm sóc cacao, càphê, tiêu, sầu riêng
Sài Gòn, Trë, 1999, 124tr
SCS-Nat
DPN
TRÀN Văn Khê
Hồi ký
Sài Gòn, Trẻ, 2001-2002, 4T, 304-288-499-430tr
MUS-Bio
DPN
TRÂN HAUEUR Georges et Jules CHARLERY
Tragédie américaine au Vietnam
Sarcelles-Lochères, auteurs, 1972, 284p
LIT-Fic
DVKQ
TRÌNH Quang Phú
Sa Vĩ Cà Mau
Hà Nội, nxb Văn học, 1999, 446tr
LIT-Fic
DPN
TRÙNG Dương
Một cuộc tình
Saigon, Tân văn, 1972, 124 tr
LIT-Fic
DPN
TRƯƠNG Bi
Văn hoa dân gian làng biển Bảo Ninh
Daklak, Hội văn học nghệ thuật Daklak, 1996, 173tr
SOC-Gen
DPN
TRƯƠNG Bá Cẩn
Nguyễn Trường Tộ, con người và di thảo
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1988, 513tr
HIS-Anc
DPN
TRƯƠNG Chính
Hương hoa đất nước
Hà Nội, nxb Văn học, 1978, 308tr
LIT-Etu
DTA
TRƯƠNG Chính & PHONG Châu
Tiếng cười dân gian Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1986, 412tr
LIT-Fol
DPN
TRƯƠNG Chính, ÐẶNG Ðức Siêu
Sổ tay văn hóa Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1978, 367tr
LIT-Etu
DPN
TRƯƠNG Hiền Lượng
Một nửa đàn ông là đàn bà. Phan Văn Các … dịch
Sài Gòn, nxb Trẻ & Lao động, 1989, 340tr
LIT-Fic
DPN
TRƯƠNG Hồ Ðức
Ẩm thực trị liệu. Lê khánh Trường & Lê Việt Anh dịch
Sài Gòn, nxb Y học, 1998, 238tr
SCS-Med
DPN
TRƯƠNG Hữu Quýnh, ÐINH Xuân Lâm, LÊ Mậu Hãn
Ðại cương lịch sử Việt Nam
Hà Nội, nxb Giáo dục, 2000, 3T, 488-384-340tr
HIS-Gen
DPN
TRƯƠNG Hữu Quỳnh
Chế độ ruộng đất ở Việt Nam ... Tập 2 : tk XVI-XVIII
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1983, 223tr
ECO-Agr
DPN
TRƯƠNG Hữu Quỳnh, PHAN Ðại Ðoàn …
Danh nhân lịch sử Việt Nam
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1987, 2 T., 206-248tr
HIS-Bio
DPN
TRƯƠNG Hữu Quỳnh, ÐỖ Bang, VŨ Minh Giang …
Tình hình ruộng đất nông nghiệp ... dưới triều Nguyễn
Huế, nxb Thuận Hóa, 1997, 276tr
ECO-Anc
DPN
TRƯƠNG Kính Anh
Hoa hạ thần tướng (hán ngữ)
Ðài Bắc, Hoa liên, 19.., 269tr
CHI-Psi
DPN
TRƯƠNG Lưu
Văn hóa văn nghệ, một thời hai trận tuyến
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2001, 517tr
LIT-Etu
DPN
TRƯƠNG Lưu, HOÀNG Túc, ÐẶNG VŨ Thị Thảo …
Vån hóa người Khmer vùng đồng bằng sông Cửu Long
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1993, 345tr
ASE-Civ
DPN
TRƯƠNG Lập Văn, TRƯƠNG Hoài Th×a …
Tâm
Hà Nội, nxbKhoa học xã hội, 1999, 809tr
PHI-Met
DPN
TRƯƠNG Lập Văn, TRẦN Hiền An …
Ðạo, triết học phương đông
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1998, 708tr
PHI-Gen
DPN
TRƯƠNG Minh Ðạt
Nhận thức mới về đất Hà Tiên
Sài Gòn, Trẻ & Xưa và nay, 2001,296tr
GEO-Mon
DPN
TRƯƠNG Sĩ Anh, GUBRY Patrick, VŨ Thị Hồng …
Hochiminhville, de la migration à l'emploi
Paris, Ceped, 1996, dossier no 40, 55p
SOC-Act
DPN
TRƯƠNG Sơn
Cuộc hành trình năm ngàn ngày đêm …
Sài Gòn, nxb Vån nghệ thành phố, 1992, 516tr
HIS-Con
DPN
TRƯƠNG Sỹ Hùng
Sử thi thần thoại Mường
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1992, 254tr
LIT-Fol
DPN
TRƯƠNG Thìn, PHẠM Quang Vinh, NGUYỄN Qg Vân
Chiến đấu với ma túy giành lại con người
Sài Gòn, S· y tª HCM, 1985, 139tr - pc
SOC-Act
DPN
TRƯƠNG Thị Xúng, HOÀNG Quyết
Truyện cổ dân tộc Mông
Hà Nội, nxb Văn học, 1995, 2 T, 138-160tr
LIT-Fol
DPN
TRƯƠNG Trọng Cảnh
Thương hàn luận. Trương Chính dịch
Sài Gòn, nxb Ðồng Nai, 1996, 394tr
SCS-Med
DPN
TRƯƠNG Tân Kinh …
Quan điểm lý luận. Khoa học xã hội Trung Quốc, 10 …
Sài Gòn, nxb Thông tin lý luận, 1991, 208tr
CHI-Pol
DPN
TRƯƠNG Tử Phòng
Tam lược . Nguyễn Mạnh Bảo dịch
Sài Gòn, Cổ kim ấn quán, 1959, 152tr
CHI-Scs
DPN
TRƯƠNG Tửu
Kinh thi Việt nam
Paris, Sudestasie, 1984, in lai Liên hiêp 1950, 245tr
CIV-Gen
DPN
TRƯƠNG Vînh Ký
Chuyến đi Bắc kì năm ất hợi (1876)
Ex. Voyage...,London, University, 1982, 35p - pc
GEO-Voy
DPN
TRƯƠNG Văn Ngự, NGUYỄN Hữu Hướng, LÊ V. Thạch
Hướng dẫn phác thảo và thiết kế kiến trúc
Sài Gòn, nxb Khoa học và kỹ thuật, 1998, 431tr
ART-Arc
DPN
TRƯƠNG Văn Tài
Hành trình đến với bảo tàng
Sài Gòn, Trẻ, 1999, 160tr
ART-Gen
DPN
TRƯƠNG Văn Tâm
Quảng Nam - Ðà Nẵng
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1997, 136tr
GEO-Mon
DPN
TRƯƠNG Vĩnh Ký
Chuyện đời xưa
Paris, Sudasie, 1994, 114tr
LIT-Fol
DPN
TRƯƠNG Vĩnh Ký
Tiểu giáo trình địa lý Nam Kỳ. Nguyễn Ðình Dậu dịch
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1997, 102tr
GEO-Gen
DPN
TRƯƠNG Vĩnh Ký
Ký ức lịch sử về Sài Gòn và các vùng phụ cận
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1997, 96tr
GEO-Mon
DPN
TRƯƠNG Vĩnh Ký (dịch giả)
Minh tâm bửu giám
Sài Gòn, Hội nghiêncứu & giảngdạy văn học, 1991, 300tr
CHI-Phi
DPN
TRƯƠNG Ðình Hoè
Les immortels vietnamiens d'après le Hµi chân biên
Paris, EFEO, 1988, 168p
REL-Tra
DPN
TRƯƠNG Ðình Tưởng
Những nhân vật lịch sử thời Ðinh Lê
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1998, 204tr
HIS-Bio
DPN
TRƯƠNG Đình Tín
Bảng phiên âm Nôm-Việt
Huế, nxb Thuận Hóa, 2003, 1314tr
LIN-Dic
DPN
TRƯỜNG Chinh
Sur la voie tracée par K. Marx
Hanoi, Ed. en langues étr., 1969, 147p
POL-Con
DVKQ
TRƯỜNG Chinh
Le président Hô Chi Minh, leader vénéré...
Hanoi, Ed.lgues étr., 1966, in Humanité rouge 26, 85p
POL-Con
DVKQ
TRƯỜNG Chinh
Ðổi mới là bức thiết của đất nước và của thời đại
Hà Nội, nxb Sự thật, 1987, 84tr
POL-Act
DPN
TRƯỜNG Chinh & ÐẶNG Ðức Siêu
Sổ tay vån hóa Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1978, 365tr
SOC-Gen
DPN
TRƯỜNG Giang
Thời cuộc, con người và số phận
Hà Nội, nxb Lao động, 1994, 304tr
SOC-Act
DPN
TRƯỜNG Ðại học thương mại HàNội
555 món ån Việt Nam
Hà Nội, nxb Thống kê, 1996, 540tr
PRA-Gas
DPN
TRƯỜNG Ðại học y học Hà Nội
Y học cổ truyền dân tộc
Hà Nội, nxb Y học, 1985, 3 T (thành 1), 315-263-364tr
SCS-Med
DPN
TRẦM Phúc Xinh & NGUYỄN Bá
Mạch ngầm. Tư liệu và ghi chép
Cần Thơ, Câu lạc bộ kháng chiến Kiên Giang, 1999, 694tr
HIS-Con
DPN
TRẦN Anh Minh & NGUYỄN Anh Thư
Kỹ thuật soạn thảo văn bản
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1993, 362tr
LIN-Ens
DPN
TRẦN Bá Cừ
Rau-hoa-quả-củ làm thuốc
Hà Nội, Khoa học kỹ thuật, 1999, 540tr
SCS-Med
DPN
TRẦN Bá Ðệ
Lịch sử Việt Nam từ 1975 đến nay
Hà Nội, nxb Ðại học quốc gia, 1999, 132tr
POL-Act
DPN
TRẦN Bá Ðệ, NGUYỄN Ngọc Cơ, NGUYỄN Ðình Lễ
Lịch sử Việt Nam 1930-1945
Hanội, Trường đại học sư phạm, 1995, 198tr
HIS-Mod
DPN
TRẦN Bá Đệ
Lịch sử VN từ 1975 đến nay
Hà Nội, Đại học quốc gia, 1998, 131tr
HIS-Act
DPN
TRẦN Bình Minh
Những tương đồng giữa các lễ hội cổ truyền Ðông Nam Á
Hà Nội, Viện văn hóa & nxb VH thông tin, 2000, 232tr
ASE-Gen
DPN
TRẦN Bạch Ðằng
Ðồng bằng sông Cửu Long 4O nåm
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1986, 190tr
ECO-Gen
DPN
TRẦN Bạch Ðằng
Ngày ấy sinh sôi
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1988, 371tr
POL-Act
DPN
TRẦN Bạch Ðằng
Thanh niên Sài Gòn, bạn là ai ?
Sài Gòn, nxb Trẻ, 176tr
POL-Act
DPN
TRẦN Bạch Ðằng, UNG Ngọc Ky …
Chung một bóng cờ
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1993, 979tr
HIS-Con
DPN
TRẦN Bạch Ðằng, ÐINH Trung Liên …
Lịch sử Việt Nam bằng tranh (Nguyễn Trung Tín họa)
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1997 (1) --
HIS-Gen
DPN
TRẦN Bửu Kiếm
Principes et contenu essentiel d'une solution ...
(Paris, 1969) - Ex. Décl. Conférence de Paris
POL-Con
DVKQ
TRẦN Cao Lĩnh
Vietnam. Quê hương muôn thuở
Gif sur Yvette, Aide à l'enfance du VN, 988, 206p, ph.
GEO-Gen
DVB
TRẦN Cao Sơn
Bức tranh dân số thế giới và Việt Nam
Hà Nội, Khoa học xã hội, 1999, 205tr
ECO-Gen
DPN
TRẦN Chiến
Tập phóng sự Hà Nội phố và chợ
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1994, 64tr
SOC-Act
DPN
TRẦN Chánh Thành
La politique étrangère du VN et la consolidation de...
Saigon, Ass vn pour le dév. des rel. int., 19.., 14p
HIS-Con
DVKQ
TRẦN Chính
Nghệ nhân quan họ làng Viêm Xá
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 2000, 325tr, hình
LIT-Etu
DPN
TRẦN Cửu Chân
Etude critique du Kim Vân Kiêu
Paris, Université, thèse doctorat lettres, 1948, 167p
LIT-Etu
DPN
TRẦN Duy Phương & PHÙNG Khắc Ðồng
Làng Bùng, trạng Bùng
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1998, 208tr
GEO-Mon
DPN
TRẦN Dân Tiến
Những mẩu chuyện về đời hoạt động của Hồ chủ tịch
Hà Nội, nxb Văn học, 1969, in lt 6, 143tr
HIS-Mod
DPN
TRẦN Dần
Bài thơ Việt Bắc
Hànội ?, Hội nhà văn, 1990, 92tr
LIT-Poe
DPN
TRẦN Dần
Ghi 1954-1960
Westminster, CA, Văn nghệ, 2001, 466tr
LIT-Bio
DPN
TRẦN Hoàn & THANH Hồng
Những kỷ niệm khó quên về Hải Phòng
Hải Phòng, nxb Hải Phòng, 2000, 476tr
LIT-Bio
DPN
TRẦN Huy Liệu
Lịch sử tám mươi nåm chống Pháp . Quyển 1
Hà Nội, nxb Văn sử địa, 1957, 325tr - pc
HIS-Ind
DPN
TRẦN Huy Liệu
Nguyễn Trãi
Hà Nội, nxb Khoa học, 1966, 220 tr - pc
HIS-Bio
DPN
TRẦN Huy Liệu & PHẠM Khắc Hòe
Những ngày cuối cùng của triều Nguyễn
Huế, nxb Thuận Hóa, 1997, 108tr
HIS-Mod
DPN
TRẦN Huy Liệu …
Lịch sử thủ đô Hà-nội
Hà Nội, nxb Sử học, 19.., 424tr - pc
HIS-Mon
DPN
TRẦN Hùng, NGUYỄN Quốc Thông
Thăng Long - Hà Nội, mười thế kỷ đô thị hóa
Hà Nội, nxb Xây dựng, 1995, 280tr
GEO-Mon
DVB
TRẦN Hậu Kiêm, VŨ Minh Tâm, TRỊNH Ðình Bảy
Hỏi đáp về đạo đức học
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 128tr
PHI-Mor
DPN
TRẦN Hồng
Nhạc tuồng
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1997, 222tr
MUS-Etu
DPN
TRẦN Hồng Liên
Ðạo Phật trong cộng đồng người Việt ở Nam bộ Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1995, 265tr
REL-Bou
DPN
TRẦN Hồng Liên
Phật giáo Nam Bộ từ thế kỷ 17 đến 1975
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1996, 128tr
REL-Bou
DPN
TRẦN Hồng Liên
Ðạo Phạt trong cộng đồng người Việt · Nam Bộ Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 2000, 265tr
REL-Bou
DPN
TRẦN Hồng Liên, PHAN An, PHAN Văn Dốp .. .
Vấn đề dân tộc và tôn giáo ở Sóc Trăng
Sài Gòn, nxb Khoa học xã hội, 2002, 228tr
GEO-Mon
DPN
TRẦN Hợp
Phong lan Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1988, T. 1, 141tr, h.
SCS-Nat
DPN
TRẦN Hợp
Cây cảnh, hoa Việt Nam
Sài Gòn, nxb Nông nghiệp, 1995, 448tr
SCS-Nat
DPN
TRẦN Hợp
Cây cảnh hoa Việt Nam (trừ họ phong lan)
Sài Gòn, nxb Nông nghiệp, 2000, 536tr, hình
SCS-Nat
DPN
TRẦN Hữu Lục, PHẠM Thùy Nhân, SÂM Thương
Dưới ánh đèn sân khấu
Tây Ninh, Sở văn hóa thông tin, 1987, 192tr
LIT-The
DPN
TRẦN Khánh
Thành công của Xin-Ga-Po trong phát triển kinh tế
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1993, 88tr
ASE-Sin
DPN
TRẦN Khánh Chương
Gốm Việt Nam
Hà Nội, nxb Mỹ thuật, 2001, 166tr
ART-Obj
DVB
TRẦN Kim Thänh
Sàigòn tháng 5-1975
Hà Nội, Văn học, 1978, in lt 2, 152 tr - pc
HIS-Con
DVKQ
TRẦN Kim Thạch
Dầu hỏa miền nam Việt Nam
Sài Gòn, Lửa thiêng, 1972, 157tr - pc
SCS-Nat
DPN
TRẦN Kim Thạch, LÊ Quang Xáng & LÊ Thị Ðịnh
Lịch sử thành lập đất Việt
Sài Gòn, Lửa thiêng, 1970, 128tr, h - pc
SCS-Nat
DPN
TRẦN Kim Trúc
Tôi giết Nguyễn Bính
Sài Gòn, Ðồng Nai, 1972, 255 tr - in lại
HIS-Mod
DPN
TRẦN Kiêm Ðoàn
Chuyện khảo về Huế
Sài Gòn, Trẻ, 2000, 250tr
SOC-Eth
DPN
TRẦN Lâm Biền
Chùa Việt
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1996, 279tr
ART-Arc
DPN
TRẦN Lê Sáng
Phùng Khắc Khoan. Cuộc đời và thơ văn
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1985, 292tr
HIS-Bio
DPN
TRẦN Lê Văn
Tiếng vọng
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1987, 96tr
LIT-Poe
DPN
TRẦN Lệ Nhân
Hán học danh ngôn
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1990, 141tr
LIN-Chi
DPN
TRẦN Mai Hạnh
Sụp đổ và tự thú
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1985, 164tr
HIS-Con
DPN
TRẦN Mai Ninh
Thơ văn . Như Phong giới thiệu
Hà Nội, nxb Văn học, 1980, 264 tr
LIT-Poe
DPN
TRẦN Minh Huân
The ministry of industry
Hanoi, Ministry of industry, 1996, 29p, pc
ECO-Act
DPN
TRẦN Minh Luận & NGUYỄN Bá Lþi
Võ thuật tinh hoa tự luyện. Bát quái liên hoàn quyền
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1989, 60tr
PRA-Spo
DPN
TRẦN Minh Siêu
Di tích chủ tịch Hồ Chí Minh ở Kim Liên
Nghệ An, nxb Nghệ An, 1994, 80tr
HIS-Con
DPN
TRẦN Minh Tiết
Les relations amér.-viet. de Kennedy à Nixon . T.1
Paris, Nlles éd. latines, 1971, 155p
HIS-Con
DVKQ
TRẦN Minh Tiết
L'Asie et la paix mondiale
Paris, Nlles éd.latines, 1975, 463p
POL-Con
DVB
TRẦN Minh Tiết
Le Vietnam, pays du Sud lointain
Paris, auteur, sd, 28p, ph.
CIV-Gen
DPN
TRẦN Minh Tiết
Histoire des persecutions au Vietnam
Paris, Ed. latines, 1961, 123p
REL-Chr
DPN
TRẦN Minh Tiết
Problèmes de défense du Sud-Est Asiatique
Paris, Nlles éditions latines, 1967, 156p
POL-Con
DPN
TRẦN Mạnh Hảo
Ly thân
Paris, Quê mẹ, 1990, 273tr
LIT-Fic
DPN
TRẦN Mỹ Linh
Ðưa em bước xuống cuộc đời
Fort Smith, Sống mới, 19.., 308 tr
LIT-Fic
DVB
TRẦN Nguyên Khanh & NH„T Uyên
Thời gian ta mãi mãi còn xanh
Liège, Hiện diện, 1972, 92tr
LIT-Poe
DVKQ
TRẦN Ngọc Minh
Tim trẻ
Paris, tác giả, 1995, 236tr
LIT-Poe
DPN
TRẦN Ngọc Minh
Tơ lòng
Paris, tác giả, 1977, 270tr
LIT-Poe
DTA
TRẦN Ngọc Thêm
Cơ sở văn hóa Việt Nam
Sài Gòn, nxb Giáo dục, 1997, 332tr
CIV-Gen
DPN
TRẦN Ngọc Thêm
Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1997, 680tr
SOC-Gen
DPN
TRẦN Ngọc Vượng
Nhà nho tài tử và văn học Việt Nam
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1995, 394tr
LIT-Etu
DPN
TRẦN Nhương
Người đi trên sườn đồi
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1983, 152tr
LIT-Fic
DPN
TRẦN Quang Trân
Con rồng Việt Nam với người Giao Chỉ
Sài Gòn, nxn Văn hóa dân tộc, 1996, 174tr
SOC-Eth
DPN
TRẦN Quang Trân
Con rồng VN với người Giao Chỉ
Sài Gòn, Hội sử học Tân Bình, 1996, 174tr
HIS-Gen
DPN
TRẦN Quốc Tiến …
Mỹ nhân làng Trọng Nghĩa
Sài Gòn, nxb Vån nghệ, 1991, 185tr
LIT-Bio
DPN
TRẦN Quốc Trị
Các văn hóa trước Hòa Bình và Hòa Bình ở Bắc Ð. Dương
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1994, 166tr
ART-Ant
DPN
TRẦN Quốc Tuấn
Thần tích Ðức thánh Trần
Sài Gòn, Bắc Việt tương tế hội, 1963, 230tr
HIS-Bio
DPN
TRẦN Quốc Tuấn (Hưng Ðạo Vương)
Binh thư yếu lược . Nguyễn Ngọc Tỉnh dịch
Paris, Quê mẹ, 1988, 392tr
HIS-Anc
DVC
TRẦN Quốc Tuấn (Hưng Ðạo vương)
Binh thư yếu lược
Sài Gòn, Khai Trí, 1969, 162tr
HIS-Anc
DPN
TRẦN Quốc Việt
Le Vietnam depuis la fin de la guerre (avril 1975)
Paris, Echange France-Asie, 1980, 23p
GEN-Act
DPN
TRẦN Quốc Vượng
Theo dòng lịch sử
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1996
HIS-Gen
DPN
TRẦN Quốc Vượng
Việt Nam, cái nhìn địa - văn hóa
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1998, 495tr
LIT-Ess
DPN
TRẦN Quốc Vượng
Việt Nam, cái nhìn Ðịa - văn hóa
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1999495tr
HIS-Gen
DPN
TRẦN Quốc Vượng, TÔ Ngọc Thanh …
Cơ sở văn hóa Việt Nam
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1998, 288tr
CIV-Gen
DPN
TRẦN Sinh & MINH Châu
Phong thủy tài vượng
Thanh Hóa, nxb Thanh hóa, 2006, 232tr
SCS-Occ
DPN
TRẦN Sĩ Lâm
Hoài niệm
Westminster CA., Tac gia, 1989, 187tr
LIT-Poe
DPN
TRẦN Tam Tỉnh
Tôi về Hà Nội
Paris, Cộng đồng VN, 1975, 71tr
LIT-Bio
DPN
TRẦN Thanh Mại
Tuy Lý Vương
Huế, nxb Thuận Hóa, 2000, 152tr
LIT-Bio
DPN
TRẦN Thanh Phương
Ðây, các nhà tù Mỹ Ngụy
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1995, 284tr
HIS-Con
DPN
TRẦN Thanh Tâm
Quan chức nhà Nguyễn
Sài Gòn, nxb Thuận Hóa, 2000, 437tr
HIS-Anc
DPN
TRẦN Thanh Vân
Ðộc thủ Phật tâm .Hàn Giang Nhạn dịch . 6q trong 3t
Glendale, Ðại nam, 19.., 1152 tr
CHI-Lit
DPN
TRẦN Thanh, NGUYỄN Trần Thiết, PHẠM Hoài Nam
Ảo tưởng quê người
Hà Nội, nxb Công an nhân dân, 1983, 111tr
LIT-Fic
DPN
TRẦN Thu Lương & VÕ Thành Phương
Khởi nghĩa Bảy Thưa (1867-1873)
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1991, 160tr
HIS-Anc
DPN
TRẦN Thúy Anh
Thế ứng xử xã hội cổ truyền ... qua một số ca dao …
Hà Nội, nxb Ðại học quốc gia, 2000, 184tr
SOC-Anc
DPN
TRẦN Thúy Anh
Thế ứng xử xã hội cổ truyền của người Việt châu thổ. ..
Hà Nội, Ðại học quốc gia, 2000, 182tr
SOC-Eth
DPN
TRẦN Thế Pháp
Lĩnh Nam chích quái . Lê Hữu Mục dịch
Portland, Trăm Viêt, 1982, 134tr
HIS-Anc
DPN
TRẦN Thị Băng Thanh
Ngô Thời Sĩ
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1987, 241tr
LIT-Bio
DPN
TRẦN Thị Lý
Tiến trình phát triển của tượng tròn Campuchia (tk6-13)
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1991, 163tr
ART-Ant
DPN
TRẦN Thị Ngọc Lang
Phương ngữ Nam Bộ
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1995, 209tr
LIN-Etu
DPN
TRẦN Thị Thu Lương
Chế độ sở hữu và canh tác ruộng đất ở Nam bộ ..
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1994, 251tr
ECO-Agr
DPN
TRẦN Thục Nga, BẠCH Ngọc Anh …
Lịch sử Việt Nam 1945-1975
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1987, 200tr
HIS-Con
DPN
TRẦN Thừa Dụ
Bài tập Version... Luyện thi tú tài
Sài Gòn, Thế sự, 1962, 192tr
LIT-Etu
DPN
TRẦN Tiêu
Con trâu
Glendale, Ðại nam, 19.., 309 tr
LIT-Fic
DPN
TRẦN Tiến
Ðång khoa lục sưu giảng . Ðạm Nguyên dịch
Sài Gòn, Bộ giáo dục, 1968, 222 tr
HIS-Anc
DPN
TRẦN Trung Hoà
Tìm hiểu chữ Hán . 3 quyển trong 2 tập
Sài Gòn, Lan đình, 1959, 1-65 & 66-155tr
CHI-Lin
DPN
TRẦN Trung Quân
Trong lòng địch
Houston, Thương mại VN, 1984, 180tr
HIS-Con
DPN
TRẦN Trung Sáng
Người họa sĩ và huyền thoại trong ngục tù Côn Ðảo
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1996, 125tr, h.
HIS-Bio
DPN
TRẦN Trung Viên
Văn đàm bảo giám
Hà Nội, nxb Văn học, 1998, 1036tr
LIT-Rec
DPN
TRẦN Trí Dõi
Nghiên cứu ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam
Hà Nội, nxb Ðại học quốc gia, 1999, 304tr
LIN-Etul
DPN
TRẦN Trọng Kim
Một cơn gió bụi (Kiến văn lục)
Sài Gòn, Vĩnh sơn, 1969, 222tr - in lai
HIS-Mod
DPN
TRẦN Trọng Kim
Phật giáo thuở xưa và Phật giáo ngày nay
Sài Gòn, Tân Việt, 1953, 84tr - pc
REL-Bou
DPN
TRẦN Trọng Kim
Nho giáo . 2 T
Hà Nội, Trung bắc tân vån, 1930, 245-297+84 tr
REL-Tra
DPN
TRẦN Trọng Kim
Việt-nam sử-lược
Sài Gòn, Tân việt, 1958, in lt6, 586tr
HIS-Gen
DPN
TRẦN Trọng Kim
Phật giáo
Sài Gòn, nxb Tôn giáo, 2003, 128tr
REL-Bou
DPN
TRẦN Trọng Kim
Phật lục
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 2002, 128tr
REL-Bou
DPN
TRẦN Trọng Kim, NGUYỄN Văn Ngọc …
Quốc văn giáo khoa thư. Lớp đồng ấu, Lớp sơ đẳng …
Paris, Quê mẹ, 1983, 95-104-124 tr
LIN-Ens
DPN
TRẦN Trọng Kim, NGUYỄN Văn Ngọc …
Luân lý giáo khoa thư . Lớp sơ đẳng
Gennevilliers, Quê mẹ, 1983, in lại bản 1941, 134tr
LIN-Ens
DPN
TRẦN Trọng Kim, NGUYỄN Văn Ngọc …
Quốc văn giáo khoa thư . Lớp dự bị
Hà Nội, Nha học chính đông pháp, 1937, 122tr
LIN-Ens
DPN
TRẦN Trọng Kim, NGUYỄN Văn Ngọc …
Quốc văn giáo khoa thư
Sài Gòn, nxb Thanh niên, 2000, 372tr
LIN-Etu
DPN
TRẦN Trọng San
Hán văn
Sài Gòn, tác giả, 1967, in lần thứ 3, 452tr
CHI-Lin
DPN
TRẦN Trọng San
Thơ Ðường . 3 T
Sài Gòn, tác giả, 1965-1962-1973, 216-211-299 tr
CHI-Lit
DPN
TRẦN Trọng Ðăng Ðoàn
Người Việt Nam ở nước ngoài
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1997, 663tr
SOC-Act
DPN
TRẦN Trọng Ðăng Ðàn
Văn học thực dân mới Mỹ ở miền Nam những năm 1954-1975
Hà Nội, nxb Sự thật, 1988, 120tr
LIT-Etu
DPN
TRẦN Trọng Ðăng Ðàn
Văn hóa văn nghệ … Nam Việt Nam 1954-1975
Hà Nội, nxb Thông tin, 1993, 1052tr
LIT-Etu
DPN
TRẦN Tuấn Hiệp
Ðiện ảnh không phải trò chơi
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2002, 520tr
ART-Cin
DPN
TRẦN Tuấn Khải (Á Nam)
Bút quan hoài
Sài Gòn, tác giả, 1957, in lần thứ 3, 48tr
LIT-Poe
DPN
TRẦN Tuấn Khải (Á Nam)
Thơ văn. Xuân Diệu giới thiệu
Hà Nội, nxb Vån học, 1984, 271tr
LIT-Poe
DPN
TRẦN Tuấn Khải (Á Nam)
Á Nam thi tuy¬n
Sài Gòn, Cảo thơm, 1968, 129tr
LIT-Poe
DPN
TRẦN Tuấn Kiệt
Tác giả tác phẩm tiêu biểu nền vån học...thơi chiến…
Houston, Xuân thu, 19.., 222 tr
LIT-Fic
DPN
TRẦN Tuấn Kiệt
Bạch long quyền
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1991, 50-22tr
PRA-Spo
DVB
TRẦN Tâm Tĩnh
Dieu et César . Les catholiques dans l'histoire du VN
Paris, Sudestasie, 1978, 239p
REL-Chr
DVB
TRẦN Tường
Biến cố 11 . Từ đảo chánh đến tù đày
kn,kxb, 19.., 2 T, 650tr
HIS-Con
DPN
TRẦN Từ
Cơ cấu tổ chức của làng Việt cổ truyền ở Bắc Bộ
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1984, 163tr - pc
SOC-Anc
DPN
TRẦN Từ
Người Mường ở Hòa Bình
Hà Nội, Hội khoa học ljch sử Việt Nam, 1996, 371-XXItr
SOC-Eth
DPN
TRẦN Từ, BÙI Xuân Ðính, NGUYỄN Quốc Hùng …
Tìm hiểu cảnh quan đồng bằng
Hà Nội, Viện Ðông Nam Á, 1983, 212tr
ASE-Gen
DPN
TRẦN Việt Ngữ & HOÀNG Kiều
Bước đầu tìm hiểu tiếng cười trong chèo cổ
Hànội, nxb Khoa học xã hội, 1967, 252tr
LIT-Etu
DPN
TRẦN Vån Giàu
Giai cấp công nhân Việt Nam
Hà Nội, nxb Sự thật, 1957, 291tr
SOC-Mod
DPN
TRẦN Vån Giàu, TRẦN Bạch Ðằng …
Ðịa chí văn hóa thành phố Hồ Chí Minh
Sài Gòn, nxb Thành phố, 3 T, 1987-90, 453-560-460tr
GEO-Mon
DPN
TRẦN Vån Khê
Tiểu phẩm
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1997, 375tr
LIT-Bio
DPN
TRẦN Vån Lắm
Pour le maintien de la paix internationale
Saigon, Ass vn pour le dév. des rel. int., 19.., 9p
POL-Con
DVKQ
TRẦN Vån Lắm
Les artisans de la paix
Saigon, Ass vn pour le dév. des rel. int., 19.., 14p
HIS-Con
DVKQ
TRẦN Vån Thái
Trại Ðầm Ðùn
Sài Gòn, Nguyễn Trãi, 19.., 493tr - in lai
LIT-Fic
DPN
TRẦN Vån Trà
Kết thúc cuộc chiến tranh 30 nåm
Sài Gòn, nxb Vån nghệ, 333tr - pc
HIS-Con
DPN
TRẦN Vån Trà
Kết thúc cuộc chiến tranh 30 nåm
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1982, 333tr - pc
HIS-Con
DPN
TRẦN Vån Tùng
Poésies d'Extrême-Orient
Paris, Bernard Grasset, 1945, 203p
LIT-Poe
DPN
TRẦN Vån Vỹ
Kỹ thuật nuôi cá trôi Ấn Ðộ
Hà Nội, Nông nghiệp, 1999, 56tr
SCS-Nat
DPN
TRẦN Văn Chánh
Sơ lược ngữ pháp hán văn
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1991, 203tr
LIN-Etu
TRẦN Văn Cẩn, HỮU Ngọc, VŨ Huyên …
Vietnamese contemporary painters
Hanoi, Red river, 1987, 184p, ph.
ART-Pla
DVB
TRẦN Văn Giàu
Giá trị tinh thần truyền thống của dân tộc Việt Nam
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1993, 356tr
SOC-Gen
DPN
TRẦN Văn Giàu
Chống xâm lwng. Lịch sử Việt Nam từ 1858 đến 1898
Sài Gòn, nxbThành phố HCM, 2001, 798tr
HIS-Mod
DPN
TRẦN Văn Giáp
Le bouddhisme en Annam des origines au XIIIè sicle
Ex. BEFEO, T 32, 1932, p 192-268 - pc
REL-Bou
DPN
TRẦN Văn Giáp
Tìm hiểu kho sách hán nôm
Hà Nội, Thư viện quốc gia, 1970, 405tr - pc
BIB-Gen
DPN
TRẦN Văn Giáp
Le bouddhisme en Annam
Ex. BEFEO, T.32, 1932, 67-XVp - pc
REL-Bou
DPN
TRẦN Văn Giáp
Tìm hiểu kho sách Hán Nôm
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1990, t§p 2, 279tr
BIB-Spe
DPN
TRẦN Văn Giáp …
Lược truyện các tác giả Việt Nam . T.1 (Hán nôm)
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1971, in lt2, 521tr - pc
LIT-Bio
DPN
TRẦN Văn Giáp …
Lược truyện các tác giả Việt Nam . T.2
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1972, 341tr
LIT-Bio
DPN
TRẦN Văn Kiệm
Giúp đọc nôm và hán việt
Huế, Thuận Hóa, 1999, 968tr
LIN-Dic
DPN
TRẦN Văn KÏ
Từ điển y học cổ truyền Hán-Việt-Anh
Sài Gòn, nxb Y học, 2000, 747tr
LIN-Dic
DPN
TRẦN Văn Lãng
Lịch sử y học
Westminster, CA, Y te distributors, 2002, 177tr
SCS-Med
DVB
TRẦN Văn Mai (Thục Ðức)
Triết lý nho và mác-xít
Sài Gòn, Nam cường, 1953, 156tr - pc
REL-Tra
DPN
TRẦN Văn Ngô
Kỹ thuật săn tin viết tin . Bước đầu của người viết báo
Westminster CA, Người Việt, 1988, 272tr
PRE-Etu
DVC
TRẦN Văn Quí
Tự học nấu ăn .T 3
Hậu Giang, Công ty phát hành sách..., 1989, 246tr
PRA-Gas
DPN
TRẦN Văn Quí
Cẩm nang nội trợ
Cần Thơ, Công ty du lịch Hậu Giang, 1992, 270tr
PRA-Gas
DPN
TRẦN Văn Thông, ÐẶNG Văn Phan
Ðịa lý kinh tế Việt Nam
Sài Gòn, nxb Thống kê, 1997, 315tr
ECO-Gen
DPN
TRẦN Văn Thắng …
Hướng dẫn sử dụng máy vi tính
Hà Nội, nxb Thống kê, 1999, 455tr
SCS-Inf
DPN
TRẦN Văn Tuấn
Từ một chuyến tàu
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1985, 167tr
LIT-Fic
DPN
TRẦN Văn Tuấn
Ngày thứ 7 u ám
Hải Phòng, nxb Hải Phòng, 1988, 166tr
LIT-Fic
DPN
TRẦN Văn Tuấn
Nhân chứng
Hà Nội, nxb Văn học, 1989, 176tr
LIT-Fic
DPN
TRẦN Văn Tích
Sự muôn năm cũ
Toronto, Làng văn, 1992, 325tr
HIS-Gen
DPN
TRẦN Văn Tùng
Evocation du Vietnam
in Connaissance du Monde, Juin 1960, p. 12-20, ph.
GEO-Gen
DVKQ
TRẦN Văn Tùng
Vietnam . Les hommes d'au-dela du Sud
Neuchâtel, A. La Baconnière, 1957, 147p, ph.
GEO-Gen
DVKQ
TRẦN Văn Vỹ
Kỹ thuật nuôi cá sấu
Hà Nội, nxb Nông nghiệp, 1999, 76tr
SCS-Nat
DPN
TRẦN Văn Ðiền
Những kinh nghiệm sống để lại
Garden Grove, CA, Thời điểm, 1966, 145tr
LIT-Rec
DVB
TRẦN Văn Ðôn
Les guerres du Vietnam
Alencon, Vertiges, 1985, 395p
HIS-Con
DPN
TRẦN Vũ
Sàigòn dưới ách Cộng sản thời kỳ 1979-1989,
San José CA., Hội y sĩ VN tại Hoa Kỳ, 1993, 204tr
HIS-Act
DVB
TRẦN Vượng
Hết mình cho con người khác
Hà Nội, Hội nghệ sĩ sân khấu VN, 1985, tr 5-105
LIT-The
DPN
TRẦN Xuân Kiêm
Nghề nông Nam bộ
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1992, 204tr
ECO-Agr
DPN
TRẦN Xuân Thoại
Kim loại học
Sài Gòn, Trungtâm học liệu, Bộ QGGD, 1972, 213tr - pc
SCS-Phy
DPN
TRẦN Ðình Bá
Một chặng đường làm báo
Sài Gòn, nxb Thanh niên, 1999, 504tr
PRE-Bio
DPN
TRẦN Ðình Dương, NGUYỄN Thanh Lân …
Việt Nam. Tập bản đồ hành chính - du lịch
Sài Gòn, Cục đo đạc và bản đồ nhà nước, 1990, 40tr
GEO-Gen
DPN
TRẦN Ðình Hượu
Nho giáo và văn học Việt Nam trung cận đại
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1995, 549tr
LIT-Etu
DPN
TRẦN Ðình Hượu & LÊ Chí Dũng
Văn học Việt Nam . Giai đọan giao thời 1900-1930÷
Hà Nội, nxb Ðại học và giáo dục cn., 1988, 440tr
LIT-Etu
DPN
TRẦN Ðình Thu
Năm năm hầu tòa của một nhà văn
Sài Gòn, Thanh niên, 2000, 141tr
SOC-Jur
DPN
TRẦN Ðăng Khoa
Chân dung và đối thoại
Sài Gòn, nxb Thanh niên, 1999, 372tr
LIT-Ess
DPN
TRẦN Ðại Vinh
Tín ngưỡng dân gian Huế
Huế, nxb Thuận Hóa, 1995, 284tr
REL-Tra
DPN
TRẦN Ðạm Trai
Hải Dương phong vật chí. Nguyễn Ðình Diệm dịch
Sài Gòn, Bộ Văn hóa GD..., 1968, 132 & 84 - 239 tr
GEO-Mon
DPN
TRẦN Ðộ
Mấy vấn đề vê xây dựng nền văn hóa mới XHCN
Hà Nội, nxb Sự thật, 1978, 61tr
POL-Act
DPN
TRẦN Ðức
Tháng năm sôi động
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1987, 342tr
LIT-Fic
DPN
TRẦN Ðức Các
Tục ngữ với một số thể loại văn học
Hà Nội, nxb Văn học xã hội, 1995, 108tr
LIT-Etu
DPN
TRẦN Ðức Thảo
Sur l'Indochine
Ex. Temps modernes, 2/1946, p 878-890 - pc
POL-Ind
DVKQ
TRẦN Ðức Thảo
Vấn đề con người và chủ nghĩa …
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1989, 177tr
PHI-Pol
DPN
TRỊNH Công Sơn
Ca khúc da vàng
Sài Gòn, tác giả, 1969, 35tr
MUS-Par
DVKQ
TRỊNH Công Sơn
Tình khúc
Sài Gòn, Nhân bản, 1970, 30tr
MUS-Par
DVKQ
TRỊNH Cần, ÐIỀN Vân Thanh
Võ thuật thần kỳ. Kim Dao dịch
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1996, 388tr
CHI-Div
DPN
TRỊNH Hoài Ðức
Gia Ðịnh thành thống chí . Nguyễn Tạo dịch
Sài Gòn, Phủ QVKđtVH, 1972, 112-155 & 132-150tr - pc
GEO-Mon
DPN
TRỊNH Minh Tiết
Une fédération des pays de l'Asie du Sud-Est...
Paris, Nlles éditions latines, 1965, 95p
POL-Con
DPN
TRỊNH Phòng
Tác phẩm và ký họa tuyển chọn
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1997, 74tr, hình
ART-Pla
DVB
TRỊNH Thị Tấn, NGUYỄN Minh Nhựt, PHẠM Tuấn
Sàigòn, từ khi thành lập đến giữa thế kỷ XIX
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1998, 192tr
GEO-Mon
DPN
TRỊNH Tri Tấn, NGUYỄN Minh Nhựt, PHẠM Tuấn
Sàigòn, từ khi thành lập đến giữa thế kỷ XIX
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1999, 192tr
GEO-Mon
DPN
TRỊNH Tuấn Lâm
Ðánh vần mau
Sài Gòn, tác giả, 1969, inlth 17, 56tr
LIN-Ens
DPN
TRỊNH Văn Thanh
Thành ngữ điển tích danh nhân tự điển
Los Alamitos CA, Xuân thu, 19.., 1780tr
LIN-Dic
DPN
TRỊNH Văn Thảo
Vietnam, du confucianisme au communisme
Paris, L'Harmattan, 1991, 346p
SOC-Mod
DPN
TRỊNH Ðoan Thång
Ấu học quình lâm . Huệ Tri dịch
Sài Gòn, Nguồn sáng, 1973, 304 tr
CHI-Phi
DPN
TRỊNH Ðình Khai
Décolonisation du Vietnam.... Me Trịnh Ðình Thảo
Paris, L'Harmattan, 1994, 208p
HIS-Con
DPN
TRỊNH Ðức Phong
Trung quốc tượng kỳ khí tụ công sát pháp
Bắc Kinh, nxb Nhân dân thể dục, 191966, 75tr
PRA-Jeu
DPN
TRỌNG Nôi
Sự tích Liễu Hạnh công chúa
Sài Gòn, Hội Phủ Giầy tương tế, 1959, 44tr - pc
LIT-Fol
DPN
TRỌNG Toàn
Hương hoa đất nước . Quyển 1
Sài Gòn, Bốn phương, 1956, 202 tr
LIT-Poe
DPN
TSAI Maw Kuey
Les Chinois au Sud-Vietnam
Paris, Bibliothèque nationale, 1968, 293p - pc
SOC-Con
DPN
TSAI Maw-Kuey
Les Chinois au Sud-Vietnam
Paris, Bibliothèque nationale, 1968, 293p
SOC-Con
DPN
TSENG Yu-ho Ecke
Chinese calligraphy
Philadelphia, Museum of art, 1971, 218p, ill.
CHI-Art
DPN
TSUBOI Yoshiharu
L'empire vietnamien face à la France et à la Chine
Paris, L'harmattan, 1987, 291p
HIS-Anc
DPN
TSUBOI Yoshiharu
Nước Ðại Nam đối diện với Pháp và Trung Hoa (1847-1885)
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1999, 382tr
HIS-Anc
DPN
TUYẾT Phượng, ÐINH Kim Cương, VÕ Quang Nhơn
Hợp tuyển văn học Lào
Hà Nội, nxb Văn học, 1981, 515tr
LIT-Rec
DPN
TUỆ Tĩnh
Hồng nghĩa giác tu y thư
Hà Nội, nxb Y học, 1978, 319tr - pc
SCS-Med
DPN
TUỆ Tĩnh
Nam dược thần hiệu
Hà Nội, nxb Y học, 1972, 472tr - pc
SCS-Med
DPN
TÀO Nghiêu Ðức
Tôn tử truyện
Hà Nội, nxb Vån hóa thông tin,2999, 2T, 599-490tr
LIT-Fic
DVB
TÂN Việt
Tập văn cúng gia tiên
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1991, 124tr
REL-Tra
DPN
TÂN Việt
Một trăm điều nên biết về phong tục Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1994, 167tr
SOC-Gen
DPN
TÂN Việt & THIẾU Phong
Mẫu câu đối hoành phi thường dùng
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc,
LIT-Poe
DPN
TÂN Việt & THIỀU Phong
Câu đối hoành phi thường dùng
Hà Nội, nb Văn hóa dân tộc, 1994, 150tr
LIT-Fol
DPN
TÔ Hoài
Những gương mặt. Chân dung văn học
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1988, 162tr
LIT-Bio
DPN
TÔ Giang Tử
Tuyển tập thi phẩm
Vienna (Va), tác giả, 1986, 49tr
LIT-Poe
DPN
TÔ Hoài
Tự truyện
Hà Nội, nxb Văn học, 1978, 357tr
HIS-Mod
DPN
TÔ Hoài
Quê người
kn, kxb, 19.., 238tr
LIT-Fic
DVB
TÔ Hoài
Sổ tay Việt vån
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1977, 205tr
LIT-Ess
DPN
TÔ Hoài
Nhà văn Hà Nội Nguyễn Huy Tưởng
Hà Nội, Hội văn nghệ, 1981, in tr. Kẻ Dộc..., tr. 19-31
LIT-Bio
DPN
TÔ Hoài
Những gương mặt. Chân dung văn học
Sài Gòn, Hội nhà vån Việt Nam, 1088, 162tr
LIT-Bio
DPN
TÔ Hoài
Cát bụi chân ai. Hồi ký
?, Thanh vån (in lại), 199., 336tr
LIT-Bio
DPN
TÔ Hoài
Chuyện cũ Hà Nội
Hà Nội, nxb Hà Nội, 2T, 1998, 298-295tr
LIT-Rec
DPN
TÔ Hoài
Chiều chiều
Hà Nội, Hội nhà văn, 1999, 583tr
LIT-Bio
DPN
TÔ Hoài, MAI Long
Légende de l'enfant-génie Giong
Hanoi, Ed. en langues étrangères, 1979, 30p, ill.
LIT-Fic
DTA
TÔ Nguyệt Ðình
Chuyện cổ tích
Sài Gòn, Khai trí, 1969, 288 tr
LIT-Fol
DVKQ
TÔ Nguyệt Ðình
Bộ áo cà sa nhuộm máu
Sài Gòn, nxb Trë, 191989, 352tr
LIT-Fic
DPN
TÔ Ngọc Thanh
Nhạc cụ dân tộc thiểu số Việt Nam
Sài Gòn, nxb Vån nghệ, 1995, 200tr
MUS-Etu
DPN
TÔN Quang Phiệt
Phan Bội Châu và một giai đọan lịch sử chống Pháp…
Hà Nội, nxb Vån hóa, 1958, 260tr - pc
HIS-Bio
DPN
TÔN Thất Bình
Huế, những giai thoại
Bình Trị Thiên, Sở văn hóa thông tin, 1987, 62tr
LIT-Fol
DPN
TÔN Thất Bình
12 danh tướng triều Nguyễn
Huế, nxb Thuận Hóa, 2001, 160 tr
HIS-anc
DPN
TÔN Thất Thiện
Quelques réflexions sur ... reconstruction de la sté vn
Saigon, Ass vn por le dév. des rel. int., 19.., 28p
SOC-Con
DVKQ
TÔN Thất Tùng
Ma carrière de chirurgien
Hanoi, Ed. en lgues étrangères, 1979, 86p
LIT-Bio
DPN
TÔN Trung Sơn
Chủ nghĩa tam dân
Hà Nội, Viện thông tin khoa học xã hội, 1995, 428tr, h.
CHI-Phi
DPN
TÔN Tích Tín
Truyện ngụ ngôn song ngữ Hoa-Việt. Tạ Duy Chân dịch
Sài Gòn, Trẻ, 1997, 2T, 256-214tr
CHI-Lit
DPN
TÚ Can
Xem tướng lấy theo lối Tàu
Glendale, CA, Ðại Nam, kn, 104tr
SCS-Occ
DVB
TÚ Mỡ
Giòng nước ngược . Tâp 3
Hà Nội, Trương Xuân Miên, 1945, 229tr - pc
LIT-Poe
DPN
TĂNG Kim Ngân
Cổ tích thần kỳ người Việt
Sài Gòn, nxb Giáo dục, 1996, 312tr
LIT-Fol
DPN
TƯ Mã Thiên
Sử ký . Như Thành dịch
Hà Nội, nxb Văn học, 1988, 801tr
CHI-His
DPN
TƯƠNG Lai
Những nghiên cứu xã hội học về cơ cấu xã hội …
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1994, 280tr
SOC-Gen
DPN
TƯỜNG Vân, PHƯƠNG Lan, CÔNG Sơn
Từ điển khoa học kỹ thuật Việt-Pháp
Thanh Hóa, nxb Thanh Hóa,, 2000, 876tr
LIN-Dic
DPN
TẠ Chí Ðại Trường
Lịch sử nội chiến ở Việt Nam từ 1771 đến 1882
Sài Gòn, Văn sử học, 1973, 413tr
HIS-Anc
DPN
TẠ Chí Ðại Trường
Thần, người và đất Việt
Westminster, Ca., Văn nghệ, 1989, 387tr
SOC-Gen
DPN
TẠ Chí Ðại Trường
Những bài dã sử Việt
? , CA, Thanh Văn, 1996, 432tr
HIS-Anc
DPN
TẠ Chí Ðại Trường & NGUYỄN Xuân Nghĩa
Việt Nam nhìn từ bên trong và bên ngoài
Westminster, Văn Lang, 1994, 294tr
POL-Act
DPN
TẠ Ký
Việt Nam thi văn trích giảng
ChợLớn, nxb Khoa học, 1963, 443tr
LIT-Etu
DPN
TẠ Ngọc Liễn
Chân dung văn hóa Việt Nam
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1999, 492tr
LIT-Bio
DPN
TẠ Thúc Khải Sa Minh
Câu hò quốc sử
Sài Gòn, Hội khổng học VN, 1958, 32tr - pc
HIS-Anc
DPN
TẠ Văn Hùng
Từ điển tiền tệ thế giới và toán học Anh-Vi®t
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1998, 218tr
LIN-Dic
DPN
TẠ Văn Hùng
Từ điển hải dương học Anh-Việt
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1998, 240tr
LIN-Dic
DPN
TẠ Văn Thông
Truyện cổ Ma
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1986, 101tr
LIT-Fol
DPN
TẠP chí Thế giới mới
Miền Nam trên đường giải phóng
nxb Trẻ, 1998, 128tr
LIT-Bio
DPN
TẢN Ðà Nguyễn Khắc Hiếu
Tản Ðà vận văn . 2 tập làm 1
Sài Gòn, Á châu, 19.., 243-VII & 311-X tr
LIT-Poe
DPN
TẢN Ðà Nguyễn Khắc Hiếu
Thơ chọn lọc . Nguyễn Hữu Ðăng giới thiệu
Hà Nội, Minh đức, 1957, 64tr
LIT-Poe
DPN
TẢN Ðà Nguyễn Khắc Hiếu
Thơ . Xuân Diệu giới thiệu
Hà Nội, nxb Văn học, 1982, 247tr
LIT-Poe
DPN
TẢN Ðà Nguyễn Khắc Hiếu (dịch)
Thơ đường (Nguyễn Quang Tuân soạn)
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1989, 252tr
LIT-Poe
DVB
TẤT Thắng
Diện mạo sân khấu. Nghệ sĩ và tác phẩm
Hà Nội ?, nxb Sân khấu, 1996, 709tr
LIT-The
DPN
TẾ Hanh
Bài ca sự sống
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1981985, 80tr
LIT-Poe
DPN
TỐ Hữu
Thơ tuyển
Hà Nội, nxb Văn học, 1968, 239tr
LIT-Poe
DPN
TỐ Hữu
Sáng tháng năm
Hà Nội, nxb Kim Ðồng, 1985, 48tr, h.
LIT-Poe
DPN
TỐ Hữu
Tác phẩm (thơ)
Hà Nội, nxb Văn học, 1979, 618tr
LIT-Poe
DTA
TỪ Kế Tường
Mùa áo vàng
Glendale, Tinh hoa miền Nam, 19.., 392tr
LIT-Fic
DVB
TỪ Lương
Một trăm chuyện vui sân khấu
Hà Nội, nxb Sân khấu, 1987, 136tr
LIT-The
DPN
TỪ Thu Lý & ÐỖ Thị Khuê
Nấu ăn trong gia đình
Paris, Sudestasie, 1979, 197tr (in lại bản Hànội)
PRA-Gas
DPN
TỪ Tốc
Những ngày tháng có em (Anh tử cô nương). Liêu Q Nhĩ dg
Fort Smith, AR, Sống mới, 1978, 489tr
LIT-Fic
DPN
TỰ Ðức
Tự Ðức thánh chế văn tam tập . B.T. Niên & T.T. Khai d.
SàiGòn, Phủ QVKDTVH, 1971-73, 2 T., 276-282+287 tr - pc
HIS-Anc
DPN
TỰ Ðức
Ngự chế Việt sử tổng vịnh
Sài Gòn, PQVKđt Văn hóa, 1970, 3T, 10q, +hv - pc
HIS-Anc
DPN
UNGER Ann Helen & UNGER Walter
Hué, cité impériale du Vietnam
Paris, Ed. Abbeville, 1995, 181p, ill.
GEO-Mon
DPN
UNGER Ann Helen & UNGER Walter
Pagodes du Vietnam
Paris, Abbeville, 1997, 200p, ph
REL-Tra
DPN
VALETTE Jacques
La guerre d'Indochine 1945-1954
Paris, Armand Colin, 1994, 416p
HIS-Mod
DPN
VALETTE Jacques
Indochine 1940-1945. Français contre Japonais
Paris, Sedes, 1993, 507p
HIS-Mod
DPN
VAN GEIRT
La piste Ho Chi Minh
Paris, Ed. spéciale, 1971, 340p
HIS-Con
DVC
VANDIER-NICOLAS Nicole
Le Houa-che de Mi Fou (1051-1107) ...
Paris, PUF, 1964, 194p - pc
CHI-Art
DPN
VAUDREY Marie-Thérèse
Phuoc, la maison du bonheur
Paris, Julliard, 1973, 191p
LIT-Fic
DVKQ
VEDLICH Joseph
Les estampes du Studio des dix bambous
Paris, Liber, 1979, 124p, ill.
CHI-Art
DPN
VERCEL Roger
Francis Garnier. A l'assaut des fleuves
Paris, Albin Michel, 1952, 331p
HIS-Ind
DPN
VEUILLOT Eugène
Le Tonkin et la Cochinchine.
Paris, Sté gle de lib. catholique, 1883, X-446p - pc
GEN-Ind
DPN
VI Chính Thông
Nho gia vói Trung Quốc ngày nay. Nguyễn Huy Quý... dịch
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1996, 468tr
CHI-Phi
DPN
VIAL Francisque
Le problème humain de l'Indochine
Paris, Delagrave, 1939, 238p
SOC-Ind
DPN
VIDAL Nicole
Nam de la guerre
Paris, Ed. de l'Amitié - G.T.Rageot, 1975, 155p, ill.
LIT-Fic
DPN
VIENNE Marie-Sybille de
L'économie du Viêt-Nam (1955-1995)
Paris, Cheam, 1994, 223p
ECO-Gen
DPN
VIETNAM magazine
Vietnam magazine
Saigon, Ass.VN pl. dév. des rel.int., vol.4/1971-6/73
PRE-Gen
DVKQ
VILAVONG Maha Xila
Hoàng hậu tån tay
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1987, 110tr
LIT-Fol
DPN
VILLE Léon
Les chrétiens en Chine
Paris, Tolra, 1932, 224p, ill.
CHI-Rel
DPN
VILLIERS Gerard de
S.A.S. Mission à Saigon
Paris, Plon, 1970, 254p
LIT-Fic
DPN
VIỆN Bảo tàng lịch sử VN
Khảo cổ học, tiền sử và sơ sử thành phố HCM
Sài Gòn, nxb Trẻ & Thành phố HCM, 1998, 680tr
ART-Ant
DPN
VIỆN Hàn lâm y học cổ truyền Trung Quốc
Châm cứu học. Phạm Duy & Ðào Trọng Văn dịch
Sài Gòn, Hội y học... & nxb Khánh Hòa, 1992, 222tr
SCS-Med
DVB
VIỆN Khoa học kỹ thuật nông nghiệp
Hoa và kỹ thuật trồng hoa
Hà Nội, nxb Nông nghiệp, 1998, 228tr
SCS-Nat
DPN
VIỆN Khoa học kỹ thuật nông nghiệp VN
Nông nghiệp vùng đồng bằng sông Hồng …
Hà Nội, nxb Nông nghiệp, 1995, 134tr
ECO-Agr
DPN
VIỆN Khoa học xã hội
Những vấn đề xã hội học ở miền Nam
Sài Gòn, nxb Khoa học xã hội, 211tr
SOC-Act
DPN
VIỆN Khoa học xã hội
Những vấn đề văn hóa, văn học và ngôn ngữ học
Hà Nội, nxb Khoa họọ xã hội, 1999, 360tr
LIT-Etu
DPN
VIỆN Khoa học xã hội VN
Nguyễn Quang Bích. Nhà yêu nước, nhà thơ
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1994, 356tr
HIS-Bio
DPN
VIỆN Khoa học xã hội …
Nguyễn Bỉnh Khiêm trong lịch sử phát triển văn hóa …
Sài Gòn, Trung tâm nghiên cứu hán nôm, 243tr
LIT-Bio
DPN
VIỆN Khảo cổ học
Trống Ðông Sơn
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1987, 315tr
ART-Ant
DPN
VIỆN Kinh Tế
Kinh tế Việt Nam 1945-1960
Hà Nội, nxb Sự thật, 1960, 364tr
ECO-Mod
DPN
VIỆN Lịch sử quân sự Việt Nam
Tóm tắt các chiến dịch trong kháng chiến chống Mỹ …
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 2001, 641tr
HIS-Con
DPN
VIỆN Mác - Lê Nin
Thư tịch cổ Việt Nam nói về chủ nghĩa ... Ðại Hán
Hà Nội, nxb Thông tin lý luận, 1985, 246tr
BIB-Spe
DPN
VIỆN Mỹ thuật
Bản rập họa tiết mỹ thuật cổ Việt Nam
Hà Nội, nxb Mỹ thuật, 2000, 187tr, h.
ART-Pla
DVB
VIỆN Nghiên cứu dự báo chiến lược khoa học ..
Giới, môi trường và phát triển · Việt Nam
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1995, 340tr
SOC-Act
DPN
VIỆN Nghiên cứu kiến trúc
Kiến trúc và khí hậu nhiệt đới VN
Hà Nội, nxb Xây dựng, 1997, 212tr
ART-Arc
DPN
VIỆN Nghiên cứu kiến trúc
Kiến trúc và khí hậu nhiệt đới Việt Nam
Hà Nội, nxb Xây dựng, 1997, 212tr
GEO-Gen
DPN
VIỆN Ngôn ngữ học
Một số vấn đề từ điển học
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1997, 278tr
LIN-Etu
DPN
VIỆN Ngôn ngữ học
Kể chuyện thành ngữ tục ngữ
Hà Nội, nxb Khoa h÷c xã hµi, 1997, 382tr
LIN-Etu
DPN
VIỆN Ngôn ngữ học
Giao lưu văn hóa ngôn ngữ Việt-Pháp
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1999, 320tr
LIN-Etu
DPN
VIỆN Sử học
Tổng mục lục tạp chí Nghiên cứu lịch sử (1954-1994)
Hà Nội, Viện sử học, 1995, 273tr
PRE-Etu
DPN
VIỆN Sử học
Nhà sử học Trần Văn Giáp
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1996, 436tr
HIS-Bio
DPN
VIỆN Vån hóa
Tết nåm mới ở Việt Nam
Hà Nội, Văn hóa thông tin, 1999, 304tr
SOC-Eth
DPN
VIỆN Văn Hóa
Năm năm văn hóa, vån nghệ đổi mới (1986-1990)
Hà Nội, nxb Sự thật, 1991, 139tr
ART-Gen
DPN
VIỆN Văn học
Suy nghî mới về Nhật ký trong tù. Nhật ký trong tù
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1993, 660tr
LIT-Poe
DPN
VIỆN Văn học
Cách mạng kháng chiến và đời sống văn học 1945-54
Hanội, nxb Khoa học xã hội, 1995, 668tr
HIS-Mod
DPN
VIỆN Văn học
Văn học Việt Nam ... chống phong kiến Trung quốc …
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1981, 676tr
LIT-Etu
DVB
VIỆN Văn học
Nhìn lại cuộc tranh luận nghệ thuật 1935-1939
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1996, 487tr
LIT-Etu
DPN
VIỆN Y học Trung y Bắc Kinh
Phương tễ học giảng nghĩa. D. H. Nam & D.T. Hiếu dịch
Hà Nội, nxb Y học, 1994, 553tr
SCS-Med
DVB
VIỆN dân tộc học
Các dân tộc ít người ở Việt Nam (các tỉnh phía Bắc)
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1978, 454tr
SOC-Eth
DPN
VIỆN học hiện đại Việt Nam
Tự lực văn đoàn. Con người và vån chương
Hà Nội, nxb Văn học, 1990, 246tr
LIT-Etu
DPN
VIỆN khoa học xã hội
Chùa Hoa thành phố Hồ Chí Minh
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1990, 169tr
ART-Arc
DPN
VIỆN khoa học xã hội
Làng xã ở Châu Á và ở Việt Nam
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1995, 318tr
SOC-Gen
DPN
VIỆN khoa học xã hội VN
Từ điển Trung-Việt
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1993, 1663tr
LIN-Dic
DPN
VIỆN khoa học xã hội Việt Nam
Vấn đề dân tộc ở đồng bằng sông Cửu Long
Sài Gòn, nxb Khoa học xã hội, 1991, 324tr
SOC-Eth
DPN
VIỆN khoa học xã hội tại TP. HCM
Những vấn đề văn hóa xã hội thời Nguyễn
Sài Gòn, nxb Khoa học xã hội, 1995, 265tr, h.
HIS-Anc
DPN
VIỆN khoa học xã hội …
Nguyễn Trường Tộ với vấn đề canh tân đất nước
Sài Gòn, Trung tâm nghiên cứu hán nôm, 1992, 382tr
HIS-Anc
DPN
VIỆN nghiên cứu chủ nghĩa Mác-Lênin
Lịch sử cách mạng tháng tám 1945
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1995, 294tr
HIS-Mod
DPN
VIỆN nghiên cứu hán nôm
Di tích lịch sử văn hóa Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1991, 821tr
ART-Arc
DPN
VIỆN nghiên cứu văn hóa dân gian
Văn hóa vùng và phân vùng văn hóa ở Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1993, 484tr
CIV-Gen
DPN
VIỆN nghiên cứu Ðông Nam Á
Việt Nam - Ðông Nam Á, quan hệ lịch sử văn hóa
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1995, 245tr
ASE-His
DPN
VIỆN ngôn ngữ học
Kể chuyện thành ngữ, tục ngữ (Sách dùng của nhà trường)
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1988, 174tr
LIN-Etu
DPN
VIỆN ngôn ngữ học
Những vấn đề ngữ pháp tiếng Việt hiện đại
Hànộï nxb Khoa học xã hội, 1994, 210tr
LIN-Etu
DPN
VIỆN sử học
Tìm hiểu khoa học kỹ thuật trong lịch sử Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1979, 436tr
SCS-Tec
DPN
VIỆN sử học Việt Nam
Quốc triều hình luật
Hà Nội, nxb Pháp lý, 1991, 285tr
JUR-Anc
DPN
VIỆN thông tin khoa học kỹ thuật trung ương
Bàn về chiến lược con người
Hà Nội, nxb Sự thật, 1990, 99tr
SOC-Psi
DPN
VIỆN thông tin khoa học xã hội
Tộc người và xung đột tộc người trên thế giới hiện nay
Hà Nội, Tạp chí thông tin khoa học xã hội, 1995, 306tr
SOC-Gen
DPN
VIỆN thông tin khoa học xã hội
Cải cách sử học
Hà Nội, Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn qg, 1996,
HIS-Doc
DPN
VIỆN Ðông Nam Á
Việt Nam - Ðông Nam Á. Quan hệ lịch sử văn hóa
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1993, 221tr
ASE-His
DPN
VIỆN Ðông Nam Á
Biển với người Việt cổ
Hà Nội, nxb Vån hóa thông tin, 1996, 325tr
HIS-Ant
DPN
VIỆN Ðông Nam Á
Tìm hiểu văn hóa Thái Lan
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1991, 161tr
ASE-Civ
DPN
VIỆN điều tra quy hoạch rừng
Cây gỗ rừng Việt Nam. Tập 2
Hà Nội, nxb Nông nghiệp, 1978, 231tr - pc
SCS-Bot
DPN
VIỆT Anh, Cao, LÊ Thu Hương
Chuyện kể về các nhà khoa bảng Việt Nam
Sài Gòn, nxb Thanh niên, 2002, 320tr
LIT-Bio
DPN
VIỆT Chương
Thú chơi non bộ và kiểng bonsai
Sài Gòn, nxb Mỹ thuật, 1995, 132tr
PRA-Div
DPN
VIỆT Chương
Từ điển thành ngữ, tục ngữ, ca dao Việt Nam
Biên Hòa, nxb Ðồng Nai, 1995, 2T, 863-828tr
LIN-Dic
DPN
VIỆT Chương
Vận dụng khoa nhân tướng học trong ứng xử và quản lý…
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1998, 332tr
SCS-Occ
DPN
VIỆT Cúc
Một trăm y án chữa bằng thuốc Nam
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1988, 206tr
SCS-Med
DVB
VIỆT Hồng
Người nông dân Nam Bộ
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1987, 156tr
LIT-Fic
DPN
VIỆT Linh
Bí mật về Huyền Trân công chúa
Bình Trị Thiên, Sở văn hóa và thông tin, 1989, 338tr
LIT-Fic
DPN
VIỆT Thường (Nguyễn Tú)
Nghệ thuật nuôi chim hót chim cảnh
Biên Hòa, nxb Ðồng Nai, 1999, 216tr
SCS-Nat
DPN
VIỆT Trần
Vietnam : j'ai choisi l'exil
Paris, Seuil, 1979, 120p
HIS-Act
DPN
VORAPHETH Kham
Commerce et colonisation en Indochine 1860-1945
Paris, Les Indes savantes, 2004, 697p
HIS-Ind
DPN
VU Gia
Thạch Lam. Thân thế và sự nghiệp (1910-1942)
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1994, 287tr
LIT-Bio
DPN
VU Gia
Hoàng Ðạo. Nhà báo - nhà văn
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1997, 466tr
LIT-Bio
DPN
VU´NG Thừa Ân
Thuốc quý ở quanh ta
Sài Gòn, nxb Tổng hợp Ðồng Tháp, 1997, 187tr
SCS-Med
DPN
VUƠNG Chí Bình
Các đế vương với Phật giáo. Ðào Nam Thắng dịch
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2002, 428tr
REL-Bou
DPN
ViỆN Đông Nam Á
Biển với người Việt cổ
Hà Nội, nxb Vwn hóa thông tin, 1996, 325tr
HIS-Ant
DPN
VÂN An
Sài Gòn 46
Sài Gòn, nxb Vån nghệ thành phố HCM, 1985, 331tr
LIT-Fic
DPN
VÂN Thái
Ðịa lý kinh tế Việt Nam
Hà Nội, nxb Thống kê, 1997, 256tr
ECO-Act
DPN
VÂN Ðông
Một tên gọi, một cuộc đời và tình yêu âm nhạc
Hà Nội, nxb Âm nhạc, 1995, 152tr
MUS-Bio
DPN
VÂN Ðông
Một tên gọi, một cuộc đời và tình yêu âm nhạc
Hà Nội, nxb Âm nhạc, 1995, 152tr
MUS-Bio
DPN
VÅN Lang, QUỲNH Cư, NGUYỄN Anh
Những vì sao đất nước. Tập 2, 4
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1985, 152, 108tr
HIS-Bio
DPN
VÅN Tâm
Ðoàn Phú Tứ, con người và tác phẩm
Sài Gòn, nxb Vån nghệ, 2001, 500tr
LIT-Bio
DPN
VÅN Tân, NGUYỄN Linh, LÊ Văn Lan …
Thời đại Hùng Vương . Lịch sử, kinh tế, chính trị …
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1976, 271tr
HIS-Anc
DPN
VÅN Tập
Chiến tranh Việt Nam và kinh tế Mỹ
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1973, 403tr
HIS-Con
DPN
VÎNH Liêm
Gã tị nạn
Germantown, Tủ sách con rồng, 1986, 168tr
LIT-Fic
DPN
VÎNH Liêm
Tị nạn trường ca . Tập hai
Postfach, Ðộc lập, 1982, 164tr
LIT-Poe
DPN
VÔ Danh thị
Tình hận thiên thu (Bắc cực phong tình họa)
Glendale, Ðại nam, 19.., 180tr, in lb Nguồn sáng 1974
CHI-Lit
DVB
VÕ An Ninh
Ảnh
Hà Nội, Thông tấn xã VN, 1990, 174tr, hình
ART-Pho
DVB
VÕ Huy Tâm
Vùng mỏ
Hà Nội, nxb Vån học, 1971, 142 tr
LIT-Fic
DPN
VÕ Hà Anh
Môi hồng
Glendale CA, 19..(in lại bản 1973), 347tr
LIT-Fic
DPN
VÕ Hồng
Như cánh chim bay
Westminster CA, Vån nghệ, 1988, 318tr
LIT-Fic
DPN
VÕ Hồng Huy
Non nước Hồng Lam
Hà Tĩnh, Hội văn học nghệ thuật, 1995, 152tr
GEO-Mon
DPN
VÕ Kim Ðồng
Những phương thuốc hay. Các toa thuốc rượu và thuốc cao
Sài Gòn, nxb Nghệ An, 1999, 571tr
SCS-Med
DPN
VÕ Nguyên Giáp
Guerre du peuple, armée du peuple
Paris, Francois Maspero, 1967, 190p
POL-Con
DVKQ
VÕ Nguyên Giáp
Ðiện Biên Phủ
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1994, 362tr, hð
HIS-Mod
DPN
VÕ Nguyên Giáp
Ðiện Biên Phủ, điểm hẹn lịch sử
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 2000, 476tr
HIS-Mod
DPN
VÕ Nguyên Giáp
Tổng hành dinh trong mùa xuân toàn thắng
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 2000, 376tr
HIS-Con
DPN
VÕ Nguyên Giáp
Ðường tới Ðiện Biên Phủ
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 2001, 379tr
HIS-Bio
DPN
VÕ Nguyên Giáp
Những năm tháng không thể nào quên
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 2001, 389tr
HIS-Bio
DPN
VÕ Nguyên Hanh
Kiến văn lục . Ðàm Duy Tạo dịch
Sài Gòn, Bộ giáo dục, 1969, XXIII-89tr
LIT-Fol
DPN
VÕ Ngọc Liên, TRẦN Kiết Hùng
Thượng thư
Biên Hòa, nxb Ðồng Nai, 1996, 347tr
CHI-Civ
DPN
VÕ Nhân Trí
Croissance économique de la RD du Vietnam 1945-65
Hanoi, Ed.en lgue étr., 1967, 628p
ECO-Con
DPN
VÕ Phiến
Hai mươi nåm văn học miền Nam 1954-1975
Westminster, Vån nghệ, 1986, 365tr
LIT-Etu
DPN
VÕ Thanh Tùng
Nhạc khí dân tộc Việt
Sài Gòn, nxb Âm nhạc, 2001, 442tr
MUS-Etu
DPN
VÕ Thành Tân
Một ngàn lẻ một (1001) câu ca dao về người phụ nữ VN
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1995, 84tr
LIT-Poe
DPN
VÕ Văn Chi
Những cây thuốc thông thường
Sa Ðéc, nxb Ðồng Tháp, 1988, 360tr, hình
SCS-Med
DPN
VÕ Văn Chi, DƯƠNG Ngọc Minh, TRỊNH Minh Tân
Non bộ
Sài Gòn, nxb Khoa học và kỹ thuật, 1994, 112tr
PRA-Div
DPN
VÕ Văn Trực
Những ngày hội dân dã
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1997, 176tr
SOC-Fol
DPN
VÕ Xuân Trang
Phương ngữ Bình Trị Thiên
Hà Nội, nxb Khoa học xã hµi, 1997, 302trộ
LIN-Etu
DPN
VÕ Xuân Ðàn
Tư tưởng Nguyễn Trãi trong tiến trình lịch sử Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1996, 144tr
HIS-Bio
DPN
VÕ Hà Anh
Hình như mình quen nhau
Saigon, Như ý, 1974, 222tr
LIT-Fic
DVB
VÕ Nguyên Giáp
Victoire totale, tâche grandiose
Paris, John Didier, 1967, 111p
HIS-Con
DPN
VÕ Nguyên Giáp
Notre guerre du peuple a vaincu ... américaine
Hanoi, Ed. en langues étr., 1969, 87p
POL-Con
DPN
VÕ Phiến
Ðất nước quê hương
Des Moines, Người Việt, 1976, 167 tr - pc
LIT-Fic
DPN
VÕ Văn Trực
Những dấu chân lịch sử
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1983, 199tr
LIT-Fic
DVB
VÕ Vån Trực
Những dấu chân lịch sử
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1983, 197tr
LIT-Ess
DPN
VĂN Cao
Lá
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1988, 84tr
LIT-Poe
DPN
VĂN Hà
Tán Thuật . Bãi Sậy khởi nghĩa (1883-1897)
?, Á châu, 1951, 239tr - pc
LIT-Fic
DPN
VĂN Lang, QUỲNH Cư, NGUYỄN Anh
Danh nhân đất Việt
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1989, 3 T, 369-391-321tr
HIS-Bio
DVB
VĂN Lê
Chuyện một người du kích
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1983, 143tr
LIT-Fic
DTA
VĂN Lê & VIÊN Can
Tình thơ
Culver city, tác giä, 1985, 67tr
LIT-Poe
DPN
VĂN Phác
Mấy vấn đề cấp bách về công tác văn hóa nghệ thuật
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1985, 76tr
POL-Act
DPN
VĂN Thanh
Tìm hiểu ca Huế và dân ca Bình Trị Thiên
Bình Trị Thiên, Sở văn hóa thông tin, 1989, 143tr
MUS-Etu
DPN
VĂN Thái
Ðịa lý kinh tế Việt Nam
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1990, 244tr
ECO-Act
DPN
VĂN Tiến Dũng
Chiến tranh nhân dân quốc phòng toàn dân . T.2
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1979, 554tr
POL-Con
DPN
VĂN Tâm
Góp lời thiên cổ sự
Hà Nội, nxb Văn học, 1991, 236tr
LIT-Etu
DPN
VĂN Tân
Cách mạng Tây Sơn
Hà Nội, nxb Văn sử địa, 1958, 235tr - pc
HIS-Anc
DPN
VĂN Tân & NGUYỄN Hồng Phong
Lịch sử văn học Việt Nam (sơ giản)
Hà Nội, Văn học, 1961, 400tr
LIT-Etu
DPN
VĂN Tân, NGUYỄN Linh, LÊ Văn Lan …
Thời đại Hùng Vương
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1976, 271tr
HIS-Anc
DPN
VĂN Tân, VĂN Lang, LÊ Sî Thắng …
Ngô Thời Nhậm, con người và sự nghiệp
Hà Tây, Ty văn hóa thông tin, 1974, 205tr - pc
HIS-Bio
DPN
VĂN Tạo
Chúng ta kế thừa di sản nào ?…
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1993, 236tr
JUR-Gen
DPN
VĂN Tạo
Sử học và hiện thực
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1997, 352tr
HIS-Doc
DPN
VĂN phòng ban nếp sống mới trung ương
Hội hè Việt Nam
Sài Gòn ?, nxb Văn hóa dân tộc, 1990, 116tr
SOC-Eth
DPN
VĂN Ðạt
Lý A Coỏng
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1968, 70tr
LIT-Bio
DPN
VĂN đoàn Lam Sơn
Ai về xứ Việt
Paris, Tổng hội sinh viên, 1981, 48tr
MUS-Par
DPN
VĨNH Khang
Kỹ thuật nuôi cá kiểng
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1996, 186tr
SCS-Nat
DPN
VĨNH Liêm
Bi ca người vượt biển
Silver Spring, Maryland, tác giả, 32tr
LIT-Poe
DPN
VŨ Bằng
Miếng ngon Hà-nội
Houston, Xuân thu, 19.., 234 tr
LIT-Ess
DPN
VŨ Bằng
Thương nhớ mười hai
Sài Gòn, nxb Vån học, 1989, 267tr
LIT-Ess
DPN
VŨ Bằng
Nói có sách
Sài Gòn, Nguyễn Ðình Vượng, 1971, 277tr
LIN-Etu
DPN
VŨ Bằng
Món lạ miền Nam
Sài Gòn ?, nxb Văn học, 1994, 14tr
LIT-Ess
DPN
VŨ Công Hậu
Arbres fruitiers du Vietnam
Hanoi, Ed. Thế giới, 1995, 112p, ill.
SCS-Nat
DPN
VŨ Công Hậu
Trồng cây ăn quả · Việt Nam
Sài Gòn, nxb Nông nghiệp, 2000, 490tr
ECO-Agr
DPN
VŨ Công Ngữ, NGUYỄN Vån Dũng
Cơ học đất
Hà Nội, nxb Khoa học kỹ thuật,, 2000, 284tr
SCS-Phy
DPN
VŨ Công Quý
Văn hóa Sa Huỳnh
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc & Viện ÐNA, 1991, 280tr
ART-Arc
DPN
VŨ Dung, VŨ Thùy Anh, VŨ Quang Hào
Từ điển thành ngữ và tục ngữ Việt Nam
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1993, 657tr
LIN-Dic
DPN
VŨ Hoàng Chương
Ta đã làm chi đời ta. Hồi ký
Sài Gòn, Hội nhà văn, 1993, 209tr
LIT-Bio
DPN
VŨ Huy Phúc
Tìm hiểu chế độ ruộng đất Việt Nam nửa đầu thế kỷ XIX
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1979, 415tr
ECO-Agr
DPN
VŨ Huy Quang (dịch giả)
Nơi trại trùng giới
Westminster CA., Vån nghệ, 1988, 229tr
LIT-Rec
DPN
VŨ Hà, NGUYÊN Nhung …
Sau tấm màn nhung
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1978, 124tr
LIT-Fic
DPN
VŨ Hạnh
Ðọc lại truyện Kiều
Sài Gòn, nxb Tổng hợp Nghĩa Bình, 1987, 146tr
LIT-Etu
DPN
VŨ Hạnh
Bút máu
Hà Nội, nxb Vån học, 1986, 267tr
LIT-Fic
DPN
VŨ Hữu Chánh & HÙYNH Bá Tân
Từ điển y học Pháp-Anh-Việt
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1993, 303tr
LIN-Dic
DPN
VŨ Hữu San
Vịnh Bắc Việt. Địa lý & chủ quyền hải phận
Westminster, CA., T.Hội hải quân …VNCH, 2004, 445tr
GEO-Mon
DPN
VŨ Hữu San
Ðịa lý Biển đông với Hoàng Sa và Trường Sa
Fremont, CA, Ủy ban bảo vệ sự vẹn toàn..., 1995, 268tr
GEO-Mon
DPN
VŨ Khiêu
Nho giáo xưa và nay
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1991, 348tr
REL-Tra
DPN
VŨ Khiêu
Người trí thức Việt Nam qua các chặng đường lịch sử
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1987, 295tr
SOC-Pol
DPN
VŨ Khiêu
Ðức trị và pháp trị trong nho giáo
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1995, 262tr
PHI-Mor
DPN
VŨ Khiêu
Bàn về văn hiến Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1996, 3T, 476-417-578tr
SOC-Gen
DPN
VŨ Khiêu, PHẠM Xuân Nam..…
Phương pháp luận về vai trò của văn hóa trong phát tr.
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1993, 301tr
SOC-Gen
DPN
VŨ Khắc Khoan
Ngộ nhận lộng ngôn
Sài Gòn, Quan điểm, 1969, 150 tr
LIT-The
DPN
VŨ Ký
Nghệ thuật làm văn và đọc văn
Bruxelles, Kim Y, in lt 4, 1985, 670 tr.
LIT-Etu
DVC
VŨ Mạnh Hà & VŨ Thúy
Lược sử họ Vũ Việt Nam
Hà Nội, Vũ tộc, 1997, 124tr
HIS-Bio
DPN
VŨ Ngọc Bình
Ðôi điều tâm đắc
Hà Nội, nxb Kim đồng, 1985, 102tr
LIT-Etu
DPN
VŨ Ngọc Khanh
Nguyễn Công Trứ
Hà Nội, nxb Vån hóa,1983, 285tr
HIS-Bio
DPN
VŨ Ngọc Khanh & ÐỖ Thị Hảo
Giai thoại Thăng Long
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1987, 136tr
LIT-Fol
DPN
VŨ Ngọc Khanh, HOÀNG Khôi, PHAN Kiên Giang
Truyện trạng Việt Nam
Thanh Hóa, nxb Thanh Hóa, 1988, 189tr
LIT-Bio
DPN
VŨ Ngọc Khánh
Kho tàng giai thoại Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1994, 2T, 1393tr
LIT-Rec
DPN
VŨ Ngọc Khánh
Ba trăm năm lẻ
Hà Nội, nxb Văn hóa, 182tr
LIT-Bio
DVB
VŨ Ngọc Khánh
Tín ngưỡng làng xã
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1994, 88tr
REL-Tra
DPN
VŨ Ngọc Khánh
Tiếp cận kho tàng folklore Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1999, 560tr
LIT-Fol
DPN
VŨ Ngọc Khánh
Sóng trào non bảng. Truyện ký danh nhân Phạm Thận Duật
Hà Nội, nxb Văn học, 2000, 204tr
HIS-Bio
DPN
VŨ Ngọc Khánh
Chuyện kể địa danh Việt Nam
Hà Nội, nxb Thanh niên, 2000, 428tr
LIT-Fol
DPN
VŨ Ngọc Khánh
Giai thoại ông Ðồ
Sài Gòn, nxb Thanh niên, 648tr
LIT-Fol
DPN
VŨ Ngọc Khánh
Ðạo thánh ở Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2001, 676tr
REL-Tra
DPN
VŨ Ngọc Khánh, NGUYỄN Trí Nguyên …
Nguyễn Công Trứ, con người, cuộc đời và thơ
Hà Nội, nxb Hội nhà văn, 1996, 291tr
LIT-Bio
DPN
VŨ Ngọc Khánh, PHẠM Minh Thảo, NGUYỄN Vũ
Từ điển văn hóa dân gian
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2002, 720tr
SOC-Gen
DPN
VŨ Ngọc Khánh, TRẦN Mạnh Thường …
Mười hai con giáp
Hà Nội, Hội nhà văn, 1998, 1002tr
LIT-Fol
DPN
VŨ Ngọc Khánh, TRẦN Thanh …
Tiên học lễ
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1993, 360tr
LIT-Div
DPN
VŨ Ngọc Khánh, ÐẶNG QuangVinh, HẰNG Thanh
Ðền miếu Việt Nam
Hà Nội, Thanh niên, 2000, 621tr
ART-Arc
DPN
VŨ Ngọc Lý
Thành Nam xưa
Nam иnh, S· vån hóa thông tin, 1997, 328tr
GEO-Mon
DPN
VŨ Ngọc Phan
Những nåm tháng ấy . Hồi ký
Hà Nội, nxb Văn học, 1987, 425tr
LIT-Bio
DPN
VŨ Ngọc Phan
Nhà văn hiện đại
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1989, 2T, 1192tr
LIT-Etu
DVB
VŨ Ngọc Thúy & LÊ Vån Thuần
Thuốc thông thường
Hà Nội, nxb Y học, 1986, 116tr
SCS-Med
DPN
VŨ Ngự Chiêu & NGUYỄN Thế Anh
Một ngôi trường khác cho Nguyễn Tất Thành
Paris, Tủ sách văn hóa, 1983, 46tr, h. - pc
HIS-Mod
DPN
VŨ Phan (Minh Ðức Thanh Lương)
Bồ Tát đạo hay con đường lý tưởng. T.1
Sàgòn, Thành hội Phật giáo thành phố, 1997, 800tr
REL-Bou
DPN
VŨ Phương Ðề
Công dư tiệp ký . Nguyễn Ðình Diệm dịch
Sài Gòn, Bộ QGGD, 1961-62, 3q, 139-134-184 tr
HIS-Anc
DPN
VŨ Phạm Quyết Thắng
Kinh tế đối ngoại Việt Nam
Hà Nội, nxb Thống kê, 1994, 112tr
ECO-Act
DPN
VŨ Thanh Sơn
Các vị thánh thần sông Hồng
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 2001, 595tr
REL-Tra
DPN
VŨ Thanh Sơn
Thần linh đất Việt
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 2002, 1028tr
LIT-Bio
DPN
VŨ Thanh Sơn
Những vị thần được thờ ở Hà Nội
Hà Nội, nxb Hà Nội, 416tr
REL-Tra
DPN
VŨ Thế Ngọc
Nghiên cứu chữ Hán và tiếng Hán Việt
San Jose, Eastwest institute, 1989,335tr
LIN-Etu
DPN
VŨ Thị Hoa
Lễ hội cầu mùa của người Thái ở Tây Bắc Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1998, 285tr
SOC-Eth
DPN
VŨ Thị Minh Hương, NGUYỄN Văn Nguyên, PAPIN P
Ðịa danh và tài liệu lưu trữ về làng xã Bắc Kỳ
Hà Nội, Viện viễn đông bác cổ, 1999, 1294tr
GEO-Gen
DPN
VŨ Thị Nga, NGUYỄN Huy Anh
Tập bài giảng lịch sử nhà nước và pháp luật VN
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1997, 268tr
JUR-Anc
DPN
VŨ Thị Ngọc Lan
Tỉa hoa từ rau củ
Sài Gòn, Câu lạc bộ phụ nữ, 199., 40tr
PRA-Gas
DPN
VŨ Thụy Hoàng
Rồng vàng vượt biển
Springfield, Vietnam books, 1982, 238tr, h.
HIS-Act
DPN
VŨ Thụy Ðăng Lan
Chữ tâm trong thư pháp
Sài Gòn, nxb Văn hóa thông tin, 2003, 244tr
ART-Pla
DPN
VŨ Tiến Quỳnh
Văn học dân gian Việt Nam
Sài Gòn, nxb Văn nghệ thành phố HCM, 1995, 288tr
LIT-Etu
DPN
VŨ Trọng Phụng
Số đỏ
Hà Nội, Minh Ðức, 1957, 235 tr - in lai
LIT-Fic
DPN
VŨ Trọng Phụng
Kỹ nghệ lấy Tây
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1989, 136tr
LIT-Fic
DPN
VŨ Tài Lục
Những quy luật chính trị trong sử Việt
Los Alamitos CA, Xuân thu, 1990, 282tr²
POL-Gen
DPN
VŨ Tài Lục
Thân phận trí thức
Los Alamitos, CA, Xuân thu, 1990, 308tr
SOC-Gen
DPN
VŨ Tú Nam
Những năm tháng ấy (trích nhật ký 1948-1954)
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1987, 139tr
HIS-Mod
DPN
VŨ Tú Nam
Sống với thời gian hai chiều
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1983, 216tr
LIT-Fic
DPN
VŨ Tư Lạp
Vietnam. Données géographiques
Hanoi, Ed. en lgues étrangères, 1977, 244p
GEO-Gen
DVB
VŨ Tư Lập, ÐÀM Trung Phương, NGÔ Ðức Thịnh…
Văn hóa và cư dân đồng bằng sông Hồng
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1991, 201tr
GEO-Mon
DPN
VŨ Tế Ngọc
Trà kinh
Sunnyvale, East west institute, 1987, 200tr
PRA-Div
DPN
VŨ Vån Hiền
Tiền vàng và tiền giấy
Sài Gòn, Vînh bảo, 1949, 111tr - pc
ECO-Gen
DPN
VŨ Vån Kính
Bảng tra chữ nôm thế kỷ 17
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1992, 187tr
LIN-Dic
DPN
VŨ Văn Kính
Y học dân tộc cổ truyền. 400 bài thuốc gia truyền
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1991, 216tr
SCS-Med
DVB
VŨ Văn Kính
Học chữ nôm
Biên Hòa, nxb Ðồng Nai, 1995, 188tr
LIN-Etu
DPN
VŨ Văn Kính
Ðại tự điển chữ nôm
Sài Gòn, Văn nghệ thành phố HCM, 1999, 1568tr
LIN-Dic
DPN
VŨ Văn Kính
Ngũ thiên tự (việt - hán - nôm)
Sài Gòn, nxb Văn hóa thông tin, 1999, 392tr
LIN-Dic
DPN
VŨ Văn Sạch, VŨ Thị Minh Hương …
Văn thơ Ðông Kinh nghĩa thục
Hà Nội, nxb Văn hóa ... & EFEO, 1997, 295-texte ch.
LIT-Rec
DPN
VŨ Xương Minh
Tiếng người trong đá Giáp Sơn
Yên Báy, nxb Văn hóa thông tin, 1993, 1993, 100tr
HIS-Bio
DPN
VŨ Ðình Hòe
Hồi ký
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, t.1, 1994, 462tr
LIT-Bio
DPN
VŨ Ðình Lợi
Gia đình và hôn nhân truyền thống ở các dân tộc …
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1994, 172tr
SOC-Eth
DPN
VŨ Ðình Minh
Ông già ngồi dưới cây gạo
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1986, 156tr
LIT-Fic
DPN
VŨ Ðình Ngạn
Chuyện làng nho
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1999, 192tr
LIT-Rec
DPN
VŨ Ðỗ Thìn
Evolution économique du VN. T.1: Monnaie et salaire
Paris, Lib. gle de droit et de jur. , 1954, 170p
ECO-Mod
DPN
VƯƠNG Duy Trinh
Thanh Hóa quan phong . Nguyễn Duy Tiêu dịch
Sài Gòn, Bộ VHGD và TN, 1973, 107-143tr - pc
LIT-Etu
DPN
VƯƠNG Hoàng Tuyên
Tình hình công thương nghiệp VN trong thời Lê mạt
Hà Nội, Vån sử địa, 1959, 87tr - pc
ECO-Anc
DPN
VƯƠNG Hồng Sển
Cải lương đã 50 tuổi . Hồi ký 50 năm mê hát
Sài Gòn, Phạm Quang Khải, 1968, 254tr, hình
LIT-The
DPN
VƯƠNG Hồng Sển
Sàigòn năm xưa
Fort Smith, Sống mới, 198., in lại bản 1960, 328tr
GEO-Mon
DPN
VƯƠNG Hồng Sển
Thú chơi cổ ngoạn
Sài Gòn, Hiếu cổ đặc san, số 3, 1971, 338tr - pc
LIT-Ess
DPN
VƯƠNG Hồng Sển
Cuốn sổ tay của ngươi chơi cổ ngoạn
Los Alamitos CA, Xuân thu, 1989, 380tr
ART-Etu
DPN
VƯƠNG Hồng Sển
Khảo về đồ sứ cổ Trung Hoa
Los Alamitos CA, Xuân thu, 1989, 495tr
ART-Obj
DPN
VƯƠNG Hồng Sển
Phong lưu cũ mới
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1991, 309tr
SOC-Eth
DPN
VƯƠNG Hồng Sển
Chuyện cười cổ nhân
Sài Gòn, nxb Văn nghệ, 1992, 265tr
LIT-Fol
DVB
VƯƠNG Hồng Sển
Hơn nửa đời hư
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1992, 683tr
LIT-Bio
DPN
VƯƠNG Hồng Sển
Tự vị tiếng Việt miền Nam
Sài Gòn, nxb Văn hóa, 1993, 770tr
LIN-Dic
DPN
VƯƠNG Hồng Sển
Thú chơi sách
Sài Gòn (?), nxb Mỹ thuật, 1994, 196tr
LIT-Ess
DPN
VƯƠNG Liêm
Kinh tế học internet, từ thương mại điện tử đến …
Sài Gòn, Trẻ, 150tr
ECO-Act
DPN
VƯƠNG Lộc
An Nam dịch ngữ
Ðà Nẵng, Trung tâm từ điển học,1995, 205tr
LIN-Dic
DPN
VƯƠNG Ngọc Ðức
Bí ẩn của phong thủy. Trần Ðình Hiên dịch
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1996, 676-13tr
SCS-Occ
DPN
VƯƠNG Quân
Chạy đua giữa dân số và phát triển
Sài Gòn, Trương Vĩnh Ký, 19.., 191tr - pc
ECO-Gen
DPN
VƯƠNG Thiên Ðịa, TRIỆU Hâm, TRƯƠNG Phàm
Biết trước 10 năm. Bích H¢ng, Việt Anh dịch
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1998, 291tr
SCS-Occ
DPN
VƯƠNG Trí Nhàn
Một số nhà văn Việt Nam hôm nay với Hà Nội
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1986, 177tr
LIT-Bio
DPN
VƯƠNG Văn Bắc, PHẠM Xuân Tích
Nghĩ về ngày mai đất nước
Paris, Âu Việt, 2006, 101tr
POL-Act
DPN
VỤ Bảo tồn bảo tàng
Niên biểu Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1999, 208tr
PRA-Div
DPN
VỤ ăn uống công cộng và dịch vụ Bµ nµi thß½ng
Kỹ thuật chế biến một số món ăn đặc sản Việt Nam
Hà Nội, nxb DH và GD chuyên nghiệp, 1988, 137tr
PRA-Gas
DPN
WALEY Arthur
The analects of Confucius
New-York, Vintage books, 197. (reimp. de 1938), 258p
CHI-Phi
DVC
WALTER Marc, BURGESS Anthony ...
Le livre du thé
Paris, Flammarion, sd, 200p, ill.
PRA-Gas
DVB
WARBEY William
Vietnam: The truth
London, Merlin press, 1965, 176p
HIS-Con
DVKQ
WARNENSKA Monika (Mônika Varnenxka)
Việt-Nam trong lòng tôi
Hà Nội, nxb Vån học, 1966, 161tr
SOC-Con
DPN
WARNER Denis
The last confucian
Harmondsworth..., Penguin books, 1964, 327p
HIS-Con
DVKQ
WASMES Alain
Viêt-nam : la peau du pachyderme
Paris, Ed. sociales, 1976, 317p
HIS-Con
DVB
WEISS Peter
Notes on the cultural life of the DRVN
London, Calder & Boyars, 1971, 180p
SOC-Con
DVKQ
WEISS Peter
Réponse à Johnson sur les "bombardements limités"...
Paris, Seuil, 1968, 77p
HIS-Con
DVKQ
WEISS Peter
Discours sur la genèse...de la...guerre... du Vietnam..
Paris, Seuil, 1968, 271p
LIT-The
DVKQ
WEST Morris
L'ambassadeur
Paris, Plon, 1965, 382p
LIT-Fic
DVKQ
WEST Richard
Victory in Vietnam
London, Private eye, 1974, 196p, ph.
HIS-Con
DVKQ
WEST Richard
Sketches from Vietnam
London, Jonathan Cape, 1968, 159p, ill.
SOC-Con
DVKQ
WESTMORELAND William C.
Hồi ký. Duy Nguyên dịch
San José, CA, Thế giới, 1996, 621tr
HIS-Con
DVB
WHEELER John
Touched with fire . The future of the VN generation
New-York, Avon books, 1984, 260p
SOC-Act
DVB
WHITE John
A voyage to Cochinchina
London, Oxford univ. press, 1972, XXIII-370p
HIS-Anc
DPN
WHITE house
Why Vietnam ? Pourquoi le Vietnam ?
Washington D.C., The white house, 1965, 45p
POL-Con
DVKQ
WHITMORE John
Social organization and confucean thought in VN
Ex., ?, p 296-306 - pc
SOC-Anc
DPN
WHITMORE John K;
Vietnam, Hô Quy Ly and the Ming (1371-1421)
New Haven, Yale SEA studies, 1985, 214p
HIS-Anc
DPN
WICKBERG Edgar ...
Historical interaction of China and Vietnam ...
Kansas, University, 1969, 49p - pc
HIS-Anc
DPN
WIEGER Léon
Caractères chinois
Taichung, Kuangchi press, 1963, 7è éd, 943p
CHI-Lin
DPN
WIER Nevada & Joseph R. YOGERST
Le Vietnam aujourd'hui
New-York, Paris, Londres, Ed. Abbeville, 216p, ph.
CIV-Gen
DPN
WILD Herbert
Dans les replis du dragon (Nouvelles d'Asie)
Paris, Albin Michel, 1926, 243p
LIT-Fic
DPN
WILD Herbert
L'autre race
Paris, Albin Michel, 1930, 317p
LIT-Fic
DPN
WILHEM Richard & PERROT Etienne
Yi King . le livre des transformations
Paris, Médecis, 1976, 806p
CHI-Phi
DPN
WILLEM Jean-Pierre
Médecin au Viêt-Nam en feu
Paris, France-empire, 1978, 367p, ph.
HIS-Con
DVKQ
WILLENBERG Ursula
Interethnisch-okonomische beziehungen in Sud-Viêt-nam
Berlin, Akademie verlag, 1972, 171p
SOC-Eth
DPN
WILLIAMS C.A.S.
Outlines of Chinese symbolism and art motives
New York, Dover publ., 3rd ed., 1976, 472p, ill.
CHI-Psi
DPN
WILLIAMS William Appleman, McCORMICK Thomas..
America in Vietnam . A documentary history
New-York, London, W.W. Norton & Cy, 1975? 354p
HIS-Con
DPN
WILSON Dick
Asia awakes
Harmondsworth, Penguin Books, 1972, 463p
ASE-Gen
DPN
WION Frida
Les symboles de la Chine
Paris, Le courrier du livre, 1979, 207p
CHI-Psi
DPN
WOLTERS O.W.
Two essays on Dai Viêt in the 14th century
Boston, Yale SEA studies, 1988, 180p - pc
HIS-Anc
DPN
WOODSIDE Alexander B.
Medieval Vietnam and Cambodia : A comparative comment
Ex., ?, p 315-319 - pc
SOC-Anc
DPN
WU Ching Tzu
The scholars
Peking, Foreign languages press, 1973, 607p, ill.
CHI-Lit
DPN
XTÊ PA NỐP X. V.
Những bước ngoặt trong chính sách kinh tế của Bắc Kinh
Hà Nội, nxb Thông tin lý luận, 1983, 92tr
CHI-Pol
DPN
XUÂN Diệu
Thơ thơ
kgxb, 1984, 118 tr
LIT-Poe
DPN
XUÂN Diệu
Các nhà thơ cổ điển Việt Nam . T. 1
Hà Nội, nxb Văn học, 1987, 436tr÷
LIT-Etu
DPN
XUÂN Diệu
Phấn thông vàng
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1989, 126tr
LIT-Fic
DPN
XUÂN Diệu
Tuyển tập 1. Thơ
Hà Nội, nxb Văn học, 1986, 456tr
LIT-Poe
DVKQ
XUÂN Linh
Ba trăm thang thuốc bổ nổi tiếng
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1997, 528tr
SCS-Med
DPN
XUÂN Mai
Hận ly phu ngâm khúc
Paris, tác giả, 1986, 207tr
LIT-Poe
DPN
XUÂN Nguyên, HOÀNG Hạc …
Bà mẹ suối Lũng Pô
Hà Nội, nxb Phø næ, 1979, 107tr
LIT-Fic
DPN
XUÂN Quỳnh
Thơ viết tặng anh
Sài Gòn, nxb Vån nghệ thành phố, 1988, 124tr
LIT-Poe
DPN
XUÂN Sách
Rừng bên sông
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1978, 282tr
LIT-Fic
DTA
XUÂN Thu
Những mẹo vặt trong đời sống dân gian
Tân Bình, nxb Ðà Nẵng, 1998, 212tr
PRA-Div
DPN
XUÂN Thủy, NGUYỄN Thành Lê, NGUYỄN Văn Hai ..
Những chặng đường báo Cứu Quốc
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1987, 205tr
LIT-Etu
DPN (m)
XUÂN Trình
Thời tiết ngày mai
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1983, 188tr
LIT-Fic
DPN
XUÂN Tửu
Ông đồ Nghệ
Hà Nội, Hội nhà vån, 1997, 126tr
LIT-Ess
DPN
XUÂN Vû
Ðường đi không đến (Hồi ký vượt Trường-sơn)
Sài Gòn, tác giả, 1973, 462 tr
HIS-Con
DPN
XUÂN Vũ
Người miền Nam
Hà Nội, nxb Văn học, 1965, 267tr
LIT-Fic
DVB
YALE university
The Vietnam forum . A review of Vietnamese culture
New-Heven, Yale univ., SEA studies, 1965 (no 5) --
PRES-Gen
DPN
YOKOGI Arao
Saigon no hirusagari (Một buổi chiều tại Sài Gòn)
Tokyo?, Shincho, 1999, 334tr, hình
GEN-Act
DPN
YU Insun
Luật và xã hội Việt nam thế kỷ XVII-XVIII
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1994, 274tr
HIS-Anc
DPN
YUKICHI Fukuzawa
Nhật Bản. Cách tân giáo dục thời Minh Trị
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1995, 199tr
ASE-Soc
DPN
ZASLOFF Joseph J. & Allan E. GOODMAN
Indochina in conflict . A political assessment
Lexington (Mss), D.C. Heath and co, 1972, XV-227p
HIS-Con
DVKQ
ZUMWALT Elmo Jr, ZUMWALT Elmo III, PEKKANEN J
Cha con tôi
Hà Nội, nxb Chính trị quốc gia, 1996, 378tr
HIS-Con
DPN
ÂU Đại Nhâm (TRẦN Lam Giang dịch)
Bách Việt tiên hiền chí.
Garden grove, CA, Thư viện VN, 2006, 606tr
HIS-Anc
DPN
ÐAN Quế
Bói Kiều, vịnh Kiều
Hà Nội, xb Hà Nội, 1991, 144tr
LIT-Etu
DVB
ÐAN Tường
Những bài thuốc đông y gia truyền
Long An, nxb Long An, 1991, 191tr
SCS-Med
DVB
ÐAN Tường
Hai trăm chín mươi ba bài thuốc gia truyền đông y
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1992, 148tr
SCS-Med
DVB
ÐINH Công Vî
Thảm sát các công thần khai quốc đời Lê
Ðà Nẵng, nxb Ðà Nẵng, 1994, 251tr
LIT-Fic
DPN
ÐINH Công Vĩ
Phương pháp làm sử của Lê Quý Ðôn
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1994, 228tr
HIS-Anc
DPN
ÐINH Gia Khánh
Trên đường tìm hiểu văn hoa dân gian
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1989, 264tr
LIT-Etu
DPN
ÐINH Gia Khánh & CHU Xuân Diên
Văn học dân gian
Sài Gòn, nxb Ðại học ..., 1990-91, 2T, 424-528tr
LIT-Etu
DPN
ÐINH Gia Khánh, BÙI Duy Tân & MAI Cao Chương
Văn học Việt nam . Thế kỷ X - nửa đầu thế kỷ XVIII
Hà Nội, Ðạihọc & trunghọc c.n., 1978-79, 2T, 551-410
LIT-Etu
DPN
ÐINH Gia Khánh, LÊ Hữu Tầng
Lễ hội truyền thống trong đời sống xã hội hiện đại
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1994, 315tr, h.
SOC-Eth
DPN
ÐINH Gia Khánh, NGUYỄN Thạch Giang …
Ðiển cố văn học
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1977, 442tr - pc
LIT-Dic
DPN
ÐINH Gia Trinh
Sơ thảo lịch sử nhà nước và pháp quyền Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1968, T.1, 317tr - pc
JUR-Anc
DPN
ÐINH Mạnh Thoại
Truyện ký 1946-1992
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1993, 104tr
LIT-Fic
DPN
ÐINH Mạnh Thoại
Nỗi đau đã có lời đáp
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1995, 72tr
LIT-Fic
DPN
ÐINH Mạnh Thoại
Ðường phố thầm thì
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1998, 106tr
LIT-Ess
DPN
ÐINH Ngọc Lâm, VŨ Văn Chuyên …
Một số cây thuốc và dược liệu ở VN, Lào, Cam Pu Chia
Hà Nội, nxb Nông nghiệp, 1987, 175tr
SCS-Med
DPN
ÐINH Ngọc Lâm, ÐẶNG Hồng Vân …
Hươu, nai, rắn và cac chế phẩm dùng trong y học
Hà Nội, nxb Y học, 1985, 183tr
SCS-Med
DPN
ÐINH Quang, LÊ Anh, HÀ Văn Cầu …
Le théâtre vietnamien
Hanoi, Thế giới, 1998, 173p
LIT-The
DPN
ÐINH Thị Vân
Tôi đi làm tình báo
Hà Nội, nxb Quân đội nhân dân, 1988, 253tr
HIS-Con
DPN
ÐINH Tiếp
Hát đúm Hải Phòng
Häi Phòng, nxb Häi Phòng, 1987, 204tr
LIT-Poe
DON
ÐINH Trọng Lạc
Phương tiện (99) và biện pháp tu từ tiếng Việt
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1995, 244tr
LIN-Etu
DPN
ÐINH Trọng Lạc, NGUYỄN Thái Hòa
Phong cách học tiếng Việt
Hải Phòng, nxb Giáo dục, 1997, 318tr
LIN-Etu
DPN
ÐINH Vån Mông
Nạn kinh dịch giải
Sài Gòn, Ðác Lắc, Hội y học dân tộc, 1988, 147tr
SCS-Med
DVB
ÐINH Văn Ðức
Ngữ pháp tiếng Việt . Từ loại
Hà Nội,nxb Ðại học & Trung học CN, 1986, 212tr
LIN-Etu
DPN
ÐINH Xuân Cầu
Bên kia Bến Hải
Sài Gòn, Quốc gia vån đoàn, 1955, 164 tr
HIS-Mod
DPN
ÐINH Xuân Lãm & NGUYỄN Văn Hồng
Xu hướng đổi mới trong lịch sử Việt Nam
Hanµi, nxb Vån hóa thông tin, 1998, 304tr
POL-Gen
DPN
ÐINH Xuân Lãm, PHẠM Ðình Nhân …
Danh tướng yêu nước Tôn Thất Thuyết (1839-1913)
Hà Nội, Trung tâm Unesco thông tin tß li®u, 1998, 352tr
HIS-Ind
DPN
ÐINH Xuân Lý
Tiến trình hội nhập Việt Nam - Asean
Hà Nội, nxb Ðại học quốc gia, 2000, 136tr
POL-Act
DPN
ÐINH Xuân Minh & HEBERER Thomas
Không có cơ may dân chủ cho Việt Nam ?
Trier, Sen hồng, 1998, 233tr
POL-Act
DPN
ÐINH Xăng Hiền
Truyện cổ Hrê
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1985, 142tr
LIT-Fol
DPN
ÐIỀN Nhương Tư
Tư Mã binh pháp
Sài Gòn, Khai trí, 1969, 68 tr
CHI-Scs
DPN
ÐIỀN Triệu Nguyên, ÐIỀN Lượng
Lịch sử thương nhân. Cao Tự Thanh dịch
Sài Gòn, Trẻ, 2001, 303tr
CHI-Soc
DPN
ÐOÀN Bích
Famous men of Vietnam
Saigon, VN council on foreign ed., 1970, 3rd ed, 88p
LIT-Bio
DVKQ
ÐOÀN Chính, VŨ Tình …
Ðại cương lịch sử triết học phương đông cổ đại
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1994, 244tr
PHI-Gen
DPN
ÐOÀN Dục
Từ điển cơ khí thông dụng Anh-Việt
Lancaster PA., Xuân thu, 19.., 121tr
LIN-Dic
DPN
ÐOÀN Giỏi
Ðất rừng phương Nam . 2 T
Hà Nội, Kim đồng, 1966, 136-127tr, h.
LIT-Fic
DPN
ÐOÀN Minh Tuấn
Với bác Nguyễn (...Nguyễn Tuân)
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1997, 101tr
LIT-Bio
DPN
ÐOÀN Minh Tuấn
Những vì sao
Sài Gòn, nxb Văn nghệ, 1997, 212tr
LIT-Ess
DPN
ÐOÀN Nguyễn Tuân
Hải ông thi tập
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1982, 319tr
LIT-Poe
DVB
ÐOÀN Ngọc Minh & TRẦN Trúc Anh
Hỏi và đáp. Nghi lễ phong tục dân gian
Hà Nội ?, nxb Văn hóa thông tin, 1995, 114tr
SOC-Fol
DPN
ÐOÀN Thu Phong &NGUYỄN Thị Phương
Dạy con học tiếng Việt
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1997, 152tr
LIN-Etu
DPN
ÐOÀN Thêm
Những ngày chưa quên
Glendale, Ðại nam, 19.., 242tr
HIS-Con
DPN
ÐOÀN Thị Tính
Tìm hiểu trang phục Việt Nam (dân tộc Việt)
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1987, 202tr
SOC-Eth
DPN
ÐOÀN Thị Ðiểm
Chinh phụ ngâm diễn ca. Nguyễn Thạch Giang hiệu khảo
Hà Nội, nxb Văn học, 1987, 43tr
LIT-Poe
DPN
ÐOÀN Thị Ðộ
Le journalisme au VN ... de 1865 à 1944 ... à la BN
Ex. Bul. d'inf. de l'ABF, mars 1958, 8p - pc
BIB-Gen
DPN
ÐOÀN Trung Còn
Tam thiên tự
Sài Gòn, nxb Ðồng Nai, 1995, 187tr
LIN-Dic
DPN
ÐOÀN Trung Còn
Các tông phái đạo Phật
Huế, nxb Thuận Hóa, 1995, 166tr
REL-Bou
DPN
ÐOÀN Trung Còn
Lịch sử nhà Phật
Hà Nội, nxb Tôn giáo, 2001, 254tr
REL-Bou
DPN
ÐOÀN Trung Còn
Pháp giáo nhà Phật
Sài Gòn, nxb Tôn giáo, 2002, 176tr
REL-Bou
DPN
ÐOÀN Trung Còn (dịch giä)
Pháp bảo đàn kinh
Sài Gòn, nxb Tôn giáo, 2002, 208tr
REL-Bou
DPN
ÐOÀN Trung Còn (dịch giả)
Tam tự kinh
Sài Gòn, Trí đức tòng thư, in lần thứ 2, 1962, 54tr
CHI-Lin
DPN
ÐOÀN Trung Còn (dịch giả)
Minh đạo gia huấn. Trị cách gia ngôn
Sài Gòn, Thanh niên, 2000, 107tr
CHI-Lit
DPN
ÐOÀN Trung Còn (dịch)
Ðại học. Trung dung
Sài Gòn, Trí đức tòng thơ, 1950, 97tr
CHI-Phi
DVC
ÐOÀN Trung Cồn
Hướng dẫn nấu ăn chay
Sài Gòn ?, nxb Trẻ, 1992, 62tr
PRA-Gas
DPN
ÐOÀN Văn Thông
Phong thủy về nhà ở và cơ sở buôn bán
Glendale CA., Ðại Nam, 1996, 234tr
SCS-Occ
DPN
ÐOÀN Văn Toại
Le goulag Viêtnamien
Paris, Robert Laffont, 1979, 343p, ill.
HIS-Act
DPN
ÐOÀN Ðộc Thư & XUÂN Huy
Giám mục Lê Hữu Từ & Phát Diệm 1945-1954
Kgxb, (in lại bản 1973), 291tr, h.
HIS-Mod
DPN
ÐÀM Văn Chí
Lịch sử văn hóa Việt Nam. Sinh hoạt trí thức 1427-1802
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1992, 493tr
HIS-Anc
DPN
ÐÀO Duy Anh
Hán-Việt tũf điển
Paris, Minh Tân, 1949, 606tr
LIN-Dic
DPN
ÐÀO Duy Anh
Chữ nôm . Nguồn gốc, cấu tạo, diễn biến
Paris, Sudestasie, 1979, in lai ban Hànôi 1973, 223tr
LIN-Etu
DPN
ÐÀO Duy Anh
Từ điển truyện Kiều
Hà Nội, nxb Khoa hoc xã hội, 1989, 623tr
LIN-Dic
DPN
ÐÀO Duy Anh
Ðất nước Việt Nam qua các đời
Hà Nội, nxb Khoa học, 1964, 236tr - pc
HIS-Anc
DPN
ÐÀO Duy Anh
Cổ sử Việt Nam
Hà Nội, tác giả, 1955, 195tr - pc
HIS-Anc
DPN
ÐÀO Duy Anh
Nguồn gốc dân tộc Việt-nam
Hà Nội, Thế giới, 1950, 79 tr
HIS-Anc
DPN
ÐÀO Duy Anh
Nhớ nghĩ chiều hôm
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1989, 283tr
LIT-Bio
DPN
ÐÀO Duy Anh
Việt Nam văn hóa sử cương
Hà Nộii, nxb Văn hóa thông tin, 2000, 418tr
SOC-Gen
DPN
ÐÀO Duy Anh
Lịch sử Việt Nam từ nguồn gốc đến thế kỷ XIX
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2002, 560tr
HIS-Gen
DPN
ÐÀO Hoa Nữ
Huế, đất mẹ của tôi
Sài Gòn, nxb Thuận Hóa, 2000, 217tr, hình + cd
GEO-Mon
DVB
ÐÀO Huy Quyền
Nhạc khí dân tộc Jrai và Bahnar
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1998, 326tr, h
MUS-Etu
DPN
ÐÀO Hùng
Người Trung Hoa lưu lạc và những bàn tay bí mật
QuảngNam - ÐàNẵng, Sở vån hóa & thông tin, 1987, 157tr
CHI-Pol
DPN
ÐÀO Linh Côn, NGUYỄN Duy Tỳ
Ðịa điểm khảo cổ học Dốc Chùa
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1993, 283tr
ART-Ant
DPN
ÐÀO Phiếu
Nguyễn Vån Cừ, một người lãnh đạo xuất sắc của Ðảng
Hà Nội, nxb Sự thật, 1987, 91tr
HIS-Mod
DPN
ÐÀO Thái Tôn
Hồ Xuân Hương
Hà Nội, Hội nhà văn, 1999,364tr
LIT-Etu
DPN
ÐÀO Trinh Nhất
Vương Dương Minh
Hànội (?), Tân Việt, 19.., 243tr - pc
CHI-Phi
DPN
ÐÀO Trinh Nhất
Phan Ðình Phùng
Paris, Institut de l'Asie du SE (in lÕi), 1990, 283tr
HIS-Ind
DPN
ÐÀO Trọng Từ,, HUY Trân & TÚ Ngọc
Essais sur la musique vietnamienne
Hanoi, Ed. en langues étrangères, 1979, 287p
MUS-Etu
DPN
ÐÀO Trọng Ðủ
Cô đào viết câu đối
Antony, Kim Davouth, 1989, 53tr
LIT-Lin
DPN
ÐÀO Tấn
Thơ và từ Ðào Tấn
Hà Nội, nxb Văn học, 1987, 284tr
LIT-Poe
DPN
ÐÀO Văn A
Sự tích hòn vọng phu
Nghîa Bình, nxb Tổng hợp, 1988, 199tr
LIT-Fol
DPN
ÐÀO Văn Hội
Phong tục miền Nam qua mấy vần ca dao
Sài Gòn, Khai trí, 1961, 86tr
SOC-Gen
DPN
ÐÀO Văn Hội
Tân An xưa và nay
Sài Gòn, Phủ QVK đt văn hóa, 1972, 124tr - pc
GEO-Mon
DPN
ÐÀO Xuân Quý
Trong màu nắng
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới 1984, 87tr
LIT-Poe
DPN
ÐÁI Xuân Ninh
Hoạt động của từ tiếng Việt
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1978, 334tr
LIN-Etu
DPN
ÐÌNH Lan & SỸ Tiến
Hướng dẫn sử dụng một số nhạc cụ dân tộc
Hà Nội, Vụ văn hóa quần chúng và thư viện, 1971, 172tr
MUS-Etu
DPN
ÐÔNG Hồ
Văn học miền Nam . Vån học Hà Tiên
Sài Gòn, Quình Lâm, 1970, 310tr, hình - pc
LIT-Etu
DPN
ÐÔNG Tùng
Bút chiến đấu
Sài Gòn, Hội khổng-học Việt-nam, 1957, 79tr, h.
HIS-Mod
DPN
ÐĂNG Chí Bình
Thép đen
San José CA., Ðông Tiến, 1987, 737tr
LIT-Bio
DVB
ÐẠI Ðồng
Hận long tuyền (Mài kiếm dưới trăng)
Hà Nội, nxb Công an nhân dân, 1993, tập 1, 316tr
LIT-Fic
DPN
ÐẠM Phương
Tuyển tập
Hà Nội, nxb Văn học, 1999, 573tr
LIT-Rec
DPN
ÐẢNG Cộng sản Việt Nam
Dự thảo chiến lược ổn định và phát triển kinh tế …
Hà Nội, Sự thật, 1990, 56tr
POL-Act
DPN
ÐẶNG Anh Ðào
Tài năng và người thưởng thức
Hà Nội, Hội nhà văn, 1994, 238tr
LIT-Etu
DPN
ÐẶNG Duy Chiêu
Quốc văn toàn thư . Lớp tư
Sài Gòn, Sông mới, 1965, 228tr
LIT-Etu
DPN
ÐẶNG Duy Phúc
Về Tiên Ðiền nhớ Nguyễn Du, Nguyễn Công Trứ …
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1994, 304tr
LIT-Bio
DPN
ÐẶNG Duy Phúc
Thăng Long Ðông Kinh Hà Nội ..
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1996, 334tr
GEO-Mon
DPN
ÐẶNG Huy Trứ
Từ thụ yếu quy
Hà Nội, nxb Pháp lý & Hội khh. Lịch sử VN, 1992, 206tr
SOC-Anc
DPN
ÐẶNG Huy Vân & CHƯƠNG Thâu
Những đề nghị cải cách của Nguyễn Trường Tộ …
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1961, 242tr - pc
HIS-Anc
DPN
ÐẶNG Hồng Quang
Mạch điện thiết kế cho người yêu nghề điện tử
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1999, 142tr
SCS-Phy
DPN
ÐẶNG Hữu Thụ
Làng Hành Thiện và các nhà nho Hành Thiện triều Nguyễn
Liège, tác giả, 1991, 429tr
HIS-Anc
DPN
ÐẶNG Hữu Thụ
Thân thế và sự nghiệp nhà cách mạng Nguyễn Thế Truyền
Paris, Tác giả, 1993, 451tr
HIS-Mod
DPN
ÐẶNG Ký Ðức & VŨ Quang Hào
Từ điển trái nghĩa - đồng nghĩa tiếng Việt
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1994, 208tr
LIN-Dic
DPN
ÐẶNG Mộng Lân, NGÔ Quốc Quýnh …
Từ điển vật lý
Hà Nội, nxb Khoa học kỹ thuật, 1976, 440tr,
LIN-Dic
DPN
ÐẶNG Nghiêm
Vietnam. Politics and public administration
Honolulu, East-West center press, 1966, XI-437p
JUR-Con
DPN
ÐẶNG Nghiêm Vân & ÐINH Xuân Lâm
Ðiện Biên trong lịch sử
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1979, 253tr
GEO-Mon
DPN
ÐẶNG Nghiêm Vạn, CHU Thái Sơn, LƯU Hùng
Les ethnies minoritaires du Vietnam
Hanoi, Thế giới, 1993, 312p
GEO-Gen
DPN
ÐẶNG Ngọc Long, VŨ Ðình Binh, VŨ Việt
Danh ngôn. Tập 4
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1985, 68tr
LIT-Rec
DPN
ÐẶNG Phan
Truyện cổ Triều Tiên
Sài Gòn, nxb Trẻ, 1992, 131tr
LIT-Fol
DPN
ÐẶNG Phong
Kinh tế thời nguyên thủy ở Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1970, 490tr - pc
ECO-Anc
DPN
ÐẶNG Phong
21 năm viện trợ Mỹ · Việt Nam
Hà Nội, Viện nghiên cứu khoa học, 1991, 186tr
ECO-Con
DPN
ÐẶNG Phương Nghi
Les institutions publiques du Vietnam au 18è siècle
Paris, EFEO, vol LXIV, 1969, 145p
HIS-Anc
DPN
ÐẶNG Phương Nghi
Ðặng-Vũ phả ký
Paris, CIEV, 1989, 45tr
HIS-Anc
DPN
ÐẶNG Phương Nghi
Mo. Une micro-histoire du Vietnam au Xxe siècle
Paris, CIEV, 2004, 229p
HIS-Con
DPN
ÐẶNG Quang Tình
Hoa rừng
Hà Nội, nxb Tác phẩm mới, 1986, 132tr
LIT-Fic
DPN
ÐẶNG Thanh Lê
Truyện Kiều và thể loại truyện nôm
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1979, 288tr
LIT-Etu
DPN
ÐẶNG Thanh Xuân
Chân dung Võ Tánh và người dân Gò Công
Gò Công, Hoà đồng, 1973, 374tr - pc
HIS-Bio
DPN
ÐẶNG Thái Hoàng
Kiến trúc Hà Nội thế kỷ 19-20
Hà Nội, nxb Hà Nội, 1985, 120tr, hinh
ART-Arc
DPN
ÐẶNG Thái Mai
Tác phẩm
Hà Nội, nxb Văn học, 1978, 447tr
LIT-Rec
DTA
ÐẶNG Trần Côn & PHAN Huy Ích
Chant de la femme du combattant . Tr Lê Thành Khôi
Paris, Gallimard, 1967, 87p
LIT-Poe
DPN
ÐẶNG Trần Côn & ÐOÀN Thị Ðiểm
Chinh phụ ngâm khúc
Saigon, Tân việt, 1968, XVII-168tr
LIT-Poe
DPN
ÐẶNG Văn Lung
Tam toà thánh mẫu
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1991, 123tr
REL-Tra
DVB
ÐẶNG Văn Lung
Từ hoa văn trống đồng nghĩ về văn nghệ dân gian
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1997, 433tr
ART-Etu
DPN
ÐẶNG Văn Lung, HOÀNG Văn Tru
Trạng cười Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn học, 1991, 275tr
LIT-Fol
DPN
ÐẶNG Văn Lung, HỒNG Tảo & TRẦN Linh Quy
Quan họ . Nguồn gốc và quá trình phát triển
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1978, 527tr
MUS-Etu
DPN
ÐẶNG Văn Lung, NGUYỄN Sông Thao …
Phong tục tập quán các dân tộc Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1997, 806tr
SOC-Fol
DPN
ÐẶNG Văn Lung, NGUYỄN Thị Huế, TRẦN Gia Linh
Văn hóa Luy Lâu và Kinh Dương Vương
Hà Nội, Hội nhà văn, 1998, 434tr
HIS-Anc
DPN
ÐẶNG Văn Lung, VÕ Thị Hảo .…
Nghiên cứu văn nghệ dân gian Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn hóa dân tộc, 1997, 2T, 864-871tr
LIT-Etu
DPN
ÐẶNG Văn Thắng, VŨ Quốc Hiền …
Khảo cổ học, tiền sử và sơ sử thành phố Hồ Chí Minh
Sài Gòn, nxb Thành phố, 1998, 679tr
HIS-Ant
DPN
ÐẶNG Vũ Hiệp
Ký ức Tây Nguyên
Hà Nội nxb Quân đội nhân dân, 371tr
HIS-Con
DPN
ÐẶNG Vũ Hùng
Chant du dragon de jade
Longeville-lès-Metz, JM Levresse, 1981, 675p
SCS-Med
DPN
ÐẶNG Vũ Nhuế
Nói chuyện Việt Nam
Paris, tác giä, 1996, 184tr
SOC-Gen
DPN
ÐẶNG Vũ Nhuế
Học và hành ở Việt Nam ngày xưa và ngày nay
Paris, tác giả, 1994, 51tr
SOC-Gen
DPN
ÐẶNG Vương Hưng
Chạy trốn và mất tích
Hà Nội, Hội nhà vån, 2000, 383tr
HIS-Con
DPN
ÐẶNG Ái, PHẠM Gia Bình, NGUYỄN Văn, PHAN Hà
Nguồn sữa trắng
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1978, 136tr
LIT-Fic
DPN
ÐẶNG Ðoàn Bằng
Việt-nam nghĩa liệt sử . Tôn Quang Phiệt chú dịch
Hà Nội, nxb Văn học, 1972, 256tr
HIS-Bio
DPN
ÐẶNG Ðức Siêu
Chữ viết trong các nền văn hóa
Hà Nội, nxb Văn hóa, 1982, 179tr
LIN-Etu
PN
ÐẶNG Ðức Siêu
Giáo trình cổ văn
Hà Nội, nxb Giáo dục, 1968-70, 2 T, 330-411tr - pc
LIT-Etu
DPN
ÐẶNG Ðức Siêu, NGUYỄN Vĩnh Phúc …
Việt Nam di tích và thắng cảnh
Hà Nội, nxb Ðà Nẵng, 1991, 344tr
GEO-Gen
DPN
ÐẶNG Ðức Thi
Lê Vån Hưu, nhà sử học đầu tiên của nước ta
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1994, 301tr
HIS-Anc
DPN
ÐỒ Gàn
Gàn bát sách (Thời đàm)
Glendale, Ðại nam, 19.., 319tr
LIT-Ess
DPN
ÐỒNG Sỹ Hứa
Từ châu Ðại Dương trở về Việt Nam
Huế, nxb Thuận Hóa, 1998, 271tr
HIS-Bio
DPN
ÐỖ Bang
Kinh tế thương nghiệp Việt Nam dưới triều Nguyễn
Huế, nxb Thuận Hóa, 1997, 127tr
ECO-Anc
DPN
ÐỖ Bang
Kinh tế thương nghiệp Việt Nam dưới triều Nguyễn
Huế, nxb Thuận Hóa, 1997, 127tr
ECO-Anc
DPN
ÐỖ Bang, HOÀNG Phủ Ngọc Tường, LÊ Văn Hảo …
Nguyễn Huệ, Phú Xuân
Huế, nxb Thuận Hóa, 1986, 175tr
HIS-Anc
DPN
ÐỖ Bang, NGUYỄN Danh Phiệt …
Tổ chức bộ máy nhà nước triều Nguyễn ... 1802-1884
Huế, nxb Thuận Hóa, 1997, 230tr
JUR-Anc
DPN
ÐỖ Bảng
Những khám phá vè hoàng đế Quang Trung
Huế, nxb Thuận hóa, 1994, 252tr
HIS-Anc
DPN
ÐỖ Bằng Ðoàn & ÐỖ Trọng Huề
Việt-Nam ca trù biên khảo
Sài Gòn, tác giả, 1962, 681tr
LIT-Etu
DPN
ÐỖ Bằng Ðoàn & ÐỖ Trọng Huề
Những đại lễ và vũ khúc của vua chúa Việt Nam
Hà Nội, nxb Văn học, 1992, 501tr
HIS-Anc
DPN
ÐỖ Huy
Cái đẹp . Một giá trị tinh thần
Hà Nội, nxb Thông tin lý luận, 1984, 204tr
SOC-Psi
DPN
ÐỖ Huy, NGUYỄN Vån Phúc, LÊ Quang
Chân-Thiện-Mỹ. Sự thống nhất và đa dạng trong VHNT
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1994, 248tr
PHI-Met
DPN
ÐỖ Huân
Vietnam xưa và nay / past and present
Hà Nội, nxb Vån hóa thông tin, 1996, (84tr), hình
GEO-Gen
DVB
ÐỖ Hồng Ngọc
Những người trẻ lạ lùng
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 2001, 143tr
LIT-Bio
DPN
ÐỖ Hữu Châu
Giáo trình Việt ngữ . T 2 : Từ hội học
Hà Nội, nxb Giáo døc, 1962, 196tr
LIN-Etu
DPN
ÐỖ Hữu Châu
Các bình diện của từ và từ tiếng Việt
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1986, 247tr
LIN-Etu
DPN
ÐỖ Khiêm
Ký sự đi Tây
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1993, 145tr
LIT-Ess
DPN
ÐỖ Long & TRẦN Hiệp
Tâm lý cộng đồng làng và di sản
Hà Nội, nxb Khoa họọ xã hội, 1993, 212tr
SOC-Gen
DPN
ÐỖ Mậu (Hoàng Linh)
Tâm sự tướng lưu vong
Hà Nội, nxb Công an nhân dân, 1991, 618tr
HIS-Con
DPN
ÐỖ Mậu (Hoành Linh)
Việt-Nam máu lửa quê hương tôi. Hồi ký chính trị
Mission hills (Ca), Quê hương, 1987, inlth 2, 1267tr
HIS-Con
DPN
ÐỖ Quang Chình
Lịch sử chữ quốc ngữ 1620-1659
Paris, Ðường mới, 1985, 171tr
LIN-Etu
DPN
ÐỖ Quang Giai
Ðất đai và nông nghiệp tại Việt Nam cộng hoà
Sài Gòn, Trương Vĩnh Ký, 1974, 223tr - pc
ECO-Agr
DPN
ÐỖ Quang Giao
Nông lịch miền Nam
Sài Gòn, Trương Vĩnh Ký, 1974, 198tr - pc
ECO-Agr
DPN
ÐỖ Quốc Anh Thư
Nửa đường gãy cánh
San José, Nguyễn Dũng, 1985, 243tr
LIT-Fic
DPN
ÐỖ Thiếu Lăng
Bạch thoại
Sài Gòn, Vînh hưng long, 1960, 175 tr
CHI-Lin
DPN
ÐỖ Thiếu Lăng & THÔI Tiêu Nhiên
Học chữ tàu bạch thoại . Q 1
Sài Gòn, Vînh hưng long, 1958, 98tr
CHI-Lin
DPN
ÐỖ Thuần Hậu
Phép xuất hồn
Glendale, CA, Ðại Nam, 1994, 118tr
SCS-Occ
DVB
ÐỖ Thïnh
Người vùng ven Thăng Long
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 1998, 470tr
HIS-Anc
DPN
ÐỖ Thị Hảo
Truyện các bà giáo thời xưa
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1988, 124tr
LIT-Bio
DPN
ÐỖ Thị Hảo
Hồng Hà nữ sĩ
Hà Nội, nxb Phụ nữ, 1986, 103tr
LIT-Bio
DPN
ÐỖ Thị Hảo & MAI Thị Ngọc Chúc
Các nữ thần Việt Nam
Paris, nxb Phụ nữ, 1984, 158tr
LIT-Fol
DPN
ÐỖ Thọ
Nhật ký
Glendale, Ðại nam, 19.., 306 tr
HIS-Con
DPN
ÐỖ Trọng Huề
Hương trà
Sài Gòn, Hoa lß, 1968, 201tr
CIV-Div
DPN
ÐỖ Trọng Huề
Ði tìm dấu vết Hùng Vương
in Ðỗ T.H., Hương trà, Sài Gòn, Hoa Lư, 1968, tr 95-150
HIS-Anc
DPN
ÐỖ Trọng Huề
Sự tích Trúc Lâm tam tổ
in Ðỗ T.H., Hương trà, Sàigòn, Hoa Lư, 1968, tr 151-174
REL-Bou
DPN
ÐỖ Tùng Bách
Thơ thiền Ðường Tống. Phước Ðức dịch
Sài Gòn, nxb Ðồng Nai, 2000, 384tr
CHI-Lit
DPN
ÐỖ Tất Lợi
Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học kỹ thuật, 1986, 1250tr - pc
SCS-Med
DPN
ÐỖ Việt Hùng
Sổ tay kiến thức tiếng Việt phổ thông
Sài Gòn, nxb Giáo dục, 96tr
LIN-Etu
DPN
ÐỖ Văn Ninh
Thành cổ Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1983, 180tr
ART-Ant
DPN
ÐỖ Văn Ninh
Tiền cổ Việt Nam
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1992, 316tr, h
ECO-Anc
DPN
ÐỖ Văn Ninh
Quốc tử giám và trí tuệ Việt
Hà Nội , nxb Thanh niên, 1995, 207tr
HIS-Anc
DPN
ÐỖ Văn Ninh
Tìm kiếm dưới âm phủ
Hà Nội, nxb Thanh niên, 1995, 200tr
HIS-Ant
DPN
ÐỖ Văn Ninh
Văn bia Quốc tử giám Hà Nội
Hà Nội, nxb Văn hóa thông tin, 2000, 652tr
HIS-Anc
DPN
ÐỖ Văn Ninh & TRỊNH Cao Tường
Chùa Keo
Paris, Ðông Nam Á, 1978, in lÕi bän 1974, 83tr
ART-Anc
DPN
ÐỖ Xuân Hải
Trang trí vườn cảnh
Sài Gòn, nxb Thành phố HCM, 1995, 202tr
PRA-Div
DPN
ÐỖ Xuân Tùng, TRƯƠNG Tri Ngộ, NGUYỄN V. Thanh
Trang bị điện máy xây dựng
Hà Nội, Xây dựng, 1998, 220tr
SCS-Phy
DPN
ÐỖ Ðình Tuân
Ðông y lượjc khảo
Sài Gòn, Mũi Cà Mau, 1998, 544tr
SCS-Med
DPN
ÐỖ Ðức Hùng, NGUYỄN Ðức Nhuệ, TRẦN Thị Vinh..
Việt Nam, những sự kiện lịch sử từ khởi thủy đến 1858
Hà Nội, nxb Giáo dục, 2001, 536tr
HIS-Anc
DPN
ÐỨC Vượng
Trần Phú, tổng bí thư đầu tiên của Ðảng
Hà Nội, nxb Sự thật, 1987, 81tr
HIS-Ind
DPN
ÐỨC Ánh
Ông Trọng phát cờ
Sàigon, nxb Văn nghệ, 1995, 144tr
LIT-Fic
DPN
ĐINH ThịThanh Thúy
Các bảo tàng & di tích nổi tiếng tại thành phố HCM
Sài Gòn, nxb Trẻ, 2005, 124tr
ART-Gen
DPN
ĐOÀN Giỏi
Đất rừng phương Nam
Hà Nội, nxb Kim đồng, 2007, 229tr
LIT-Fic
DPN
ĐẶNG Phương Nghi
Mo
Wilmington, Del., Underbahn, 2006, 389p
HIS-Bio
DPN
ĐẶNG Thùy Trâm
Nhật ký
Hà Nội, Hội nhà văn, 2005, 322tr
LIT-Bio
DPN
ĐỖ Bang, TRẦN Bạch Đằng, ĐINH Xuân Lãm …
Tư tưởng canh tân đất nước dưới triều Nguyễn
Huế, nxb Thuận Hóa, 1999, 228tr
HIS-Anc
DPN
ƯNG Trình & BỬU Dưỡng
Tùng Thiện Vương . Tiểu sử và thi văn (1819-1870)
Huế-Saigon, tác giả, 1970, 351tr - pc
LIT-Bio
DPN
ỦY ban khoa học xã hội VN . Ban Ðông Nam Á
Tìm hiểu lịch sử - văn hóa Campuchia . Tập 1
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1983, 232tr
ASE-Cam
DPN
ỦY ban khoa học xã hội Việt Nam
Một số vấn đề kinh tế xã hội Tây nguyên
Hà Nội, nxb Khoa học xã hội, 1986, 443tr
SOC-Eth
DPN